1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn sử dụng máy ảnh Fujifilm GFX 50S

268 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 268
Dung lượng 18,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm biến CMOS 51.4 MP Bộ xử lý hình ảnh X Processor Pro Ống ngắm điện tử ngắm thẳng 3.69 triệu điểm LCD 3.2” 2.36M điểm ảnh xoay lật. Ngàm G, lớn hơn Hệ thống AF gồm 425 điểm Dải ISO: ISO100 12800 mở rộng: ISO 102400 Sử dụng thẻ: SD SDHC SDXC Máy ảnh Fujifilm GFX 50S với cảm biến CMOS 43.8x32.9mm, 51.4MP. Chiếc máy ảnh này được phát triển dựa trên công nghệ Mirrorless và được trang bị ngàm Gmount hoàn toàn mới, máy ảnh cung cấp độ sắc nét cao và chất lượng hình ảnh sẽ làm hài lòng các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp thương mại, thời trang, mỹ nghệ thuật cảnh quan. Nhìn từ ngoài, chiếc máy ảnh này có ngoại hình như một chiếc XPro2 phóng to. Máy có cổng kết nối ở mặt trên để gắn EVF hoặc các phụ kiện khác. Mặt sau của máy là màn hình LCD với cơ chế xoay lật như XT2, bao gồm lật lên xuống và lật ngang. Fujifilm cho biết GFX 50s sẽ được trang bị khả năng chống chịu nước văng, chống bụi bẩn, hoạt động ở 10°C,... để người dùng tự do sáng tác trong những điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Bên trong máy, chúng ta có thể thấy cảm biến Medium format với độ phân giải 51.4MP với kích thước 43.8 x 32.9mm. Fujifilm cho biết cảm biến này do chính kỹ sư của Fujifilm thiết kế với kích thước lớn gấp 1.7 lần cảm biến Full Frame. Cảm biến ảnh lớn hơn giúp bạn chụp ảnh tốt hơn trong cùng môi trường ánh sáng, nhất là ánh sáng yếu, có dải tương phản động rộng hơn, nhiều thông tin ảnh hơn, giảm nhiễu xạ trong hoàn cảnh ánh sáng khó, giảm thiểu nhiễu xa...

Trang 1

Hướng Dẫn Sử Dụng

MÁY ẢNH KỸ THUẬT SỐ

Trang 2

Giới Thiệu

Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm này Hãy đọc hướng dẫn này và hiểu rõ nội dung trước khi sử dụng máy ảnh Giữ hướng dẫn này ở nơi người dùng sản phẩm có thể đọc

Thông Tin Mới Nhất

Để biết thông tin mới nhất của sản phẩm này, bao gồm phiên bản mới nhất của hướng dẫn sử dụng và ảnh mẫu, truy cập vào địa chỉ sau:

http://fujifilm-dsc.com/manuals/

Trang web này không chỉ truy cập được trên máy tính mà còn xem được từ điện thoại thông minh hay máy tính bảng.

Trang 3

Danh sách Menu iv

P Chỉ Mục Theo Chương

Trang 4

Điều chỉnh cài đặt khi chụp ảnh hoặc quay phim.

N Xem trang 85 để biết thông tin chi tiết

3/3 PIXEL MAPPING SELECT CUSTOM SETTING 95 95

Trang 5

Menu Xem Ảnh (Playback)

Điều chỉnh cài đặt xem ảnh.

N Xem trang 126 để biết thông tin chi tiết

Trang 6

Danh M

Menu Cài Đặt (Setup)

Điều chỉnh cài đặt cơ bản của máy ảnh.

