Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2 A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V.. Một máy phát điện xo
Trang 1713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với
chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác có chiều dài 2
dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đó, chu kì
của con lắc đơn có chiều dài = 1 + 2 sẽ dao động điều
hòa với chu kì là bao nhiêu?
A T = 3,5 s B T = 2,5 s
C T = 0,5 s D T = 0,925 s
Câu 3
Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây
A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc
Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k
Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì
chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho
vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao
Kết luận nào sau đây là đúng?
A x1, x2 ngược pha B x1, x3 ngược pha
C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha
Câu 7
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao
động điều hòa của con lắc lò xo?
A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên
độ dao động
B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
nhưng cơ năng được bảo toàn
C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò
xo
D Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật
hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa
Câu 8
Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost
(cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là
A 6 cm B 0,3 m C 0,6 m D 0,5 cm
Câu 10
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò
xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quảcầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/
s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A 0,424 m B ± 4,24 cm
C -0,42 m D ± 0,42 m
Câu 11
Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần
B giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
Câu 12
Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy π 2 = 10 Phương trình dao động điều hòa của vật là
A x = 10 sin(π t + ) (cm) B x = 10 sin(π t + ) (cm)
C x = 10 sin(π t - ) (cm) D x = 10 sin(π t - ) (cm)
Câu 13
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất Đưa đồng
hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng
Trang 2713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2
lần
B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2
lần
C giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần
D giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng
m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi
qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật
là 4 m/s2 Lấy p2 = 10 Độ cứng của lò xo là
A 16 N/m B 6,25 N/m C 160 N/m D 625 N/m
Câu 20
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 5sin(pt - p/2)
(cm); x2 = 5sinpt (cm) Dao động tổng hợp của vật có
B Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc
vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên
ngoài
C Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực
không đổi
D Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao
động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian
bằng nhau
Câu 22
Chọn phát biểu sai
A Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một
định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x =
Asin(t+), trong đó A, , là những hằng số
B Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của
một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm
trong mặt phẳng quỹ đạo
C Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một
vectơ không đổi
D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
Câu 24
Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là
A dao động tự do B dao động cưỡng bức
C dao động riêng D dao động tuần hoàn
Câu 25
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần
số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A A1 B 2A1 C 3A1 D 4A1
Câu 26
Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố: Khối lượng m1
= 2m2, chu kì dao động T1 = 2T2, biên độ dao động A1 = 2A2 Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A E1 = 32E2 B E1 = 8E2 C E1 = 2E2 D E1 = 0,5E2
Câu 27
Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kì T Khi đưa con lắc lên cao (giả sử nhiệt độ không đổi) thì chu kì dao động của nó
A tăng lên B giảm xuống C không thay đổi
D không xác định được tăng hay giảm hay không đổi
Câu 28
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với biên độ A Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng dao động E của nó?
A E tỉ lệ thuận với m B E là hằng số đối với thời gian
C E tỉ lệ thuận với bình phương của A
A Vật dao động với tần số bằng tần số riêng f0
B Biên độ dao động của vật phụ thuộc hiệu f - f0
C Biên độ dao động của vật cực đại khi f = f0
D Giá trị cực đại của biên độ dao động của vật càng lớn khi lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ
Câu 30
Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với chu kì 0,2s Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là
Trang 3713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Con lắc lò xo có độ cứng lò xo là 80N/m, dao động điều
hòa với biên độ 5cm Động năng của con lắc lúc nó qua
vị trí có li độ x = 3cm là
A 0,032J B 0,064J C 0,096J D 0,128J
Câu 32
Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Thời gian ngắn nhất
để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
A 2,4s B 1,2s C 0,6s D 0,3s
Câu 33
Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo
giãn 5cm Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của
lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Khi này,
A có giá trị là
A 5cm B 7,5cm C 1,25cm D 2,5cm
Câu 34
Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x =
10sin(8 t – /3)cm Khi vật qua vị trí có li độ –6cm thì
vận tốc của nó là
A 64 cm/s B 80 cm/s
C 64 cm/s D 80 cm/s
Câu 35
Điều kiện cần và đủ để một vật dao động điều hòa là
A lực tác dụng vào vật không thay đổi theo thời gian
B lực tác dụng là lực đàn hồi
C lực tác dụng tỉ lệ với vận tốc của vật
D lực tác dụng tỉ lệ và trái dấu với tọa độ vị trí, tuân theo
qui luật biến đổi của hàm sin theo thời gian
Câu 36
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa
B Dao động điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo
thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay
cosin)
C Đồ thị biểu diễn li độ của dao động tuần hoàn theo
thời gian luôn là một đường hình sin
D Biên độ của dao động điều hòa thì không thay đổi theo
thời gian còn của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo
thời gian
Câu 37
Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi
A tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con
lắc
B tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo
C tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo
D tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo
Câu 38
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trên
phương ngang của con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng
k?
