b/ Tính số học sinh của mổi lớp biết rằng tổng số học sinh cả hai lớp là 58 học sinh... Số kg giấy của mỗi học sinh lớp 6A đóng góp trong đợt kế hoạch nhỏ được ghi lại trong bảng sau:
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐẠI SỐ LỚP 7 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7 chương I năm 2017-2018 có đáp án -
6 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7 chương III năm 2017-2018 có đáp án -
Phòng GD&ĐT Quận Long Biên
7 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7 chương III năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Khương Đình
8 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7 chương III năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
9 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7 chương IV năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Lai Châu
10 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7 chương IV năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Trang 3TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 7 (Bài số 1)
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Kết quả phép tính
4
1 5
3
bằng: A
20
6
B
20
7
C
20
8
D
20 9
Câu 2: Kết quả phép tính
10
9 18
5
bằng: A
3
1
B
2
1
C
4
1
D
5 1
Câu 3: Kết quả phép tính
5
2 : 5
3
4 bằng: A
3
23
B
5
23
C
2
23
D 23
Câu 4: Kết quả phép tính 813: 35 bằng: A 3 B 2 3 4 C 3 D 6 3 7
Câu 5: Kết quả biểu thức 4 23
32
1 2
16 bằng: A 2 4 B 2 5 C 2 D 6 2 7
Câu 6: Giá trị của x trong phép tính: 3 1
4x3bằng:
5 12
A . 5
12 B C 2 D.2 Câu 7: Giá trị của x trong phép tính: 3 2 1 1 x : 3 3 bằng:A 1 81 B. 1 243 C 1 27 D. 1 243 Câu 8: Cho m = - 3 thì : A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m II TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1 (1,5 điểm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh: a) 7 1 8 13 8 3 7 1 ; b) 2 1 1 5 , 0 3 2 : 3 1 9 2 3 ; c) 5 3 2 9 10 5
Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết : a) b) x 1 5 32 c) (23:4).2(x+1) = 64 d) 3 2 x 3 ( 3) Bài 3: (1 điểm) So sánh các cặp số sau: a) 290 và 536 ; b) 227 và 318 Bài 4:( 2điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó 2026 2013 2 A x Bài làm ………
………
………
………
………
.x 0,25
Trang 4
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 6A Số 9 là căn bậc hai c ủa 9
B Số 9 là căn bậc hai c ủa 3
C Số 9 là căn bậc hai c ủa 81
Câ u 3: H ưởn g ứn g p hon g t rào kế hoạc h nhỏ của Đ ội, ba ch i đội 7 A, 7B, 7C
đó thu được tổn g cộ n g 1 20 kg gi ấy vụn Biết r ằn g số giấy vụn t hu đ ược c ủa
ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9 ; 7 ; 8 Hãy tí nh s ố giấ y vụ n mỗ i ch i độ i th u được
````````````````````````````````````````
Trang 7Câu 2: Tì m x trong tỷ l ệ thức
13 15
Trang 9PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS THỦY AN
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN:TOÁN (ĐẠI SỐ) 7
b, x 1, 7 2,3
x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = 1,7 - 2,3
x = 4 hoặc x = - 0,6 Vậy x = 4 hoặc x = -0,6
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 10A/ TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 5
8
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ:
Bài 1 ( 1,5đ): Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết x= 12 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Viết công thức biểu diễn y theo x
c) Tìm tọa độ của điểm P thuộc đồ thị có hoành độ bằng 6
Bài 4(1đ) : Cho hàm số y = f(x) = ax2 +bx + c Tìm giá trị của a, b, c biết f( 0) = 3 ; f( -1) = 4 ; f( 2) = 1
Bài làm
Trang 11A/ TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 5
8
thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ:
Bài 1 ( 1,5đ): Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k, khi x = 4 thì y = 8
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x= -8
Bài 2( 1,5đ) : Để đào một con mương cần 30 người làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 người thì đào xong
con mương đó trong mấy giờ? (Giả sử năng suất mỗi người như nhau và không đổi)
Bài 3 ( 3 đ) : Cho hàm số y = f( x) = -2x
d) Vẽ đồ thị hàm số trên
e) Tìm x để f (x) = 24
f) Tìm tọa độ của điểm P thuộc đồ thị và có hoành độ bằng 6
Bài 4(1đ) : Số A được chia thành 3 số theo tỉ lệ theo 2:3:5 Biết rằng tổng các bình phương của ba
số đó bằng 1368 Tìm số A.
