C Súng ti u liên AK, súng trể ường K44 và súng trung liên RPD, RPK... nhân?. A Sóng xung kích... Đường bình đ con cách nhau 10m... câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m.
Trang 1Đ thi quân s chung có đáp án ề ự
S u t m Lê Văn Hùng ư ầ
-
H c th ọ ườ ng xuyên là cách t t nh t giúp ghi nh ki n th c ố ấ ớ ế ứ
ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 1, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng ê ữ ả ả ờ
M i câu trăc nghiêm đúng đỗ ược 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3
đi m Câu t luân đung, đ ý để ư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút ử ụ
m c đ , bút chì và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: T c đ b n ư ỏ Ầ Ắ Ệ ố ộ ắ chi n đ u súng di t tăng B41 bao nhiêu phát / phút? A 6 phát/ phút B ế ấ ệ 3-5 phát/ phút C 4-6 phát/ phút Đ D 5 phát/ phút Câu 2: H p ti t đ n ộ ế ạ
c a súng tru ường CKC ch a đ (đ y) đứ u ầ ược bao nhiên viên đ n? A 7 viên ạ
B 8 viên C 9 viên D 10 viên Đ Câu 3: Tác d ng c a súng ti u liên AK? ụ u ể
Đ tiêu di t sinh l c đ ch b ng h a l c A Để ệ ư ị ằ ỏ ư ược người chi n sỹ s d ng ế ử ụ
h a l c, lỏ ư ưỡi lê, bang sung đ tiêu di t sinh l c đ ch B Đ Để ệ ư ị ược người chi n sỹ s d ng h a l c, lế ử ụ ỏ ư ưỡi lê đ tiêu di t sinh l c đ ch C C ba đ u ể ệ ư ị ả ê đúng D Câu 4: T m b n th ng c a súng trầ ắ ẳ u ường CKC m c tiêu cao 1.5m ụ là? A 525m Đ B 530m C 535m D 540m Câu 5: Nh ng tính ch t quan ữ ấ
tr ng c a b n đ s ? Th hi n không gian o tọ u ả ồ ố ể ệ ả ương đương không gian
th c A Th hi n không gian hai chi u, có th s d ng mpheps chi u ư ể ệ ê ể ử ụ ế nhi u chi u đ kh o sát; có kh năng th hi n và cung c p B Đ thông ê ê ể ả ả ể ệ ấ tin b ng máy tính, b ng m ng Th hi n không gian ba chi u (3D), có ằ ằ ạ ể ệ ê
th s d ng mpheps chi u nhi u chi u đ kh o sát; có kh năng th ể ử ụ ế ê ê ể ả ả ể
hi n và cung C c p thông tin b ng máy tính, b ng m ng Th hi n ệ ấ ằ ằ ạ ể ệ không gian ba chi u (3D), có kh năng th hi n và cung c p thông tin ê ả ể ệ ấ
b ng máy tính, b ng m ng D Câu 6: Hình th c b n nào là h a l c ch ằ ằ ạ ứ ắ ỏ ư u
y u c a súng ti u liªn AK? Phát m t A B Liên thanh Đ Liên thanh và ế u ể ộ phát m t C C ba đ u đùng D Câu 7: n xòe phát l u có nh y và d hút ộ ả ê ụ ử ạ ễ
m không? cách b o qu n? N xòe phát l u r t nh y và d hút m nên
ph i gi gìn và b o qu n c n th n A Đ N xòe là lo i r t nh y cháy ả ữ ả ả ẩ ậ ụ ạ ấ ạ nên d hút m và gây cháy vì th ph i b o qu n riêng r ẽ n i khô ráo B ễ ẩ ế ả ả ả ơ
N xòe phát l u r t nh y nh ng cũng d hút m nên ph i gi gìn c n ụ ử ấ ạ ư ễ ẩ ả ữ ẩ
th n C N xòe phát l u r t nh y nên ph i gi gìn và b o qu n c n ậ ụ ử ấ ạ ả ữ ả ả ẩ
th n D Câu 8: Ch t đ c Sarin thậ ấ ộ ường đượ ử ục s d ng d ng nào? Th ở ạ ể
b t làm nhi m đ c đ a hình A Th gi t gây nhi m đ c khônkg khí B ộ ễ ộ ị ể ọ ễ ộ
Gi t nh làm nhi m đ c đ a hình C H i sọ ỏ ễ ộ ị ơ ương gây nhi m đ c không ễ ộ khí D Đ Câu 9: T m b n th ng c a súng ti u liên AK m c tiêu cao 0.5m ầ ắ ẳ u ể ụ là? Â 325m B 330m C 335m Đ D 340m Câu 10: T m sát thầ ương đ u ầ
Trang 2đ n súng trạ ường CKC là bao nhiêu m? A 1500m Đ B 1700m C 1900m D 1600m
1 Câu 11: Trong b n đ đ a hình đ ng b ng t l 1/25.000 kho ng ả ồ ị ồ ằ ỉ ệ ả cách chênh cao gi a đ ữ ường bình đ cái là? A 45 B 35 C 25 Đ D 30 Câu 12: ộ Góc n y c a súng ti u liên AK đả u ể ược hi u nh th nào là đúng? Là góc t o ể ư ế ạ
b i khi đã l y xong đở ấ ường ng m và tr c nòng súng th i đi m c a đ u ắ ụ ở ờ ể u ầ
đ n bay A Là góc t o b i tr c nòng súng khi đã l y đạ ạ ở ụ ấ ường ng m và tr c ắ ụ nòng súng th i đi m đ n ra kh i nòng súng B Là góc t o b i tr c nòng ở ờ ể ạ ỏ ạ ở ụ súng khi đã l y xong đấ ường ng m và tr c nòng súng th i đi m đ n bay ắ ụ ở ờ ể ạ
ra kh i nòng C Là góc t o b i tr c nòng súng khi đã l y đỏ ạ ở ụ ấ ường ng m và ắ
tr c nòng súng th i đi m đ n ra kh i m t c t mi ng nòng D Đ súng ụ ở ờ ể ạ ỏ ặ ắ ệ Câu 13: Trong chi n đ u ti n công, công tác chu n b chi n đ u đế ấ ế ẩ ị ế ấ ược làm
nh th nào? Đ y đ , t m , tích c c, ch đ ng và sang t o A Thư ế ầ u ỉ ỉ ư u ộ ạ ường xuyên, nhanh chóng, chu n xác và k p th i B Đ Đ y đ , t m , nhanh chóng ẩ ị ờ ầ u ỉ ỉ