A Lực đàn hồi luôn bằng lực hồi phục
B Chu kì dao động phụ thuộc k, m
C Chu kì dao động không phụ thuộc biên độ A
D Chu kì dao động phụ thuộc k, A
Câu 39
Cho hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang không
ma sát m = 1kg, k=400 N/m Cung cấp cho con lắc một
vận tốc đầu là 2 m/s khi vật m đang ở vị trí cân bằng
Nếu chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật;
trục tọa độ có chiều dương ngược chiều cung cấp vận tốc
A 0,4 cm B 4 cm C 40 cm D Đáp số khác
Câu 41
Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm OM, Q
là trung điểm ON Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển
động nhanh dần trong khoảng
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
A con lắc đủ dài và không ma sát
B khối lượng con lắc không quá lớn
C góc lệch nhỏ và không ma sát
D dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn
Câu 44
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi
A giảm khối lượng của quả nặng
B tăng chiều dài của dây treo
C đưa con lắc về phía hai cực trái đất
D tăng lực cản lên con lắc
Câu 45
Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình sau: x1=5sin(20πt + π/4) (cm)
và x2=5 2 sin(20πt – π/2) (cm)Phương trình dao động tổng hợp của x1 và x2 là
Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số
và lệch pha π/2 đối với nhau Nếu gọi biên độ hai dao động thành phần là A1, A2 thì biên độ dao động tổng hợp
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do
A biên độ dao động giảm dần
B có ma sát và lực cản của môi trường
C dao động không còn điều hòa
D có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ
Câu 48
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để có
Trang 4713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
dao động cưỡng bức?
A Có ngoại lực tác dụng vào hệ dao động
B Biên độ dao động thay đổi
C Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
D Có lực ma sát tác dụng vào hệ
Câu 49
Tần số riêng của hệ dao động là
A tần số của ngoại lực tuần hoàn
B tần số dao động tự do của hệ
C tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức
D tần số dao động điều hòa của hệ
Câu 50
Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn
cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định Chu kì dao
động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A bằng chiều dài tự nhiên của lò xo
B bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
C bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
Câu 51
Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động tại một
nơi có gia tốc trọng trường là g
A Chu kì dao động luôn được tính bằng công thức
B Dao động của hệ luôn là một dao động điều hòa
C Trên phương chuyển động là tiếp tuyến với quỹ đạo
tại điểm khảo sát thì gia tốc có biểu thức a = - gsin với
α là góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng
D Tần số góc luôn được xác định bởi phương trình:
s’’+ 2 s = 0 với 2 = g
l = const > 0
Câu 52
Trong dao động cưỡng bức, khi ngoại lực tuần hoàn có
biên độ và tần số không đổi, biên độ dao động cưỡng bức
A không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B tăng dần C không đổi
D chỉ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ
Câu 53
Chu kì dao động của một vật dao động cưỡng bức khi
cộng hưởng cơ xảy ra có giá trị
A bằng chu kì dao động riêng của hệ
B nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ
C phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động
D phụ thuộc vào lực cản môi trường
B Vận tốc v lệch phap so với gia tốc a
C Gia tốc a và tọa độ x cùng pha nhau
A tăng so với chu kì T của nó khi chưa tích điện
B là
b p
g'
với g' g= +qE
m
Câu 57
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox giữa hai vị trí biên P và Q Khi chuyển động từ vị trí P đến Q, chất điểm có
A vận tốc không thay đổi B gia tốc không thay đổi
C vận tốc đổi chiều một lần.D gia tốc đổi chiều một lần
Câu 58
Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có
A độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên
B chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng
C chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật
D độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở vị trí biên
Câu 59
Hãy chọn phát biểu sai về con lắc lò xo
A Chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của khối lượng vật nặng
B Tần số dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng lò xo
C Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa bằng với lực đàn hồi của lòxo
D Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ dãn lò xokhi vật nặng ở vị trí cân bằng
Câu 60
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang.Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m Để chu kì daođộng tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặngkhác có khối lượng
A m" = 2m B m" = 4m
C m" = m/2 D m" = m/4
Câu 61
Trang 5713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo
nhẹ Lò xo có độ cứng k = 25 N/m Khi vật ở vị trí cân
bằng thì lò xo dãn 4cm Kích thích cho vật dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 6
sin(t + ) (cm) Khi này, trong quá trình dao động, lực
đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox
theo phương ngang, có phương trình vận tốc là v= -
40cos10t (cm/s) Tại thời điểm mà động năng có giá trị
A
p w
Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng lực g 10 m/s2 Vật nặng có khối lượng m và dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc
= 20 rad/s Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến
thiên từ 18 cm đến 22 cm Lò xo có chiều dài tự nhiên 0
là
A 17,5 cm B 18 cm C 20 cm D 22 cm
Câu 67
Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn?
A Dao động tắt dần B Dao động điều hòa
C Sự tự dao động D Dao động cưỡng bức
Câu 68
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm
ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và
C Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng?
A B đến C B O đến B C C đến O D C đến B
Câu 69
Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của
con lắc lò xo?
A Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn
B Li độ biến thiên tuần hoàn
C Thế năng biến thiên tuần hoàn
D Động năng biến thiên tuần hoàn
Câu 70
Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4cmvới vận tốc v = –40cm/s Phương trình dao động có biểu thức nào sau đây?
A x = 4 2 sin10t (cm) B x = 4 2sin(10t +3
4
)(cm)
C x = 8sin(10t +3
4
) (cm) D x = 4 2 sin(10t –4)(cm)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
B Lò xo chống giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt dần
C Một vật chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó xuống một đường thẳng là dao động điều hòa
D Dao động tắt dần có biên độ không đổi
Câu 73
Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, không ma sát,quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C Trong giai đoạn nào động năng của con lắc tăng?
Câu 75
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ năng bằng mấy lần động năng?
A 15 B 16 C 3 D
43
Câu 76
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi cógia tốc trọng lực bằng 9,8m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s Tính độ dài dây treo con lắc
A 0,8m B 1m C 1,6m D 3,2m
Câu 77
Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và
C Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với
Trang 6713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
vectơ vận tốc?
