1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí

9 140 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề được soạn theo đúng cấu trúc đề thi mới nhất của Bộ GDĐT năm 2019 có bài giải chi tiết từng câu. GV có nhiều kinh nghiệm luyện thi THPT. Ngoài ra con các các đề khác chuẩn cấu trúc của Bộ nưm 2019. Để đăng ký mua trọn bộ 12 đề: CÁCH MUA BỘ ĐỀ 12 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 = 500K Chuyển khoảng tiền vào TK: Lê Thanh Sơn – Ngân hàng vietcombank: số TK: 0161001618973 Nội dung: email_BD2019 Sau khi nhận được tiền Tôi sẽ email bộ đề file Word và bài giải vào email cho quý thầy cô.

Trang 1

ĐỀ SỐ 06

đạt cực đại khi vật dao động

A ở vị trí biên B có vận tốc bằng nửa vận tốc cực đại

C đi qua vị trí cân bằng D có gia tốc bằng 0

Câu 2: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

B Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

C Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

D Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian lệch pha nhau

2

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(t ) (U > 0, ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ)

tự cảm L Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

L

U

L

U

A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

B hoàn toàn ngẫu nhiên

C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

Câu 5: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 6: Một đài phát thanh phát sóng ngắn với công suất lớn có thể phát sóng đi xa đến nhiều nơi trên Trái Đất vì

A Sóng ngắn mang năng lượng lớn nên có thể truyền đi rất xa

B Sóng ngắn phản xạ đi phản xạ lại trên tầng điện li và mặt đất, mặt biển

C Sóng ngắn phát lên cao rồi được tầng ôzôn phản xạ xuống mặt đất

D Sóng ngắn phát lên vệ tinh, vệ tinh thu lại rồi phát xuống mặt đất

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos( t   ) ( ω> 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C Dung kháng của tụ điện này bằng

C

C

Câu 8: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra

Câu 9: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ

C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng

Câu 10: Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng là:

A E = m2.c B

2 m

E =

c C E = m2

c D E = mc2

trên đường nối hai tâm sóng bằng

C một nửa bước sóng D một phần tư bước sóng

ThS Lê Thanh Sơn – 0905930406 Trang 1/9

Trang 2

Câu 12: Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i=4cos(2πft+ft+

2

 ) (A) (f > 0) Đại lượng f được gọi là

A pha ban đầu của dòng điện B tần số của dòng điện

C tần số góc của dòng điện D chu kì của dòng điện

C vạch hấp thụ D vạch hấp thụ chỉ có một vạch

thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mà ZL = 2R và một tụ điện có điện dung 2ωRC = 1 Khi đó

A cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có độ lớn bằng

2

U

R .

B điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có trị số bằng U

C điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần luôn bằng điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch

D điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có trị số bằng U

sáng đơn sắc nào dưới đây sẽ không phát quang?

4B e2H e 0n X Hạt nhân X là

A 0

1e

1H

Câu 17: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kì 8,5.10 16s Trong thang sóng điện từ, bức xạ này thuộc vùng

Câu 18: Một sóng cơ học lan truyền trong chất lỏng với tốc độ 350 m/s, bước sóng trên mặt chất lỏng

là 70cm Tần số sóng là

2

 ) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(t + ) Biết 0, E0 và ω là các hằng số dương Giá trị của  là

A -

2

2

 rad D πft+ rad

Câu 20: Một sợi dây đàn hồi dài 2 m có hai đầu cố định Khi kích thích cho 1 điểm trên sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng dừng, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là

xạ có bước sóng lần lượt là: λ1 = 187,5 nm; λ2 = 192,5 nm; λ3 = 168,5 nm Bước sóng gây ra hiện tượng quang điện là :

A λ1, λ2 và λ3 B λ2 và λ3 C λ1 và λ3 D λ3

đẳng hướng và không hấp thụ âm Một thiết bị đo mức cường độ âm chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 5 m/s Khi đến điểm B cách nguồn 10 m thì mức cường độ âm tăng thêm 20 dB Thời gian

để thiết thiết bị đo đó chuyển động từ A đến B là

Câu 23: Một con lắc đơn có  = 20 cm treo tại nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng góc  = 0,1 rad về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 14 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng Biên độ dao động của con lắc là:

Trang 3

Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ bên: Biết E = 6V,

r = 1,8, R1 = 3, R2 = 2, R3 = 3, tụ C = 4 nC Năng lượng của tụ C và

công suất của nguồn là

A 2,88 nJ; 6 W B 3,38 nJ; 3 W

C 1,28 nJ; 6 W D 8,0 nJ; 3 W

Câu 25: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 2cos5t (N) ; t có đơn vị là giây Dao động của vật có biên độ là

phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ

thị Tỷ số hạt nhân Y

X

N

N tại thời điểm t0 gần giá trị nào

nhất sau đây ?