và chu n xác… C C ba đ u đúng D Câu 14: Súng trẩ ả ê ường CKC dùng chung
đ n v i nh ng súng b binh nào? Súng ti u liên AK, súng trạ ớ ữ ộ ể ường t đ ng ư ộ K63 và súng trung liên RPD, RPK A Đ Súng ti u liên AK, súng trể ường K44, súng trung liên RPD, RPK và súng K6 B Súng ti u liên AK, súng trung liên ể RPD, RPK C Súng ti u liên AK, súng trể ường K44 và súng trung liên RPD, RPK D PH N BÀI T P Xác đ nh s hi u các m nh b n đ có liên quan đ n Ầ Ậ ị ố ệ ả ả ồ ế
m nh có s hi u: N-60-144-D-a N-60-144-D-b N-01-133-C-a N-60-144-D-c ả ố ệ N-01-133-C-c N-60-144-D-d M-60-12-B-a M-60-12-B-b M-01-01-A-a
2 ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 2, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng M i ê ữ ả ả ờ ỗ câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3 đi m Câu ể
t luân đung, đ ý đư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút m c đ , bút chìử ụ ư ỏ
và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: Trong chi n đ u phòng ng yêu Ầ Ắ Ệ ế ấ ư
c u chi n thu t đ t ra? Bí m t, b t ng , tinh khôn, m u m o A Kiên ầ ế ậ ặ ậ ấ ờ ư ẹ
cường, m u trí ch đ ng đánh đ ch B Đ B t ng , tinh khôn C C A, B, C ư u ộ ị ấ ờ ả
đ u đúng D Câu 2: M i h p băng đ n c a súng RPĐ ch a đ đê ỗ ộ ạ u ứ u ược bao nhiêu viên đ n? A 70 viên B 80 viên C 90 viên D 100 viên Đ Câu 3: Nh ng ạ ữ
u đi m quan tr ng c a b n đ s trong quân s là gì? Nh n bi t m c
tiêu t góc nhìn không gian 2 chi u, trong các kho ng th i gian và không ừ ê ả ờ gian khác nhau A Đánh giá đ a hình t m , toàn di n và chính xác, giúp nh nị ỉ ỉ ệ ậ
bi t m c tiêu, gi m th i gian trinh sát chu n b B Đ Đánh giá toàn di n ế ụ ả ờ ẩ ị ệ
và chính xác, giúp nh n bi t m c tiêu, gi m th i gian trinh sát chu n b C ậ ế ụ ả ờ ẩ ị
Nh n bi t m c tiêu t góc nhìn không gian 1 chi u, trong các kho ng th i ậ ế ụ ừ ê ả ờ gian và không gian khác nhau D Câu 4: Đường ng m c b n c a súng ti u ắ ơ ả u ể liên AK? Là đường th ng t đ nh đ u ng m, sao cho đ nh đ u ng m th ng ẳ ừ ỉ ầ ắ ỉ ầ ắ ẳ
v i đi m đ nh b n trên m c tiêu A Là đớ ể ị ắ ụ ường th ng t m t ngẳ ừ ắ ười ng m ắ
Trang 3qua chính gi a mép trên khe ng m, sao cho mép trên đ nh đ u ng m b ữ ắ ỉ ầ ắ
ng mép trên B khe ng m và chia đôi sang khe ng m Là đ ng th ng t
m t ngắ ười ng m qua khe thắ ước ng m đ n đ nh đ u ng m, sao cho mép ắ ế ỉ ầ ắ trên đ nh đ u ng m b ng mép C Đ trên khe ng m ng m Trong đi u ki nỉ ầ ắ ằ ắ ắ ê ệ
m t súng không nghiêng Là đặ ường th ng đẳ ược tính t m t ngừ ắ ười ng m điắ qua chính gi a khe h thữ ở ước ng m sao cho đ nh đ u ng m th ng v i D ắ ỉ ầ ắ ẳ ớ
đi m đ nh b n Câu 5: Đ nh t n c a thu c n Mêlilit và nh ng đi m chú ể ị ắ ộ ậ ổ u ố ổ ữ ể
ý khi s d ng là gì? Là lo i thu c có đ nh y bình thử ụ ạ ố ộ ạ ường, nh ng trong s ư ử
d ng và b o qu n ph i c n th n do d cháy khi hút m A Là lo i thu c cóụ ả ả ả ẩ ậ ễ ẩ ạ ố
đ nh y cao, va đ p d gây nguy hi m trong s d ng b o qu n B Là lo i ộ ạ ậ ễ ể ử ụ ả ả ạ thu c có đ nh y bình thố ộ ạ ường C Là lo i thu c có đ nh y cao, khi c sát, ạ ố ộ ạ ọ
va đ p d gây nguy hi m trong s d ng b o qu n D Đ Câu 6: Phậ ễ ể ử ụ ả ả ương th cứ
n m t đ t t o ra? Nhi m xa không khí, gây â nhi m môi trổ ặ ấ ạ ễ ễ ường, c n tr ả ở các phương ti n bay A Khu nhi m x r ng l n v i m c b c x cao gây c nệ ễ ạ ộ ớ ớ ứ ứ ạ ả
tr chi n đ u B Đ Khu nhi m x h p v i m c b c x th p gây c n tr ở ế ấ ễ ạ ẹ ớ ứ ứ ạ ấ ả ở chi n đ u C Ch y u làm nhi m x không khí, gây â nhi m môi trế ấ u ế ễ ạ ễ ường D Câu 7: Trong chi n đ u, đ i v i ngế ấ ố ớ ười chi n sĩ, đ a hình – khí h u có vai tròế ị ậ
nh h ng? Quan tr ng A Quy t đ nh B Tr c ti p C Đ Ch y u D Câu 8:
Tính năng chi n đ u c a súng trế ấ u ường CKC b n máy bay, quân dù trong ắ vòng bao nhiêu m? A 300m B 400m C 500m Đ D 600m Câu 9: Giãn cách
gi a các đữ ường bình đ con trên b n đ đ a hình đ ng b ng? T l ộ ả ồ ị ồ ằ ỉ ệ
1/25.000; 1/50.000; 1/100.000 là 15m, 25m, 35m A T l 1/25.000; ỉ ệ
1/50.000; 1/100.000 là 10m, 50m, 100m B T l 1/25.000; 1/50.000; ỉ ệ 1/100.000 là 10m, 15m, 20m C T l 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000 là 5m,ỉ ệ 10m, 25m D Đ Câu 10: B n súng AK thắ ường c ly m c tiêu 100m, thư ụ ước
