Cho c|c ph|t biểu sau: a Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng b Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột trong môi trường axit thu được α - glucozơ c Ở điều kiện thích hợp, glucoz
Trang 1LÝ THUYẾT HÓA HỌC (PHẦN 1) [VÀO PHÒNG THI ONLINE] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]
( Xem giải ) Câu 1 Cho c|c ph|t biểu sau:
1) C|c amin đều độc
2) C|c amin đều tan tốt trong nước, v{ có tính bazo
3) Dung dịch benzenamin không đổi m{u quỳ tím
4) Có thể nhận biết anilin v{ metylamin bằng nước brom
Số ph|t biểu sai l{:
A 0 B 1 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 2 Cho c|c ph|t biểu sau:
1) Đốt ch|y amin no, mạch hở luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
2) Aminoaxit l{ hợp chất hữu cơ đơn chức, chứa 1 nhóm –COOH v{ 1 nhóm –NH2
3) C|c aminoaxit đều l{m đổi m{u quỳ tím
4) C|c aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước
Số ph|t biểu đúng l{:
A 1 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 3 Cho các cha t:
(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, t°;
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;
(5) Cu(OH)2 ở nhie ̣t đo ̣ phòng (6) Na
Triolein nguye n cha t có the phản ứng với bao nhie u chát trong so các cha t tre n?
A 3 B 5 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 4 Cho c|c ph|t biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
2) Ph}n tử khối của một amino axit (1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn l{ một số lẻ
3) Dung dịch CH3NH2 l{m quỳ tím chuyển sang m{u hồng
4) Triolein v{ tristearin đều l{m mất m{u dung dịch nước brom
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 5 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 5 Cho c|c ph|t biểu sau
(1) C|c amin đều có tính bazơ
(2) Tính bazơ của c|c amin đều mạnh hơn amoniac
(3) Công thức tổng qu|t của amin no, mạch hở l{ CnH2n+2+kNk
(4) Để t|ch riêng hỗn hợp khí CH4 v{ CH3NH2 thì hóa chất cần dùng l{ dung dịch HCl v{ dung dịch NaOH
(5) Để l{m sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O
Số ph|t biểu đúng l{:
A 5 B 3 C 2 D 4
Trang 2( Xem giải ) Câu 6 Có một số ph|t biểu về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tr|ng bạc
(2) Hiđro hóa ho{n to{n glucozơ (xúc t|c Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(3) Glucozơ v{ saccarozơ đều l{ chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(4) Tinh bột v{ xenlulozơ đều l{ polisaccarit, đều bị thủy ph}n tạo th{nh glucozơ
(5) Trong dung dịch, glucozơ v{ saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức m{u xanh lam
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 2 C 4 D 1
( Xem giải ) Câu 7 Có c|c ph|t biểu:
(1) Protein bị thủy ph}n khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc t|c của enzim (2) Nhỏ v{i giọt dung dịch axit nitric đặc v{o ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa v{ng
(3) Hemoglobin của m|u l{ protein có dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng m{u biure
(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ v{o hoặc khi đun nóng
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 4 D 2
( Xem giải ) Câu 8 Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Amino axit l{ hợp chất có tính lưỡng tính
(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở t|c dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất m{u tím
(3) Trong một ph}n tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(4) Tất cả c|c protein đều tan trong nước tạo th{nh dung dịch keo
(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH l{ một đipeptit
(6) Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí có mùi khai
Số ph|t biểu đúng l{:
A 2 B 5 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 9 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng
(b) Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột trong môi trường axit thu được α - glucozơ
(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozo t|c dụng với H2 tạo ra sobitol
(d) Chất béo l{ trieste của c|c axit hữu cơ với glixerol
(e) Liên kết peptit l{ liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 4 D 2
( Xem giải ) Câu 10 Cho c|c ph|t biểu sau:
1) C|c peptit đều có phản ứng m{u biure
2) Fructozơ có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra Ag
3) Đốt ch|y ho{n to{n este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 v{ H2O với số mol bằng nhau
4) Mỡ động vật v{ dầu thực vật đều không tan trong nước v{ nhẹ hơn nước
Số ph|t biểu đúng l{
A 1 B 3 C 4 D 2