N Xem trang 145 để biết thông tin chi tiết

PREVIEW EXP./WB IN MANUAL MODE 155

2/2

Trang 8

Giới Thiệu ii

Thông tin mới nhất ii

Danh mục Menu iv

Menu Chụp Ảnh (Shooting) iv

Menu Xem Ảnh (Playback) v

Menu Cài Đặt (Setup) vi

Phụ Kiện Đi Kèm xvii

Tài liệu hướng dẫn sử dụng xviii

Biểu tượng và ý nghĩa xviii

Thuật ngữ xviii

1 Trước Khi Bắt Đầu 1 Bộ Phận Máy Ảnh 2

Phím Mũi tên 5

Cần Điều Hướng 5

Vòng Chỉnh Tốc Độ Màn Trập/Độ Nhạy Sáng 5

Vòng Lệnh 6

Nút Chế Độ Bấm Máy 7

Đèn Báo 8

Màn Hình LCD 9

Khung Ngắm 10

Lắp Khung Ngắm 11

Khung Đặt Mắt 11

Độ Nét Khung Ngắm 11

Màn Hình Hiển Thị 12

Khung Ngắm Điện Tử 12

Xoay Màn Hình 13

Màn Hình LCD 14

Chọn Chế Độ Hiển Thị 16

Trang 9

Mục Lục

Gắn Dây Đeo Máy 24

Lắp Ống Kính 26

Sạc Pin 27

Lắp Pin 30

Lắp Thẻ Nhớ 32

Sử Dụng Hai Thẻ Nhớ 33

Thẻ Nhớ Tương Thích 34

Bật Tắt Máy Ảnh 35

Kiểm Tra Dung Lượng Pin 36

Cài Đặt Cơ Bản 37

Chọn Ngôn Ngữ Khác 38

Thay Đổi Ngày Giờ 38

3 Chụp Ảnh Cơ Bản và Chức Năng Xem Ảnh 39 Chụp ảnh (Chế độ P) 40

a Xem Ảnh 43

b Xóa Ảnh 44

4 Quay Phim và Chức Năng Xem Phim 45 F Quay Phim 46

Điều Chỉnh Cài Đặt Quay Phim 48

a Chức Năng Xem Phim 49

5 Thao Tác Chụp Ảnh 51 Chế Độ Chụp Ảnh P, S, A và M 52

Chế Độ P: Tự Động Chụp Theo Chương Trình (Program AE) 52

Chế Độ S: Ưu Tiên Tốc Độ Màn Trập 54

Chế Độ A: Ưu Tiên Khẩu Độ 58

Chế Độ M: Tự Thiết Lập Mức Lộ Sáng 60

Lấy Nét Tự Động 62

Chế Độ Lấy Nét 63

Các Lựa Chọn Lấy Nét Tự Động (AF Mode) 65

Chọn Điểm Lấy Nét 67

Trang 10

N Độ Nhạy Sáng (ISO) 74

Độ Nhạy Sáng Tự Động (A) 75

C Phương Thức Đo Sáng 76

d Chức Năng Bù Trừ Sáng 77

Khóa Nét/Khóa Sáng 78

Nút AF-L và AE-L 79

BKT Bù/Trừ Tự Động (Bracketing) 80

O Bù Trừ Sáng Tự Động 80

W Bù Trừ ISO Tự Động 80

W Bù Trừ Hiệu Ứng Phim Tự Động 80

W Bù Trừ Cân Bằng Trắng Tự Động 81

W Bù Trừ Phạm Vi Tương Phản Tự Động 81

I Chức Năng Chụp Liên Tục (Burst Mode) 82

j Chụp Chồng Ảnh 83

6 Menu Chụp Ảnh 85 H CÀI ĐẶT CHẤT LƯỢNG ẢNH 86

KÍCH THƯỚC ẢNH 86

CHẤT LƯỢNG ẢNH 87

