Tổng hợp đề thi tiếng anh A1.2 học viên bưu chính viễn thông cơ sở thành phố Hồ Chí Minh .tiếng anh A1.2.tổng hợp đề thi tiếng anh A1.2 học viên bưu chính viễn thông cơ sở thành phố Hồ Chí Minh .tiếng anh A1.2 .
Trang 1Nói:
Task 1 : hỏi ID, trường gì, học ở trường từ năm nào
Task 2: tả tranh 2 bé gái áo hồng đang ngồi trên cỏ, đang vẽ
Task 3: gọi taxi đến sân bay ( khoảng cách, thời gian, giá )
Viết::
Task ? Đóng vai Minh
Viết postcard cho Smith về one of favourite places in your hometown
Nói :
Task 1 : hỏi ID, làm gì vào kì nghỉ, đến từ đâu, How long ?, when…?,
Task 2 : tranh nhà 4 người đang chuẩn bị nấu ăn
Task 3 : hỏi mua điện thoại Hỏi về models, giá, access internet, memory card, make a
decision
(1 What models do you have?
2 How much does it cost?
3 Does it have internet accessibility?
4 What is the capacity of memory cards?
5 Ok, I'll take it)
Viết : Task 1 10 câu có về hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành,
Task 2 : Đọc 1 đoạn và điền từ vào chỗ trống
Task 3 : Viết về hobby Viết email Tưởng tượng là Minh viết cho bạn Luke đề từ 50 60 từ
Nói:
vào phang câu i am ready
+sau đó là hỏi ID ,cô giáo dạy tiếng anh đến từ đâu,tuần học tiếng anh mấy tiếng
+phần tả tranh:2 đứa bé gái đang ve
+phần hỏi :đi thuê nha
khoảng cách đến city center
có bao nhiêu phòng ngủ
giá tiền thuê 1 tháng
hẹn lịch xem nhà
viết:
+hiện tại đơn ,hiện tại hoàn thành,so sánh,mệnh đề quan he
+đọc 1 đoạn văn gì gì đó mình ko biêt
+viết thư cho abc để kể về diễn viên mình thích nhất
Nói: task2 tả tranh 2 mẹ con tròng hoa
Viết
tưởng tượng là Bình viét thư cho mẹ nói vè university life khoảng 50 từ và gòm 4 ý : the city
you study & live, where your university, the classmates, teaching & lecturers
Viết postcard cho mẹ kể về hoc đại học, ở đâu, thành phố, bạn cùng lớp, giáo viên
Trang 2 Phần Nói :
Task 1 : Trả lời câu hỏi :
+ What is your ID number?
+ Trường đang học ?
+ Nơi sống ?
Task 2 : Mô tả bức tranh có 2 đội bóng thiếu nhi đang đá bóng trên sân cỏ ( Một đội có áo
màu vàng và một đội màu xanh )
Task 3 : Đặt câu hỏi với cụm từ gọi ý cho sẵn :
+ length
+ class an hours
Phần Viết
Task 1 : Viết lại câu ( Các bạn chú ý tới Grammar : Tense , Câu so sánh , If nhé )
Task 2 :Đọc một đoạn văn và điền vào chỗ trống
Task 3 : Bạn hãy đóng vai là Linh viết cho Minh một tấm portcard kể về yourself với các câu
gợi ý
+ University
+ Class
+ Living area
+ hobbies
Nói
Task 1 : ID number, sinh ra khi nào, sở thích là gì, làm gì vào cuối tuần, nhà có anh chị em
không
Task 2: Tả trang trong một phòng trẻ con đang tập múa
Task3 hỏi mua nhà
Bài viết về ngày đầu ở trường dh
Tả tranh có 3 bé gái đang hát
tả tranh 1 giai đình đang trồng cây làm vườn
Nói 3 task
Task 1 gv hỏi tên, id, nơi ở, làm gì lúc rảnh, cuối tuần làm gì, vv vv
Task 2 miêu tả tranh có 3 đứa con gái trong phòng thu nhạc
Task 3?
Viết: viết thư cho bạn kể về ngày đầu tiên ở trường đại học
task 3 hỏi máy về khoá học tiếng anh
Từ gợi ý:
Length
Hours/class an hour – thời gian mỗi buổi học
Enrollment
Tuition fee
(How long does it take to complete the course?
How long does each lesson last?
How can I enroll in the course? / Could you tell me the way to enroll in?/ How do I register
Trang 3the course?
How much does it cost? / What about tuition fee?)
Hết !