A B đến C B O đến B C C đến B D C đến O
Câu 78
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Khi đó năng
lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của
lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N Tìm chu kì và biên độ
dao động Lấy g = 10m/s2
A T 0,63s ; A = 10cm B T 0,31s ; A = 5cm
C T 0,63s ; A = 5cm D T 0,31s ; A = 10cm
Câu 79
Dưới tác dụng của một lực có dạng F = –0,8sin5t (N),
một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa Biên độ
dao động của vật là
A 32cm B 20cm C 12cm D 8cm
Câu 80
Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài 1 thực
hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài 2 thực hiện
được 9 dao động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con
lắc là 112cm Tính độ dài 1 và 2 của hai con lắc
Bước sóng được định nghĩa
A là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương
truyền sóng mà dao động cùng pha
B là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị
thời gian
C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong
hiện tượng sóng dừng
D là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong
một chu kì dao động của sóng
Câu 82
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi
trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường
đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A d2 – d1 = k
λ
2 B d2 – d1 = (2k + 1)
λ 2
C d2 – d1 = k λ D d2 – d1 = (k + 1)
λ 2
Câu 83
Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, có hai đầu A và B
cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta
đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận
tốc truyền sóng trên dây là
A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s
Câu 84
Sóng dọc
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả
A d2 – d1 = k
λ
2 B d2 – d1 = (2k + 1)
λ 2
C d2 – d1 = k λ D d2 – d1 = (k + 1)
λ 2
M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và
N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O nhất
A
p p
Trang 7713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 (S1S2 = 12cm) phát 2
sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng
trong môi trường là v = 2m/s Số vân giao thoa cực đại
xuất hiện trong vùng giao thoa là
Câu 94
Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ
thuộc vào
A biên độ sóng B năng lượng sóng
C bước sóng D sức căng dây
Câu 95
Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường
càng cao thì
A bước sóng càng nhỏ B chu kì càng tăng
C biên độ càng lớn D vận tốc truyền sóng càng giảm
Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại
lượng nào sau đây là không đổi?
C vuông góc với phương truyền sóng
D trùng với phương truyền sóng
Câu 101
Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc
môi trường truyền sóng?
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi,
các phân tử vật chất dao động tại chỗ
C Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi
trường vật chất theo thời gian
D Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn
Câu 103
Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và không phụ
thuộc tần số của sóng âm
B Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe
và ngưỡng đau và chỉ phụ thuộc vào tần số âm
C Miền nghe được có mức cường độ lớn hơn 130 dB
D Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB
Câu 104
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng
B Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội
số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau
C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha
D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội
số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha
Câu 105
Quan sát sóng dừng trên dây AB dài = 2,4m ta thấy có
7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B Biết tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 20m/s B 10m/s C 8,6m/s D 17,1m/s
Câu 106
Sóng âm có tần số 400Hz truyền trong không khí với vận tốc 340m/s Hai điểm trong không khí gần nhau nhất, trêncùng một phương truyền và dao động vuông pha sẽ cách nhau một đoạn
A 2m/s B 3,3m/s C 1,7m/s D 3,125m/s
Câu 109
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động trong môi trường vật chất
B Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
D Sóng cơ học dọc không truyền được trong chân khôngnhưng sóng cơ học ngang truyền được trong chân không
Trang 8713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C = 2d/λ
D = d/λ
Câu 112
Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB
và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh cường độ âm tại A
(IA) với cường độ âm tại B (IB)
A cường độ và biên độ của âm
B cường độ của âm và vận tốc âm
C cường độ và tần số của âm
D tần số của âm và vận tốc âm
Câu 114
Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài với đầu
B cố định, đầu A thì dao động theo phương trình u =
asin2ft Gọi M là điểm cách B đoạn d, bước sóng là λ,
k là các số nguyên Câu trả lời nào sau đây là sai?
A Vị trí các nút sóng được xác định bởi biểu thức d = k
Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5t +
/6) (cm) Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có
độ lệch pha /4 đối với nhau là 1 m Vận tốc truyền
sóng sẽ là
A 2,5 m/s B 5 m/s C 10 m/s D 20 m/s
Câu 116
O1, O2 là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học Cho rằng
biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm Xét điểm M nằm
trong vùng giao thoa; cách O1 một khoảng d1; cách O2
một khoảng d2 Gọi là bước sóng của sóng, kZ
A Vị trí cực đại giao thoa thỏa d1 d2 = kλ/2 khi 2
C Vị trí cực đại giao thoa thỏa d1 d2 = kλ/2 khi hai
A Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên
độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của quãng đường
truyền
B Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm
tỉ lệ nghịch với bình phương của quãng đường truyền
C Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại mọi điểm như nhau
D Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ
lệ nghịch với bình phương quãng đường truyền
Câu 118
Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ mộtnhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A cường độ âm khác nhau B biên độ âm khác nhau
C tần số âm khác nhau D âm sắc khác nhau
Câu 119
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cùng tần số, ngược pha nhau thì các điểm trên đường trung trực của AB sẽ
A có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới cùng pha nhau
B có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới ngược pha nhau
C có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới ngược pha nhau
D có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới cùng pha nhau
Câu 120
Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần
tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động
B Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường truyền sóng
C Sóng dừng không truyền năng lượng
D Pha dao động không truyền đi theo sóng
A cùng pha B ngược pha
C lệch pha 900 D lệch pha 1200
Câu 125
Trang 9713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp
A và B cách nhau 5 cm, phương trình dao động tại A và
B có dạng: u = asin60t (cm) Vận tốc truyền sóng trên
mặt thoáng là v = 60 cm/s Pha ban đầu của sóng tổng
hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây?
sóng trên mặt nước là v=30 cm/s Tại điểm M trên mặt
nước có AM=20 cm và BM=15,5 cm, biên độ sóng tổng
hợp đạt cực đại Giữa M và đường trung trực của AB tồn
tại 2 đường cong cực đại khác Tần số dao động f của hai
nguồn A và B có giá trị là
A 20 Hz B 13,33 Hz C 26, 66 Hz D 40 Hz
Câu 127
Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với tần số f =450 Hz Khoảng cách
giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm Vận tốc
truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?