ng m 3 thì ng m vào đâu và đắ ắ ường đ n lên cao là bao nhiêu? Ng m vào ạ ắ mép dưới chính m c tiêu, đụ ường đ n lên cao lên 25cm A Ng m vào mép ạ ắ
dưới chính gi a m c tiêu, đữ ụ ường đ n lên đ u cao lên 26cm Bạ ấ
3 Ng m vào mép dắ ưới chính m c tiêu, đụ ường đ n lên cao lên 27cm C ạ
Ng m vào mép dắ ưới chính gi a m c tiêu, đữ ụ ường đ n lên cao 28cm D Đ ạ Câu 11: Tính năng chi n đ u đ n B41? V i góc ch m 900, xuyên thép thép ế ấ ạ ớ ạ 280mm, xuyên cát 600mm A V i góc ch m là 900, xuyên đớ ạ ược thép dày 300mm, xuyên cát trên 700mm B V i góc ch m 900, xuyên thép 280mm, ớ ạ xuyên bê tông dày 900mm và xuyên cát trên 800mm C Đ V i góc ch m 900,ớ ạ xuyên thép 280mm, xuyên bê tông dày 900mm và xuyên cát trên 900mm D Câu 12: B n máy bay, quân dù t m b n th ng c a súng RPĐ là bao nhiêu ắ ầ ắ ẳ u m? A 400m – 600m B 500m Đ C 600m – 800m D 700m Câu 13: Đ c đi m ặ ể hình dáng đường đ n c a súng ti u liên AK là nh th nào? Là m t đạ u ể ư ế ộ ường Parapol không cân A Đ Đường đ n là m t đạ ộ ường cong Elip do tr ng tâm ọ
c a đ u đ n v ch ra khi bay trong không gian B Là m t đu ầ ạ ạ ộ ường cong không
đ u C Đê ường đ n tr ng tâm c a đ u đ n v ch ra khi bay trong không ạ ọ u ầ ạ ạ gian D Câu 14: Nhân t sát thố ương phá ho i đ c tr ng c a vũ khí h t ạ ặ ư u ạ
Trang 4nhân? A Sóng xung kích B c x xuyên, ch t phóng x B Đ B c x quang C ứ ạ ấ ạ ứ ạ Sóng xung kích, hi u ng đi n t D PH N BÀI T P Xác đ nh s hi u các ệ ứ ệ ừ Ầ Ậ ị ố ệ
m nh b n đ có liên quan đ n m nh có s hi u: B-38-60-D-b B-39-49-C-a ả ả ồ ế ả ố ệ B-39-49-C-b B-38-60-D-d B-39-49-C-d B-39-49-C-c B-38-72-B-b B-39-61-A-a B-39-61-A-b
4 ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 3, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng M i ê ữ ả ả ờ ỗ câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3 đi m Câu ể
t luân đung, đ ý đư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút m c đ , bút chìử ụ ư ỏ
và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: Cách tính thành tích b n dài 1 Ầ Ắ Ệ ắ
c a súng ti u liên AK các m c nào? Gi i: 29 đi m; trung bình: 19 đi m; u ể ở ứ ỏ ể ể
u tú: 30 đi m A Gi i: 25 – 30 đi m; trung bình: 19 đi m B u tú: 30
đi m; gi i: 29 đi m; khá: 20 – 23 đi m; trung bình: 15 – 19 đi m C Gi i: ể ỏ ể ể ể ỏ
25 – 30 đi m; khá: 20 – 24 đi m; trung bình: 15 – 19 đi m D Đ Câu 2: T c ể ể ể ố
đ l n nh t c a đ n B41 là bao nhiêu m/s? A 280 m/s B 310 m/s C 290 ộ ớ ấ u ạ m/s D 300 m/s Đ Câu 3: Ch t đ c Sarin t n t i d ng? L ng, m u nâu ấ ộ ồ ạ ở ạ ỏ ầ
t i, mùi hoa qu héo A L ng có mùi, tan t t trong nố ả ỏ ố ước B L ng, không ỏ
m u, không mùi, tan t t trong nầ ố ước C Đ L ng, màu vàng, mùi hoa qu th i.ỏ ả ố
D Câu 4: Người chi n sĩ ch đế ỉ ượ ờc r i kh i v trí chi n đ u khi? Th i c tiêu ỏ ị ế ấ ờ ơ
di t đ ch cho phép trong ph m vi b n ho c khi có l nh c p trên A Đ Th i ệ ị ạ ắ ặ ệ ấ ờ
c tiêu di t đ ch không hi u qu ho c khi có l nh c p trên B Th i c tiêu ơ ệ ị ệ ả ặ ệ ấ ờ ơ
di t đ ch cho phép không trong ph m vi b n ho c khi ch a có l nh c p ệ ị ạ ắ ặ ư ệ ấ trên C C A, B, C đ u đúng D Câu 5: C u t o l n súng ti u liên AK? Có 08 ả ê ấ ạ ớ ể
b ph n A Có 09 b ph n B Có 10 b ph n C Có 11 b ph n D Đ Câu 6: ộ ậ ộ ậ ộ ậ ộ ậ Tác d ng c a gi n đ đo góc l ch trong b n đ đ a hình quân s là gì? Đ ụ u ả ồ ệ ả ồ ị ư ể xác đ nh góc phị ương v trong các kho ng th i gian A Đ xác đ nh góc ị ả ờ ể ị
phương v B Đ so sánh và tính các phị ể ương v C Đ Đ tính toán và đo góc ị ể
phương v D Câu 7: Có bao nhiêu nguyên nhân gây ra góc n y c a súng AK?ị ẩ u Nguyên nhân: do l trích khí, s chênh l ch áp xu t đ u nòng súng và do vaỗ ư ệ ấ ầ
ch m A Nguyên nhân: do va ch m, do rung đ ng c a nòng súng và s ạ ạ ộ u ư chênh l ch áp xu t đ u nòng súng B Nguyên nhân: do đ n chuy n đ ng ệ ấ ầ ạ ể ộ
t nh ti n trong nòng súng, do l trích khí và do va ch m C Nguyên nhân: doị ế ỗ ạ
va ch m, do giao đ ng c a nòng súng, do sung gi t lùi D Đ Câu 8: Tính ạ ộ u ậ năng tác d ng c a n xòe? N xòe dùng đ kích ho t dây chuy n n và ụ u ụ ụ ể ạ ê ổ dùng đ kích n các v t li u n khác A N xòe dùng đ phát l a đ t cháy ể ổ ậ ệ ổ ụ ể ử ố dây cháy ch m ho c làm kíp n tr c ti p B Đ N xòe dùng đ kích ho t ậ ặ ổ ư ế ụ ể ạ dây truy n n các v t li u n khác C N xòe dùng đ phát l a đ t cháy ê ổ ậ ệ ổ ụ ể ử ố dây cháy ch m và đ kích ho t dây truy n n D Câu 9: Các nhân t sát ậ ể ạ ê ổ ố
