Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có?. số electron như nhauA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ 1
Câu 1: Cho biết cấu hình electron của
X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Các nguyên tố kim loại là
Câu 2: Nguyên tử X có 17 electron, hạt nhân X có 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là
A 34
17X
Câu 3: Số hiệu nguyên tử của X là 15 Nhận xét đúng là
A Nguyên tố X là kim loại B Cấu hình electron nguyên tử X có 5 lớp
C Lớp ngoài cùng của X có 3 electron D X là nguyên tố p
Câu 4: Trong tự nhiên thành phần phần trăm các đồng vị của argon là: 99,6 4 0
Ar ; 0,063 3 8
Ar ; 0,337 3 6
Ar Thể tích của 20 gam Ar ở đktc là
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện
của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
A Na và Cl B Al và P C Fe và Cl D Al và Cl
Câu 6: Phát biểu nào đúng?
A Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron
B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt cơ bản là proton và nơtron
C Vỏ nguyên tử gồm các electron mang điện tích dương
D Trong nguyên tử các electron luôn đứng yên
Câu 7: Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị bền là 63Cu và 65Cu, có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Vậy
% số nguyên tử 63Cu trong tự nhiên là
Câu 8: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là
A s1 , p3, d7, f12 B s2 , p5, d9, f13 C s2 , p6, d10, f11 D s2 , p6, d10,
f14
Câu 9: X có cấu hình e nguyên tử là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) của nguyên tố X là
Câu 10: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là
6 Nguyên tố X là
A Clo (Z = 17) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Oxi (Z = 8) D Flo (Z = 9) Câu 11: Nguyên tử X có số khối 37, số hạt nơtron là 20 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Trang 2X là
A 3s23p5 B 3s23p6 C 4s2 D 3d104s24p1
Câu 12: Nguyên tử clo có số e được phân bố vào các phân lớp là 1s22s22p63s23p5 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của clo lần lượt là
Câu 13: Nguyên tử có 4 lớp e là
A S (Z = 16) B Si (Z = 14) C K (Z = 19) D C (Z = 6)
Câu 14: Có 3 nguyên tử: 126X,147Y,146Z Những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
Câu 15: Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 37 Trong hạt nhân số hạt không
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 X là
A Na (Z = 11) B Mg (Z = 12) C V (Z = 25) D Al (Z = 13) Câu 16: Cấu hình e nguyên tử nào sau đây không phải của nguyên tố kim loại
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6 3d2 4s2 C 1s22s22p5 D
1s22s22p63s1
Câu 17: Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sb chiếm 62% Số khối của đồng vị thứ 2 là
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố 39X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 Hạt nhân nguyên tử X có:
A 19 proton và 20 eletron B 18 nơtron và 20 proton
C 19 proton và 20 nơtron D 20 proton và 19 electron
Câu 19: Cho các nguyên tử 168X;167Y;178T;1735Q;3579L Trong hạt nhân, cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số nơtron?
Câu 20: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 86Rb
37 là:
Câu 21: Cấu hình electron nào sau đây được viết đúng ?
A 1s2 2s2 2p53s1 B 1s2 2s2 2p6 3s1 3p1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1
Câu 22: Chọn phát biểu không đúng
A Lớp thứ n có n2 electron B Lớp ngoài cùng có tối đa 8e
C Lớp M có tối đa 18e D Lớp thứ n có n phân lớp
Câu 23: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử X là 25 Hạt nhân của X có 9 nơtron Số
hiệu nguyên tử của X là
Câu 24: Trong nguyên tử Ca (Z = 20) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
Câu 25: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào sau đây không phải của khí hiếm?
A 1s22s22p6 B 1s2 C 1s22s22p63s2sp6 D
1s22s2
Trang 3Câu 26: Nguyên tử X có cấu hình e nguyên tử là 1s22s22p63s1 và số nơtron là 12 Số khối của X là
Câu 27: Tính số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu với 16O, 17O, 18O
Câu 28: Dãy nguyên tử nào sau đây là những đồng vị của cùng một nguyên tố?
