Phản ứng hoàn toàn cho ra một chất rắn A oxit Fe có khối lượng lớn hơn khối lượng của Fe ban đầu 38.1%.. Xác định công thức của oxit Fe và thể tích H2 tạo ra đktc.. Phản ứng hoàn toàn..
Trang 1ĐỀ ÔN SỐ 15
Câu 1: cấu hình e nào sau nay của Mg 2+ (Z=12)
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p4 D Câu hình e khác
Câu 2: Cho các chất Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), Si(Z=14) Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần bkính ntử là:
A Al<Mg<Na<Si B Mg<Al<Si<Na
C Na<Mg<Si<Al D Na<Si<Al<Mg
Câu 3: Nguyên tử X có cấu hình e là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 Vị trí of X trong bảng tuần hoàn là:
A nhóm IIA, chu kì 3 B nhóm IIIA, chu kì 2 C nhóm IIIA, chu kì 2 D nhóm IIIA, chu kì 3
Câu 4: tổng số e trong ion NO 3- là:
A 29 B 32 C 31 D 30
Câu 5: Cho miếng giấy quỳ tím vào dd FeCl 3 màu của miếng giấy quỳ là:
A xanh B đỏ C tím D ko màu
Câu 6: Kết luận nào sau nay đúng về t/chất of ion HCO 3 - ?
A có tính axit B có tính bazơ
C có cả tính axit và bazơ D ko có tính axit và bazơ
Câu 7: CThức đơn giản nhất của các hợp chất hữu cơ cho biết:
A thành phần định tính của các nguyên tố
B tỉ lệ về số lượng các nguyên tử trong phân tử
C số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng nhất của các ankan là:
A pứ thế B pứ cộng C Pứ oxi hóa D Pứ cháy
Câu 9: có thể phân biệt muối amoni sunfat với các muối khác bằng cách cho tdụng với kiềm mạnh, đun nóng, vì sao?Vì có hiện tượng:
Câu 10: nh1om chức -NH 2 có tên gọi là:
A amino B nitro C amin D nitrin
Câu 11: thành phần chủ yếu của gang bao gồm:
A Fe và C B Fe và Al
C Fe và Si D Fe và Fe oxit
Câu 12: Cho từ từ dd KOH vào dd AlCl 3 cho đến dư, htượng quan sát được là:
A Tạo kết tủa trắng B Tạo khí ko màu
C Tạo kết tủa trắng sau đó tan D ko có htượng
Câu 13: cho a(mol) Fe vào dd chứa b(mol) AgNO 3 , a và b có giá trị như thế nào dung dịch thu được chỉ
có Fe(NO 3 ) 3 ?
A b=2a B b<2a C b=3a D b<3a
Câu 14: chỉ dùng dd quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dd: NaOH, HCl, Na 2 CO 3 , Ba(OH) 2 , NH 4 Cl?
A 2 B 3 C 4 D Tất cả
Câu 15: Chỉ dùng 1 dd nào trong các dd sau nay để nhận biết 2 chất rắn Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4
Câu 16: Để tách riêng các chất khỏi hh Fe, Cu, Al can fải dùng các hoá chất nào sau nay?(ko kể các phương pháp vật lý)
C HCl và CuCl2 D H2O và H2SO4
Trang 2Câu 17: Dùng thuốc thou nào sau nay để nhận biết 2 lọ đựng khí ko màu chứa O 2 và hơi nước
Câu 18: Có các dd NH 3 , NaOH và Ba(OH) 2 cùng nồng đô mol/l giá trị pH of các dd này lần lượt là:
A a=b=c B a>b>c C a<b<c C a>c>b
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá NaOHà X à Y à NaCl Mỗi mũi tên là 1 ptrình hoá học X, Y lần lượt là:
A Na2O và Na2CO3 B NaHCO3 và Na2CO3
C Na2CO3 và CO2 D Cả B, C đúng
Câu 20: trong các pứ hoá học sau, pứ nào sai?
A 3CO + Fe2CO3 3CO2 + 2Fe B C + CO2 2CO
Câu 21: Cho pứ: Fe + H 2 O à FeO + H 2 Điều kiện của pứ là:
A t=5700C B t>5700C C t<5700C D B, C đúng
Câu 22: Cho 1 hạt Zn vào dd H 2 SO 4 loãng, thêm vào đó vài giọt dd CuSO 4 Bản chất của hiện tượng này
là gì?