A 45 cm/s B 90 cm/s C 180 cm/s D 22,5 cm/s
Câu 128
Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong
môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng
nghe của âm đó là Io = 10-12 W/m2 Tại một điểm A ta đo
được mức cường độ âm là L = 70 dB Cường độ âm I tại
A phải trùng với phương x’x
B phải trùng với phương thẳng đứng
C phải trùng với phương truyền sóng
D có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng
Câu 130
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?
A Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ
B Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
C Âm trầm có tần số nhỏ
D Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm
Câu 131
Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định Khi tạo sóng dừng
trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2
đầu) Bước sóng của dao động là
A 24cm B 30cm C 48cm D 60cm
Câu 132
Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào
chỗ trống trong câu: Sóng cơ học là quá trình
………
(I) truyền pha (II) truyền năng lượng
(III) truyền vật chất (IV) truyền pha dao động
A (I), (II) và (IV)
B (I), (II) và (III)
C (I), (III) và (IV)
D (II), (III) và(IV)
Câu 133
Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải
cùng phương dao động và là hai sóng kết hợp nghĩa là hai
sóng có
A cùng biên độ và chu kì
B cùng biên độ và cùng pha
C cùng tần số và độ lệch pha không đổi
D cùng biên độ và độ lệch pha không đổi
B vuông góc với phương nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng
D trùng với phương truyền sóng
Câu 136
Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm
có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn:
u1 = u2 = 2sin10t (cm) Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O1O2 ?
Câu 137
Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz Trên cùng phương truyền sóng, ta thấy hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Tính vận tốc truyền sóng Biết vận tốc này ở trong khoảng từ 2,8m/
A mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin
B mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin
C đổi chiều một cách điều hòa
D dao động điều hòa
Câu 139
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H có biểu thức: u = 200sin(100 t + ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 2sin (100 t + ) (A) B i = 2sin (100 t + ) (A)
C i = 2sin (100 t - ) (A) D i = 2 sin (100 t - ) (A)
Câu 140
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết L =
H, C = F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
có biểu thức: u = 120sin 100 t (V) Thay đổi R để cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A
Trang 10713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
i = 4 sin(100 t - ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
đó là
A 200 W B 400 W C 800 W D một giá trị
khác
Câu 142
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một
nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện
xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải
bằng
A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút
C 3000 vòng/phút D 1500 vòng/phút
Câu 143
Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định
mức mỗi pha là 220 V Biết công suất của động cơ là
10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A 2 A B 6 A C 20 A D 60 A
Câu 144
Nguyên nhân gây ra sự hao phí năng lượng trong máy
biến thế là do
A hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các
cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế
B lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô
C có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng
điện từ
D tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C
Câu 145
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu
dụng là 2 2 A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại
Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng
220V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao
) (A) Chọn câu phát biểu sai khi nói về i
A Cường độ hiệu dụng bằng 2A
B Tần số dòng điện là 50Hz
C Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại
D Pha ban đầu là
2
Câu 148
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2sin100t
(A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều
A chậm pha đối với dòng điện
B nhanh pha đối với dòng điện
C cùng pha với dòng điện
D lệch pha đối với dòng điện
A nhanh pha đối với i
B có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C
Trang 11713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và
hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi
A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy
ra cộng hưởng
D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
Câu 157
Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10
được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u = 5 2
sin100t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
200F mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin
tần số f = 50Hz qua mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng
Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều
50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6; cuộn dây thuần
cảm kháng ZL = 12; tụ điện có dung kháng ZC = 20
Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng
A 38 không đổi theo tần số
B 38 và đổi theo tần số
C 10 không đổi theo tần số
D 10 và thay đổi theo tần số dòng điện
Câu 163
Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông
số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần
số của dòng điện chạy trong đoạn mạch đó
C
1 2
Câu 167
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp
B Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ
C Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây
D Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% - 99,5%
B cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa
Trang 12713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên
ba dây pha cộng lại
C điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị
điện ở nơi tiêu thụ
D điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở
nơi tiêu thụ
Câu 169
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số
vòng dây ở cuộn sơ cấp
B Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ
thuật (thép silic) ghép cách điện để làm giảm dòng Fucô
và hiện tượng từ trễ
C Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau
D Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số
vòng dây
Câu 170
Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra
dòng điện xoay chiều tần số 50Hz Nếu máy có 3 cặp cực
thì trong mỗi phút rôto quay được bao nhiêu vòng?
A Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay
B Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn
C Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được
với dòng điện xoay chiều ba pha
D Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn
Một động cơ điện xoay chiều một pha gắn vào một mạch
điện xoay chiều Khi động cơ hoạt động ổn định, người ta
đo các giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện qua
động cơ và hiệu điện thế ở hai đầu động cơ là I và U
Công suất tiêu thụ của động cơ là
A P = UI B P = UIcos
C P = rI2 (r là điện trở thuần của động cơ)
D P = UI + rI2
Câu 174
Dung kháng của tụ điện
A tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với điện dung của tụ
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua
nó
D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó
Câu 175
Cảm kháng của cuộn dây
A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua
nó
B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó
C tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó
D tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó
Câu 176
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây cóđiện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C ghép nối tiếp nhau Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức
A Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít
B Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế
C Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động
D Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện không đồng bộ
Câu 178
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, gọi Up là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu và điểm cuối của một cuộn dây, Ud là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu của cuộn dây này với điểm cuối của cuộn dây khác Phát biểu nào sau đây là đúng?