Trang 3( Xem giải ) Câu 11 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong c|c dung môi hữu cơ không ph}n cực
(b) Chất béo l{ trieste của glixerol với c|c axit béo
(c) Phản ứng thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 1 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 12 Cho c|c nhận xét sau :
(a) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ hai đồng ph}n cấu tạo của nhau
(b) Hai đồng ph}n amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit
(c) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(d) Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột v{ xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất
(e) Nồng độ glucozơ trong m|u người bình thường khoảng 5%
(f) Tất cả c|c dung dịch protein đều có phản ứng m{u biure
Số nhận xét đúng l{
A 4 B 5 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 13 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Saccarozơ l{ th{nh phần chủ yếu của đường mía
(b) Glucozơ có trong cơ thể người v{ động vật
(c) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ những polime thiên nhiên
(d) Chất béo l{ một trong những thức ăn quan trọng của con người
(e) Chất béo chứa chủ yếu c|c gốc axít béo không no thường l{ chất rắn ở nhiệt độ phòng
(f) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 6 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 14 Cho một số tính chất: (1) l{ chất kết tinh không m{u; (2) có vị ngọt; (3) tan trong
nước; (4) ho{ tan Cu(OH)2; (5) l{m mất m{u nước brom; (6) tham gia phản ứng tr|ng bạc; (7) bị thuỷ ph}n trong môi trường kiềm lo~ng nóng Số tính chất của fructozơ l{:
A 7 B 4 C 5 D 6
( Xem giải ) Câu 15 Cho một số tính chất: (1) có dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong nước
Svayde; (4) tham gia phản ứng tr|ng bạc; (5) phản ứng với axit nitric đặc (xúc t|c axit sunfuric đặc); (6) bị thuỷ ph}n trong dung dịch axit đun nóng C|c tính chất của xenlulozơ l{:
A (1), (2), (3) v{ (4) B (3), (4), (5) v{ (6)
C (1), (3), (5) v{ (6) D (2), (3), (4) v{ (5)
( Xem giải ) Câu 16 Cho c|c ph|t biểu sau đ}y
(a) Metyl amin l{ chất khí, l{m xanh quỳ tím ẩm
(b) C|c đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(c) Axit cacboxylic có liên kết hidro với nước
(d) C|c chất béo có gốc axit béo không no thường l{ chất lỏng
Số ph|t biểu đúng l{
Trang 4A 4 B 3 C 2 D 1
( Xem giải ) Câu 17 Cho c|c ph|t biểu sau :
a Hiđro hóa triolein (lỏng) có xúc t|c Ni, đun nóng thu được tristearin (rắn)
b Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ
c Axit glutamic l{ hợp chất lưỡng tính
d C|c peptit có từ hai liên kết peptit trở lên đều tham gia phản ứng m{u biure
Số ph|t biểu đúng l{ :
A 2 B 4 C 1 D 3
( Xem giải ) Câu 18 Cho c|c nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn v{o nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) C|c chất béo rắn chứa chủ yếu c|c gốc axit béo no
(3) Triolein v{ phenol đều t|c dụng với dung dịch NaOH, đều l{m mất m{u nước brom
(4) Glucozơ v{ saccarozơ đều tham gia phản ứng tr|ng gương
Số nhận định đúng l{:
A 4 B 3 C 2 D 1
( Xem giải ) Câu 19 Cho c|c ph|t biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(1) Ở điều kiện thường, anilin l{ chất lỏng, ít tan trong nước
(2) Anilin có tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac
(3) Dung dịch anilin không l{m đổi m{u quì tím
(4) Anilin t|c dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng
(5) Anilin được dùng l{m nguyên liệu trong công nghiệp phẩm nhuộm azo
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 20 Cho c|c ph|t biểu sau:
a) Xenlulozơ trinitrat được dùng l{m thuốc súng không khói;
b) Xenluluzơ l{ chất rắn vô định hình, m{u trắng, không tan trong nước;
c) Xenlulozơ l{ polime hợp th{nh từ c|c mắt xích β-glucozơ nối với nhau bởi c|c liên kết β-1,4-glicozit; d) Xenlulozơ triaxetat l{ một loại chất dẻo dễ kéo th{nh tơ sợi
e) Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
Trong c|c ph|t biểu trên, số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 4 C 5 D 3
( Xem giải ) Câu 21 Cho c|c ph|t biểu sau
(1) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biure
(2) Cho HNO3 v{o dung dịch protein tạo th{nh dung dịch m{u v{ng
(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(4) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin l{ những chất khí có mùi khai
Số ph|t biểu đúng l{:
A 1 B 4 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 22 Có c|c ph|t biểu sau:
(a) Thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol
(b) Triolein l{m mất m{u nước brom
Trang 5(c) Chất béo không tan trong nước v{ nhẹ hơn nước
(d) Benzyl axetat l{ este có mùi chuối chín