Bài làm
Trang 12c) x = -8 => y = -16
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Vì lượng nước biển và lượng muối có
trong nước biển là hai đại lượng tỉ lệ
Tăng thêm 10 người thì đội có 40 người Gọi x (giờ) là thời gian để 40 người đào xong con mương, theo đề bài ta có:
Vẽ đúng đồ thị (1đ) , nếu thiếu hoặc
sai từ 2 thông tin trên mptđ hoặc không
ghi công thức hàm số trên đồ thị (- 0,25đ)
y = f( x) = -2x Xác định được tọa độ điểm thứ hai thuộc đồ thị ( 0,25đ)
Vẽ đúng đồ thị (1đ) , nếu thiếu hoặc sai
từ 2 thông tin trên mptđ hoặc không ghi công thức hàm số trên đồ thị (- 0,25đ)
0,25đ 1đ
3b
1đ
b) f (x) = 24 => 24 = 2x
x = 24 : 2 = 12 Vậy , khi x = 12 thì f (x) = 24
b) f (x) = 24 => 24 = - 2x
x = 24 : (- 2 ) = -12 Vậy , khi x = - 12 thì f (x) = 24
0,25đ 0,5đ 0,25đ 3c
0,75
đ
c)Thay đúng y = 2.6 ( 0,25đ)
y = 12 (0,25đ) Vậy tọa độ của điểm P là (6 ; 12) ( 0,25đ)
c)Thay đúng y = -2.6 ( 0,25đ)
y = -12 (0,25đ) Vậy tọa độ của điểm P là (6 ; -12) ( 0,25đ)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
k = 6 và k = -6 + Với k = 6, ta được: a = 12; b = 18; c =
30
0,25đ 0,25đ
Trang 13Khi đó ta có số A = a + b + c = 60 + Với k = -6, ta được: a = -12; b = -18; c
= 30 Khi đó ta có só A =-12+( -18) + ( 30 )
= -60
Trang 14PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS THỦY AN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (SỐ 3) HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) 7
4
10 727
9 3
Câu 4: (2 điểm):
Số học sinh hai lớp 7A và 7B của trường THCS Hoa Thủy tỉ lệ với hai số 14
và 15
a/ Hãy dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói trên
b/ Tính số học sinh của mổi lớp biết rằng tổng số học sinh cả hai lớp là 58 học sinh
Câu 5: (1 điểm)
Tìm x biết : | 2x - 2| = 7
-Hết -
x
Trang 15PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS THỦY AN
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN:TOÁN (ĐẠI SỐ) 7
2
4 5
) 10 (
2 = 2,(2)
0,5 0,5 0,5
27
9 3
2
=
3
1 3
4 = (3
4.3)
4 = 2
27
9 3
= 3 8
10 2 7
) 3 (
) 3 (
3
= 3.8
20 7
3
3 3 = 24
20 7
3
3 = 2427
2
2 = 327-24 = 33
= 27
1,0
Câu 4
(2điểm)
a, Gọi số học sinh 2 lớp 7A và 7B lần lượt là a và b, theo
bài ra ta có dãy tỉ số bằng nhau:
15 14
b a
b, Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
29 15 14 15 14
b a b a b
14
b a
14
a
= 2 a = 2.14 = 28
15
b
= 2 b = 2.15 = 30 Vậy số học sinh 2 lớp 7A và 7B lần lượt là 28 và 30 học sinh
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
x
Trang 16PHÒNG GD- ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (TIẾT 50)
Năm học 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7 - ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 45 phút
I Trắc nghiệm (2 điểm) Số kg giấy của mỗi học sinh lớp 6A đóng góp trong đợt kế hoạch
nhỏ được ghi lại trong bảng sau:
Hãy ghi lại chữ cái đứng trước những đáp án đúng vào bài làm
Câu 1: Số đơn vị điều tra là:
Bài 1 (7đ): Số điểm 9, 10 của mỗi học sinh lớp 7A2 trong đợt thi đua chào mừng ngày Nhà
giáo Việt Nam được ghi lại trong bảng sau:
Bài 2 (1đ): Bảng dưới đây cho ta biết số đại biểu dự Hội nghị Thanh niên của 64 tỉnh thành
Biết số tỉnh thành có trên 5 đại biểu là 29
a Tìm x, y
b Số tỉnh thành có ít hơn 5 đại biểu chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số tỉnh thành?