Lõi thép trong các máy điện xoay chiều có tác dụng
A triệt tiêu dòng điện Fucô
Trong máy biến thế
A cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng
B cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm
C cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là phần cảm
D cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là phần ứng
Câu 181
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A tăng tiết diện dây dẫn
B tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải
C tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
D giảm công suất truyền tải
Trang 13713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
B Rôto phải là phần ứng, stato phải là phần cảm
C Một trong hai phần cảm hoặc ứng quay quanh trục là
rôto, phần kia đứng yên là stato
D Cổ góp (phần lấy điện) gồm hai vành khuyên và hai
Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là
A 1,6A B 0,16A C 40A D 0,08A
Câu 184
Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Khi hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở UR = 120V, hiệu điện
thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện
UC = 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ
là
A U = 370V B U = 70V C U = 130V D 164V
Câu 185
Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch
được cho bởi biểu thức sau: u = 120sin(100t +
6
) V, dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = sin(100t
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 và
cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều
trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25 2V Độ tự
cảm L của cuộn thuần cảm là
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 250sin100t
V Dòng điện qua mạch có biểu thức nào sau đây?
Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ
có hoặc điện trở thuần R, hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ
có điện dung C Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200sin100t V, dòng điện qua mạch là
A 0,1 A B 2 A C 0,2 A D 1 A
Câu 193
Bản chất của dòng điện xoay chiều là
A sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều
B dòng chuyển động ổn định của các electron trong dây dẫn
C sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn
D dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn.
A trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng
B trong khung xuất hiện một dòng điện xoay chiều
Trang 14713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C từ thông qua khung biến thiên điều hòa
D cả ba nhận xét A, B, C trên đều đúng
Câu 195
Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều
với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều B
vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện
xuất hiện trong khung là
A f = 25 Hz B f = 50 Hz C f = 50 rad/s D f = 12,5 Hz
Câu 196
Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz
sẽ phát sáng hoặc tắt
A 50 lần mỗi giây B 25 lần mỗi giây
C 100 lần mỗi giây D Sáng đều không tắt
Một bếp điện 200V-1000W được sử dụng ở hiệu điện thế
xoay chiều U=200 V Điện năng bếp tiêu thụ sau 2 giờ là
A 2 kW.h B 2106 J C 1 kW.h D 2000 J
Câu 199
Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm L có
biểu thức i=IOsin(wt + p/4) (A) thì hiệu điện thế ở hai đầu
cuộn dây có biểu thức là
A u = LwIOsinwt B u = IO/Lwsin(wt - p/4)
C u = LwIOsin(wt + 3p/4)
D một biểu thức khác A, B, C
Câu 200
Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm
pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4 thì
chứng tỏ cuộn dây
A chỉ có cảm kháng
B có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động
C có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động
D có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động
Câu 201
Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L
thì
A dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch luôn
vuông pha đối với nhau
B i và u luôn ngược pha
C i luôn sớm pha hơn u góc p/2
D u và i luôn lệch pha góc p/4
Câu 202
Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho
biết R=100 W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế
góc p/4 Có thể kết luận là
A ZL < ZC B ZL - ZC = 100 W C ZL = ZC = 100 W
D tất cả kết luận A, B, C đều sai
Câu 203
Khi mắc nối tiếp một đoạn mạch điện xoay chiều không
phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế xoay
chiều U, nếu ZL = ZC thì khi đó
A UR = UL B UR = U C UR = UC
D tất cả kết quả trên đều sai
Câu 204
Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một
hiệu điện thế xoay chiều Người ta đưa từ từ một lõi sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dần tới giá trị cực đại rồi sau đó lại giảm dần Cường
độ sẽ đạt giá trị cực đại khi
A có hiện tượng cộng hưởng
B điện trở trong mạch giảm
D một công thức khác các công thức trong A, B, C
Câu 206
Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cos của một mạch điện xoay chiều?
A Mạch R, L nối tiếp: cos > 0
B Mạch R, C nối tiếp: cos < 0
C Mạch L, C nối tiếp: cos = 0
D Mạch chỉ có R: cos = 1
Câu 207
Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều
A cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng
B cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng
C cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt
D không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng
Câu 208
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh máy phát điện xoay chiều một pha (có rôto là phần ứng) với máy phát điện một chiều?
A Cả hai máy đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Suất điện động sinh ra trong khung dây đều có quy luật biến thiên giống nhau
C Giữa hai vành khuyên của máy phát điện xoay chiều
có suất điện động xoay chiều, còn giữa hai bán khuyên của máy phát điện một chiều có suất điện động một chiều
D Chỉ cần thay đổi cấu tạo của bộ góp điện là có thể biếnmáy nọ thành máy kia
Câu 209
Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50 Tìm công suất hao phí trên đường dây
A có cường độ ổn định không đổi
B không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì
C có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì
D có cường độ thay đổi
Câu 211
Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với mạch RLC khi có
Trang 15713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R có giá trị
bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch RLC
C Hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu mạch
Để tạo ra dòng điện một chiều bằng phương pháp chỉnh
lưu dòng điện xoay chiều, ta dùng thiết bị nào sau đây?
