1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Quy tắc phát âm

50 807 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc phát âm
Trường học University of Languages and International Studies
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu học tập tham khảo về Quy tắc phát âm tiếng anh dành cho những bạn yêu thích học môn Anh văn, muốn tìm hiểu kỹ về Quy tắc phát âm tiếng anh nhằm trao dồi khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình được đúng ngữ điệu, đúng ngữ

Trang 1

- QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /i⁄

Phát âm là /1:/ những nhóm chữ sau đây

dạy, dạy học hòa bình

Đa số các từ có nhóm ea(-) đọc /i⁄, trừ vài từ thông dụng

Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm

hay hai phụ âm:

Trang 2

Nhóm ie với một hay hai phụ âm

giấy biên lai

người Việt, tiếng Việt

người Trung Quốc

II Một số quy tắc phát âm của âm /ư

Phát âm là // những nhóm chữ sau đây

1 Ề Nhóm

Trang 3

i-Ex:

2

Trong những từ một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc

to, lớn đào lên

-age passage Ppesids /

-ate temperate /temparit/

climate fklaimiU

-Y industry fìndastr1

-ly friendly Pfrendli/

-ey donkey /donki/

-ive expensive /iks’pensiv/

-et market /ma:kit/

đoạn uăn; lốt di

ôn hòa khí hậu công nghiệp thân thiện con lừa đắt chợ

Trang 4

businessman fbiznsmanw = thương gia

Một số quy tắc phát âm của âm /œ/

Nhóm a-

Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

Ngoại lệ:

father /fa: da/ : cha

calm /ka:m/ : binh tinh

Chú ý: Một số tiếng đọc là /a⁄ theo người Anh, người Mỹ

doc /se/:

British English American English

can’t /ka:nt/ cannot /kent/ : không thể

Những từ đặc biệt:

to have thaví = có, ăn, uống

to laugh flxf/ (Am.) = cười ˆ

Trang 5

Một số quy tắc phát âm của âm /q/

Đọc là /a⁄ trong những nhóm chữ sau đây:

Nhóm Aar(-)

Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng r hay

(r + phụ âm) hoặc trong một âm tiết của một từ khi a

đứng trước (r + phụ âm)

cart _ &o:U = xe ngựa

charm / tfo:m/ = vé duyén dang, quyén ri

Tw dac biét

father Pfa:ba í = cha

clerk fkla:k/(Br.) = thư ký kếtoán

heart thaW _ = tim, tâm hồn, trung tâm

Trang 6

Một số quy tắc phát âm của âm /0/

Đọc là /o/ trong những nhóm chữ sau đây:

Nhóm o-

Đọc là /o/ đối với những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một phụ âm và trong âm tiết được nhấn mạnh của từ có nhiều âm tiết

modern fmodan/ = _ tối tân, tân tiến

voluntary Pvolantar1 = tu y, tinh nguyén

Chú ý: Nhóm chữ oœ- đôi khi đọc /ou/ đôi khi đọc /A/,

nhưng nhóm -oek bao giờ cũng đọc /pk/

a lock /lok/: 6 khéa

gone /gon/ (to go): He’s gone: Ong ta da di réi

Một số quy tắc phát âm của âm /+ä⁄/

Phát âm là /s⁄ trong những nhóm chữ sau đây:

Nhóm all-

Dec là 5 đối với những từ một âm tiết có tận cùng bằng

Trang 7

audience [>:dian/ = khán giả

Ngoại lệ:

To laugh /la:f/ or /lef/ (Am): ewdi

aunt /a:nt/ or /ent/ (Am) : di, cé

Nhóm aw(-)

Đọc là /⁄ đối với những từ có tận cùng bằng “aw” hay

“aw” với một phụ âm

water 'wxtaí : nước

forewarn /Ð:w2:n/ : cảnh cáo

Nhóm os-

Đọc là /2z đối với những từ có nhóm “ os” với phụ âm

cross /kro.:s/ = dấu thập

cost fkxst = _ tốn kém, có giá là loss Axs/ = su thua lỗ, mất mát

Nhóm -or(-)