A 56
26X; 55
27Y B 1 5
7X ; 1 4
7Y; 1 8
29X; 64
28Y D 39
19X, 40
19Y, 41
19Z
Câu 29: Nhận định đúng là
A Các nguyên tố có 2e lớp ngoài cùng đều là kim loại
B Chỉ những nguyên tố có 8e lớp ngoài cùng mới là khí hiếm
C Lớp L có tối đa 8 electron
D X có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 nên X là nguyên tố s
Câu 30: Số hạt mang điện dương và số hạt không mang điện có trong một nguyên tử photpho (1531P) lần lượt là
A 15 và 16 B 14 và 16 C 15 và 15 D 15 và 17
ĐỀ 2
Câu 1 X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì nhỏ kế tiếp nhau trong BTH Số đơn vị điện
tích hạt nhân của 2 nguyên tố X, Y chênh lệch nhau là
Câu 2 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của
các nguyên tố nhóm A có
A cùng số electron s hay p B số electron như nhau
C số lớp electron như nhau D số electron lớp ngoài cùng như nhau
Câu 3 Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A 3 và 3 B 4 và 3 C 3 và 4 D 4 và 4
Câu 4 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O5 Nguyên tố R có thể là
A nitơ B Cacbon C Clo D lưu huỳnh
Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học là
A Na (Z = 11) B K (Z = 19) C N (Z = 7) D Cl (Z = 17) Câu 6 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong
nhóm IA là
A giảm B giảm rồi tăng C không đổi D tăng
Câu 7 Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p2 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là
A RO2 và RH4 B RO3 và RH2 C RO2 và RH2 D R2O5 và
RH3
Câu 8 Cho kim loại kiềm Na tác dụng hết với nước thu được 100 ml dung dịch A và 3,36 lit khí hiđro (ở
đktc) Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch A là
Câu 9 Các ion A+, B2+, X2- đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6 Vậy các nguyên
Trang 4tử của các nguyên tố tương ứng là
A 11Na, 20Ca, 8O B 11Na, 12Mg, 8O C 9F, 8O, 12Mg D. 19K, 20Ca,
16S
Câu 10 Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 11 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A các nguyên tố s B các nguyên tố p
C các nguyên tố s và các nguyên tố p D các nguyên tố d và các nguyên tố f
Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A chu kỳ 3, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm VIB
C chu kỳ 4, nhóm IIIA D chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 13 Nguyên tố X có (Z = 8) Nguyên tử của nguyên tố X thuộc
A chu kì 2, nhóm VIIIA B chu kì 2, nhóm VIA
C chu kì 2, nhóm IVA D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 14 Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 15 Số nguyên tố trong chu kì 2 và 5 lần lượt là
A 2 và 18 B 18 và 8 C 8 và 18 D 8 và 8
Câu 16 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 9 Số hạt mang điện của
một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 4 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là
A F và Al B P và Cl C Al và Cl D P và Al
Câu 17 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?
A s1, p3, d7, f12 B s2, p5, d9, f13 C s2, p4, d10, f11 D.s2, p6, d10, f14
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A 10Ne B 3Li C 6C D 2He
Câu 19 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
A 6 B 14 C 8 D 17
Câu 20 Nguyên tử A có Z = 13, số electron ở phân lớp ngoài cùng của A là
A 3 B 1 C 6 D 2
Câu 21 Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có
A 13 proton và 14 nơtron B 13 proton và 14 electron
C 14 proton và 13 nơtron D 14 proton và 14 electron
Câu 22 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị 37Cl (24,23%) còn lại là 35Cl Tính % khối lượng của 37Cl trong HClO4 (1H,16O)
A 9,82% B 8,92% C 89,2% D 0,892%
Câu 23 Nguyên tử Cr có Z = 24 , cấu hình e của Cr là
A 1s22s22p63s23p6 3d4 4s2. B 1s22s22p63s23p64s13d5
Trang 5C 1s22s22p63s23p6 3d5 4s1. D 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 24 Số oxi hóa của Cu, Fe và S trong quặng CuFeS2 lần lượt là
A +2, +2 và -2 B +1, +2 và -2 C +1, +3 và-2 D +1, +1 và -1 Câu 25 Nguyên tử Cu có Z = 29 , cấu hình e của Cu là
A 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2. B 1s22s22p63s23p64s23d9
C 1s22s22p63s23p6 3d10 4s1. D 1s22s22p63s23p64s13d10
Câu 26 Nguyên tử của nguyên tố S (Z = 16) có số electron ở lớp ngoài cùng là
A 6 B 2 C 8 D 4
Câu 27 Cấu hình electron nào đây viết chưa chính xác?
A 1s2 B 1s22s1. C 1s3 D 1s22p2
Câu 28 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p6
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G:1s22s22p63s1 Các nguyên tố kim loại là
A A, D, B B B, C, A C C, B, G D A, D, G
Câu 29 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p4
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G:1s22s22p3
Các nguyên tố phi kim là
A A, D, C B B, D, G C C, B, G D A, D, G
Câu 30 Cấu hình electron nào đây là của khí hiếm?
