Câu 4: Hội nghị T.Ư nào của Đảng đã đề ra đường lối kháng chiến chống Mỹ trên cả nước: a.. Bổ sung thêm những kinh nghiệm quý báu vào sự nghiệp dựng nước và giữ nước của dântộc, nâng cao
Trang 1Câu 1: Chiến tranh “đơn phương” thất bại, đế quốc Mỹ đã chuyền sang chiến lược:
a. Chiến tranh cục bộ
b. Chiến tranh VN hóa
c. Chiến tranh đặc biệt.
d. Chiến tranh phá hoại
Câu 2: Chiến lược chiến tranh “cục bộ” được đế quốc Mỹ sử dụng ở VN vào thời gian nào:
a. Năm 1954-1960
b. Năm 1961-1965
d. Năm 1969-1975
Câu 3: Đường lối đúng là phải hoạch định trên cơ sở:
a. Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lênin
b. Phù hợp với VN và xu thế thời đại
c. Đáp ứng lợi ích của nhân dân VN
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 4: Hội nghị T.Ư nào của Đảng đã đề ra đường lối kháng chiến chống Mỹ trên cả nước:
a. Hội nghị T.Ư lần thứ XI khóa III
b. Hội nghị T.Ư lần thứ XII khóa III
c. Hội nghị T.Ư lần thứ XIII khóa III
d. Cả hội nghị T.Ư lần thứ XI và lần thứ XII khóa III.
Câu 5: Để học tập môn học có kết quả, Sinh viên phải thực hiện phương pháp cụ thể nào:
a. Chuyển từ thời bình sang thời chiến, tiếp tục xây dựng CNXH
b. Kiên quyết đánh bại chiến tranh phá hoại của Mỹ
c. Tiếp tục chi viện cho cách mạng Miền Nam ở mức cao nhất
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 7: Khi Pháp cai trị, xã hội VN chuyển biến thành:
a. Xã hội phong kiến
b. Xã hội tư bản
c. Xã hội thuộc địa duy trì 1 phần phong kiến.
d. Xã hội tư bản nửa thực dân
Câu 8: Chiến dịch được mang tên “chiến dịch HCM”:
Trang 2a. Giải phóng Tây Nguyên.
b. Giải phóng Huế-Đà Nẵng
c. Giải phóng Sài Gòn
d. Cả 3 chiến dịch trên.
Câu 9: Giai cấp công nhân VN ra đời vào thời kì:
a. Trước khi Pháp xâm lược
b. Khai thác thuộc địa lần thứ I của đế quốc Pháp.
c. Khai thác thuộc địa lần thứ II của đế quốc Pháp
d. Sau khi ĐCSVN ra đời
Câu 10: Ý nghĩa của thắng lợi giải phóng miền Nam thống nhất tổ quốc đối với dân tộc ta:
a. Kết thúc 115 năm (1858-1975) chống đế quốc, thức dân, hoàn thành cuộc CMDTDCND trên phạm vi cả nước
b. Mở ra kỷ nguyên cả nước hòa bình, thống nhất đi lên CNXH
c. Bổ sung thêm những kinh nghiệm quý báu vào sự nghiệp dựng nước và giữ nước của dântộc, nâng cao uy tín VN trên trường quốc tế
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 11: Người chủ trương dùng biện pháp bạo động, dựa vào Nhật để đánh Pháp là:
b. Phan Chu Trinh
Trang 3Câu 15: Câu: “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản” là của:
c. Song song phát triển công nghiệp nặng, nông nghiệp, công nghiệp nhẹ
d. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 19: Từ 11/1924 đến năm 1927, Nguyễn Ái Quốc hoạt động ở Quảng Châu, Trung Quốc đã trực tiếp:
a. Thành lập Hội VN cách mạng thanh niên
b. Xuất bản thời báo Thanh niên
c. Tổ chức đào tạo cán bộ cho cách mạng VN
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 20: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng chủ trương:
a. Lấy công nghiệp làm mặt trận hàng đầu
b. Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu
c. Lấy dịch vụ làm mặt trận hàng đầu
d. Lấy sản xuất hàng tiêu dùng làm mặt trận hàng đầu
Câu 21: Hội nghị thành lập Đảng do ai chủ trì:
a. Trần Phú
Trang 4b. Trịnh Đình Cửu
c. Nguyễn Ái Quốc
d. Châu Văn Liêm
Câu 22: Đại hội V của Đảng xác định nội dung chính của CNH trong chặng đường trước mắt:
a. Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.
