Núi được cất ngàng Hình 17.. Xác định Phương hương ví hình biếu hiện của nó trên bán đô cia lop how bang dia ban... Hien tuong ngây và đêm trên Trái Đât Hình 22.. Sự lệch hướng ae do v
Trang 1totic YA DAO TAO
DEA ELE
HIỆN re TEs ci JCD TES co
“Sih ie s
1 ae
\Ý̆ UV LLUEšv lấ) L) di wr Gy al
eee
NE” XUẤT 2@Al SGiav DUC
Trang 2HINH 1 DEN HINH 8
Hfink 5S Han a6 ve be mat qua Dia Chu sáu kÍu đá nói nhưng: chó bị đụ
(1, Dio Gronden ; 2, Lue dian Nam Mi
Cực Nam
>, Kịch ll@w của rr] M /Ilieh † ( ác đương hin tu
vi tuyen tren gue Dea Chu
Hint G6 Tan dé 06 one dione kink tuyen chum @ eu IHitnh 7, Then 0 name câu
Trang 3HINH 9 DEN HINH 18
©HU GIẢI
ZEEE Đường một chiếu
© Cho cửahang
B Chu todd
¥ % iy 4 donee NI ở “
h —_ NHÀ thợ
Tlie: 116 000 1300 1590°D
lthah 9 li độ gió kiut vực ¿úa thái g3 E Máng ( 1 lệ ( : |344XM)) Hình 11 Hán đồ khu vực Đông llác Á
M ie ao
ni La IMn đủ thê đô gác nước ở kim vực (Xung Nai Á Hình 76 Núi được cất ngàng Hình 17 Xác định Phương hương
ví hình biếu hiện của nó trên bán đô cia lop how bang dia ban
Trang 4HĨNH 19 ĐÈN HĨNH 24
DHOHOHOHA
Hinh /9, Hướng tự quay của Trt Dat
tiInh 20 Cac thu veo wie trea Tr Da
>>
>
a
ca
*x
<
= _
-
-
-
=
=
=
=
=
=
2
=
~ +
=
=
=
=
=
<
E
=
=
<
=
<
=
oye Nam J ,
I5 MT NA ooh wv ni ¡ my
fink 27 Hien tuong ngây và đêm trên Trái Đât Hình 22 Sự lệch hướng
ae
do van dong tự quay cua Trai ĐẤU, Hinh 24 Su ven dong ofa Tra Dat qaanh Mat Tre ve cae nna @ liác bán câu
Trang 5HINH 25 DEN HINH 29
Sưởn
Thếm lụcđịa — lục địa —
2290 /finh 25, Hiện tượng gây, đê dat ngán ở các địa điểm có vì độ khác 014
Hình 29 Bộ phân rìa lục địa
53 Đại dương Cực Nam
“+ q6 chuyế của các đa tmá^0
‘wee Hạ #9960 v@2/0@u 1214 Các địa mông thỏ
ooo Mak tĐÁng lách xã Oho Hink 28 Ti le điện tích lục địa và đại đương ở các nia chu Bae
Hinh 37 Các địa nâng của lốp vo Trái Dat
Trang 6HINH 30 DEN HINH 35
/ Ống phun
a) Noi tre b) NẠI giá
Hinh JO, Tac dong cua gio trong vieo mal mon da
/finh 37, Cau tao ben trong cua nut lia
Hình 32 Núi lừa phun Mink 33, Tae hai cia mot tran dong dat
Ninh 14 lô cụủo tuyết đối và đồ cao tương đổi
Trang 7HINH 36 DEN HĨNH 43
fink 17, Nui da voi ffink J8&, Hang dong va thach ol
Mink 6 Núi Hlsmu<l-w (châu Á) mạn —_-
Cao nguyên
Mu F094, WEN ee SA
Hinh 40, Dia hinh cao nguyén va binh nguyên Hinh 39, Binh nguyen
Hinh 41, Be mat cao nguyén
Trang 8FUN clea = Neale epee
Hal nude va ohe kil Khao (1%)
Chí tuyến Bắc
Xích đạo
t4) Dươ đáng mx Om \ : : '
a Ohne tia t 100.000 , Hinh 49 Su thay đói nhiệt đó theo vị đô
/iiah 44 |aœ: đe địa lapdt H lệ lon
Mink 45, Cac thanh phan của không khi
[em er Ì:
II He TH)
Donn |
S Nore
> fe bo
Hình 49 Sự thay đối nhiệt độ theo độ cao
Trang 9HINH 50 DEN HINH 55
Dai ap cáo
G% Dong ovc
Gió Tây ôn đới Tin phong
Hinh 55, Hiều đồ nhiệt do, Dai Ap coo Gid Thy ôn đới
lượng mưa của Hà Nói
;
linh SO, Cae dai khi ap tren Trat Dat
Gib Dong ove
40
100 }%0
200
1 ;
100 :
»
<
tạo
”
”
"
©
te
ca
»
»
”
Mink S52 Thing do mua L.3.06 4 ñ 8/718 9 101)
Hình 53 Biêu đó lượng mưa của TP Hồ Chí Minh
Trang 10HINH 56 DEN HINH 62
nn
0
ee = - "
¿Hình 56 liều đô nhiệt đó, Hinh 37 Hiếu độ nhiệt đó,
lương trưa của địa điểm A lượng A%ưu của địa điểm H
2287
Ey _ Ss
` VÀ
VỊ
Hink 59 He thong sông và lưu vực sông
Hình 5A Các đới khi hau
Trang 1163 DEN HINH 70
ra Dóng biến nôeg Dóng báến lạnh
‘ink 6S, Nhiet đồ của các vụng ven biến eó hát lưu chây quá
Hlnh 6đ Màu đái
A Tange che cus
th Tang ttct tu
€' Tạng đá om
Hinkh 67, Rime mua nhiet đới Hinh 6&8 Hoang mac nhiệt đới Hinh 69, Dai nguyen
Trang 12HINH 66 DEN HINH 59