C Máy phát điện một chiều D Cả A, B, C
Câu 213
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một
pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có sự
khác biệt về cấu tạo của
A rôto B stato C bộ góp
D cả rôto, stato và bộ góp
Câu 214
Chọn phát biểu đúng về máy biến thế
A Có thể dùng máy biến thế để biến đổi hiệu điện thế
của ắc-quy
B Máy biến thế hoạt động dựa trên nguyên tắc sử dụng
từ trường quay
C Hiệu suất của máy biến thế thường là rất cao
D Hoàn toàn không có sự hao phí năng lượng do bức xạ
sóng điện từ
Câu 215
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện n lần,
trước khi truyền tải, hiệu điện thế phải được
A giảm đi n lần B tăng lên n2 lần
C giảm đi n2 lần D tăng lên n lần
Trong một máy biến thế, số vòng dây và cường độ hiệu
dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1, I1
và N2, I2 Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến
thế, ta có
A I2 = I1
2 2
Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có
hiệu điện thế pha là 220V Ba tải tiêu thụ giống nhau mắchình tam giác, mỗi tải là một cuộn dây có điện trở thuần
R = 60và cảm kháng ZL = 80W Cường độ hiệu dụng qua mỗi tải là bao nhiêu?
A LC > 1 B LC2 > 1 C LC < 1 D LC2 < 1
Câu 221
Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ Hệ số công suất của nhà máy do nhà nước quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để
A nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ
B nhà máy sử dụng nhiều điện năng
C đường dây dẫn điện đến nhà máy bớt hao phí điện năng
D động cơ chạy bền hơn
Câu 222
Động cơ không đồng bộ ba pha và máy phát điện ba pha có
A stato và rôto giống nhau
B stato và rôto khác nhau
C stato khác nhau và rôto giống nhau
D stato giống nhau và rôto khác nhau
Câu 223
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực Nam Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz Rôto này quay với tốcđộ
C đầu tiên giảm rồi sau đó tăng
D đầu tiên tăng rồi sau đó giảm
Câu 226
Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần
R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại và bằng
Trang 16713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Z
Câu 227
Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc
nối tiếp Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch
tăng thì hệ số công suất mạch sẽ
A tăng B giảm C không đổi
D đầu tiên giảm rồi sau đó tăng
Câu 228
Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là
A hai cuộn dây đồng và một lõi thép
A phần cảm gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau
B phần ứng gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau
C phần cảm chỉ có một khung dây
D phần ứng chỉ có một khung dây
Câu 230
Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần
R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC với
điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch ổn định có giá trị hiệu dụng U Thay đổi C thì hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là
Z
Câu 231
Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học
630W và có hiệu suất 70% Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu động cơ là UM = 200V và hệ số công suất của động
cơ là 0,9 Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
động cơ
A 5A B 3,5A C 2,45A D 3,15A
Câu 232
Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần
cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng
điện tăng thì công suất mạch
A tăng B giảm C không đổi
D đầu tiên tăng rồi sau đó giảm
Câu 233
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi dòng điện qua
một cuộn dây 1 cực đại và cảm ứng từ do cuộn dây này
tạo ra có độ lớn là B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây còn
R cos2 D P =
2 U
R cos.
Câu 235
Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ
tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung Cthay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch
A 360W B 480W C 720W D 960W
Câu 236
Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ
tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện dung C đặt dướihiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định.Cường độ dòng điện qua mạch là: i1 = 3sin(100t) (A)
Nếu tụ C bị nối tắt thì cường độ dòng điện qua mạch là:
i2 = 3sin(100t –
3
) (A)Tính hệ số công suất mạch trong hai trường hợp nêu trên
A cos 1 = 1 và cos 2 = 0,5 B cos 1 = cos 2 = 0,5
C cos 1 = cos 2 = 3
2 D cos 1 = cos 2 =
3 4
Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng
ở hai đầu mạch là UAB = 111V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là
UR = 105V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC. Tìm
UL
A 4V B 72V C 36V D 2V
Câu 239
Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A điện trường và từ trường biến thiên
B một dòng điện C điện trường xoáy
C T =
2LC
B điện trường và từ trường
C hiệu điện thế và cường độ dòng điện
Trang 17713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
D năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
Câu 242
Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một
điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một
từ trường xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín
bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
D Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện
sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong
dây dẫn thẳng
Câu 243
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng
pha với dao động của từ trường
B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha 2
so với dao động của điện trường
C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
so với dao động của điện trường
D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thì
dao động của cường độ điện trường E cùng pha với dao
động của cảm ứng từ B
Câu 244
Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?
A Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ
trường dao động
B Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do
có tần số khác nhau
C Sóng điện từ mang năng lượng
D Sóng điện từ cũng cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ
như ánh sáng
Câu 245
Tìm kết luận đúng về điện từ trường
A Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường
như từ trường của một nam châm hình chữ U
B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện
sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong
dây dẫn thẳng
C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện
tích trong lòng tụ
D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện
dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược
chiều
Câu 246
Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động
LC
A Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng
điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường
tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều
hòa với cùng tần số của dòng xoay chiều trong mạch
C Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng
lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại
D Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường
và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác,
năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
Câu 247
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường
độ điện trường
E và vectơ cảm ứng từ B luôn luôn
vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền
A nguồn điện một chiều và tụ C
B nguồn điện một chiều và cuộn cảm
C nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm
D tụ C và cuộn cảm L
Câu 250
Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất nhờ tiếp vận làsóng
A dài và cực dài B sóng trung
C sóng ngắn D sóng cực ngắn
Câu 251
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Sóng điện từ là sóng dọc giống như sóng âm
B Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọimôi trường, kể cả chân không
D Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản
B Dòng điện xoay chiều có cường độ lớn
C Dòng điện xoay chiều có chu kì lớn
D Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của dao động điện từ
Trang 18713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và
năng lượng từ trường là không đổi
D Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự
do
Câu 254
Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới
nước thuộc loại
A sóng dài B sóng trung
C sóng ngắn D sóng cực ngắn
Câu 255
Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ
tinh thuộc loại
A Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang
B Sóng điện từ truyền được trong chân không
C Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ B
, E , v làmthành tam diện vuông thuận
D Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với
lũy thừa bậc 4 của tần số
Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L =
5.10 6 (H) và tụ C Khi hoạt động, dòng điện trong mạch
có biểu thức i = 2sint (mA) Năng lượng của mạch dao
B Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây, năng
lượng điện trường tập trung ở tụ điện
B sét, tia lửa điện
C ăng-ten của các đài phát thanh, đài truyền hình
D các đối tượng đề cập trong A, B và C
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?
A Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước
B Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền
đi rất xa
C Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm
D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất
C phạm vi biến thiên của điện dung C phải rộng
D cả 3 điều kiện trên đều phải thỏa mãn
Câu 267
Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f =
5000 Hz Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với
A chu kì 2.10-4 s B tần số 104 Hz
C chu kì 4.10-4 s D chu kì hoặc tần số khác các giá trị nêu trong câu A, B, C
Câu 268
Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu
vô tuyến dựa trên
A hiện tượng cảm ứng điện từ
B hiện tượng lan truyền sóng điện từ
C hiện tượng cộng hưởng
D cả 3 hiện tượng trên
Câu 269
Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, các vectơ E
và B có đặc điểm nào sau đây?
A E , B vuông góc với nhau và B cùng phương truyền sóng
B E , B vuông góc với nhau và E cùng phương truyền sóng
Trang 19713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C E , B có phương bất kì vuông góc với phương truyền
sóng
D E , B luôn vuông góc với nhau và cùng vuông góc
với phương truyền sóng
Câu 270
Hãy tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Xung quanh một nam châm vĩnh cửu đứng yên ta chỉ
quan sát được từ trường, không quan sát được điện
trường; xung quanh một điện tích điểm đứng yên ta chỉ
quan sát được điện trường, không quan sát được từ
trường
B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác
nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường
C Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến
thiên và ngược lại
D Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng
biệt, độc lập với nhau
Câu 271
Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng
A Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin
dưới nước
B Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt
C Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên
có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất
D Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần
nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất
Câu 272
Trong máy phát dao động điều hòa dùng transito, dao
động trong mạch LC nhận năng lượng trực tiếp từ dòng
A bazơ B côlectơ C êmitơ
D Tại một điểm bất kỳ trên phương, nếu cho một đinh ốc
tiến theo chiều vận tốc c thì chiều quay của nó là từ
vectơ B đến vectơ E
Câu 274
Trong mạch dao động LC (với điện trở không đáng kể)
đang có một dao động điện từ tự do Điện tích cực đại
của tụ điện và dòng điện cực đại qua cuộn dây có giá trị
là Q0 = 1mC và I0 = 10A Tần số dao động riêng f của
mạch có giá trị nào sau đây?
A 1,6 MHz B 16 MHz C 1,6 kHz D 16 kHz
Câu 275
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một
cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 30mH và một tụ điện
có điện dung C = 4,8pF Mạch này thu được sóng điện từ
có bước sóng là
A 2,26m B 22,6m C 226m D 2260m
Câu 276
Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện
từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz Năng lượng từ
trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của
nó sau những khoảng thời gian là
A 2 ms B 1 ms C 0,5 ms D 0,25 ms
Câu 277
Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 75MHz Khi ta thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần
số dao động riêng của mạch là
f2 = 100MHz Nếu ta dùng C1 nối tiếp C2 thì tần số dao động riêng f của mạch là
A 175MHz B 125MHz C 25MHz D 87,5MHz
Câu 278
Cho mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1 mH.Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đo được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Điện dung Ccủa tụ điện có giá trị là
A 10F B 0,1F C 10 pF D 0,1 pF
Câu 279
Mạch dao động điện là mạch kín gồm
A một điện trở thuần và một tụ điện
B một tụ điện và một cuộn thuần cảm
C một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần
D một nguồn điện và một tụ điện
10 Tính điện dung C của tụ điện
=
C
1T
2p LC
=
D T=2p LC
Câu 283
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dao động điện từ sinh ra bởi mạch kín LC
B Dao động điện từ cao tần là dòng điện xoay chiều có chu kì lớn
C Mạch dao động nào cũng có điện trở thuần nên dao động điện từ tự do bị tắt dần
D Để có dao động điện từ cao tần duy trì, người ta dùng máy phát dao động điều hoà dùng trandito
Câu 284
Cho mạch dao động LC với L, C nhỏ Cuộn cảm có điện trở thuần R đáng kể thì dao động cao tần cuả mạch bị tắt dần Để có dao động điện từ cao tần duy trì với tần số bằng tần số dao động riêng, ta làm thế nào?
A Sử dụng máy phát dao động điều hoà dùng trandito
B Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện xoay chiều
Trang 20713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện một
chiều
D Mắc thêm một điện trở song song với điện trở R để
làm giảm điện trở của mạch
Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi
năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần năng
lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua
cuộn dây là 36mA
A 18mA B 12mA C 9mA D 3mA
Câu 287
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan
sát được hình ảnh như thế nào?
A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải
màu như cầu vồng
B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền
C khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
Câu 289
Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo
ra?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại
C Tia Rơnghen D Tia gamma
Câu 290
Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy
phân tích quang phổ lăng kính?
A đo bước sóng các vạch quang phổ
B tiến hành các phép phân tích quang phổ
C quan sát và chụp quang phổ của các vật
B Bị lệch trong điện trường và từ trường
C Kích thích sự phát quang của nhiều chất
D Truyền được qua giấy, vải, gỗ
A 2 mm B 3 mm C 4 mm D 1,5mm
Câu 295
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young Tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào biết a = 0,3mm, D =1,5m, i = 3mm
B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra
D Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính
Câu 298
Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A quang phổ liên tục B quang phổ vạch phát xạ
C quang phổ vạch hấp thụ D Một loại quang phổ khác
Câu 299
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy
ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơnsắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánhsáng
Câu 301
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu
Trang 21713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
đơn sắc
B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
C Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các
môi trường trong suốt khác nhau là như nhau
D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng
kính
Câu 302
Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi
trường?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc
vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó
B Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ
màu tím đến màu đỏ
C Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ
nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường
đó
D Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy
thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của
B Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên
nguyên tắc của hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Máy quang phổ dùng lăng kính có 3 phần chính: ống
chuẩn trực, bộ phận tán sắc, ống ngắm
D Máy quang phổ dùng lăng kính có bộ phận chính là
ống ngắm
Câu 304
Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi
liên tục
B Quang phổ liên tục phát ra từ các vật bị nung nóng
C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần
cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng
D Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía
bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng lên
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng
B Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng
C Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn
bước sóng của ánh sáng đỏ
D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 307
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt
độ cao vài ngàn độ
B Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn
bước sóng của ánh sáng tím
C Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp
D Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương
B Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh
C Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh
D Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ungthư nông
Câu 309
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch?
A Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và màu sắc các vạch
B Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và vị trí các vạch
C Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một nguyên
tố nào đó trong nguồn cần khảo sát
D Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố
Câu 310
Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A 0,5m B 0,45m C 0,72m D 0,8m
Câu 311
Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000 A
A Vân tối thứ 3 B Vân sáng thứ 3
C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4
Câu 313
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10
7m Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân trung tâm 9mm
Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân sáng?
Trang 22713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C 155273V D 155V
Câu 315
Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang
môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím
lệch nhiều nhất Như vậy khi ánh sáng trắng truyền
ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1 thì
A tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất
B tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất
C còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ
chiết quang hơn
D còn phụ thuộc vào góc tới
Câu 316
Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của
Niu-tơn được giải thích dựa trên
A sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh
sáng
B góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ
thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng
C chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng
đơn sắc
D sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính
Câu 317
Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ
= , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = , với ánh sáng đơn sắc
tím là nt = Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí
thì để các thành phần đơn sắc lam, chàm và tím không ló
ra không khí thì góc tới phải là
A i = 450 B i 450 C i > 450 D i < 450
Câu 318
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng
trắng thì
A không có hiện tượng giao thoa
B có hiện tượng giao thoa ánh sáng với các vân sáng
màu trắng
C có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở
giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm
có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm),
tím ở ngoài
D có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở
giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm
có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ
Câu 320
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young
cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước sóng = 5.10-7m,
màn ảnh cách hai khe 2m Vùng giao thoa trên màn rộng
17mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi
B khoảng vân sẽ giảm
C hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi
D hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi
Câu 323
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6
mm, D = 2 m), ta thấy 15 vân sáng liên tiếp cách nhau 2,8 cm Hãy tìm bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm
B một chùm tia phân kỳ có nhiều màu
C một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
D một chùm tia phân kỳ màu trắng
Câu 326
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?
A Có khả năng hủy diệt tế bào
B Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm
C Tạo ra hiện tượng quang điện
D Làm ion hóa chất khí
Câu 327
Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?
Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là
A bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước
B làm phát quang một số chất
C có tính đâm xuyên mạnh
D đều tăng tốc trong điện trường mạnh
Trang 23713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Câu 330
Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen là
A chùm electron được tăng tốc trong điện trường mạnh
B chùm photon phát ra từ catot khi bị đốt nóng
C sóng điện từ có bước sóng rất dài
D sóng điện từ có tần số rất lớn
Câu 331
Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người
ta sử dụng tác dụng nhiệt của
A tia Rơnghen B tia tử ngoại
C tia hồng ngoại D tia phóng xạ
Câu 332
Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh
sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng
A có giá trị bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ
C vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời
D vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất
Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các
electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa thành
A năng lượng của chùm tia X
B nội năng làm nóng đối catot
C năng lượng của tia tử ngoại
D năng lượng của tia hồng ngoại
Câu 336
Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử
ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là
A tia hồng ngoại B tia đơn sắc màu lục
C tia tử ngoại D tia Rơnghen
Câu 337
Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần
số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra là
5.1018Hz Cho hằng số Plăng h = 6,6.10-34Js Động năng
Eđ của electron khi đến đối âm cực của ống Rơnghen là
A 3,3.10-15 J B 3,3.10-16 J
C 3,3.10-17 J D 3,3.10-14 J
Câu 338
Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không
khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 3 Giả
sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong
nước có chiết suất n =
C vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa
D vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa
Câu 339
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ haikhe đến màn ảnh quan sát là D = 2 m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm Bước sóng l của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
C vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa
D vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa
Câu 341
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách mànảnh một đoạn D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 0,48 m và 2 0,64 m vào hai khe Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là
D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m Bề rộng miền giao thoa trên màn
đo được là l = 26mm Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
A 6 vân sáng và 7 vân tối B 7 vân sáng và 6 vân tối
C 13 vân sáng và 12 vân tối
D 13 vân sáng và 14 vân tối
Câu 343
Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến
A 1 bức xạ B 3 bức xạ C 4 bức xạ D 2 bức xạ
Câu 345
Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n (n > 1)