LƯU ẢNH ĐỊNH DẠNG RAW 87

GIẢ LẬP PHIM 88

HIỆU ỨNG HẠT 89

HIỆU ỨNG MÀU CHROME 89

PHẠM VI TƯƠNG PHẢN 89

CÂN BẰNG TRẮNG 90

TÔNG SÁNG 93

TÔNG TỐI 93

SẮC THÁI 93

ĐỘ SẮC NÉT 93

GIẢM NHIỄU 94

GIẢM NHIỄU TỐC ĐỘ MÀN TRẬP CHẬM 94

Trang 11

Mục Lục

G CÀI ĐẶT AF/MF 97

KHU VỰC LẤY NÉT 97

CHẾ ĐỘ LẤY NÉT TỰ ĐỘNG AF 97

LƯU CHẾ ĐỘ LẤY NÉT THEO HƯỚNG CẦM MÁY 98

LẤY NÉT NHANH 98

HIỂN THỊ ĐIỂM LẤY NÉT YZ .98

SỐ ĐIỂM LẤY NÉT 99

LẤY NÉT TRƯỚC 99

CÀI ĐẶT NHẬN DẠNG GƯƠNG MẶT/MẮT 100

CHỨC NĂNG AF+MF 101

HỖ TRỢ LẤY NÉT TAY MF 101

KIỂM TRA ĐỘ NÉT 102

LIÊN KẾT ĐO SÁNG TẠI ĐIỂM LẤY NÉT 102

CÀI ĐẶT LẤY NÉT NHANH 102

CHỈ BÁO VÙNG ẢNH RÕ 103

ƯU TIÊN KHOẢNH KHẮC / ĐỘ NÉT 103

CHẾ ĐỘ MÀN HÌNH CẢM ỨNG 103

A CÀI ĐẶT CHỤP ẢNH 104

CHỤP HẸN GIỜ 104

LƯU CÀI ĐẶT CHỤP HẸN GIỜ 105

CHỨC NĂNG CHỤP ẢNH ĐỊNH KỲ 105

CÀI ĐẶT BÙ TRỪ SÁNG TỰ ĐỘNG 106

BÙ TRỪ HIỆU ỨNG GIẢ LẬP PHIM TỰ ĐỘNG 106

PHƯƠNG THỨC ĐO SÁNG 107

LOẠI MÀN TRẬP 108

CHỨC NĂNG GIẢM RUNG 109

CÀI ĐẶT ISO TỰ ĐỘNG 109

CÀI ĐẶT NGÀM CHUYỂN ĐỔI 110

GIAO TIẾP MẠNG KHÔNG DÂY 112

F CÀI ĐẶT ĐÈN FLASH 113

CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG ĐÈN FLASH 113

GIẢM MẮT ĐỎ 113

KHÓA SÁNG ĐÈN FLASH TTL 114

CÀI ĐẶT ĐÈN LED 114

Trang 12

B CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG QUAY PHIM 116

CHẾ ĐỘ QUAY PHIM 116

CHẾ ĐỘ LẤY NÉT KHI QUAY PHIM 116

HIỂN THỊ THÔNG TIN CỔNG XUẤT HDMI 117

ĐIỀU KHIỂN GHI HÌNH QUA CỔNG HDMI 117

ĐIỀU CHỈNH ÂM LƯỢNG MICRO 117

7 Xem Ảnh và Menu Xem Ảnh 119 Hiển Thị Chức Năng Xem ảnh 120

Nút DISP/BACK 121

Xem Ảnh 123

Phóng Lớn Ảnh Đang Xem 124

Chế Độ Xem Nhiều Ảnh 124

Điều Khiển Xem Ảnh Bằng Cảm Ứng 125

C Menu Xem Ảnh (Playback) 126

ĐỔI KHE CẮM THẺ 126

CHUYỂN ĐỊNH DẠNG ẢNH RAW 127

XÓA ẢNH 129

CẮT CÚP ẢNH 131

GIẢM KÍCH THƯỚC ẢNH 132

THUỘC TÍNH BẢO VỆ ẢNH 133

XOAY ẢNH 134

CHỨC NĂNG GIẢM MẮT ĐỎ 135

CÀI ĐẶT GHI CHÚ BẰNG GIỌNG NÓI 136

SAO CHÉP ẢNH 137

GIAO TIẾP MẠNG KHÔNG DÂY 138

HỖ TRỢ LÀM SÁCH ẢNH 139

TRÌNH ĐƠN ẢNH IN (DPOF) 141

IN RA MÁY IN INSTAX 142