thương phá ho i ch y u t c th i c a vũ khí h t nhân là gì? B c x xuyên, ạ u ế ứ ờ u ạ ứ ạ
ch t phóng x A Đ B Sóng xung kích Sóng xung kích, b c x quang C B c ấ ạ ứ ạ ứ
x xuyên D Câu 10: Trong chi n đ u ti n công, công tác ph i h p hi p ạ ế ấ ế ố ợ ệ
Trang 5đ ng đồ ược xác đ nh là? Tích c c, ch đ ng, thị ư u ộ ường xuyên, liên t c A Đ Tíchụ
c c, ch đ ng hi p đ ng khi có th i c B Tích c c, liên t c hi p đ ng khi ư u ộ ệ ồ ờ ơ ư ụ ệ ồ
có l nh c a c p trên C C A, B, C đ u đúng Dệ u ấ ả ê
5 Câu 11: Súng di t tăng B40 có t m b n th ng v i m c tiêu cao 2m là ệ ầ ắ ẳ ớ ụ bao nhiêu? A 100m Đ B 150m C 250m D 200m Câu 12: Các ký hi u quân ệ
s trên b n đ đ a hình quân s đư ả ồ ị ư ược th hi n nh th nào? B ng các ch ể ệ ư ế ằ ữ
vi t t t thu t ng quân s , các ký hi u quy ế ắ ậ ữ ư ệ ước qu c t các phố ế ương ti n, ệ quân binh ch ng A B ng ch vi t la tinh và kỹ hi u thu t ng quân s quyu ằ ữ ế ệ ậ ữ ư
c các ph ng ti n, quân binh ch ng B B ng các ch vi t t t thu t ng
quân s , các ký hi u quy ư ệ ước các phương ti n, quân binh ch ng C Đ B ng ệ u ằ các ký hi u b ng s t nhiên và các ký hi u quy ệ ằ ố ư ệ ước các phương ti n, quânệ binh ch ng D Câu 13: T c đ truy n n c a dây n là bao nhiêu m/s? T c u ố ộ ê ổ u ổ ố
đ truy n n là: 6500 m/s A Đ T c đ truy n n là: 6000 m/s B T c đ ộ ê ổ ố ộ ê ổ ố ộ truy n n là: 5500 m/s C T c đ truy n n là: 5000 m/s D Câu 14: Xác ê ổ ố ộ ê ổ
đ nh t a đ đ a lý trong b n đ đ a hình quân s căn c vào? T a đ đ a lý ị ọ ộ ị ả ồ ị ư ứ ọ ộ ị
c a các đi m có th đu ể ể ược xác đ nh d a vào thang chia đ r ng trên ị ư ộ ộ ở
khung b n đ A T a đ đ a lý c a các đi m có th đả ồ ọ ộ ị u ể ể ược xác đ nh không ị
d a vào thang chia đ trên khung c a m i t b n đ đ a hình B T a đư ộ ở u ỗ ờ ả ồ ị ọ ộ
đ a lý c a các đi m đị u ể ược xác đ nh d a vào thang chia đ trên khung c a ị ư ộ ở u
m i t b n đ đ a hình C Đ T a đ đ a lý c a các đi m xác đ nh d a vào ỗ ờ ả ồ ị ọ ộ ị u ể ị ư khung c a m i t b n đ đ a hình D PH N BÀI T P Xác đ nh s hi u các u ỗ ờ ả ồ ị Ầ Ậ ị ố ệ
m nh b n đ có liên quan đ n m nh có s hi u: L-01-24-D-a L-01-24-D-b ả ả ồ ế ả ố ệ L-02-13-C-a L-01-24-D-c L-02-13-C-c L-01-24-D-d L-01-36-B-a L-01-36-B-b L-02-25-A-a
6 ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 4, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng M i ê ữ ả ả ờ ỗ câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3 đi m Câu ể
t luân đung, đ ý đư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút m c đ , bút chìử ụ ư ỏ
và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: Ch t đ c th n kinh là lo i ch t Ầ Ắ Ệ ấ ộ ầ ạ ấ
đ c? Lâm b nh th n kinh A Xâm nh p vào c th qua nhi u con độ ệ ầ ậ ơ ể ê ường B Lâm b nh th n kinh làm m t s c chi n đ u C Xâm nh p vào c th qua ệ ầ ấ ứ ế ấ ậ ơ ể nhi u con đê ường, gây tác h i cho h th n kinh d n t i ch t nhanh chóng ạ ệ ầ ẫ ớ ế
D Đ Câu 2: H a l c liên hoàn là h a l c? Đa chi u, r ng kh p trên m i ỏ ư ỏ ư ê ộ ắ ọ
hướng A Đ Liên t c B Không liên t c C Phát huy t i đa h a l c b n t p ụ ụ ố ỏ ư ắ ậ trung v hê ướng b binh đ ch t n công D Câu 3: T m b n c a sung trộ ị ấ ầ ắ u ường CKC v i m c tiêu cao 0,5 m là? A 330 m B 340 m C 350 m Đ D 360 m Câu ớ ụ 4: T l b n đ là gì? T s gi a đ dài trên b n đ v i đ dài th t trên ỷ ệ ả ồ ỷ ố ữ ộ ả ồ ớ ộ ạ
th c đ a A Đ T s gi a di n tích b n đ v i di n tích th t trên th c đ a Bư ị ỷ ố ữ ệ ả ồ ớ ệ ậ ư ị
T s đ dài trên b n đ v i di n tích th t trên th c đ a C T s gi a di nỷ ố ộ ả ồ ớ ệ ậ ư ị ỷ ố ữ ệ tích b n đ v i đ dài th t trên th c đia D Câu 5: Đ nh nghĩa đả ồ ớ ộ ậ ư ị ường ng m ắ
Trang 6đúng? Là đường ng m c b n đắ ơ ả ược xác đ nh trị ước khi b n vào đi m đ nh ắ ể ị
ng m trên m c tiêu sao cho m t sung h i nghiêng A Là đắ ụ ặ ơ ường ng m c ắ ơ
b n đả ược xác đ nh vào đi m đ nh ng m trên m c tiêu v i đi u ki n m t ị ể ị ắ ụ ớ ê ệ ặ sung t ương đ i thăng b ng B Là đố ằ ường ng m c b n đắ ơ ả ược xác đ nh vào ị
