Kiến thức: - Biết được tính chất, điều chế oxi, hiđro.. - Nhận biết được axit, bazo dựa trên tính chất.. - Hiểu được tính chất hóa học của oxi, hiđro để lập phương trình phản ứng, hi
Trang 1Ngày thi: Tiết 70
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Hoá học 8
I Mục tiêu
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Hóa lớp 8 sau khi học xong chương 4,5,6 học kỳ II cụ thể:
1 Kiến thức:
- Biết được tính chất, điều chế oxi, hiđro
- Nhận biết được axit, bazo dựa trên tính chất
- Hiểu được tính chất hóa học của oxi, hiđro để lập phương trình phản ứng, hiểu cách lập công thức oxít
2: Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức về nồng độ để tính toán
- Nắm được các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất và thể tích để tính khối lượng, lượng chất và thể tích các chất tham gia và tạo thành sau PƯHH
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp
III THIẾT LẬP MA TRẬN:
Trang 2Mức độ
Chủ đề
Mức độ thấp Mức độ cao
Oxi
-không
khí
- Biết cách điều chế oxi trong phòng TN
- Nhận biết
oxit
- Viết PTPU biểu diễn tính chất của oxi
- Hiểu được công thức oxit, muối, cách gọi tên
Biết cách lập CTHH của oxit
Số
điểm
40%
Hiđrô
-nước
- Nhận biết
axit, bazơ
-Biết tính chất
của hidro
Tính được thể
tích khí hiđro
ở đktc tham gia phản ứng
Tính Lượng chất khử chất oxi hóa, sản phẩm theo PTHH
40%
Dung
dịch
Tính C%;CM của một số dung dịch
20%
Tổng
Số điểm 3
30%
3,5 25%
3 30%
1,5 15%
10 100%
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 3Họ và tên: ……… Thứ ngày tháng năm 2013 Lớp : …………
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hóa học 8
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A: KMnO4, KClO3 B: H2O, KClO3
C: K2MnO4, KClO D: KMnO4, H2O
Câu 2: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit:
A: CaCO3, CaO, NO, MgO B: ZnO, K2O, CO2, SO3
C: HCl, MnO2, BaO, P2O5 D: FeO, Fe2O3, NO2, HNO3
Câu 3: Nhóm chất nào sau đây đều là axit:
A: HCl, H2SO4, KOH, KCl B: NaOH, HNO3, HCl, H2SO4
C: HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D: HNO3, NaCl, HBr, H3PO4
Câu 4: Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ:
A: NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B: NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C: Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D: KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
Câu 5: Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây?
A: C, Cl, Fe, Na B: C, Al, CH4, Cu
C: Na, C4H10, Ag, Au D: Au, P, N, Mg
Câu 6: Công thức hóa học của muối Natrisunphat là:
A: Na2SO3 B: NaSO4 C: Na2SO4 D: Na(SO4)2
Câu 7: Một oxit của photpho có phân tử khối bằng 142 Công thức hoá học của
oxit là:
Câu 8: Thể tích mol chất khí hidđro ở đktc là:
A 2,24 (l) B 22,4 (l) C 24,2(l) D 42,2 (l)
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al,Ca, K
(ghi rõ điều kiện nếu có)
Trang 4Câu 2: ( 2điểm)
a) Có 20 g KCl trong 600 g dd.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4
Câu 3: (2,5 điểm)
Trong phòng TN, người ta dùng hiđro để khử Fe2O3 và thu được 11,2 g Fe và hơi nước
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng
c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)
Bài làm
Trang 5
V HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Phần II: Tự luận
1
1) 4Al + 3O2 t0 2Al2O3
2) 2Ca + O2 2CaO 3) 4K + O2 2K2O
0,5 0,5 0,5
2
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là:
C% dd KCl = .100
ddKCl
mKCl
m = 20.100
600 = 3,33 % b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
dd CuSO4
nC
V = 0,751,5 = 2M
1 1
3
a) Phương trình phản ứng:
3H2 + Fe2O3 t0 2Fe + 3H2O b) Theo bài ta có nFe = 1,1256 = 0,2 mol
- Theo PTPU : nFe 2 O 3 = 1/2 nFe = 0,1 mol
=> mFe 2 O 3 = 0,1.160 = 16 g c) Theo PTPU: nH 2 = 3/2 nFe = 0,3 mol
=> VH 2= 0,3.22,4 = 6,72 lit
* Lưu ý: HS có cách giải khác vẫn cho điểm tối đa
1 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25