Đọc là /2⁄ đối với những từ có nhóm “or” với phụ 4 âm

short /fo:t! (adj) ngắn, lùn, thiếu, sớm

Trang 8

a door /d>/ = cửa ra uào

đáy biên

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /u⁄

Phát âm là /u+1 trong những nhóm chữ sau:

Nhóm oo (-)

-Một số từ tận cùng bằng oo hoặc oo với phụ âm:

to woo /wu:/ = tán tỉnh, cầu hôn

Nhom u-e

Một ít từ có phụ âm chen giữa u va e hay nhém ue:

rule fru:l/ = _ qui tắc, mực thước

Trang 9

Đọc là /uz⁄ đối với những từ có tận cùng bing “ew”

the crew /kru:/ =_ phi hành đoàn

bruit fbru:t =_ tin đồn, tiếng đồn

juice / dgu:s/ = nước cốt, nước trúi cây

H Một số quy tắc phát âm của âm /0/

Phát âm là /œ/ trong những nhóm chữ sau:

1 Nhóm ould

Đọc là /Œ với những từ có nhóm “ould”

Trang 10

1

Nhóm oo-

Đọc là /w đối với từ có nhóm “oo” với phụ âm

good /gud/ = _ tốt, hay, uui, khỏe

Nhóm u-

Đọc là /œ đối với một số từ có nhóm “u” với một hay hai phụ

a

am:

butcher fbutfa/ = người bán thịt

Nhóm o-

Đọc là /w đối với những từ có nhóm “o” với phụ âm tuy nhiên rất ít từ có nhóm “o” với phụ âm đọc là /œ

a woman fwoman/ =_ người phụ nữ

QUY TẮC PHÁT ÂM

Phát âm là /A/ trong những nhóm chữ sau

Nhóm tu-

Đọc là /A/ với những từ có tận cùng bằng u với phụ âm

Trang 11

cup /kap/ = cái chén

Nhóm ou-

Đọc là /A/ với những từ nhóm ou với một hay hai phụ âm:

Chú ý: Nhóm ou với phụ âm có vài tiếng đọc là /ou/,

nhiều tiếng đọc là /au/, đôi khi đọc /uz

Nhóm o-e

Đọc là /A/ với những từ có nhóm o-e có một phụ âm giữa o

va e:

a glove Iglaví = chiếc găng tay

Chú ý: Phần nhiều nhóm o-e đọc là /ou/ Một số động từ

Trang 12

6 Những từ có chữ “u” trong các nhóm sau đây đều

con vit cười khúc kha khúc khích

phải (trợ động từ) bụi, đát bụi

Trang 13

1

QUY TẮC PHÁT ÂM Một số quy tắc phát âm của âm /⁄

Phát âm là /4 trong những nhóm chữ sau:

Đọc là // bốn nhóm tận cùng không có nhấn ar, er,

-or

temperature /'tempritfa/ = _nhiét dé

literature /literetfa/ = vdanchuong

Chú ý: Nếu có nhấn nhóm ar đọc /a⁄ nếu đi sau chữ w doc /a:/

Nhóm e

Đọc là /a/ trong một âm tiết không được nhấn mạnh của một từ

Trang 14

4,

Doc 1a /a/ trong hau hết những âm tiết không được nhấn mạnh của một từ

balance fbzlans/ =_ cái cân, sự thăng bằng

explanation /ekspla’neifen/ = sự giảng nghĩa, giải thích capacity /ka’pesiti/ = kha ndng, nang lic national fnzfanal/ = có tính cách quốc gia

Nhóm o

Đọc là /v/ trong một âm tiết không được nhấn mạnh của một từ có nhiều âm tiết

control /kan’troul/ = kiém soát

M6t sé quy tac phat am cua 4m /3/

Phát âm là /3⁄ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm -ir (-)

Đọc là /3⁄ với những từ có tận cùng bằng ir hay ir với

phụ âm:

Trang 15

Lue WU11G wow = tre Rivet

a worm /wa:m/ = con giun, con sdu

Nhóm -ur (-)

Đọc là /a⁄ với những từ tận cùng bằng ur hay ur với phụ

âm

surgery sa:dgari/ = khoa phẫu thuật Thursday /8s:sdi/ =_ ngày thứ năm

Nhóm (-) ear-

Đọc là /3⁄ với những từ có nhóm ear và trước phụ âm hay chen giữa các phụ âm

L)hearC`)

Chú ý: Nhóm ear ở cuối một từ đọc là /i đôi khi đọc /eo/

Trang 16

1

QUY TẮC PHÁT ÂM Một số quy tắc phát âm của âm /eứ

Phát âm là /eư trong những nhóm chữ sau:

Đọc là /eư với những từ có tận cùng bằng “ay”

ngày chơi, uở kịch cdi gat tan

digi

Đọc là /eư đối với từ có một âm tiết có tận cùng bằng (a +

cái đĩa

bánh ngọt xanh xao

an toàn

cái bàn mối nguy

mAna tas: 2A: Ainh

MONE tay, CGi Git

cánh buồm người hầu gái

chờ đợi

Trang 17

7

I

Nhóm chữ e -

Đọc là /eư đối với những từ:

great /grert/ = to, lén, danh tiếng

steak Istetk/ = miéng mong, lat mong

sóng lớn, sóng bạc đầu breaker fbreika/

Nhóm chữ -ey

Đọc là /eư với một số từ có tận cùng bằng /ey/

Nhóm -ion và -ian

Đọc là /e/ đối với từ có một âm tiết ở liền trước và tận cùng bằng -ion và ian

translation /trens'leifen/ = bài dịch

preparation /pripereljan = sự sửa soạn

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /eư

Phát âm là /sơ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm o(-)

Những từ có tận cùng bằng “o” hay “o” với phụ âm”

Trang 18

4

thấp

không khoai tây

cà chua rađiô

Những từ có một âm tiết và có nhóm “oa” tận cùng bằng

Những từ có một âm tiết và có tận cùng bằng hai phụ âm

hay (phụ âm + e), và trong âm tiết được nhấn mạnh của

nhà bưu thiến ellie of

cái lược

Nhém ol với một phụ âm (consonant) Tiêu biểu là từ

từ có nhiều âm tiết

vàng (kim)

Trang 19

I

Quy TAC PHAT AM

Một số quy tắc phát âm của âm /a/

Phát âm là /aư trong những nhóm chữ sau:

Nhóm y

Những từ có một âm tiết hay trong từ có âm tiết được nhấn mạnh

to reply /rtplav/ -= tra loi, dap

tie Itau =_ thắt, buộc, cdi ca vat

Trang 20

guile (gail/ =_ sự xảo trá, gian xảo guise lgatz/ = kiểu áo, điệu bộ, dáng

uẻ

Nhóm ï-e

Những từ có hai phụ âm ở giữa i và e

idleness fatdÌness/ =_ cảnh nhàn rỗi

a title ftartl/ = tên một cuốn sách;

một uở kịch , tước uị của một người

Nhóm igh(-)

Những từ có tận cùng bằng -igh, hay igh với phụ âm:

Trang 21

1

Nhóm -ild

Đọc là /ai/ với một số từ có tận cùng bằng i1d

mild /maild/ adj = hiển dịu, ôn hòa

wild fwarld/ adj = dữ tợn, man rợ

Nhóm -ind

Đọc là /aư với một số từ có nhóm chữ ind

to bind fbamd/ = buộc, đóng sách

Những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm

accountant /kaontan/ = kétodn

Chú ý: Rất nhiều tiếng có nhóm chữ ou- đọc là /au, nhưng một số đọc là /A/

Nhóm ow(-)