-
Phần dưới đây chỉ để tham khảo, không phải đề thi
phần nói hỏi về bảo tàng: địa điểm, giờ mở cửa,
Tả tranh có 3 ông cưỡi ngựa ngoài biển
Phần viết về gia đình
Bài luận viết một postcard 50-60 từ miêu tả về công viên bạn thường đến vào cuối tuần
Các gợi ý là địa điểm, vẻ đẹp, hoạt động của mọi người và điều bạn thích nhất
- Miêu tả 1 bức tranh có 6 đứa nhỏ đang chơi trên thảm cỏ, có 2 cái cây lớn, mỗi đứa có
ngoại hình khác nhau và chơi những trò khác nhau như đá bóng, đọc sách, đánh đu, soi ống
nhòm, vẽ Đằng xa là ngôi nhà có cái vòng tròn hình như là trường bọn nó Trên trời xanh
có mây trắng
- Bài lập hội thoại mình trong vai người hỏi đường đến viện bảo tàng Các câu hỏi cần là Ở
đâu, Khoảng cách, Phương tiện, Giờ mở cửa
Các câu hỏi địa điểm/ hỏi đường trong tiếng anh
Where can I find a bus/taxi?
Tôi có thể tìm xe buýt/taxi ở đâu vậy?
Where can I find a train/metro?
Tôi có thể tìm thấy tàu/tàu điện ngầm ở đâu?
Can you take me to the airport please?
Anh có thể đưa tôi tới sân bay được không?
The street … ?
Đường… ở đâu?
Where is a bank?
Ngân hàng ở đâu?
Where is the exchange?
Đổi tiền ở đâu?
Where is a restaurant?
Nhà hàng ở đâu?
Where can I get something to eat?
Tôi có thể ăn ở đâu?
Where is the nearest bathroom?
Phòng vệ sinh gần nhất ở đâu?
Can you show me on a map how to get there?
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ làm thế nào để tới chỗ này không?
Trang 4Đây là các câu hỏi gợi ý về thuê phòng/căn hộ nhé
Hello
I would love to rent your apartment: Tôi muốn thuê căn hộ của bạn
Tôi có thể hỏi một số câu về căn hộ của bà được không?
Can I ask you a few questions about the apartment?
3 câu dưới đều hỏi về giá
How much is the rent?
What is the rent each month?
How much is it?
Is this apartment in a nice location? Vị trí có đẹp không?
Are there any stores near the apartment? Có cửa hàng gần căn hộ không?
What surrounds the apartment? có gì quanh căn hộ?
Does it have a parking space? Có bãi đỗ xe không?
Tùy theo từ gợi ý mình chọn câu hỏi cho hợp lý nhé
Những câu hỏi thường dùng khi vào bảo tàng
- How much is it to get in? (Vé vào trong bao nhiêu tiền?)
- Is there an admission charge? (Vào trong có mất phí không?)
- What time do you close? (Mấy giờ các anh/chị đóng cửa?)
- Can I take photographs? (Tôi có thể chụp ảnh được không?)
- Would you like an audio-guide? (Anh/chị có cần bộ đàm hướng dẫn không?)
- Are there any guided tours today? (Hôm nay có buổi tham quan có hướng dẫn nào
không?)
- What time does the next guided tour start? (Mấy giờ thì buổi tham quan có hướng dẫn
tiếp theo bắt đầu?)
- Where’s the cloakroom? (Phòng để đồ ở đâu?)
- Do you have a plan of the museum? (Các anh/chị có sơ đồ bảo tàng không?)
- Who’s this painting by? (Ai vẽ bức tranh này?)
- This museum’s got a very good collection of oil paintings (Bảo tàng có một bộ sưu tập
tranh sơn dầu rất hay)
- Do you like modern art? ( Bạn có thích nghệ thuật hiện đại không?)
Một số mẫu câu thường dùng khi đi TAXI
- Would you call me a taxi, please? I’m going to the airport (Vui lòng gọi giúp tôi một chiêc
taxi? Tôi đi tới sân bay)
- Could you give me the number for a taxi service? (Bạn có thể cho tôi số của dịch vụ taxi)
- Can I schedule a taxi pick up for 5pm? (Có thể đến tôi vào 5 giờ chiều không?)
- Could you take me to the airport? (Cho tôi đến sân bay nhé)
- Please take me to this address? (Làm ơn đưa tôi đến địa chỉ này nhé)
- How long does it take to the Hanoi Hotel? (Đến khách sạn Hà Nội mất khoảng bao lâu?)
- Excuse me, could you drive a bit faster? I’m in a hurry (Xin lỗi, anh chạy nhanh hơn 1 chút
được không? Tôi đang vội)
Trang 5- Excuse me, could you drive more slower? I feel dizzy (Xin lỗi, anh chạy chậm hơn 1 chút
được không? Tôi thấy chóng mặt quá)
- Get in, please (Xin mời lên xe)
- Bang the door, please (Làm ơn đóng mạnh cửa lại)
- Please ensure the door has been closed (Làm ơn đóng cửa lại nhé)
- Can you make it? (Anh có thể đến đúng giờ chứ?)
