1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

đục thủy tinh thể ( đục T3)

34 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 848,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH THÁI LÂM SÀNG• TUỔI: - Bẩm sinh phát triển đến suốt đời.. ĐỤC T3 BẨM SINH• CĂN NGUYÊN: đa số không rõ - Thai phụ nhiễm tia X nhất là 3 tháng đầu.. - Mẹ nhiễm siêu vi: Rubella, Herp

Trang 1

ĐỤC THỦY TINH THỂ

Trang 2

HÌNH THÁI LÂM SÀNG

• TUỔI: - Bẩm sinh phát triển đến suốt đời

- Bất kỳ một lứa tuổi nào đó

• HÌNH THÁI: - Đục bao

- Đục vỏ

- Đục nhân

Trang 4

ĐỤC T3 BẨM SINH

• CĂN NGUYÊN: đa số không rõ

- Thai phụ nhiễm tia X ( nhất là 3 tháng đầu ).

- Dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ: corticoid, một số KS ( Sulphonamide ).

- Bệnh chuyển hóa: mẹ ĐTĐ, phôi bị Galactosemia.

- Mẹ nhiễm siêu vi: Rubella, Herpes toàn thân, quai bị.

- Thai phụ kém dưỡng.

Trang 6

ĐỤC BAO

Trang 8

ĐỤC CỰC

Trang 9

ĐỤC T3 BẨM SINH ( Hình thái )

• ĐỤC NHÂN:

- Căn nguyên: di truyền, thuốc ( corticoid toàn thân, Chlopromazin ), bất thường nhiễm sắc thể ( Down, Turner ), sanh non, chuyển hóa ( thiểu năng phó giáp, Galactosemia, ĐTĐ,

Aminoaciduria, Homocystinuria ), mẹ thiếu

dưỡng nặng gây thiếu Vit, mẹ nhiễm Virus, trẻ

có rối loạn toàn thân ( viêm khớp dạng thấp,

h/ch Marchesani,, ), bệnh mắt ( VMBĐ, chấn thương, viêm võng mạc sắc tố, tăng sinh nội

nhãn ).

Trang 10

ĐỤC T3 BẨM SINH ( Hình thái )

• ĐỤC NHÂN:

- Hình thái: đục đường khớp, đục phiến ( cortex trong ), đục vòng

Trang 11

ĐỤC T3 BẨM SINH ( Hình thái )

• ĐỤC TOÀN BỘ:

- Dạng Morgagnian, dạng màng ( tiêu nhân, màng nhăn nhúm )

Trang 12

ĐỤC BS

Trang 13

ĐỤC TUỔI VỊ THÀNH NIÊN,

NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH

• JUVENILE CAT: tiền triển tiếp của đục BS

• PRESINILE: khởi đầu của đục người già

Trang 16

ĐỤC NHÂN

Trang 17

ĐỤC T3 NGƯỜI GIÀ

• ĐỤC VỎ:

- Đục hình nêm Có thể thành Morganian

- Đục hình chén

Trang 18

ĐỤC HÌNH NÊM

Trang 19

ĐỤC VỎ

Trang 20

ĐỤC DƯỚI BAO SAU

Trang 21

ĐỤC HỔN HỢP

Trang 22

ĐỤC T3 DO BIẾN CHỨNG BỆNH

KHÁC Ở MẮT

• VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO:

- VMBĐ trước: đục chổ dính mống sau, sau đó lan

ra, ± vôi hóa bao trước.

- VMBĐ sau: đục dưới bao sau.

• DỊ SẮC FUCHS: đục vỏ sau

• BỆNH MẮT THOÁI HÓA: cận nặng, teo võng mạc,

bong võng mạc, Glaucoma tuyệt đối, tân sinh nội

nhãn.

• BỆNH MẮT THIẾU MÁU: Pulseless desease, Buerger, sau mổ BVM, sau cơn Glaucoma cấp.

Trang 23

ĐỤC T3 DO VMBĐ

Trang 24

ĐỤC T3 DO ĐỘC TỐ,

DINH DƯỠNG

• THUỐC: Corticoid, thuốc co ĐT,

• Thiếu dưỡng trầm trọng

Trang 26

ĐỤC ĐTĐ

Trang 28

ĐỤC DO XUYÊN THỦNG

Trang 29

ĐỤC DO ĐỤNG DẬP

Trang 31

ĐIỀU TRỊ

• NỘI KHOA

• PHẪU THUẬT

Trang 32

MỔ TRONG BAO

Trang 33

MỔ NGOÀI BAO

Trang 34

MỔ PHACO

Ngày đăng: 05/03/2019, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w