b. Ra sức phát triển hàng tiêu dùng
c. Phát triển công nghiệp nặng ở mức độ vừa sức
d. Cả 3 nội dung trên
Câu 23: Hội nghị thành lập Đảng (tháng 2/1930) đã thông qua các văn kiện:
d. Đại hội lần thứ VII
Câu 25: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do ai soạn thảo:
a. Trần Phú
b. Nguyễn Ái Quốc
c. Lê Hồng Phong
d. Hà Huy Tập
Câu 26: Đặc trưng chủ yếu của CNH thời kì đổi mới (1960-1985):
a. Mô hình khép kín, hướng nội, thiên về công nghiệp nặng
b. Chủ yếu dựa vào lợi thế lao động thủ công, tài nguyên thiên nhiên, sự giúp đỡ của các nước bạn
c. Chủ yếu thực hiện là nhà nước ít quan tâm đến hiệu quả
d. Cả 3 đặc trưng trên.
Câu 27: Hội nghị Trung ương tháng 10-1930 lấy tên Đảng là:
a. Đảng Lao động Đông Dương
Trang 5a. Đại hội lần thứ IV
b. Đại hội lần thứ V
c. Đại hội lần thứ VI
d. Đại hội lần thứ VII
Câu 29: Luận cương chính trị tháng 10-1930 xác định: “Cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” là:
a. Vấn đề dân tộc
b. Vấn đề thổ địa
c. Vấn đề giành chính quyền
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 30: CNH thời kỳ năm 1960-1985 ở nước ta đã mắc phải sai lầm:
a. Chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết
b. Không kết hợp ngay từ đầu công nghiệp với nông nghiệp thành cơ cấu kinh tế thống nhất
c. Chưa thực sự coi trọng nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
d. Cả 3 nội dung trên
Câu 31: Những hạn chế của Luật cương Chính trị tháng 10/1930 là:
a. Không nêu ra được mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn giữa dân tộc VN và thực dân Pháp
b. Không đặt nhiệm vụ chống thực dân Pháp lên hàng đầu để dành độc lập dân tộc
c. Phủ nhận mặt tích cực của 1 số giai cấp, tầng lớp khác ngoài giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 32: Quan điểm của Đảng: “CNH gắn với HĐH” là được xác định từ:
a. Hội nghị Trung ương VII khóa V
b. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI
c. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII
d. Hội nghị Trung ương VII khóa VII
Câu 33: Đại hôi lần thứ I của Đảng (tháng 5/1935) đã đề ra những nhiệm vụ:
b. Đẩy mạnh hóa công nghiệp, nông thôn
c. Đẩy mạnh CNH kết hợp phát triển kinh tế tri thức
Trang 6d. Kết hợp CNH với phát triển kinh tế nông thôn.
Câu 35: Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn 1939-1945:
a. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
b. Quyết định thành lập Mặt trận Liên minh
c. Quyết định xúc tiến chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 36: Đại hội IX (tháng 4/2001) và Đại hội X (tháng 6/2006) của Đảng đã bổ sung quan điểmmới về CNH là:
a. Con đường CNH ở nước ta cần và có thể rút ngắn thời gian so với các nước đi trước
b. CNH ở nước ta là phải phát triển theo hướng nhanh, hiệu quả các ngành, các lĩnh vực có lợi thế
c. CNH, HĐH phải đảm bảo xây dựng nề kinh tế độc lập tự chủ và hội nhập kinh tế quốc tế
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 37: Ai chủ trì Hội nghị T.Ư lần thứ VIII (tháng 5/1941) của Đảng:
a. Hoàng Văn Thụ
b. Trường Trinh
c. Hoàng Quốc Việt
d. Nguyễn Ái Quốc.