Câu 23: Cho từ từ bột Fe vào 50ml dd CuSO 4 0.2M, khuấy nhẹ cho tới khi dd mất màu xanh Lượng mạt Fe đã dùng là:
A 5.6g B 0.056g C 0.56g D 1.2g
Câu 24: So sánh bán kính nguyên tử của Fe, Co, Fe 2+ , Fe 3+ Sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dần
A Fe < Fe2+ < Fe3+ < Co B Fe2+ < Fe3+ < Fe < Co
C Fe3+ < Fe2+ < Co < Fe D Co < Fe < Fe2+ < Fe3+
Câu 25: Sắp xếp dung dịch các muối sau đây: Fe SO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , KNO 3 và Na 2 CO 3 theo thứ tự độ pH tăng dần, các dung dịch muối này có cùng nồng độ mol
A Fe SO4 < Fe2(SO4)3 < KNO3 < Na2CO3
B Na2CO3 < KNO3 < Fe SO4 < Fe2(SO4)3
C Fe2(SO4)3 < Fe SO4 < KNO3 < Na2CO3
D KNO3 < Na2CO3 < Fe SO4 < Fe2(SO4)3
Câu 26: Để điều chế Fe(NO 3 ) 2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
Câu 27: Để điều chế muối FeCl 2 , ta có thể dùng:
A Fe + Cl2 FeCl2 B 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
C FeO + Cl2 FeCl2 +1/2O2 D Fe + NaCl FeCl2 + 2Na
Câu 28: Để phân biệt Fe kim loại, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 ta có thể dùng:
A dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4, dung dịch KMnO4
Câu 29: Trong 3 oxit FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 chất nào có tác dụng với HNO 3 cho ra khí:
Câu 30: Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A điện phân dung dịch FeCl2 B khử Fe2O3 bằng Al
C khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D Mg + FeCl2 cho ra MgCl2 + Fe
Câu 31: Trong 2 chất FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch KMnO 4 ở môi trường axit?
A FeSO4 với dung dịch KMnO4; Fe2(SO4)3 với KI
B FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KMnO4
C FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KI
D FeSO4 với KI và Fe2(SO4)3 với KMnO4
Trang 3Câu 32: Nung 16,8 g Fe trong một bình kín chứa hơi nước (lấy dư) Phản ứng hoàn toàn cho ra một chất rắn A (oxit Fe) có khối lượng lớn hơn khối lượng của Fe ban đầu 38.1% Xác định công thức của oxit Fe và thể tích H2 tạo ra (đktc)
Câu 33: Nung 24 g một hỗn hợp Fe 2 O 3 và CuO trong một luồng khí H 2 dư Phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo thành trong phản ứng đi qua 1 bình đựng H 2 SO 4 đặc Khối lượng của bình này tăng lên 7,2 g Tính khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng
A 5,6 g Fe và 3,2 g Cu B 11,2 g Fe và 6,4 g Cu
C 5,6 g Fe và 6,4 g Cu D 11,2 g Fe và 3,2 g Cu
Câu 34: Cho 1 đinh sắt vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO 3 ) 2 0,2 M và AgNO 3 0,12 M sau khi phản ứng kết thúc được một dung dịch A với màu xanh đã phai một phần và mot65 chất rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh sắt ban đầu là 10,4 g Tính khối lượng của cây đinh sắt ban đầu
A 11,2 g B 5,6 g C.16,8 g D 8,96 g
Câu 35: Một kim loại M bị oxi hóa cho ra 1 oxit duy nhất M x O y , với M chiếm 70% theo khối lượng của oxit Xác định M và công thức của oxit
Câu 36: Tính thể tích dung dịch FeSO 4 0,5 M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa KMnO 4 0,2 M và K 2 Cr 2 O 7 0,1 M ở môi trường axit
A 0,16 l B 0,32 l C 0,08 l D 0,64 l
Câu 37: Một hỗn hợp X gồm Fe 2 O 3 , FeO và MgO có khối lượng là 4,24 g trong đó có 1,2 g MgO Khi cho X phản ứng với CO dư (phản ứng hoàn toàn), ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO 2 Hỗn hợp này khi qua nước vôi trong cho ra 5 g kết tủa Xác định khối lượng Fe 2 O 3 , FeO trong hỗn hợp X