(e) Đốt ch|y etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 5 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 23 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường bazơ l{ phản ứng thuận nghịch
(b) X{ phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol v{ x{ phòng
(c) Tripanmitin v{ tristearin đều l{ chất béo rắn
(d) Chất béo l{ trieste của c|c axit béo với propan-1,2,3-triol
Số ph|t biểu sai l{
A 3 B 4 C 1 D 2
( Xem giải ) Câu 24 Cho c|c mệnh đề sau:
(1) Thủy ph}n este trong môi trường kiềm được gọi l{ phản ứng x{ phòng hóa
(2) C|c este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với c|c axit v{ ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(3) Trimetyl amin l{ một amin bậc ba
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để ph}n biệt Ala-Ala v{ Ala-Ala-Ala
(5) Tơ nilon - 6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin v{ axit ađipic
(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
Số mệnh đề đúng l{ :
A 5 B 3 C 6 D 4
( Xem giải ) Câu 25 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức v{ este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
(b) Ph}n tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn l{ số chẵn;
(c) Số nguyên tử hiđro trong ph}n tử amin luôn l{ số lẻ;
(d) Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc t|c Ni, t°) tạo ra sobitol;
(e) Saccarozơ không có phản ứng tr|ng bạc
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 4 D 2
( Xem giải ) Câu 26 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 oxi hóa được nước brom
(c) Đốt ch|y ho{n to{n este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Tất cả c|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7
Số ph|t biểu không đúng l{
A 4 B 1 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 27 Cho c|c ph|t biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
(2) Có thể ph}n biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
(3) Thuỷ ph}n ho{n to{n xenlulozơ v{ tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ
(4) Hiđro ho| saccarozơ với xúc t|c Ni, t° thu được sobitol
Trang 6(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở v{ mạch vòng
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 5 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 28 Cho c|c nhận định sau:
(1) C|c amin bậc 2 đều có tính bazơ mạnh hơn amin bậc 1
(2) Khi thủy ph}n không ho{n to{n một ph}n tử peptit nhờ xúc t|c H+/OH- thu được c|c peptit có mạch ngắn hơn
(3) Alanin, anilin, lysin đều không l{m đổi m{u quì tím
(4) C|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính
(5) C|c hợp chất peptit, glucozơ, glixerol, saccarozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
(6) Aminoaxit l{ hợp chất hữu cơ đa chức, ph}n tử chứa đồng thời nhóm amino v{ nhóm cacboxyl C|c nhận định không đúng l{:
A 3,4,5 B 1,2,4,6 C 1,2,3,5,6 D 2,3,4
( Xem giải ) Câu 29 Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Este tạo bởi ancol no đơn chức hở v{ axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C = C) hở có công thức ph}n tử chung l{ CnH2n–2O2 (n ≥ 4)
(2) Ở nhiệt độ thường chất béo chứa chủ yếu (C17H33COO)3C3H5 l{ chất lỏng
(3) Glucozơ v{ saccarozơ đều t|c dụng với H2(xúc t|c Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4) Phản ứng thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch
Số ph|t biểu đúng l{
A 1 B 3 C 4 D 2
( Xem giải ) Câu 30 Cho c|c nhận định sau:
(a) Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit luôn l{ phản ứng thuận nghịch
(b) Thủy ph}n este trong NaOH dư luôn thu được ancol
(c) C|c este đều không tham gia phản ứng tr|ng bạc
(d) Thủy ph}n este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối
Tổng số nhận định đúng l{:
A 4 B 3 C 2 D 1
( Xem giải ) Câu 31 Cho c|c mạnh đề sau:
1 Glucozơ vừa l{ chất khử, vừa l{ chất oxi hóa
2 Gluxit l{ c|c hợp chất m{ ph}n tử tạo nên từ nhiều gốc glucozơ
3 Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường kiềm l{ phản ứng bất thuận nghịch
4 Lipit l{ este của axit béo với rượu 5 C|c amino axit đều l{ c|c hợp chất lưỡng tính
6 Lòng trắng của quả trứng tạo m{u v{ng với Cu(OH)2 7 Tơ visco thuộc loại tơ poli amit
Số mạnh đề không đúng l{:
A 4 B 3 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 32 Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau
(2) Có thể ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ v{ fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(5) Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ
Trang 7(6) Dung dịch I2 v{ hồ tinh bột có phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm m{u xanh
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 33 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) X{ phòng hóa vinyl axetat, thu được muối v{ anđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin l{ chất khí
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có c|c liên kết α-1,4-glicozit
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc t|c Ni nhiệt độ
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 3 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 34 Khảo s|t amino axit qua c|c tính chất sau:
(1) Ở trạng th|i lỏng trong điều kiện thường (2) Hợp chất hữu cơ lưỡng tính
(3) Tương đối dễ tan trong nước, có nhiệt độ nóng chảy cao (4) Tham gia được phản ứng trùng ngưng (5) Tham gia phản ứng este hóa (6) Tham gia phản ứng m{u biure
Số tính chất đúng l{
A 6 B 5 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 35 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Glucozơ v{ fructozơ đều bị khử bởi H2
(b) Trong môi trường axit, glucozơ v{ fructozơ có thể chuyển ho| lẫn nhau
(c) Có thể ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ v{ fructozơ đều ho{ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch m{u xanh lam
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 1 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 36 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin v{ axit axetic
(b) C|c este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic v{ ancol
(c) C|c hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong ph}n tử amilopectin c|c mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit (f) Dầu ăn v{ mỡ bôi trơn có cùng th{nh phần nguyên tố
Số nhận định đúng l{
A 3 B 2 C 5 D 1
( Xem giải ) Câu 37 Cho c|c ph|t biểu
(a) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin v{ Glyxin
(b) Muối đinatri glutamat l{ th{nh phần chính của bột ngọt
(c) Tơ lapsan bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon nên được dùng để dệt vải may mặc
(d) Đipeptit v{ tripeptit không thể ph}n biệt bằng thuốc thử l{ Cu(OH)2
(e) Trong ph}n tử amilozơ tồn tại liên kết α- 1,6 - glicozit
Số c}u ph|t biểu không đúng l{
Trang 8A 2 B 4 C 3 D 1
( Xem giải ) Câu 38 Cho c|c ph|t biểu sau đ}y:
1 Glucozo được gọi l{ đường nho đó có nhiều trong quả nho chín
2 Chất béo l{ đieste của glyxerol với axit béo
3 Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
4 Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng th|i rắn
5 Trong mật ong chứa nhiều fructozo
6 Tinh bột l{ một trong những lương thực cơ bản của con người
7 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi l{ sự đông tụ
Số ph|t biểu đúng l{
A 6 B 3 C 5 D 4
( Xem giải ) Câu 39 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột v{ xenlulozơ đều có thể bị thuỷ ph}n
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc
(3) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n cấu tạo của nhau
(4) Ph}n tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thuỷ ph}n tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong c|c nhận xét trên, số nhận xét đúng l{
A 3 B 4 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 40 Cho c|c ph|t biểu sau:
1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi l{ sự đông tụ
2 Sợi bông v{ tơ tằm có thể ph}n biệt bằng c|ch đốt chúng
3 Dùng dung dịch HCl có thể t|ch riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen v{ anilin
4 Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ
5 Để nhận biết glucozơ v{ fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn
Số nhận xét đúng l{:
A 4 B 3 C 5 D 6
( Xem giải ) Câu 41 Cho c|c ph|t biểu sau :
(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi l{ liên kết peptit
(2) Anilin có tính bazo v{ l{m xanh quì tím
(3) Anilin có phản ứng với nước Brom dư tạo p-Bromanilin
(4) Tất cả c|c amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong ph}n tử
(5) C|c amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
(6) Nhờ tính bazo, anilin t|c dụng với dung dịch brom
(7) Hợp chất H2NCOOH l{ amino axit đơn giản nhất
(8) Thêm v{i giọt phenolphtalein v{o dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện m{u xanh
Số ph|t biểu sai l{ :
A 4 B 3 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 42 Có c|c ph|t biểu sau
(1) Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo
(2) Trong y học, glucozơ được dùng l{m thuốc tăng lực
(3) Để khử mùi tanh của c| người ta thường dùng dung dịch dấm ăn
Trang 9(4) Chất béo lỏng l{ c|c triglixerit chứa gốc axit không no trong ph}n tử