Câu 38: Mục tiêu cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là:
a. Biến nước ta thành 1 nước công nghiệp phát triển
b. Mức sống về vật chất và tinh thần của nhân dân cao
c. Quốc phòng, an ninh vững chắc
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 39: Phát xít Nhật xâm lược VN vào thời gian nào?
a. Tháng 9/1939
b. Tháng 9/1940
c. Tháng 3/1941
d. Tháng 9/1941
Câu 40: Quan điểm: “CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức” được Đảng ta dựa ra từ:
a. Đại hội lần thứ VII
b. Đại hội lần thứ VIII
Trang 7d. Tháng 7/1947
Câu 42: Mục tiêu: “Sớm đưa nước ta thoát khỏi tình trạng nước nghèo, kém phát triển; tạo tiền
đề để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại” là được xác định từ Đại hội nào của Đảng:
a. Đại hội lần thứ VII
b. Đại hội lần thứ VIII
d. Thực dân Pháp và tay sai.
Câu 44: Nội dung chủ yếu của CNH, HĐH gắn liền với phát triển kinh tế tri thức là:
a. Phát triển các ngành, các sản phẩm có giá trị gia tăng cao dựa vào tri thức
b. Coi trọng số lượng và chất lượng trong tăng trưởng kinh tế, đảm bảo tăng trưởng nhanh, bền vững, xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý
c. Tăng cao năng suất lao động xã hội; xậy dựng cơ cấu hạ tầng hiện đại
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 45: Ngày 13/08/1945 tại Tân trào đã diễn ra:
a. Hội nghị toàn quốc của ĐCS Đông Dương.
b. Hội nghị quốc dân
c. Hội nghị mặt trận Việt Minh
d. Hội nghị thi đua toàn quốc
Câu 46: Vấn đề nông nghiệp; nông dân; nông thôn được Đảng coi trọng hàng đầu trong quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH là do:
a. Vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với phát triển công nghiệp
b. Tác động của quá trình CNH, HĐH đến nông nghiệp, nông dân, nông thôn
c. Nông dân chiếm đa số dân cư và là nguồn lực lượng lao động to lớn cho phát triển công nghiệp
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 47: Ngày 16/08/1945 tại Tân trào đã diễn ra:
a. Hội nghị toàn quốc của ĐCS Đông Dương
b. Đại hội quốc dân.
c. Hội nghị Ủy ban giải phòng dân tộc VN
d. Hội nghị ban thường vụ T.Ư ĐCS Đông Dương
Trang 8Câu 48: Yếu tố nào quyết định nhất của sự phát triển nhanh, bền vững trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nước:
a. Vốn
b. Khoa học, công nghệ
c. Con người.
d. Cơ cấu kinh tế
Câu 49: Khởi nghĩa ở Hà Nội diễn ra:
a. Ngày 15/08/1945
b. Ngày 19/08/1945.
c. Ngày 23/08/1945
d. Ngày 25/08/1945
Câu 50: Mục tiêu chiến lược phát triển đất nước ta đến năm 2020 là:
a. Cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
b. Trở thành nước công nghiệp phát triển trung bình
c. Trở thành nước công nghiệp hiện đại
d. Trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
Câu 51: Khởi nghĩa ở Sài Gòn diễn ra :
a. Ngày 15/08/1945
b. Ngày 19/08/1945
c. Ngày 23/08/1945
d. Ngày 25/08/1945.