TỶ LỆ KHUNG HÌNH 143

Trang 13

Mục Lục

CÀI ĐẶT MENU RIÊNG (MY MENU) 148

LÀM SẠCH CẢM BIẾN HÌNH ẢNH 149

TUỔI THỌ PIN 149

THIẾT LẬP LẠI TỪ ĐẦU 150

D CÀI ĐẶT ÂM THANH 151

ÂM LƯỢNG LẤY NÉT TỰ ĐỘNG 151

ÂM LƯỢNG CHỤP HẸN GIỜ 151

ÂM LƯỢNG HOẠT ĐỘNG MÁY ẢNH 151

ÂM LƯỢNG TAI NGHE 152

ÂM LƯỢNG TIẾNG MÀN TRẬP 152

TIẾNG MÀN TRẬP MÔ PHỎNG 152

ÂM LƯỢNG XEM PHIM 152

D CÀI ĐẶT MÀN HÌNH 153

ĐỘ SÁNG KHUNG NGẮM 153

MÀU KHUNG NGẮM ĐIỆN TỬ 153

ĐỘ SÁNG MÀN HÌNH LCD 153

MÀU MÀN HÌNH LCD 153

HIỂN THỊ HÌNH ẢNH SAU KHI CHỤP 154

TỰ ĐỘNG XOAY MÀN HÌNH 154

XEM ĐỘ SÁNG VÀ CÂN BẰNG TRẮNG TRONG CHẾ ĐỘ M 155

XEM TRƯỚC HIỆU ỨNG ẢNH CHỤP 155

KHUNG LƯỚI ĐỊNH HÌNH 156

CHỨC NĂNG TỰ ĐỘNG XOAY ẢNH 157

ĐƠN VỊ TÍNH KHOẢNG CÁCH LẤY NÉT 157

CÀI ĐẶT MÀN HÌNH RIÊNG 158

CÀI ĐẶT MÀN HÌNH THÔNG SỐ 159

D CÀI ĐẶT NÚT BẤM VÀ VÒNG XOAY 160

CÀI ĐẶT CẦN ĐIỀU HƯỚNG 160

CẬP NHẬT/LƯU MENU CÀI ĐẶT NHANH 161

CÀI ĐẶT NÚT FN (NÚT CHỨC NĂNG) 162

CÀI ĐẶT PHÍM MŨI TÊN 164

CÀI ĐẶT VÒNG LỆNH 164

CÀI ĐẶT KHÓA NÉT BẰNG NÚT CHỤP 164

CÀI ĐẶT KHÓA SÁNG BẰNG NÚT CHỤP 165

Trang 14

CÀI ĐẶT NÚT BÙ TRỪ SÁNG 166

CÀI ĐẶT MÀN HÌNH CẢM ỨNG 166

KHÓA NÚT ĐIỀU KHIỂN 166

D QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG 167

TỰ ĐỘNG TẮT NGUỒN 167

CHẾ ĐỘ CHỜ 167

TỰ ĐỘNG TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG 168

D CÀI ĐẶT LƯU DỮ LIỆU 169

SỐ HIỆU ẢNH 169

LƯU ẢNH GỐC 170

SỬA TÊN TẬP TIN ẢNH 170

CÀI ĐẶT KHE THẺ NHỚ (CHỤP ẢNH) 170

CHUYỂN KHE CẮM THẺ (LƯU TUẦN TỰ) 170

KHE THẺ NHỚ LƯU PHIM 171

THÔNG TIN BẢN QUYỀN 171

D CÀI ĐẶT KẾT NỐI 172

CÀI ĐẶT MẠNG KHÔNG DÂY 172

CÀI ĐẶT KẾT NỐI VỚI MÁY TÍNH 173

CÀI ĐẶT VỊ TRÍ CHỤP ẢNH 173

CÀI ĐẶT KẾT NỐI MÁY IN INSTAX 173

CHẾ ĐỘ CHỤP ẢNH TRÊN MÁY TÍNH 174

9 PHÍM TẮT 175 Cài Đặt Phím Tắt 176

Nút Q (Menu cài đặt nhanh) 177

Hiển Thị Menu Cài Đặt Nhanh 177

Xem và Thay Đổi Cài Đặt 178

Cập Nhật Menu Cài Đặt Nhanh 179

Nút Fn (Chức Năng) 180

Chỉ Định Vai Trò Nút Chức Năng 182

E MENU RIÊNG (MY MENU) 184

Trang 15

Mục Lục