(5) Cả xenlulozơ v{ amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải
(6) Dung dịch c|c amino axit đều l{m đổi m{u quỳ tím
(7) C|c peptit đều t|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có m{u tím hoặc đỏ tím
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 6 D 4
( Xem giải ) Câu 43 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(b) Hidro hóa ho{n to{n chất béo rắn ta thu được chất béo lỏng
(c) X{ phòng l{ sản phẩm của phản ứng este hóa giữa glixerol v{ c|c muối natri của axit béo
(d) Có thể dùng nước brom để ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(g) Metylamin l{ chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước
(h) Thủy ph}n không ho{n to{n peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 6 C 5 D 4
( Xem giải ) Câu 44 Cho các phát biẻu sau
(1) Glucozơ chỉ thể hiện tính khử trong c|c phản ứng hóa học
(2) Ph}n tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ v{ β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α– glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4 (C1–O–C4)
(3) Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit v{ α–[1,6]–glicozit
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng tha y dung dịch có màu xanh tím
(5) Ở nhie ̣t đo ̣ thường: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, amilozơ đe u là cha t ra n ke t tinh de tan trong nước và dung dịch của chúng đe u hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(6) Xenlulozo là nguye n lie ̣u được sử dụng đe đie u che thuo c no kho ng khói, tơ axetat, tơ visco
So ca u phát bie u kho ng đúng là :
A 5 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 45 Cho c|c ph|t biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ v{ saccarozơ đều l{ chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột v{ xenlulozơ đều l{ polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ v{ saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức m{u xanh lam
(d) Khi thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp gồm tinh bột v{ saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ v{ saccarozơ đều t|c dụng với H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số ph|t biểu đúng l{:
A 6 B 3 C 5 D 4
( Xem giải ) Câu 46 Cho c|c nhận định sau:
(1) Trong ph}n tử glucozơ v{ fructozơ đều chứa nhóm hiđroxyl (-OH)
(2) Glucozơ v{ fructozơ đều cho được phản ứng tr|ng gương
(3) Ở điều kiện thường, Cu(OH)2 có thể ph}n biệt được glucozơ v{ glyxerol
(4) Glucozơ oxi hóa được Br2 trong dung dịch, thu được axit gluconic v{ axit bromhiđric
Trang 10(5) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng β vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh
(6) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Số nhận định đúng l{
A 4 B 3 C 2 D 5
( Xem giải ) Câu 47 Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được axit gluconic
(2) Ở nhiệt độ thường, anilin l{ chất lỏng, ít tan hoặc không tan trong nước
(3) Glyxerol hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
(4) Thủy ph}n 1 mol chất béo luôn cần 3 mol NaOH trong dung dịch
(5) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau
(6) C|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 48 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Trong một ph}n tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(b) Dung dịch lysin l{m xanh quỳ tím
(c) Anilin t|c dụng với nước brom tạo th{nh kết tủa trắng
(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng m{u biure với Cu(OH)2
(e) Thủy ph}n ho{n to{n protein đơn giản thu được c|c α-aminoaxit
(f) C|c hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số ph|t biểu đúng l{:
A 5 B 4 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 49 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Thủy ph}n ho{n to{n vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat v{ anđehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin l{ chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại đisaccarit
(e) Khi thủy ph}n anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 2 C 5 D 3
( Xem giải ) Câu 50 Cho c|c ph|t biểu về nhóm cacbohidrat:
a) Nhóm n{y còn được gọi l{ gluxit hay saccarit có công thức chung l{ Cn(H2O)m
b) Khử ho{n to{n glucozo thu được hexan chứng tỏ glucozo có 6 nguyên tử C trong ph}n tử ở dạng mạch hở
c) Fructozo chuyển th{nh glucozo trong môi trường kiềm
d) Ở dạng mạch hở, fructozo v{ glucozo l{ đồng ph}n vị trí nhóm chức
e) Trong cơ thể người, tinh bột thủy ph}n th{nh glucozo nhờ c|c enzym
Số ph|t biểu đúng l{ ?
A 2 B 3 C 4 D 5