là 2 m, ánh sáng có bước sóng 660 nm Nếu độ rộng của vùng giao thoa trên màn là 13,5 mm thì số vân sáng và vân tối trên màn là:

A 10 vân sáng, 11 vân tối B 11 vân sáng,10 vân tối

C 11 vân sáng, 9 vân tối D 9 vân sáng,10 vân tối

Câu 28: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

1 1cos( 2 ) (cm),

3

6

xAt  Dao động tổng hợp có phương trình 5cos( ) (cm)

x t Khi biên độ dao động A2 đạt cực đại khi biên độ A1 có giá trị bằng

Câu 29: Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 20 cm trong không khí chúng đẩy nhau với một lực 1,8 N Biết q1 + q2 = - 6.10-6 C và |q1| > |q2| Giá trị của q1 và q2 là

A q1 4.106C

 và q2 2.106C

 B q1 2.106C

 và q2 4106C

1 4,5.10

2 1,5.10

1 1,5.10

2 4,5.10



 nF Tần số dao động riêng của mạch từ 1kHz đến 1MHz Độ tự cảm của mạch có giá trị khoảng

A từ 1, 25H

 đến 125H

 đến 125H

C từ 0,125mH

 đến 125H

 đến 500H

Câu 31: Phương trình sóng tại hai nguồn A và B là u = 4cos(20  t) (cm) AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 15 cm/s C và D là hai điểm nằm trên vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD Hình chữ nhật ABCD có diện tích cực tiểu là :

A 10,13 cm2 B 1,001 cm2 C 25,8 cm2 D 42,6 cm2

EM Chiếu vào đám nguyên tử một chùm sáng đơn sắc mà mỗi phôtôn trong chùm có năng lượng bằng

EM – EK Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó Ta sẽ thu được số vạch quang phổ là :

Y–âng Khoảng cách giữa hai khe đã được nhà sản xuất cho sẳn a = 2,00 0,01 (mm) Sau 5 lần đo kết quả đo được khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2,00 0,01 (m) và độ rộng của 11 vân sáng liên tiếp đo được L = 7,000,5 (mm) Bước sóng  đo được là

A  0,700 0,067 m  B 0,636 0,052 m 

ThS Lê Thanh Sơn – 0905930406 Trang 3/9

Trang 4

C  0,700 0,081 m  . D 0,636 0,081 m 

27Codùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33 năm Ban đầu có 500g 60

27Cothì sau bao lâu khối lượng chất phóng xạ còn lại 0,1 kg là :

A 12,38 năm B 65,49 năm C 12,37 năm D 5,37 năm

Câu 35: Cho phản ứng nhiệt hạch: 3

1H + 2

1D  1

0n + X Biết khối lượng của các hạt nhân: mH= 3,01605u; mX = 4,0026u; mD = 2,014104u; mn = 1,0087u; u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng của phản ứng trên là

A thu 17,553074 MeV B tỏa 17,562501 MeV

hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75 μm và λm và λ2 = 500 nm vào hai khe Y-âng Nếu bề rộng vùng giao thoa là 10

mm thì số vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm là :

4 100 cos(

2

u    vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

3

20 , cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung đến giá trị C

= C0 để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V Giữ nguyên giá trị C = C0 biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

6 100 cos(

6 100 cos(

2

12 100 cos(

2

12 100 cos(

là đoạn thẳng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính

(A nằm trên trục chính của thấu kính) Vật sáng AB này qua thấu

kính cho ảnh A'B' và cách AB một đoạn L Cố định vị trí của thấu

kính, di chuyển vật dọc theo trục chính của thấu kính sao cho ảnh

của vật qua thấu kính luôn là ảnh thật Khi đó, khoảng cách L thay

đổi theo khoảng cách từ vật đến thấu kính là OA = x được cho bởi

đồ thị như hình vẽ Giá trị của x1 là

Câu 39: Hai vật nhỏ (1) và (2) dao động điều hòa với cùng gốc tọa độ,

hai vật nhỏ có khối lượng lần lượt là m và 2m Đồ thị biễu diễn li độ của

hai vật theo thời gian được cho bởi hình vẽ Tại thời điểm t0, tỉ số động

năng 1

2

d

d

W

W của vật (1) và vật (2) là

A 3

3

4

C 2

3

2.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không

đổi vào mạch điện R, L, C nối tiếp, trong đó L thay đổi được thì điện

áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần phụ thuộc vào độ tự cảm như hình

vẽ Giá trị U trên đồ thị xấp xỉ bằng

A 240 V B 236 V

- HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 6

11C 12B 13B 14C 15D 16C 17A 18D 19B 20A

21C 22A 23C 24A 25D 26B 27B 28C 29C 30C

Câu 14: Chọn C ta có ZL = 2R và 1

2

C

R

 2R = 1 Z C

C

  Z LZ C 2R mạch xãy ra cộng hưỡng điện nên điện áp tức thời hai đầu điện trở

thuần luôn bằng điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch

Câu 16: Chọn C Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: 4+2 = Z  Z = 6