Ống Kính 188

Bộ Phận Ống Kính 188

Bảo Quản Ống Kính 189

Tháo Nắp Đậy Ống Kính 189

Gắn Loa Che Nắng 189

Tay Cầm Dọc Chứa Pin 190

Lắp Tay Cầm Dọc VB-GF1 191

Lắp Pin 192

Ngàm Xoay Khung Ngắm 194

Lắp Ngàm Xoay EVF-TL1 195

Dùng Khung Ngắm EVF-TL1 196

Đèn Flash Gắn Ngoài 197

Cài Đặt Đèn Flash 198

Cổng Đồng Bộ 199

Đèn Flash Gắn Trên Đế Phụ Kiện 200

Đèn Chủ (Truyền Dẫn Quang Học) 203

11 Các Kết Nối 207 Cổng Xuất HDMI 208

Kết Nối Với Thiết Bị Qua Cổng HDMI 208

Chụp Ảnh 209

Xem Ảnh 209

Truyền Dữ Liệu Không dây 210

Kết Nối Không Dây: Điện Thoại Thông Minh 210

Kết Nối Máy Tính Qua Cổng USB 211

Chụp Ảnh Trên Máy Tính 211

Chép Ảnh Sang Máy Tính 212

Kết Nối Với Máy Ảnh 213

Máy In instax 215

Thiết Lập Kết Nối 215

In Ảnh 216

Trang 16

Mục Lục

Phụ kiện Từ FUJIFILM 218

Chỉ Dẫn An Toàn 221

Bảo Quản Thiết Bị 230

Vệ Sinh Cảm Biến Hình Ảnh 231

Cập Nhật Phần Mềm Cơ Sở (Firmware) 232

Kiểm Tra Phiên Bản Firmware 232

Khắc phục sự cố 233

Thông điệp cảnh báo và hiển thị 239

Dung lượng thẻ nhớ 242

Thông số kỹ thuật 243

Trang 17

N Đầu chuyển cắm điện đi kèm theo máy ảnh sẽ khác nhau tùy theo vùng hoặc quốc gia khi mua hàng; bảo đảm dùng đầu chuyển thích hợp với vùng hoặc quốc gia như mô tả trong phần ghi chú đính kèm Khung ngắm có thể tháo rời, nhưng trong phần hướng dẫn sau luôn giả định được gắn trên máy ảnh

Trang 18

Tài liệu này chứa các hướng dẫn sử dụng máy ảnh kỹ thuật

số FUJIFILM GFX 50S Hãy đọc kỹ hướng dẫn và hiểu rõ nội dung trước khi sử dụng máy ảnh.

Biểu Tượng Và Ý Nghĩa

Các biểu tượng sau đây được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn này:

.

tin đang đề cập.

Menu và thông tin hiển thị sẽ được in đậm Phần minh họa nhằm

mục đích hướng dẫn Các hình vẽ có thể được đơn giản hóa và các hình ảnh không nhất thiết được chụp bằng máy ảnh mô tả trong tài liệu này.

Thuật Ngữ

Các thẻ nhớ SD, SDHC và SDXC để lưu ảnh được gọi chung là “thẻ nhớ” Khung ngắm điện tử sẽ viết tắt là “EVF” và màn hình LCD sẽ viết tắt là “LCD”.