A 0,8 g Fe2O3; 1,44 g FeO B 1,6 g Fe2O3; 1,44 g FeO
C 1,6 g Fe2O3; 0,72 g FeO D 0,8 g Fe2O3; 0,72 g FeO
Câu 38: Tính thể tích dung dịch HNO 3 5M cần thiết để oxi hóa hết 16 g quặng pirit trong đó có 75% pirit sắt nguyên chất (phần còn lại là tạp chất trơ) biết rằng phản ứng cho ra muối sunfat sắt và khí duy nhất là NO và có 80% HNO 3 phản ứng
A 0,5 l B 0,25 l C 0,2 l D.0,125 l
Câu 39: Khử 39,2 g một hỗn hợp A gồm Fe 2 O 3 và FeO bằng khí CO thu được hỗn hợp B gồm FeO và
Fe B tan vừa đủ trong 2,5 l dung dịch H 2 SO 4 0,2 M cho ra 4,48 l khí (đktc) Tính khối lượng Fe 2 O 3 và khối lượng FeO trong hỗn hợp A
A 32 g Fe2O3 và 7,2 g FeO B 16 g Fe2O3 và 23,2 g FeO
C 18 g Fe2O3 và 21,2 g FeO D 20 g Fe2O3 và 19,2 g FeO
Câu 40: Dựa trên bán kính nguyên tử và Z của Fe, Co, Ni, so sánh độ âm điện của 3 kim loại này (sắp theo thứ tự độ âm điện tăng dần)
Câu 41: Trong 3 chất Fe, Fe 2+ , Fe 3+ , chất nào chỉ có tính khử, chất nào chỉ có tính oxi hóa? Cho kết quả theo thứ tự trên
A Fe2+, Fe3+ B Fe, Fe3+ C Fe3+, Fe2+ D Fe,Fe2+
Câu 42: Trong dung dịch 4 muối: KNO 3 , Na 2 CO 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , FeCl 3 , dung dịch nào bị thủy phân tạo ra kết tủa và dung dịch có tính axit?
A Al2(SO4)3, FeCl3 B chỉ có Al2(SO4)3
Câu 43: Cho dung dịch các muối: Ba(NO 3 ) 2 , K 2 CO 3 và Fe 2 (SO 4 ) 3 Dung dịch nào làm giấy quỳ hóa đỏ, tím, xanh Cho kết quả theo thứ tự trên
A Ba(NO3)2; K2CO3; Fe2(SO4)3 B Fe2(SO4)3; Ba(NO3)2; K2CO3
C K2CO3; Ba(NO3)2; Fe2(SO4)3 D K2CO3; Fe2(SO4)3 ; Ba(NO3)2
Câu 44: Để có được ion Fe 3+ , ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:
Trang 41/ Fe + dung dịch HCl 2/ Fe + dung dịch HNO3 3/ Fe + Cl2 4/ Fe2+ + dung dịch KI A.chỉ có 2 B 2, 3 C.1, 4 D chỉ có 3
Câu 45: Để điều chế Fe(NO 3 ) 2 ta có thể dùng phản ứng:
A Fe + HNO3 B dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
Câu 46: Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:
C FeSO4
o
t
o
t
2 O2
Câu 47: Cho m g Fe vào 1 bình có V x =8,96 l O2 (đktc) Nung cho đến khi phản ứng hoàn toàn, phản ứng cho ra 1 oxit duy nhất Fe x O y ; trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lượng Khi trở về 0 o C thì áp suất trong bình là 0,5 atm Xác định công thức của oxit Fe x O y và khối lượng m của Fe đã dùng
A Fe3O4; 16,8 g B Fe3O4; 11,2 g
C Fe2O3; 16,8 g D Fe3O4; 5,6 g
Câu 48: Cho m g Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO 3 ) 2 0,1 M và AgNO 3 0,2 M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch chứa 2 ion kim loại và được 1 chất rắn có khối lượng bằng m + 1,6 g Tính m
A 0,28 g B 2,8 g C 0,56 g D 0,92 g
Câu 49: Cho m g Fe vào dung dịch HNO 3 (lấy dư) ta được hỗn hợp X gồm 2 khí NO và NO 2 có Vx=8,96
l (đktc) và tỉ khối đối với O 2 bằng 1,3125 Xác định % NO và NO 2 theo thể tích trong hỗn hợp và khối lượng m của Fe đã dùng
C 75% NO; 25% NO2; 0,56 g D 50% NO; 50% NO2; 0,56 g
Câu 50: Khử hết m g Fe 3 O 4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H 2 SO 4 1M cho ra 4,48 l khí (đktc) Tính m (khối lượng Fe 3 O 4 ) đã dùng và thể tích CO (đktc)
đã phản ứng với Fe 3 O 4
C 23,2 g; 6,72 l CO D 5,8 g; 6,72 l CO