- Can we take a shortcut? (Có đường tắt đến đó không?)
- If no jam, we can get there on time (Nếu không tắc đường chúng ta có thể đến đó đúng
giờ)
- We are held in a traffic jam Can we take another road to get there? (Tắc đường rồi, còn
đường nào khác đến đó không?)
- It’s too dangerous to overtake (Vượt như vậy rất nguy hiểm)
- You are speeding, sir (Ông đã đi quá tốc độ cho phép)
- Don’t worry I can make it (Yên tâm đi Tôi có thể đuổi kịp mà)
- I’m sorry My taxi is having problem The engine is overheating (Xin lỗi Xe tôi có vấn đề
Máy nóng quá)
- I have to look for a parking place (Tôi phải tìm chỗ đỗ xe)
- May I stop here? (Tôi dừng ở đây nhé)
- Excuse me, please turn left at the next intersection (Anh tài này đến ngã ba phía trước thì
rẽ trái nhé)
- Can you stop here for a minute? (Anh có thể dừng ở đây 1 lát không?
- Just drop me here I can walk the rest of the way (Cho tôi xuống ở đây Tôi sẽ đi bộ nốt
quãng đường còn lại)
- I’ll get off in front (Tôi sẽ xuống xe ở phía trước)
- Here ‘s the fare and keep the change (Đây là tiền xe, anh cứ giữ lại tiền thừa đi)
Hướng dẫn phần speaking part 3 - Đặt phòng khách sạn, cứ có tiếng beep thì mình nói
nhé
Mình chào máy : Hello
I want to check in a hotel
Nếu màn hình có từ gợi ý là "breakfast" thì mình có thể hỏi what food/item do i have
breakfast?
gợi ý: restaurant thì mình đặt câu hỏi" where is the restaurant ?"
gợi ý airport thì mình đặt câu hỏi "how far is it to airport?"
gợi ý price thì mình đặt câu hỏi ""how much does it cost per night!
Ngoài ra đây là các cụm từ có ích cho chủ đề này để các em tham khảo
1.I’d like to book a room : tôi muốn đặt trước 1 phòng
2.I’d like to make a reservation : tôi muốn đặt phòng trước
3 I’d like a book a single room for May 15th : tôi muốn đặt 1 phòng đơn vào ngày 15/5
4.I would like to book a room for the next three days : tôi muốn đặt một phòng cho 3 ngày
tới
5.I need a room for tonight : tôi cần 1 phòng vào tối nay
6.Do you have a cheap room? : bạn có phòng rẻ không?
7.I want a quiet room : tôi muốn mọt phòng yên tĩnh
8.I’d like a single room with a shower: tôi muốn một phòng đơn có vòi tắm hoa sen
9.Is the room well equipped? : phòng được trang bị đầy đủ chứ?
Trang 610.Can I reserve a three – room suite from December 20th till the 25th? : có thể cho tôi đặt
trước1 dãy 3 phòng liền nhau từ 20 –ngày15/12 không?
11.How much is the room? : giá phòng là bao nhiêu?
12.Does the price include breakfast? : giá phòng có gồm ăn sáng k?
13.Do you want a single or double room? : bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi?
14.What kind of room would you like? : bạn muốn loại phòng nào?
15.How long do you intend to stay? : bạn dự định ở lại bao lâu?
16.Do you have any preference? : bạn có yêu cầu đặc biệt gì k ?
17.Let me repeat your reservation ? : để tôi nhắc lại yêu cầu đặt phong của bạn nhé?
Task3.Phần nói
1.Tình huống về bữa tiệc sẽ có cuộc hội thoại mình hỏi bạn
-Thời gian:When is the party going to start?
-Địa điểm:Where
-Số người tham gia :How many people are there?
-Hoạt động:What activities are going to take place?
-Cảm nghĩ: How do you feel when attending that party?
2.Tình huống gặp một người bạn chưa biết bạn hỏi:
-Name of the country:What is your country name?Tên quốc gia của bạn là gì?
-Capital:Thủ đô: What is your capital countryname?
-People:How are the people in there?Con người ở đó như thế nào???
-The most famous things:What is the special in the country?Ở đó có gì đặc biệt
3.Tình huống mua điện thoại mình là người mua
-Models:How many models do you have?
How many models of mobiles in your shop?
Can you introduce some models in your shop?
Tell me sth about some models of mobiles in your shop?
-Price :How much is that ?
Tell me about the price of it?
What is the price?
How much does it cost?
-Internet accessibility:Does it have internet accessibility?
Can I access internet?
How about internet accessibility?
-Memory card:Do it have memory card?
What size is the memory card?
-Making you decision :OK,I'will take it
I'll huy it
OK,thank you ,I'll come back late
I like that but I don't have enough money.I'll buy it take