Trang 19

Trước Khi Bắt Đầu

Trang 20

Bộ Phận Máy Ảnh

A Màn hình thông số 21

B Nút chế độ bấm máy 7

C Nút đèn nền màn hình thông số 21

D Nút xả khóa vòng xoay 5

E Vòng tốc độ màn trập .5, 52, 54, 58, 60 F Đế phụ kiện 194, 200 G Micro 47, 117 N Nắp đậy cổng điều khiển từ xa 57

O Cổng đồng bộ 199

P Điểm giao tiếp điện tử ống kính 26, 188 Q Nút mở ống kính 26

R Đèn báo chụp hẹn giờ 104

S Nút Fn2 180

T Vòng lệnh trước 6, 164 U Nút nguồn ON/OFF 35

Trang 22

t Cổng Micro HDMI (Type D) 208

u Cổng nối điều khiển từ xa (⌀ 2.5 mm) 57

Đầu Bảo Vệ Dây Cáp

AĐầu bảo vệ ngăn dây cáp USB hay

dây nguồn AC bị ngắt Gắn đầu bảo

vệ như hình minh họa và vặn chặt

vít khóa

BNối dây cáp và luồn xuyên qua đầu

Nhãn Sê-ri Máy Ảnh

Không được tháo nhãn sê-ri, nơi chứa

mã FCC ID, biểu tượng KC, số sê-ri máy

Trang 23

Ấn phím mũi tên lên (e), phím mũi tên

phải (h), phím mũi tên xuống (f), hay

phím mũi tên trái (g) để chuyển đến các

mục trong menu Các phím mũi tên lên,

phải, xuống hoặc trái cũng là nút chức

Khóa Điều Khiển

Để tránh đụng các phím mũi tên, nút Q và nút Fn5 trong khi chụp, ấn giữ nút MENU/OK đến khi biểu tượng X xuất hiện Có thể mở khóa các nút điều khiển bằng cách ấn nút MENU/OK cho đến khi tắt biểu tượng X.

Cần Điều Hướng

Kéo nghiêng hoặc ấn vào cần điều hướng

để chọn vùng lấy nét.

Vòng Chỉnh Tốc Độ Màn Trập và Độ Nhạy Sáng

Ấn nút xả khóa trước khi xoay vòng này

đến cài đặt mong muốn Ấn nút xả khóa

lần nữa để khóa vòng này tại vị trí cài đặt.

Độ nhạy ISO Tốc độ màn

trập

Trang 24

• Chọn kích thước khung lấy nét.

• Phóng lớn hay thu nhỏ khi xoay vòng tiêu cự hoặc khi xem ảnh toàn khung hình hay chế độ xem nhiều ảnh

• Chuyển đến các mục trong menu

Ấn Để chuyển qua lại giữa chế độ

Trang 26

Khi không sử dụng khung ngắm, trạng

thái máy ảnh được thể hiện bằng đèn

báo như sau.

Xanh lục Khóa nét

Nháy xanh lục Cảnh báo độ nét hay tốc độ màn trập chậm Có thể chụp ảnh.Nháy xanh lục

và cam Đang lưu ảnh Có thể chụp thêm ảnh khác.

Màu cam Đang lưu ảnh Không thể chụp tiếp tại thời điểm hiện tại.Nháy màu cam Đang nạp điện Đèn flash sẽ không sáng khi chụp ảnh.Nháy màu đỏ Ống kính hoặc thẻ nhớ bị lỗi

N Cảnh báo cũng có thể xuất hiện trên màn hình

Trang 27

Hướng Cầm Máy Dọc (Ảnh Chân Dung)