đi m đ nh ng m trên m c tiêu v i đi u ki n m t sung ph i thăng b ng C ể ị ắ ụ ớ ê ệ ặ ả ằ
Đ Là đường ng m c b n đắ ơ ả ược xác đ nh đi m đ nh b n trên m c tiêu v i ị ể ị ắ ụ ớ
đi u ki n sao cho m t sung h i nghiêng D Câu 6: Thu c n Tôlít có hút mê ệ ặ ơ ố ổ ẩ không? Không hút m A Có hút m tr thu c bánh là không hút m B ẩ ẩ ừ ố ẩ Không hút m tr lo i thu c n b t C Đ C A, B, C đ u đúng D Câu 7: Các ẩ ừ ạ ố ổ ộ ả ê nhân t sát thố ương phá ho i ch y u c a khí h t nhân là gì? Sóng xung ạ u ế u ạ kích, sóng âm, các xung t m nh A Sóng xung kích, b c x xuyên, ch t ừ ạ ứ ạ ấ phóng x , hi u ng đi n t B Sóng xung kích, b i đ t đá b nhi m phóng ạ ệ ứ ệ ừ ụ ấ ị ễ
x , sóng âm, các xung t m nh C Sóng xung kích, b c x quang, b c x ạ ừ ạ ứ ạ ứ ạ xuyên, ch t phóng x , hi u ng đi n t D Đ Câu 8: Táo b o, k p th i, tinh ấ ạ ệ ứ ệ ừ ạ ị ờ khôn, m u m o? Là yêu c u c b n trong chi n đ u ti n công A Đ Là yêu ư ẹ ầ ơ ả ế ấ ế
c u c b n trong chi n đ u phòng ng B Là yêu c u c b n trong chi n ầ ơ ả ế ấ ư ầ ơ ả ế
đ u ph n kích C C A, B, C đ u đúng D Câu 9: Súng di t tăng B40 có t m ấ ả ả ê ệ ầ
b n ghi trên thắ ước ng m đ n bao nhiêu m? A 150 m Đ B 160 m C 170 m ắ ế
D 140 m Câu 10: Trong b n đ đia hình đ ng b ng t l 1/25.000 kho ng ẳ ồ ồ ằ ỉ ệ ả cách th c t ? Đư ế ường bình đ con cách nhau 5m A Đ Độ ường bình đ con ộ cách nhau 6m B
7 Đường bình đ con cách nhau 10m C Độ ường bình đ con cách nhau ộ 15m D Câu 11: Khái ni m hi n tệ ệ ượng sung gi t? Hi n tậ ệ ượng sung gi t là ậ
do ph n l c c a các b ph n chuy n đ ng v tr ả ư u ộ ậ ể ộ ê ước khi bóp cò và do áp su
t khí thu c đ y v A Đ sau qua đáy v đ n Hi n t ng gi t là t ng h p
l c chuy n đ ngc a các b ph n c a súng B Hi n tứ ể ộ u ộ ầ u ệ ượng súng gi t là do ậ
ph n l c c a các b ph n chuy n đ ng v trả ư u ộ ậ ệ ộ ê ước C Hi n tệ ượng gi t là do ậ các t ng h p l c chuy n đ ng c a các b ph n c a súng khi b n và áp l c ổ ợ ư ể ộ u ộ ầ u ắ ư khí thu c truy n v sau D qua đáy v đ n Câu 12: Nguyên lý phát l a c aố ê ê ỏ ạ ử u
n xòe nh th nào? Nguyên lý phát l a c a n xòe: khi gi t m nh đ t ụ ư ế ử u ụ ậ ạ ộ nhiên dây cháy ch m cháy, đ t cháy dây cháy ch m làm tr c ti p n A ậ ố ậ ư ế ổ kíp Khi gi t dây gi t, dây kim lo i so n c sát vào thu c phát l a, đ t ậ ậ ạ ắ ọ ố ử ố cháy dây cháy ch m ho c ph t th ng vào kíp gây n B Đ kíp Nguyên lý ậ ặ ụ ẳ ổ phát l a c a n xòe là khi gi t m nh đ t nhiên dây cháy ch m cháy C Khi ử u ụ ậ ạ ộ ậ
gi t dây gi t, dây kim lo i so n c sát vào thu c phát n D Câu 13: T c đ ậ ậ ạ ắ ọ ố ổ ố ộ
b n chi n đ u c a súng di t tăng B40 là bao nhiêu phát/phút? A 4 – 6 ắ ế ấ u ệ phát/phút Đ B 5 – 7 phát/phút C 6 – 8 phát/phút D 7 – 9 phát/phút Câu 14: Đ c đi m hình dáng đặ ể ường đ n c a súng ti u liên AK nh th nào? ạ u ể ư ế
Đường đ n là m t đạ ộ ường cong không cân đ i, góc phóng (∞ 0) nh h n ố ỏ ơ góc r i ( 0), t c đ viên đ n th p h n s t c đ u A đ n Đơ β ố ộ ạ ấ ơ ơ ố ầ ạ ường đ n là ạ
m t độ ường cong không cân đ i góc phóng (∞ 0) nh h n góc r i ( 0), ố ỏ ơ ơ β
đ nh đ u đ n n m g n v phía đi m B Đ r i Đ c đi m c a đỉ ầ ạ ằ ầ ê ể ơ ặ ể u ường đ n ạ
Trang 7c a súng ti u liên AK: đu ể ường đ n là m t đạ ộ ường cong Elip, đ nh đỉ ường đ nạ
n m trên đ nh Elip C Đằ ỉ ường đ n là m t đạ ộ ường cong Elip, đ nh đỉ ường đ n ạ
n m trên đ nh Elip, t c đ viên đ n th p h n s t c đ u đ n D PH N ằ ỉ ố ộ ạ ấ ơ ơ ố ầ ạ Ầ BÀI T P Xác đ nh s hi u các m nh b n đ có liên quan đ n m nh có s Ậ ị ố ệ ả ả ồ ế ả ố
hi u: F-48-84-D-a F-48-84-D-b F-49-73-C-a F-48-84-D-c F-49-73-C-c F-48-ệ 84-D-d F-48-96-B-a F-48-96-B-b F-49-85-A-a
8 ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 5, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng M i ê ữ ả ả ờ ỗ câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3 đi m Câu ể
t luân đung, đ ý đư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút m c đ , bút chìử ụ ư ỏ
và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: B n đ nào đ Ầ Ắ Ệ ả ồ ượ ọc g i là b n đ ả ồ
s ? Là b n thông qua quét nh và nh n d ng, l u tr trong các nh ố ả ả ậ ạ ư ữ ổ ớ
b ngc ác ph n m m s lý b n đ A Là b n đ bi u di n các thong tin ằ ầ ê ử ả ồ ả ồ ể ễ