Trang 17ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 - Tiết 50
I Trắc nghiệm (2,0 điểm)
1 C 2 B 3 A, C 4 C Mỗi câu đúng được 0, 5 điểm
II Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (7,0 điểm):
a) Dấu hiệu là: Số điểm 9, 10 của mỗi học sinh lớp 7A2 trong đợt thi
đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
* Rút ra được một số nhận xét (VD: Số các giá trị của dấu hiệu là 30
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5, )
Trang 18TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH
Tuần 24– Tiết 50- Kiểm tra: 45phút
Câu 1: Bảng trên được gọi là:
Câu 2: Đơn vị điều tra ở đây là:
Câu 3: Các giá trị khác nhau là:
Câu 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là:
Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:
D 3
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là::
Trang 19B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học
sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu
Trang 21vị điều tra
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê
Lập được bảng
“tần số” dựa trên cách lập bảng
“tần số” đã học;
dựa vào bảng
“tần số” rút ra nhận xét
Tìm được tần
số trong bảng tần số dựa vào các yêu cầu của đề bài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
1
1 đ 10%
1 0,5 đ 5%
8
10đ 100%
Trang 22Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7
NĂM HỌC 2017 - 2018
Lớp:……… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
ĐỀ 1 A-TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Tần số học sinh có điểm 7 là:
Câu 4: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A B Số cân nặng của HS cả lớp
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường
Trang 23B- TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì?
b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
3
10
Trang 24Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7
NĂM HỌC 2017 - 2018
Lớp:……… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
ĐỀ 2 A-TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 1: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của HS cả lớp B Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Trang 25B- TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì?
b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
3
10
Trang 26IV-ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Tự luận a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
b)Dấu hiệu cần tìm hiểu là thời gian làm bài tập của mỗi học sinh
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x n) Số trung bình
cộng
258 8,6 30
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất là 14phút
-Có 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
0 1 2 3 4 5 6 7 8
5 7 8 9 10 14
5 7
8 9 10 14
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
0,5 đ 0,5đ
Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7
Trang 27TỰ
LUẬN
a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
b)Dấu hiệu cần tìm hiểu là thời gian làm bài tập của mỗi học sinh
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x n) Số trung bình
cộng
262 8,73 30
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất là 14phút
-Có 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
5 6 7 8 9 10 14
5 6 7 8 9 10 14
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
0,5 đ 0,5đ
Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7
Trang 28UBND HUYỆN TAM ĐƯỜNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian chép đề)
-Hết -
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 29x y
0,5 0,5
2x y z)=x y z4 3
Hệ số: 1 Phần biến: 4 3
x y z
0,5 0,5
- Điểm bài kiểm tra là tổng điểm của các câu thành phần, điểm lẻ
đến 0,5 theo thang điểm 10,0 và được làm tròn theo nguyên tắc:
+ 0,25 làm tròn thành 0,5
+ 0,75 làm tròn thành 1,0
Trang 30MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 4 - ĐẠI SỐ 7
Tính được giá trị của biểu thức đại
1(C7) 1.0 10%
2 1.5 15%
2 Đơn thức -Tìm
được bậc của đơn thức một biến trong trường hợp cụ thể -Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng
- Thực hiện được phép nhân hai đơn thức
- Biết làm các phép tính cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
2(C3,C4) 1.0 10%
4 2.0 20%
được bậc của
đa thức sau khi thu gọn
- Thực hiện được phép cộng ( trừ ) hai
đa thức
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc
2(C8b,c) 2.0
3 3.0 30%
Trang 314 Nghiệm
của đa thức
một biến
-Thực hiện được phép nhân hai đơn
thức
Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến
- Tìm được nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C9) 2.0
20%
1(C6) 0,5
10%
1(C10) 1.0
10%
3 3.5 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 3.0 30%
6 4.0
40 %
3 3,0 30%
12
10 100%
IV-Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
Trang 32Tên : ĐỀKIỂM TRA CHƯƠNG IV
Lớp : Môn : Đại Số 7
ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức 21 5
Trang 33Câu9: (2 điểm) Hãy điền đơn thức thích hợp vào một ô trống dưới đây
5x 2 yz
15x 3 y 2 z
25x 4 yz
-x 2 yz
3 1
2 x y z
25x 3 y 2 z 2
=
= =
= =
Trang 34V hướng dẫn chấm và thang điểm:
1) Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần của biến
2)Tính P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x)
Đặt đúng phép tính rồi tính được:
P(x)+ Q(x) = - x3 + x2 +4x -1 P(x) - Q(x) = -3 x3 + x2 -2x -3 3) Vì M(x) = - x3 + x2 +4x -1 nên M(x) có bậc 3 1đ
4
y3z2125x5y2z2
- 5x3y2z2
2 4 2 5
2x y z
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 10 Cho đa thức P(x) = 2(x-3)