Khi xoay máy ảnh để chụp đứng theo hướng

ảnh chân dung, có thể ấn nút xả khóa màn hình

và chỉnh màn hình nghiêng như hình minh hoạ

Tính năng này đặc biệt hữu ích khi chụp ảnh ở

góc thấp hoặc cao

N Giữ máy ảnh như hình minh họa khi chụp

ảnh theo hướng dọc (hướng chân dung) ở

góc cao

Trang 28

EVF-TL1 là một ngàm xoay khung ngắm (bán

riêng), thiết bị cho phép xoay khung ngắm sang

trái hoặc phải ±45° hoặc chỉnh lên xuống từ 0°

đến 90° (P194 )

Trang 29

phụ kiện trên máy ảnh và trượt khung

ngắm vào đế phụ kiện, dừng lại khi đã

vào đúng vị trí.

Tháo Khung Ngắm

Ấn giữ nút xả khóa (A), ấn phần đầu khung

ngắm xuống (B) và trượt ra như hình minh

họa

Khung Đặt Mắt

Để tháo khung đặt mắt, ấn vào phần đáy

bằng hai ngón tay cái và đẩy lên.

Độ Nét Khung Ngắm

Máy ảnh được trang bị nút chỉnh khúc xạ trong phạm vi từ −4

điều chỉnh khúc xạ cho đến khi nhìn thấy hình ảnh rõ nét trong khung ngắm.

Trang 31

j Chức năng kiểm tra độ nét 73, 102

* Chỉ hiển thị “9999” nếu không gian trống trên thẻ nhớ còn hơn 9999 ảnh

† Chỉ báo rõ nét ( ) hay lấy nét bằng tay (j) cũng có thể hiển thị

Khóa Điều Khiển

Ấn nút khóa điều khiển để hiển thị biểu tượng X

Xoay Màn Hình

Khi thiết lập ON cho mục D SCREEN SETTING > AUTOROTATE

DISPLAYS, chỉ báo trong khung ngắm và màn hình LCD sẽ tự động

xoay tương ứng với hướng cầm máy ảnh.

Trang 33

D Âm lượng thu 117

E Chỉ báo khoảng cách lấy nét 73

F Trạng thái tải dữ liệu vị trí 173

* Chỉ hiển thị “9999” nếu không gian trống trên thẻ nhớ còn hơn 9999 ảnh

† Chỉ báo rõ nét ( ) hay lấy nét bằng tay (j) cũng có thể hiển thị

Khóa Điều Khiển

Ấn nút khóa điều khiển để hiển thị biểu tượng X

Trang 34

Ấn nút VIEW MODE để chuyển đổi qua lại

giữa các chế độ hiển thị như trình bày

EVF ONLY + E: nhìn vào khung ngắm để bật màn hình khung

ngắm Và khi rời mắt xa, khung ngắm sẽ tắt và màn hình LCD sẽ giữ nguyên trạng thái tắt.

Cảm Biến Đặt Mắt

Cảm biến cũng phản ứng tương tự khi áp một

vật thể nào đó vào khung ngắm hay khi ánh

sáng chiếu thẳng vào cảm biến

Cảm biến đặt mắt

Điều Chỉnh Độ Sáng Màn Hình

Độ sáng và màu sắc trong khung ngắm hay màn hình LCD có

thể điều chỉnh bằng cách vào menu D SCREEN SETTING Chọn mục EVF BRIGHTNESS hay EVF COLOR để điều chỉnh độ sáng

Trang 35

Nút DISP/BACK cho phép điều chỉnh các chỉ

báo hiển thị trong khung ngắm và màn

hình LCD.

Khung Ngắm

Toàn màn hình (không chỉ báo) Toàn màn hình

Hiển thị kép (chỉ trong chế độ lấy

1.0

Tiêu chuẩn (không chỉ báo)

Trang 36

Hiển thị kép (chỉ trong chế độ lấy

Hiển Thị Kép

Hiển thị kép bao gồm một khung hình lớn và một khung hình nhỏ hiển thị cận ảnh vùng lấy nét

Trang 37

Ấn nút DISP/BACK cho đến khi chỉ báo chuẩn hiển thị.