Áp dụng định luật bảo toàn số khối ta có: 9+4 = 1+A A = 12 Vậy 126X là 126C

Câu 17: Chọn A ta có c c T. 3.10 8,5.108 16 0, 255.10 6m

f

thuộc vùng tử ngoại

0,7

f

Câu 19: Chọn B e = - ’ = 0cos(t +  -

2

 ) = E0cos(t +

2

- 2

 )

= E0cost

4 4

sè nót =k+1=5

m k

k

Tốc độ của sóng truyền trên sợi dây:v.f 1.100 1 /m s = 100cm/s

Câu 21: Chọn C ta có

34 8

9

6,625.10 3.10

187,5.10 62,5.1,6.10

hc

m A

Để xãy ra hiện tượng quang điện thì 0 nên λ1 và λ3 gây ra hiện tượng quang điện

Câu 22: Chọn A + Ta có

0

0

P

L 10log

L 10log

I 4 OB

→ Thời gian chuyển động từ A đến B: t AB 18 s

v

Câu 23: Chọn C ta có 9,8

0, 2

g l

   = 7rad/s; A2 s02 ( )v 2 ( )0l 2 ( )v 2

A ( )0l 2 ( )v 2

(0,1.0, 2) ( ) 0, 02 2

Câu 24: Chọn A 12

3.2

3 2

 ; RN R3R12  3 1, 2 4, 2 

12 3

N

6

R r 4, 2 1,8

E

A ; UC = U12 = I12.R12 = 1,2.1 = 1,2 V

w C.U 4.10 1, 2

Công suất nguồn: P = E I = 6.1 = 6 W

Câu 25: Chọn D Ta có lực kéo về cực đại: F0 = mω2A

ThS Lê Thanh Sơn – 0905930406 Trang 5/9

Trang 6

 A = 0

2

F

m = 2

2 0,16 0,5.5  m= 16cm Câu 26: Chọn B + Quy luật biến đổi của số hạt nhân mẹ X và hạt nhân con Y trong hiện tượng phóng xạ

t

T

t T

,

tại t0

t =

3 thì N = NX Y  t0 3T.

 Tỉ số Y

X

N

N tại thời điểm t là: 0

0

0

t

3 T

Y

7

2

Câu 27: Chọn B Ta có i = .D

a

 =

6

3

0,66.10 2 1.10

 = 1,32.10-3m = 1,32 mm

số khoảng vân trên nữa vùng giao thoa: 13, 2 5

2 2.1,32

L n i

số vân sáng quan sát được trên màn: Nsáng = 2.5+1 = 11 vân

Số vân tối quan sát trên màn: Ntối = 2.5 = 10 vân

Câu 28: Chọn C Ta có A2 A12A222 os(A A c1 2 21)  52 = A1 + A2 + 2A1.A2.cos(-30-120)

 52 = A1 + A2 - 3 A1.A2  A1 – ( 3 A2).A1 + (A22 -52) = 0

Ta có  = 3A2 – 4(A22 -52) = 4.52 – A2  0  A2 10 cm

 A2max = 10 cm khi đó A1 = - 10 3

b

a  = 5 3 cm

Câu 29: Chọn A 1 2

2

| | q q

F k

r

9

1,8.0, 2

8.10 9.10

F r

k

q1 và q2 là nghiệm của phương trình q2 + 6.10-6 q + 8.10-12 = 0 



vì |q1| > |q2| nên 6

1 4.10

2 2.10

Câu 30: Chọn C Tần số dao động của mạch: 2 2

4 2

f C

+ fmax khi Lmin

3

.10 2

4 max 4 (1.10 ) 10

f C

+ fmin khi Lmax m 2 2

min

2

ax

L

f C

= 125H

 Câu 31: Chọn A Ta có 2 2 15

20

v

Vì hai nguồn cùng pha nên số cực đại trên AB là: L k L

k Z

 

 

Để hình chữ nhật ABCD có diện tích cực đại thì C và D phải ở đường cực đại ứng với |k |= 13