Câu 52: Chọn câu sai khi nói về cơ chế kế hoạch hóa tập trung thời kỳ trước đổi mới:
a. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính
b. Các doanh nghiệp không cáo quyền tự chủ sản xuất kinh doanh
c. Góc lao động, khoa học công nghệ được coi là hàng hóa.
d. Bộ máy quản lý cồng kềnh, nhiều nấc trung gian, kém hiệu quả
Câu 53: Thắng lợi của CMT8 năm 1945 có ý nghĩa như thế nào đối với dân tộc VN:
a. Đập tan sự đô hộ của thực dân Pháp và tay sai phong kiến phản động, lập ra nhà nước Dân chủ Nhân Dân đầu tiên ở Đông Nam Á
b. Nhân dân VN trở thành người làm chủ đất nước
c. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của lịch sự dân tộc VN
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 54: Đặc trưng của cơ chế kế hoạch hóa tập trung thời kỳ trước đổi mới là:
a. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bảng mệnh lệnh hành chính
b. Quan hệ hàng hóa tiền tệ bị coi nhẹ
c. Bộ máy quản lý cồng kềnh, quan liêu kém hiệu quả
d. Cả 3 đặc trưng trên.
Trang 9Câu 55: Những bài học kinh nghiệm CMT8:
A. Dương cao ngọn cờ độc lập dân tộc, kết hợp đúng đắn 2 nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến
B. Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù
C. Nắm giữ nghệ thuật khởi nghĩa, nghệ thuật chọn đúng thời cơ
Câu 57: Vận mệnh dân tộc như “ngàn cân treo sợi tóc” là thời kỳ nào?
A. Sau cao trào 1930 – 1931
D. Phân phối theo lao động
Câu 59: Sau CMT8 khẩu hiệu chính của chúng ta là:
A. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
B. Đoàn kết toàn dân chống quân Tưởng Giới Thạch
C. Đoàn kết toàn dân chống thực dân Pháp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 60: Cơ chế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp có những hạn chế:
A. Thủ tiêu động lực cạnh tranh phát triển kinh tế
B. Triệt tiêu năng lực chủ động, sáng tạo của các doanh nghiệp
C. Không kích thích người lao động nâng cao trình độ, năng lực sản xuất
D. Cả 3 nội dung trên
Câu 61: Vào thời điểm cuối năm 1945, Đảng ta đã đưa ra sách lược
A. Hòa với Tưởng để đánh Pháp ở miền Nam
B. Hòa với Pháp để đánh Tưởng ở miền Bắc
C. Hòa hoãn cả Tưởng, cả Pháp để chuẩn bị lực lượng
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 62: Chọn câu sai khi nói về hệ quả của cơ chế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp:
Trang 10A. Duy trì phát triển kinh tế theo chiều rộng
B. Thực hiện CNH theo hướng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
C. Quá chú trọng biện pháp hành chính trong giải quyết các quan hệ kinh tế
D. Kích thích tính năng động, sáng tạo của các doanh nghiệp và người lao động
Câu 63: Bác Hồ ký hiệp định sơ bộ với đại diện chính phủ Pháp là:
B. Cải cách chế độ giá, lương, tiền theo nghị quyết TW số 8 khóa IV của BCH TW
C. Thực hiện Nghị định số 25 và Nghị định số 26 của Chính phủ về quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp
D. Cả 3 nội dung trên
Câu 65: Ngày 19/12/1946 ban thường vụ TW Đảng họp hội nghị mở rộng tại làng Vạn Phúc,
Hà Đông quyết định:
A. Chấp nhận những yêu sách trong tối hậu thư của Pháp
B. Tiếp tục hòa hoãn để chuẩn bị lực lượng
C. Phát động cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trong cả nước
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 66: Theo tư duy mới kinh tế thị trường, chỉ đối lập với:
A. Kinh tế tự nhiên, tự cấp, tự túc
B. Kinh tế tư bản chủ nghĩa
C. Kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
D. Kinh tế xã hội chủ nghĩa
Câu 67: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch được phát trên đài tiếng nói VN là:
A. Rạng sáng ngày 19/12/1946
B. Rạng sáng ngày 20/12/1946
C. Rạng sáng ngày 21/12/1946