2 Chọn mục DISP CUSTOM SETTING.

Chọn mục D SCREEN SETTING  > DISP CUSTOM SETTING

trong menu Setup.

• Expo Comp (Digit)

• Expo Comp (Scale)

• MOVIE MODE & REC TIME

• MIC LEVEL ADJUSTMENT

• BATTERY LEVEL

• FRAMING OUTLINE

4 Lưu thay đổi.

Ấn nút DISP/BACK để lưu lại những thay đổi.

5 Thoát khỏi menu.

Ấn nút DISP/BACK khi cần để thoát menu và trở về màn hình

chụp ảnh.

Trang 38

Thước Canh Ngang

Bật chức năng này trong mục ELECTRONIC

LEVEL để hiển thị thước canh ngang Thước này

cho biết máy ảnh đang nằm ngang khi hai đồ

thị trùng khích lên nhau Thước canh ngang có

thể không hiển thị khi ống kính đang hướng lên

trên hoặc đưa xuống dưới Để hiển thị 3 chiều

(3D), ấn nút điều khiển đã được chỉ định chức

năng ELECTRONIC LEVEL (P 162, 182)

Góc xoay đứng Góc xoay ngang

Đường Viền Khung

Bật tính năng này trong mục FRAMING OUTLINE để chỉnh đường viền

khung hình để dễ quan sát trên nền tối

Để hiển thị riêng lẻ biểu đồ sắc độ theo từng

kênh RGB và hiển thị vùng ảnh khi nhìn thấy

qua ống kính dư sáng theo cài đặt hiện tại, ấn

nút điều khiển đã được chỉ định chức năng

Vùng ảnh dư sáng sẽ nhấp Biểu đồ sắc độ RGB

Trang 39

Màn hình LCD thông số hiển thị tám cài đặt máy ảnh, có 4 cài đặt ở

MONI-TOR SETTING để chọn các mục muốn hiển thị Các thông số hiển

thị khi chụp ảnh có thể chọn riêng cho chế độ quay phim; trong danh mục sau, một số mục không khả dụng trong chế độ quay phim sẽ hiển thị kèm với dấu hoa thị (“*”).

Theo cài đặt mặc định, màn hình thông số sẽ hiển thị các cài đặt sau:

Chữ: A  SHUTTER SPEED (tốc độ màn trập), B  APERTURE (khẩu

Biểu tượng: E   FILM SIMULATION (giả lập phim), F   WHITE

Có thể chọn các thông tin khác như sau:

Chữ: MOVIE MODE (chế độ phim) *, FRAMES REM. * (số ảnh có thể chụp), REC TIME (thời gian ghi hình), NONE (tắt)

Biểu tượng: PHOTOMETRY (phương thức đo sáng), DRIVE

pin), CARD SLOT OPTIONS (khe thẻ nhớ đang dùng), SHUTTER

Đèn Nền Màn Hình Thông Số

Để bật đèn nền màn hình thông số khi không

thấy thông tin do quá tối, ấn nút đèn nền thông

số Ấn nút này một lần nữa để tắt

Trang 40

PROTECT IMAGE ROTATE RED EYE REMOVAL RESIZE CROP ERASE RAW CONVERSION

SWITCH SLOT

PLAY BACK MENU

Để di chuyển các mục trong menu:

GRAIN EFFECT FILM SIMULATION RAW RECORDING IMAGE QUALITY IMAGE SIZE IMAGE QUALITY SETTING

nhãn của menu hiện tại.

画質設定

画質モード RAW 記録方式 フィルムシミュレーション グレイン・エフェクト ダイナミックレンジ ホワイトバランス

画像サイズ

EXIT

COLOR CHROME EFFECT DYNAMIC RANGE WHITE BALANCE GRAIN EFFECT FILM SIMULATION RAW RECORDING IMAGE QUALITY IMAGE SIZE IMAGE QUALITY SETTING

Nhãn

Ngày đăng: 18/02/2019, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w