Doc là /aw đối với một số từ thông dụng có tận cùng bằng

“ow” hay “ow” với phụ âm

drown (draon/ = chết đuối, chết chìm frown Ífraun/ = chau mày, sự chau mày

Trang 22

Một số quy tắc phát âm của âm (2

Phát âm là Sư trong những nhĩm chữ sau:

Nhĩm ọ-

Những từ cĩ tận cùng bằng -oi với phụ âm

boil fo>ill ° = dun séi, séi

Nhĩm -oy

Những từ cĩ tận cùng bằng oy

QUY TẮC PHÁT ÂM

I Một số quy tắc phát âm của âm /ia/

Trang 23

1

Phát âm là /ia/ trong những nhóm chữ sau:

cái tai nước mắt

rv

‘Vv

gido mdc

sự lo âu, sợ hãi trát, bôi lem nhem

uể oỏdi, mệt mỏi

lái (xe, tàu)

cười khinh bỉ, cười khẩy nghề nghiệp

to pierce /pias/ = xuyén qua, chọc thủng

5 Nhóm -ere

Trang 24

were /wa:/ quá khứ của to be

where /wea/, there /Öea /

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /ea/

Phát âm là /ea/ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm are

area learia/ =_ diện tích, khu uực, miên

Nhóm ai

Những từ có nhóm “ai” và đứng trước phụ âm “r”

Nhóm ea

Nhóm ei

Trang 25

1

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /0a/

Phát âm là /o trong những nhóm chữ sau:

Nhóm oo

Những từ có một âm tiết và có tận cùng bằng “r” poor

(toa ftuarist/

nghéo

người thô lỗ

dấu chân thú

chuyến du lịch khách du lịch

dòng suốt quả bầu

người sành ăn

hội thẩm đoàn tỉnh khiết

chữa tri thuộc Châu Âu

Trang 26

Quy TAC PHAT AM

I Một số quy tắc phát âm của phụ âm /p/

Chữ p ở các vị trí (đầu, giữa hay cuối một từ) đều phát

âm là /p/ Chữ p ở đầu một từ hay vần phải đọc với một luồng hơi mạnh (aspirated) mới đúng Chỉ khi nào chữ p

đi sau chữ s, mới đọc tựa như chữ p của tiếng Pháp

1 Chữ/p-/ở đầu một từ

place fplels/ =_ nơi chốn

powerful paoaful/ = khỏe

picture Ipiktfer/ = bitctranh

2 Chữ/p/ở cuối

3 Chit/p/saus

to spìn /spìn/ = quay td, quay tron

spent /spent/ (ad)) = kiét luc

Il Mét sé quy tắc phát âm của phụ âm /b/

Chữ b ở các vị trí (đầu, giữa hay cuối một từ) đều phát

Trang 27

em bé

tranh cãi eerewrey sở

xe taxi tén riéng (nam)

phong thi nghiém

b thường không đọc đến nếu đứng sau M

mồ, nấm mô

Trang 28

b thường không đọc đến nếu đứng trước T

QUY TAC PHAT AM

Một số quy tắc phát âm của âm /t/

có tài, tài hoa

Trang 29

Il

gidi han

âm ỉ, ngấm ngầm sản phẩm

sự nghỉ ngờ

số mệnh ghét muộn bạn bè

ngày tháng

quét, bôi bẩn

thân mên con vit

con chó

tháng 12

tín dụng nước sô da bang vang

tinh trang suc tich

dan nhiệt

thémvac |

đặc, cứng răn

kim cương cay sé

Trang 30

“T” không đọc đến, khi kết thành dạng STL ở cuối từ

apostle /a'posV/ = _ tông đồ, sứ đồ

whistle fwisl/ = huýt sáo, huýt còi

*T” cũng không đọc đến trong hai chữ dưới đây:

Christmas /krismas/ =_ lễ Giáng sinh

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm phụ âm /k/

Phat 4m 1a /k/ khi:

Chit “k” phat 4m 1a /k/ khi di vdi ca 5 chi a, e, i, 0,

u và ở đầu hay cuối một từ

Chữ “c” phát âm là /k/ khi đứng trước -a, -o, -u và -Ì, -r

Trang 31

cuộc chiến đấu

sự đồng tình

hài kịch

udn quan nguyén rua

phong tuc

gid hoc

vd tay

sang tao đám đông

3 Chữ “q” luôn luôn có chữ “u” đệm (giống như tiếng

Việt) và phiên âm là /kw-/

quiet fkwaiat/ = yên tĩnh, yên lặng

question fkwesfan/ = câu hỏi

quarrel fkworal/ = cuộc cải cọ

quick /kwik/ (adj) = nhanh, mau

queen /kwi:n/ = hodng héu, nit hodng

quite Pkwait/ (adv) = hodntodn _

* Chú ý âm “k” câm

“K? không đọc khi đứng ở đầu từ và trước N

knitting “nìtiní = viée dan, đồ đan

knitting- /nitinma’tfiin/ = máy đan len, máy dệt

knitting- fnitin’ni:d/ = kimdan, que dan needle

Trang 32

II Một số quy tắc phát âm phụ âm /G/

1 *G” thường được phát âm là /g/ khi đứng trước a, o, u

nhà để xe, xưởng sửa

chữa xe hơi hành lý cột “gôn”, mục tiêu cái chiêng

rực rở, sặc sở truyện gẫu, tin đồn nham

đoán, đoán chừng người tham ăn, tham

uống

ngôn ngử

ma ghê sợ

“G ” phát âm là /d;/ khi đứng trước e, ¡, y và trong

làng

nhà tranh

có, được con gát

Trang 33

QUY TẮC PHÁT AM

I Một số quy tắc phát âm của phụ âm /#

Phát âm là / khi:

1L Chữ “f?ở đầu:

fruit /fru:t/ = trai cay, hoa qua

funny ffAni/ =_ thú 0u, buồn cười

rough Praf = gồ ghê, động mạnh (biển)

Trang 34

II Một số quy tắc phát âm của phụ âm /v/

verdant Py3:dant/ = xanh lá cây

victory fviktar1/ = chiến thắng

Khi “v” ở giữa

dive Idaiv/ = lặn, nhdy xuống nước

November /nav’'vembar/ = thang mudi mot

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của phụ âm /Ô/

Phat âm là // khi:

Chữ “th” ở đầu một từ

Trang 35

ou

V 2€

đường mòn

chiều dài mồm, miệng

tháng

đường nhỏ, lốt đi

sự thật, chân lý

sự tắm hơi thở

vai, vai voc

this, these dis, di:z/

that, those /dzt, douz/

they, them /%8ei, dem/

của chúng nó hơn, hơn là rồi, lúc đó, uậy thì đầu cho, mặc đầu

tụ họp lại, nhặt, hái anh, em trai

thời tiết

có hay không

mẹ lông

hít thỏ _ phẳng, nhắn

mac quan ao

Trang 36

bathe fbeiðI =_ tắm, đi tắm

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của phụ âm /%/

Phát âm là /s/ khi:

Chữ “s” đọc là /s/ khi nó ở đầu một từ

story fstx1/ =_ câu truyện, truyện

speaker spi:ka/ =_ người nói, diễn giả, ống loa sorry f'sxr1 = tiếc, ân hận

sunny fsan1 =_ có ánh nắng, nhiều nắng Ngoại lệ:

Chữ “s” đọc là /s/ khi nó ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm

haste fheist/ =_ uội uàng, hấp tấp

describe Idis’kraib/ = mô tả, diễn tả

display /dis’plei/ = _ phô ra, trưng bầy

insult /in’salt/ = sự lăng mạ, điêu sỉ nhục

instinct finstink/ = bản năng, linh tính

Ngoại lệ:

cosmic k›zmik/ = thudc vé vi tru

cosmopolitan /k>xme'politan/ = có tính cách quốc tế

cosmetics fk2zmetiks >> mỹ phẩm (phấn, sáp, nước hoa) dessert (d†'za:U = món ăn tráng miệng

Ngày đăng: 20/08/2013, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w