dướ ại d ng s thong qua quét nh và nh n d ng cùng tong m u đ ố ả ậ ạ ầ ượ ưc l u
tr trong B nh c a các thi t b thông tin Là b n đ bi u di n các y u ữ ổ ớ u ế ị ả ồ ể ễ ế
t đ a hình b ng các thong tin dố ị ằ ướ ại d ng s cùng tong m u đ ố ầ ượ ưc l u tr ữ trong nh c a các C Đ thi t b thông tin Là b n đ bi u di n các y u t ổ ớ u ế ị ả ồ ể ễ ế ố
đ a hình b ng các thông tin dị ằ ướ ại d ng s D Câu 2: Súng ti u liên AKM b n ố ể ắ
m c tiêu bia s 4 c ly 100m, thụ ố ư ước ng m 3, ng m chính gi a mép dắ ắ ữ ưới
m c tiêu khi m t súng không nghiêng, đụ ặ ường đ n cao bao nhiêu m? A ạ 24cm B 25cm Đ C 26cm D 28cm Câu 3: Mang vác lượng n b ng các cách ổ ằ nào? Hành quân, trườn A Đi khom, ch y khom, lê trạ ườn B Hành quân, ch ,ạ
trườn, lăn ng n ho c lăn dài C Đi khom, ch y khom, lê, trắ ặ ạ ườn và hành quân D Đ Câu 4: Tr ng thái chi n đ u c a ch t đ c th n kinh là gì? Tr ng ạ ế ấ u ấ ộ ầ ạ thái ch y u là gi t l ng gây nhi m đ c không khí A Tr ng thái h i, u ế ọ ỏ ễ ộ ạ ơ
sương, gi t l ng, xâm nh p vào c th qua hô h p, ti p xúc B Đ Tr ng tháiọ ỏ ậ ơ ể ấ ế ạ
h i xân nh p vào c th qua hô h p, ti p xúc… C Tr ng thái ch y u là ơ ậ ơ ể ấ ế ạ u ế
gi t l ng gây nhi m đ c cho ngọ ỏ ễ ộ ười D Câu 5: Trong chi n đ u phòng ng ế ấ ư công tác chu n b chi n đ u đẩ ị ế ấ ược làm? Đ y đ , t m A Đ Nhanh chóng, k pầ u ỉ ỉ ị
th i B Chu n xác, thờ ẩ ường xuyên C C A, B, C đ u đúng D Câu 6: Tác d ng ả ê ụ súng di t tăng B40? Là lo i vũ khí có uy l c m nh c a ti u đ i b binh do ệ ạ ư ạ u ể ộ ộ
m t ngộ ườ ử ụi s d ng, dung đ tiêu di t xe tăng xe b c thép, pháo t A ể ệ ọ ư hành Dùng đ tiêu di t xe tăng, xe b c thép, các v t ki n trúc khác B Là ể ệ ọ ậ ế
lo i vũ khí có uy l c m nh c a ti u đ i b binh do m t ngạ ư ạ u ể ộ ộ ộ ườ ử ụi s d ng, dung đ tiêu di t xe tăng xe b c thép, pháo t C Đ hành… và sinh l c c a ể ệ ọ ư ư u
đ ch n n p trong công s ho c các v t ki n trúc không kiên c Dùng đ ị ẩ ấ ư ặ ậ ế ố ể tiêu di t xe tăng, xe b c thép, các v t ki n trúc không kiên c , pháo t ệ ọ ậ ế ố ư hành D Câu 7: B n đ đ a hình quân s th hi n đ cao c a dáng đ t b ngả ồ ị ư ể ệ ộ u ấ ằ cách nào? Th hi n b ng ch và màu s c c a b n đ A Th hi n các ể ệ ằ ữ ắ u ả ồ ể ệ
đường bình đ b ng độ ằ ường vòng đ t quãng có đ dày th a nh nhau B ứ ộ ư ư
Th hi n b ng s và b ng màu s c c a b n đ C Th hi n b ng các ể ệ ằ ố ằ ắ u ả ồ ể ệ ằ
Trang 8đường bình đ là các độ ường vòng tròn khép kín, có đ dày đ th a khác ộ ộ ư nhau D Đ Câu 8: Cách kh c ph c các hi n tắ ụ ệ ượng gi t c a súng ti u liên AK ậ u ể khi b n? Ph i k p súng v phía mình t tay trái, gi cho súng ch c đ u ắ ả ẹ ê ừ ữ ắ ê
b n đ h n ch góc n y c a súng trong quá trình b n A Ph i th c hi n ê ể ạ ế ẩ u ắ ả ư ệ
đ ng tác b n chính xác B Ph i k p súng vào nách khi b n đ ng ho c bu c ộ ắ ả ẹ ắ ứ ặ ộ căng dây súng kéo v phía mình t tay trái C Ph i th c hi n đ ng tác b n ê ừ ả ư ệ ộ ắ chính xác, gi súng ch c, đ u đ h n ch góc n y c a súng trong quá trình ữ ắ ê ể ạ ế ẩ u
b n D Câu 9: Tính ch t đ c tr ng nh n bi t thu c n C4? Là lo i thu c ắ ấ ặ ư ậ ế ố ổ ạ ố
h n h p g m thu c Hexogen b t tr n v i ch t dính có màu tr ng đ c, ỗ ợ ồ ố ộ ộ ớ ấ ắ ụ không hút m, không tan trong n ẩ ước A Thu c n C4 là lo i thu c b t tr nố ổ ạ ố ộ ộ
v i ch t dính màu tr ng đ c Bớ ấ ắ ụ
9 Thu c n là lo i thu c b t tr n v i ch t dính màu tr ng đ c, hút ố ổ ạ ố ộ ộ ớ ấ ắ ụ
m, tan trong n c t o thành dung d ch nh y n C Là lo i thu c h n h p
g m thu c hexogen b t tr n v i ch t dính có màu tr ng đ c, không hút ồ ố ộ ộ ớ ấ ắ ụ
m, không tan trong n c, có đ d o cao D Đ Câu 10: Đ đ phòng ch t
đ c th n kinh c n ph i làm gì? M c b phòng da, u ng thu c phòng ch t ộ ầ ầ ả ặ ộ ố ố ấ
đ c th n kinh A Ch c n đeo m t n phòng đ c B Đeo m t n phòng đ c, ộ ầ ỉ ầ ặ ạ ộ ặ ạ ộ
m c b phòng da, u ng thu c phòng ch t đ c th n kinh C Đ Ch c n u ng ặ ộ ố ố ấ ộ ầ ỉ ầ ố thu c phòng ch ng ch t đ c th n kinh không m c b phòng da D Câu 11: ố ố ấ ộ ầ ặ ộ
Bí m t, b t ng , tinh khôn, m u m o? Là yêu c u c b n trong chi n đ u ậ ấ ờ ư ẹ ầ ơ ả ế ấ
ti n công A Đ Là yêu c u c b n trong chi n đ u phòng ng B Không ph iế ầ ơ ả ế ấ ư ả