A 1s2 B 1s22s2. C 1s22s22p2 D 1s22s1
ĐỀ 3
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A proton và electron B proton, electron và nơtron
C Nơtron và proton D Nơtron và electron
Câu 2: Cho các nhận định sau:
(a) Proton là hạt mang điện tích dương
(b) Nơtron là hạt không mang điện
(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị
(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơ tron
số nhận định đúng là
Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A nơtron và electron B proton, electron và nơtron
C proton và electron D nơ tron và proton
Câu 4: Cho các nhận định sau:
(a) Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân
(b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt proton và nơtron
(c) Khối lượng của 1 proton gần bằng 1u, còn của 1 nơtron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng 1 proton
(d) u còn được gọi là đvC
Số nhận định đúng là
Trang 6A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 5: Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton
B Trong nguyên tử số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ
C Trong nguyên tử số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Về trị số có thể coi nguyên tử khối bằng số khối
B Các đồng vị của cùng 1 nguyên hóa học luôn có khối lượng nguyên tử giống nhau
C Đường kính của hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn nhiều so với đường kính của nguyên tử
D Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
Câu 7: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử R là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên tử R là
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 49 Trong đó số hạt không
mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện Số điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
Câu 9: Nguyên tử 8035X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:
Câu 10: Nguyên tử R có 38 hạt mang điện và 20 hạt không mang điện, ký hiệu nguyên tử nào sau đây
đúng?
A 8038R B 4020R C 3919R D 2019R
Câu 11: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơ tron và 8 electron?
A 168O B 188O C 178O D 199F
Câu 12: Lớp M có số phân lớp là
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có đơn vị điện tích hạt nhân là 13 Số electron lớp ngoài cùng của X
là
Câu 14: Nguyên tử X có tổng hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 15: Cho nguyên tử oxi có Z=8 Một mol nguyên tử oxi có chứa
A 4,82.1022 electron B 4,816.1024 electron C 7,525.1022 electron D 4,816.1023 electron
Câu 16: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích +32.10-19 (C) Nguyên tố R là
A Na(Z=11) B Ca(Z=20) C K (Z=19) D Al (Z=13)
Câu 17: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị 7935Br và 3581Br Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 7935Br và 3581Br lần lượt là
A 54,5% và 45,5% B 27,3% và 72,7% C 30,7% và 70,3% D 49,3% và 50,7%
Câu 18: Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 Hỏi trong 500
Trang 7nguyên tử clo có bao nhiêu nguyên tử 35Cl
Câu 19: Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị: 35
Cl chiếm 75% về số nguyên tử còn lại là 37
Cl Biết nguyên
tử khối trung bình của Fe là 56 Phần trăm khối lượng của 37Cl trong FeCl3 là
Câu 20: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị: 147N chiếm 99,63% về số nguyên tử còn lại là 15
7N Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
Câu 21: Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong 3 đồng
vị bằng 129, số nơtron trong đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt, còn trong đồng vị Z có proton bằng số nơtron Số khối của đồng vị X là
Câu 22: Cho các nhận định sau:
(a) Ngày nay người ta đã biết các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo những quỹ đạo xác định
(b) Các electron trên cùng một lớp luôn có năng lượng bằng nhau
(c) Electron ở lớp K liên kết với hạt nhân bền chặt nhất
(d) 1u bằng 1,6605.10-27kg
Câu 23: Các electron của nguyên tử X được phân bổ trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Điện tích hạt
nhân của X là
Câu 24: Nhận xét nào say đây không đúng
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có cấu hình là 3s23p4 thì X là phi kim
B Nguyên tử luôn trung hòa về điện
C Các đồng vị của 1 nguyên tố hóa học thì nguyên tử có cấu hình electron khác nhau
D Cấu hình electron của nguyên tử 29X là [Ar]3d104s1
Câu 25: Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất?
Câu 26: Nguyên tố sau đây thuộc nguyên tố s?
A 1s22s22p63s23p63d104s2 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p63d24s2
Câu 27: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X không thể là:
Câu 28: Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất?
Câu 29: Số electron tối đa của lớp M là
Trang 8Câu 30: Cho 3 nguyên tố X (Z=2), Y(Z=15); T(Z=12) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A X và T là kim loại, Y là phi kim B X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại
C Y là khí hiếm, X và T là kim loại D X là kim loại, Y và T phi kim
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí