Lời giải Chọn D Gọi là vectơ tịnh tiến biến đường thành.. Tìm giá trị thực của tham số để phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng thành đường thẳng.. Thực hiện liên tiếp hai phép tị
Trang 1Câu 32: [HH11.C1.2.BT.c] Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường thẳng song song và lần lượt
có phương trình và Phép tịnh tiến nào sau đây không biến đường thẳng thành đường thẳng ?
Lời giải Chọn D
Gọi là vectơ tịnh tiến biến đường thành
Thay tọa độ của vào , ta được hay
Muốn đường này trùng với khi và chỉ khi Nhận thấy đáp án D không thỏa mãn
Câu 33: [HH11.C1.2.BT.c] Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường thẳng song song và lần lượt
có phương trình và Tìm giá trị thực của tham số để phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng thành đường thẳng
Lời giải Chọn A
Ta có
Câu 34: [HH11.C1.2.BT.c] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng có phương trình
Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ và thì đường thẳng biến thành đường thẳng có phương trình là:
Lời giải Chọn D
Từ giả thiết suy ra là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ
Biểu thức tọa độ của phép là thay vào ta được
Câu 35: [HH11.C1.2.BT.c] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng có phương trình
Thực hiện phép tịnh tiến theo phương của trục hoành về phía trái đơn vị, sau đó tiếp tục thực hiện phép tịnh tiến theo phương của trục tung về phía trên đơn vị, đường thẳng biến thành đường thẳng có phương trình là
Trang 2Lời giải Chọn A
Tịnh tiến theo phương trục hoành về phía trái 2 đơn vị tức là tịnh tiến theo vectơ Tịnh tiến theo phương của trục tung về phía trên đơn vị tức là tịnh tiến theo vectơ Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến này chính là ta thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ
Biểu thức tọa độ của phép là thay vào ta được
Câu 36: [HH11.C1.2.BT.c] Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường thẳng song song và lần lượt
có phương trình và Phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng thành đường thẳng Khi đó, độ dài bé nhất của vectơ bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Độ dài bé nhất của vectơ bằng khoảng cách giữa hai đường và Chọn D
Câu 40: [HH11.C1.2.BT.c] Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn có phương trình
Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ và thì đường tròn biến thành đường tròn có phương trình là:
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết suy ra là ảnh của qua phép tịnh tiến theo
Biểu thức tọa độ của phép là thay vào ta được
Câu 43: [HH11.C1.2.BT.c] Cho hình bình hành có cạnh cố định Điểm di động trên
đường thẳng cho trước Quỹ tích điểm là:
A ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
B ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
C ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
D ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
Lời giải Chọn A
Do là hình bình hành nên ta có Đẳng thức này chứng tỏ phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm
Mà với là ảnh của qua phép tịnh tiến
Trang 3Câu 44: [HH11.C1.2.BT.c] Cho hình bình hành có cạnh cố định Nếu thì quỹ
tích điểm D là:
A ảnh của đường tròn tâm bán kính qua phép tịnh tiến
B ảnh của đường tròn tâm bán kính qua phép tịnh tiến
C ảnh của đường tròn đường kính qua phép tịnh tiến
D ảnh của đường tròn đường kính qua phép tịnh tiến
Lời giải Chọn C
Ta có nên di động trên đường tròn đường kính
Do là hình bình hành nên ta có Đẳng thức này chứng tỏ phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm Vậy quỹ tích điểm là ảnh của đường tròn đường kính qua phép tịnh tiến
Câu 45: [HH11.C1.2.BT.c] Cho hai điểm nằm ngoài Điểm di động trên Dựng
hình bình hành Qũy tích điểm là
A đường tròn là ảnh của qua phép tịnh tiến
B đường tròn là ảnh của qua phép tịnh tiến
C đường tròn tâm bán kính
D đường tròn tâm bán kính
Lời giải Chọn B
Do là hình bình hành nên ta có Đẳng thức này chứng tỏ phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm
Mà thuộc , suy ra thuộc đường tròn là ảnh của qua phép tịnh tiến
C D
B A
O' O
N M
B A