là m t trong nh ng yêu c u quan tr ng nh t C C A, B, C đ u đúng D Câu ộ ữ ầ ọ ấ ả ê 12: T c đ b n c a súng trố ộ ắ u ường CKC là bao nhiêu phát/phút? A 20 – 35 phát/phút B 35 – 40 phát/phút Đ C 20 – 50 phát/phút D 20 – 60
phát/phút Câu 13: Thướ ỷ ệ ẳc t l th ng trong b n đ đ a hình quân s đả ồ ị ư ược
s d ng đ làm gì? Đo minh h a c th t l trên các t m b n đ A Đo ử ụ ể ọ ụ ể ỷ ệ ấ ả ồ chi u dài th c c a đo n th ng trên b n đ B Đ Đo và tính toán đ d c c aê ư u ạ ẳ ả ồ ộ ố u
b n đ C Đo và tính toán t l b n đ D Câu 14: Tính năng c a dây n ả ồ ỷ ệ ả ồ u ổ
nh th nào? Tính năng truy n n và phá h y m t s m c tiêu, nòng pháo.ư ế ê ổ u ộ ố ụ Ngoài ra còn gây cháy n các ch t li u d cháy khác A Tính năng c a dây ổ ấ ệ ễ u
n dùng đ truy n n nhi u lổ ể ê ổ ê ượng n cùng m t lúc B Tính năng c a dây ổ ộ u
n dùng đ truy n n nhi u lổ ể ê ổ ê ượng n cùng m t lúc Ngoài ra còn gây n đ ổ ộ ổ phá m t s m c tiêu nh , C Đ đào h đ t thu c phá cây, phá bãi mìn
Tính năng c a dây n dùng đ truy n n lu ổ ể ê ổ ượng n cùng m t lúc và phá ổ ộ
h y m t s m c tiêu đ c bi t kiên c D PH N BÀI T P Xác đ nh s hi u u ộ ố ụ ặ ế ố Ầ Ậ ị ố ệ các m nh b n đ có liên quan đ n m nh có s hi u: K-01-13-C-a K-01-13-ả ả ồ ế ả ố ệ C-b K-60-24-D-b K-60-24-D-d 13-C-d 13-C-c K-60-36-B-b K-01-25-A-a K-01-25-A-b
10 ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 6, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng M i ê ữ ả ả ờ ỗ
Trang 9câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3 đi m Câu ể
t luân đung, đ ý đư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút m c đ , bút chìử ụ ư ỏ
và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: C u t o l n súng ti u liên AK Ầ Ắ Ệ ấ ạ ớ ể
thường? Có 8 b ph n A Có 9 b ph n B Có 10 b ph n C Có 11 b ph n ộ ậ ộ ậ ộ ậ ộ ậ
D Đ Câu 2: Tác d ng c a gi n đ đo góc l ch trong b n đ đ a hình quân sụ u ả ồ ệ ả ồ ị ư
là gì? Đ xác đ nh góc phể ị ương v trong các th i gian A Đ xác đ nh góc ị ờ ể ị
phương v B Đ so sánh và tính các góc phị ể ương v C Đ Đ tính toán và đo ị ể góc phương v D Câu 3: Có bao nhiêu nguyên nhân gây ra góc n y c a súng ị ẩ u AK? Nguyên nhân: Do l trích, s chênh l ch áp su t đ u nòng súng A ỗ ư ệ ấ ầ Nguyên nhân: do va ch m, do rung đ ng c a nòng súng B Ba nguyên nhân: ạ ộ u
do đ n chuy n đ ng t nh ti n trong nòng súng và xoay quanh tr c c a nó ạ ể ộ ị ế ụ u
C Nguyên nhân: do va ch m, do giao đ ng c a nòng súng, do súng gi t lùi ạ ộ u ậ
D Đ Câu 4: Tính năng, tác d ng c a n xòe? N xòe dùng đ kích ho t dây ụ u ụ ụ ể ạ truy n n và dùng đ kích n các v t li u n khác A N xòe dùng đ phát ê ổ ể ổ ậ ệ ổ ụ ể
l a đ t cháy dây cháy ch m, ho c làm kíp n tr c ti p B Đ N xòe dùng đử ố ậ ặ ổ ư ế ụ ể kích ho t dây truy n n C N xòe dùng đ phát l a đ t cháy dây cháy ạ ê ổ ụ ể ử ố châm D Câu 5: T c đ truy n n c a dây n là bao nhiêu m/s? T c đ ố ộ ê ổ u ổ ố ộ truy n n là: 6500 m/s A Đ T c đ truy n n t c thì: 600 m/s B T c đ ê ổ ố ộ ê ổ ứ ố ộ truy n n là: 5500 m/s C T c đ n t c thì: 500 m/s D Câu 6: Xác đ nh ê ổ ố ộ ổ ứ ị
t a đ đ a lý trong b n đ đ a hình quân s căn c vào? T a đ đ a lý c a ọ ộ ị ả ồ ị ư ứ ọ ộ ị u các đi m có th để ể ược xác đ nh d a vào thang chia đ r ng trên khung ị ư ộ ộ ở
b n đ A T a đ đ a lý c a các đi m có th đả ồ ọ ộ ị u ể ể ược xác đ nh không d a vào ị ư thang chia đ trên khung c a m i t b n đ đ a hình B T a đ đ a lý ộ ở u ỗ ờ ả ồ ị ọ ộ ị
c a các đi m đu ể ược xác đ nh d a vào thang chia đ trên khung c a m i t ị ư ộ ở u ỗ
b n đ đ a hình C Đ C A, B, C đ u đúng D Câu 7: Tác d ng c a thu c
n trong m c đích quân s và kinh t nh th nào? Thu c n có s c phá ổ ụ ư ế ư ế ố ổ ứ
ho i r t l n, trong chi n đ u dùng uy l c thu c n đ tiêu di t sinh l c đạ ấ ớ ế ấ ư ố ổ ể ệ ư
ch phá h y ph ng ti n A chi n tranh, công s Thu c n khai thác v t
li u xây d ng B Thu c n có s c phá ho i r t l n trong chi n đ u dùng uyệ ư ố ổ ứ ạ ấ ớ ế ấ
l c thu c n đ tiêu di t sinh l c đ ch phá h y ph ư ố ổ ể ệ ư ị u ương ti n C chi n ệ ế tranh, công s , v t c n c a đ ch… Xây d ng công s , khai thác v t li u ư ậ ả u ị ư ư ậ ệ