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 68: Mô hình kinh tế ở VN được xác định từ Đổi Mới là:
A. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
B. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Kinh tế thị trường xã hội
D. Kinh tế thị trường
Trang 11Câu 69: Chọn 1 trong các cụm từ sau đây điền vào khoảng trống trong câu: “Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài,…” cho phù hợp với đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, được Đảng đề ra (1946 – 1947):
A. Dựa vào sự giúp đỡ của Liên Xô
B. Đoàn kết Việt – Miên – Lào
C. Tự lực cánh sinh dựa vào sức mình là chính
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 70: Tư duy của Đảng về kinh tế thị trường theo quan điểm Đổi Mới là:
A. Kinh tế thị trường không phải là riêng có của chủ nghĩa tư bản
B. Kinh tế thị trường còn tồn tại khách quan suốt cả thời kỳ quá độ lên CNXH
C. Có thể và cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Cả 3 nội dung trên
Câu 71: Đảng Lao động VN xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng VN là:
A. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược
B. Xóa bỏ tàn tích phong kiến, nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân
D. Cả 3 nhiệm vụ trên
Câu 72: Quan điểm của Đảng: “Sản xuất hàng hóa không đối lập với CNXH, nó tồn tại khách quan và cần thiết để xây dựng CNXH” là có từ:
Câu 73: “Nước độc lập mà không hưởng hạnh phúc tự do, thì độc lập cũng chẳng có nghĩa lý gì” nằm trong văn kiện nào sau đây:
A. Tuyên ngôn độc lập C Thư Hồ Chủ tịch gửi UBND các kỳ, tỉnh,
huyện, Đảng
B. Hiến pháp năm 1946 D Chỉ thị kháng chiến kiến quốc
Câu 74: Đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường là:
A. Các chủ thể kinh tế hoàn toàn tự chủ trong hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Giá cả được hình thành trên thị trường, do cạnh tranh và cung, cầu điều tiết
C. Nền kinh tế vận hành theo các quy luật kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
D. Cả 3 nội dung trên
Câu 75: Đế quốc Mỹ can thiệp sâu vào Đông Dương là từ:
Câu 76: Quan điểm của Đảng: “Tiếp tục phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, vận hành trên
cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN” là được xác định từ:
Trang 12A Đại hội VI C Đại hội VIII
Câu 77: Đường lối cách mạng giải phóng Miền Nam được thông qua ở hội nghị TW nào của Đảng:
Câu 79: Đại hội III của Đảng đã xác định vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc là:
A. Quyết định nhất đối với sự phát triển toàn bộ cách mạng VN và sự nghiệp thống nhất nước nhà:
B. Trực tiếp quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng miền Nam
C. Trực tiếp quyết định thành công của xây dựng CNXH ở miền Bắc
D. Cả 3 nội dung trên đều đúng
Câu 80: Mục tiêu phát triển kinh tế thị trường nhằm thực hiện “Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” là được xác định tại:
A. Đại hội VII của Đảng C Đại hội IX của Đảng
B. Đại hội VIII của Đảng D Đại hội X của Đảng
Câu 81: Đường lối cách mạng của ĐCSVN được hiểu là:
A. Hệ thống các quan điểm chủ trương, chính sách
B. Mục tiêu, phương hướng cách mạng
C. Nhiệm vụ, giải pháp của cách mạng
D. Cả 3 nội dung trên
Câu 82: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối thu nhập, trong đó:
A. Phân phối theo giá trị sức lao động là chủ yếu
B. Phân phối theo lao động và kết quả kinh doanh là chủ yếu
C. Phân phối qua các quỹ phúc lợi xã hội tập thể là chủ yếu
D. Phân phối theo vốn, tài sản, cổ phần là chủ yếu
Câu 83: Môn học đường lối cách mạng của ĐCSVN có ý nghĩa gì đối với sinh viên?
A. Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, vào con đường XHCN mà Đảng, nhân dân ta đã lựachọn