Trang 7

vì C là cực đại nên CA – CB = k   AB2BC2 - BC = 13 

 202BC2 - BC = 13.1,5  BC = 0,506 cm

Vậy SABCD min = AB.BC = 20.0,506 = 10,13 cm2

Câu 32: Chọn C Khi chiếu chùm sáng vào đám nguyên tử một chùm sáng

đơn sắc mà mỗi phôtôn trong chùm có năng lượng bằng EM – EK thì các

electron nhảy lên trạng thái kích thích ở quỹ đạo M sau đó nhảy về các quỹ

đạo bên trong L và K phát ra ba bức xạ nên ta thu được 3 vạch quang phổ

Khi chiếu chùm sáng vào đám nguyên tử một chùm sáng đơn sắc mà mỗi

phôtôn trong chùm có năng lượng bằng EM – EK thì các electron nhảy lên trạng thái kích thích ở quỹ đạo M sau đó nhảy về các quỹ đạo bên trong L và K phát ra ba bức xạ nên ta thu được 3 vạch quang phổ

Câu 33: Chọn A Ta có bước sóng:    a 0,7 

.D

n

Sai số tỉ đối (tương đối)

0,5 0,01 0,01 10

10

0,08143 8,143%

  0,057 m   0,700 0,067 m 

Câu 34: Chọn A ta có khối lượng Côban còn lại sau thời gian t là: 0

0

m m

m

0 500

100

t

m

ln 2 ln 5

ln 2 ln 2

t

Câu 35: Chọn B Ta có : 2 2 1 4

1H 1D 0n2He

Độ hụt khối của phản ứng hạt nhân: MM0 Mm Dm Tm nm

= 2,014104u + 3,01605u - 1,0087u - 4,0026u = 18,854.10 - 3u > 0 phản ứng tỏa năng lượng Năng lượng phản ứng tỏa ra:

W = M c2 = 18,854.10 - 3uc2 = 18,854.10 - 3.931,5 = 17,562501MeV

Câu 36: Chọn A Khi hai vân trùng nhau thì ta có: x = x1s = x2s

 x = k1.i1 = k2.i2 1 1 2 2 1 2

0,5 2 0,75 3

2min

2 3

k k

 

 Khí đó vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần nhất chính là khoảng vân của hệ vân mới quan sát trên màn i’ = xmin = k1min 1D

a

=

6

3 3

0,75.10 1, 2

ta có số khoản vân trên vùng giao thoa 10mm: 10 4, 4

' 2, 25

L n i

Vậy có 5 vân sáng cùng màu với vân trung tâm

Câu 37: Chọn C Khi UCmax = 2 2

L

U

1200

20 3 Z L

 ZL = 60 ; mà ZC =

2 2 1200 3600

60

L L

Z

) )(

4 100

cos(

I

tan

ThS Lê Thanh Sơn – 0905930406 Trang 7/9

EM

EL E K

Trang 8

o

C

12 100

cos(

2

Câu 38: Chọn A Vì ảnh luôn là ảnh thật nên ta có L d+d , với d OA x 

Áp dụng công thức thấu kính 1 1 1 d fx 10x

x d  f x f x 10 + Thay vào phương trình đầu, ta thu được

2

2 x

x 10

 Từ đồ thị, ta thấy x 15 cm và x x 1là hai giá trị củax cho cùng một giá trị

1

1 1

x 30 15x =10L

Câu 39: Chọn A Từ hình vẽ, ta có T 1  2T 2     2 2 1

Thời điểm t0 vật (1) đi qua vị trí có li độ x A

2

 theo chiều dương kể từ thời điểm ban đầu + Khoảng thời gian tương ứng

5

t

6

 

  

+ Cũng trong khoảng thời gian này

vật (2) chuyển đến vị trí mới với

góc quét tương ứng 2 t 5

3

    Vậy x2 3A

2



Ta có tỉ số

1

2

2

2 2

d

2 d

2 2

1

   

Câu 40: Chọn C

L

2

Z

Khi L = vô cực thì UL = U = 200 V

2

U U Z R  Z  Z (1)

+ Khi

max

3

4

   , thay vào (1)

2 2

2,8 2,8 25 7

2,5 2,5 24 6

Vậy

2

2

L

2

7

7 3

6 4

  

V

CÁCH MUA BỘ ĐỀ 12 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 = 500K

Chuyển khoảng tiền vào TK: Lê Thanh Sơn

Ngân hàng vietcombank: số TK: 0161001618973

Trang 9

Nội dung: email_BD2019

Sau khi nhận được tiền Tôi sẽ email bộ đề file Word và bài giải vào email cho quý thầy cô.

ThS Lê Thanh Sơn – 0905930406 Trang 9/9

Ngày đăng: 09/03/2019, 08:01

w