ph c v các công trình xây d ng Thu c n có s c phá ho i r t l n trong ụ ụ ư ố ổ ứ ạ ấ ớ chi n đ u cũng nh phá ho i các công trình, công s kiên c , ngoài ra còn ế ấ ư ạ ư ố khai D Đ thác v t li u xây d ng Câu 8: Cách tính thành tích b n bài 1 súng ậ ệ ư ắ
ti u liên AK? Gi i: 29 đi m; trung bình: 19 đi m; u tú: 30 đi m A Gi i: 25ể ỏ ể ể ư ể ỏ – 30 đi m; trung bình: 19 đi m B u tú: 30 đi m; gi i: 29 đi m; khá: 20 – ể ể Ư ể ỏ ể
23 đi m; trung bình: 15 – 19 đi m C Gi i: 25 – 30 đi m; khá: 20 – 24 ể ể ỏ ể
đi m; trung bình: 15 – 19 đi m D Đ Câu 9: Các nhân t sát thể ể ố ương phá
ho i ch y u t c th i c a vũ khí h t nhân là gì? B c x xuyên, ch t phóng ạ u ế ứ ờ u ạ ứ ạ ấ
x A Đ B Sóng xung kích.ạ
11 Sóng xung kích, b c x quang C B c x xuyên D Câu 10: Trong chi n ứ ạ ứ ạ ế
đ u ti n công, công tác hi p đ ng đấ ế ệ ồ ược xác đ nh? Tích c c, ch đ ng, ị ư u ộ
Trang 10thường xuyên, liên t c A Đ Tích c c, ch đ ng hi p đ ng khi có th i c B ụ ư u ộ ệ ồ ờ ơ Tích c c, liên t c hi p đ ng khi có l nh c a c p trên C C A, B, C đ u ư ụ ệ ồ ệ u ấ ả ê đúng D Câu 11: Súng B40 có t m b n th ng v i m c tiêu cao 2m? A 100m ầ ắ ẳ ớ ụ
Đ B 150m C 250m D 200m Câu 12: Các ký hi u quân s trên b n đ đ a ệ ư ả ồ ị hình quân s đư ược th hi n nh th nào? B ng các ch vi t t t thu t ng ể ệ ư ế ằ ữ ế ắ ậ ữ quân s , các ký hi u quy ư ệ ước qu c t các phố ế ương ti n, quân binh ch ng A ệ u
B ng ch vi t la tinh và kỹ hi u thu t ng quân s quy ằ ữ ế ệ ậ ữ ư ước các phương
ti n, quân binh ch ng B B ng các ch vi t t t thu t ng quân s , các ký ệ u ằ ữ ế ắ ậ ữ ư
hi u quy ệ ước các phương ti n, quân binh ch ng C Đ B ng các ký hi u ệ u ằ ệ
b ng s t nhiên và các ký hi u quy ằ ố ư ệ ước các phương ti n, quân binh ệ
ch ng D Câu 13: Ch t đ c Sarin t n t i d ng? L ng, m u nâu t i, mùi u ấ ộ ồ ạ ở ạ ỏ ầ ố hoa qu héo A L ng có mùi, tan t t trong nả ỏ ố ước B L ng, không m u, không ỏ ầ mùi, tan t t trong nố ước C Đ L ng, màu vàng, mùi hoa qu th i D Câu 14: ỏ ả ố
Người chi n sĩ ch đế ỉ ượ ờc r i kh i v trí chi n đ u khi? Th i c tiêu di t ỏ ị ế ấ ờ ơ ệ
đ ch cho phép trong ph m vi b n ho c khi có l nh c p trên A Đ Th i c ị ạ ắ ặ ệ ấ ờ ơ tiêu di t đ ch không hi u qu ho c khi có l nh c p trên B Th i c tiêu ệ ị ệ ả ặ ệ ấ ờ ơ
di t đ ch cho phép không trong ph m vi b n ho c khi ch a có l nh c p ệ ị ạ ắ ặ ư ệ ấ trên C C A, B, C đ u đúng D PH N BÀI T P Xác đ nh s hi u các m nh ả ê Ầ Ậ ị ố ệ ả
b n đ có liên quan đ n m nh có s hi u: L-01-144-D-a L-01-144-D-b L-ả ồ ế ả ố ệ 02-133-C-a L-01-144-D-c L-02-133-C-c L-01-144-D-d 12-B-a K-01-12-B-b L-02-01-A-a
12 ĐAP AN KIÊM TRA QUA TRINH- Đ 7, H C PH N: QSC (MIL 1013) ê Ọ Ầ
H VÀ TÊN: ………, SHSV: ………., L P ………., Ọ Ớ KHÓA:… Chú ý: Đi n ch Đ vào « bên ph i ý tr l i em cho là đúng M i ê ữ ả ả ờ ỗ câu trăc nghiêm đúng được 0.5 đi m Bài t p làm đúng để ậ ược 3 đi m Câu ể
t luân đung, đ ý đư u ược 3 điêm Bài làm không s d ng bút m c đ , bút chìử ụ ư ỏ
và bút xóa PH N TR C NGHI M Câu 1: T c đ b n chi n đ u c a súng Ầ Ắ Ệ ố ộ ắ ế ấ u
di t tăng B40 là bao nhiêu phát/phút? A 2– 3 phát/phút B 4 – 6 phát/phút ệ
Đ C 7 – 8 phát/phút D 9 – 10 phát/phút Câu 2: Đ c đi m hình dáng đặ ể ường
đ n c a súng ti u liên AK nh th nào? Đạ u ể ư ế ường đ n là m t đạ ộ ường cong không cân đ i, góc phóng (∞ 0) nh h n góc r i ( 0), t c đ viên đ n ố ỏ ơ ơ β ố ộ ạ
th p h n s t c đ u A đ n Đấ ơ ơ ố ầ ạ ường đ n là m t đạ ộ ường cong không cân đ i ố góc phóng (∞ 0) nh h n góc r i ( 0), đ nh đ u đ n n m g n v phía ỏ ơ ơ β ỉ ầ ạ ằ ầ ê
đi m B Đ r i đo n lên dài và căng h n đo n xu ng, t c đ đ u l n h n ể ơ ạ ơ ạ ố ố ộ ầ ớ ơ
t c đ r i Đ c đi m c a đố ộ ơ ặ ể u ường đ n c a súng ti u liên AK: đạ u ể ường đ n là ạ
m t độ ường cong Elip, đ nh đỉ ường đ n n m trên đ nh Elip C Đ c đi m ạ ằ ỉ ặ ể
đường đ n là m t đạ ộ ường cong Elip, đ nh đỉ ường đ n n m trên đ nh Elip, t ạ ằ ỉ
c đ viên đ n th p h n s t c đ u D đ n Câu 3: Ch t đ c th n kinh
là lo i ch t đ c? Lâm b nh th n kinh A Xâm nh p vào c th qua nhi u ạ ấ ộ ệ ầ ậ ơ ể ê con đường B Lâm b nh th n kinh làm m t s c chi n đ u C Xâm nh p vàoệ ầ ấ ứ ế ấ ậ
c th qua nhi u con đơ ể ê ường, gây tác h i cho h th n kinh d n t i ch t ạ ệ ầ ẫ ớ ế nhanh chóng D Đ Câu 4: H a l c liên hoàn là h a l c? Đa chi u, r ng kh p ỏ ư ỏ ư ê ộ ắ