PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thời gian làm bài 20 phút / 3,0 điểm Chọn phương án đúng cho mỗi câu và ghi vào giấy làm bài.. Độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tính bằng cm là: Câu 11.. Góc
Trang 1ĐỂ THI VÀO 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thời gian làm bài 20 phút / 3,0 điểm
(Chọn phương án đúng cho mỗi câu và ghi vào giấy làm bài Ví dụ: câu 1 chọn A thì ghi 1.A) Câu 1 Biểu thức M = 4 2 3 3có giá trị bằng:
A 2 3 1 B 1 2 3 C 1 D -1
Câu 2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d1 ): mx – 2y = 2 cắt đường thẳng (d 2 ): x + y = 3?
Câu 3 Hệ phương trình 2 4
2
x y
x y
có nghiệm (x;y) Tổng x + y bằng:
Câu 4 Đồ thị hàm số y = f(x) = ax2 đi qua điểm A(-2; 4) có hệ số a bằng:
1 8
Câu 5 Cho hàm số y = f(x) = ax2 Nếu f(2) = 1 th ì f(-2) + 2 bằng:
Câu 6 Nếu x 0 1 3 là nghiệm của phương trình x2 x 1 m thì m bằng:
12
2
Câu 7 Với giá trị nào của m thì phương trình mx2 2 m 1 x m 2 0 có nghiệm?
12
12
12
12
Câu 8 Phương trình nào sau đây nhận x1 2 3; x2 2 3 là nghiệm?
A.x2 x 4 0 B.x2 x 4 0 C.x24x 1 0 D.x2 4x 1 0
Câu 9 Tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) có A 60 0, số đo của AOB bằng:
Câu 10 Cho tam giác ABC cân tại B có AC6cm, B 1200 Độ dài đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC tính bằng cm là:
Câu 11 Một ngọn tháp cao 50, có bóng trên mặt đất dài 15m Góc mà tia sáng mặt trời tạo với
mặt đất (làm tròn đến độ) là:
Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết rằng 5
6
AB
AC , đường cao AH 30cm. Độ dài BH
tính bằng cm là:
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian làm bài 100 phút/7 điểm.
Bài 1 (1,0 điểm)
A
1 Rút gọn A khi x0;x1;x 2
2 Tìm x để giá trị của 3
3
Bài 2 (2,0 điểm)
Cho hệ phương trình 2
x y m
với m là tham số.
1 Giải hệ phương trình khi m 1.
2 Xác định giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm x y thoả mãn điều ;
kiện: x y 1
Bài 3 (1,5 điểm)
Cho phương trình x2 2 m 1 x m 3 0 với m là tham số.
1 Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
2 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để 2
1 2
x x đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 4 (2,5 điểm)
Cho góc xOy và điểm P nằm trong góc đó Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của
P lên Ox và Oy Đường thẳng PK cắt Ox tại A, đường thẳng PH cắt Oy tại B.
1 a Chứng minh tứ giác OKPH và tứ giác KHAB nội tiếp đường tròn.
b Cho xOy 600 và OP a Tính độ dài HK và AB theo a.
2 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OP và AB Chứng minh tứ giác MKNH
nội tiếp đường tròn.
Trang 3BÀI GIẢI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1.C 2.A 3.B 4.B 5.B 6.A 7.B 8.D 9.B 10.C 11.B 12.C
II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: 1) Rút gọn
1 :
:
A
A A
2) Tìm x:
3 3 3 3 3
2
A A A
x A
x
x
x
Bài 2: 1) Khi m , ta có hệ phương trình:1
7
2
x
x y
x y
y
Vậy hpt có 1 nghiệm duy nhất 7; 5
2 2
2) 2 I
x y m
1
3
m
m
Thế hai giá trị m trên vào hệ phương trình:
*
7
7 5 2
2
x
y
*
1
1 3 2
2
x
y
Vậy m1;m3
Trang 4Bài 3: 1)
2
Vậy pt trên luôn có hai nghiệm phân biệt m 2) Áp dụng hệ thức Vi-ét:
1 2
1 2
3
x x m
Do đó:
2
2
2
4
A
m A
2
A m m
Bài 4:
1/a) Tứ giác OKPH có OKP OHP 1800 nên nội tiếp đường tròn M đường kính OP
Tứ giác KHAB có AKBAHB900 nên nội tiếp đường tròn N đường kính AB
b) xOy600 KOH 600
sđ KPH 1200, do đó KH là cạnh của tam giác đều nội tiếp M nên
3 3
KH
OKA vuông tại K
600
KOH
300
KAH
sđ KnH 600 Do đó KH là cạnh lục giác đều nội tiếp N nên
AB=2KH=a 3
2/ Ta có:
2
2
VẬy tứ giác MKNH nội tiếp.
y
x M
N
O
P
H K
B
A