Xác định công thức cấu tạo các este và thành phần %m của mỗi chất trong hỗn hợp Z... Xác định công thức cấu tạo của mỗi este và % khối lượng các chất trong hỗn hợp Z.. Viết PTHH xảy ra c
Trang 1BÀI TẬP BDHSG PHẦN ESTE – AXIT - RƯỢU – CHẤT BÉO
Câu 1: NGUYỄN DU ĐAKLAK 20172018
Hỗn hợp A gồm 3 axit hữu cơ mạch hở, trong đó có một axit CxHyCOOH và hai axit có cùng công thức CmHn(COOH)2 (x, m ≤ 4) Đốt cháy hoàn toàn a gam A thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Cho a gam A phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan
B Nung nóng B với NaOH rắn dư (có mặt CaO khan) thu được 1,12 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định công thức cấu tạo của các axit trên
CÂU 2 TPHCM 2011
1 Một loại chất béo có dạng (RCOO)3C3H5 Đun nóng 20 gam chất béo này với dung dịch chứa 10 gam NaOH cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, phải dùng hết 100 gam dung dịch HCl 5,84% để trung hoà lượng NaOH dư Nếu sử dụng 1 tấn chất béo này để thực hiện phản ứng xà phòng hoá nói trên, hãy xác định:
a Khối lượng NaOH cần dùng để tham gia phản ứng xà phòng hoá
b Khới lượng glixerol thu được
c Khối lượng xà phòng thu được, biết rằng muối natri của axit béo chiếm 72% khối lượng xà phòng
2 Hoà tan hoàn toàn 126 gam tinh thể axit hữu cơ X có dạng CxHy(COOH)n.2H2O vào 115 ml rượu etylic (khối lượng của rượu etylic =0,8 g/ml) thu được dung dịch A (giả sử axit và rượu khôg tác dụng với nhau) Lấy 10,9 gam dung dịch A cho tác dụng hết với một lượng vừa đủ kim loại natri, thu được chất rắn B và 3,36 lit khí hidro (ở đktc)
a Tìm CTPT của axit hữu cơ X? Biết rắng x,y0
b Xác định khối lượng chất rắn B
CÂU7:(2,0 điểm) phú yên 20082009
Chia 39,6 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu A có công thức CnH2n(OH)2 thành hai phần bằng nhau Lấyphần thứ nhất tác dụng hết với Na thu được 5,6 lít H2 (đktc) Đốt cháy hết hoàn toàn phần thứ hai thu được17,92 lít CO2 ( đktc) Tìm công thức phân tử rượu A
Câu VII (1đ): Ptnk 20072008
Một mol rượu đơn chức A1 được oxi hóa thành axit hữu cơ tương ứng B Người ta dehydrat hóa (khử nước) cũng một mol rượu A1, tạo thành một anken, rồi sau khi hydrat hóa (cộng nước) anken lại tạo thành một rượuA2 là đồng phân của rượu A1 ban đầu Từ các sản phẩm của những phản ứng đó (B và A2) người ta tổng hợpeste C Đốt cháy hoàn toàn este C thu được 80,6 lít khí cacbonic (đktc) Tìm cấu tạo este C, cho biết hiệu suấttạo thành este là 60% còn các phản ứng khác xảy ra hoàn toàn
Câu VI (1,5đ): Ptnk 20072008
a/ Cho biết các cách điều chế glixerol từ nguồn nguyên liệu tự nhiên Viết các phương trình hóa học
b/ Khi đốt cháy m g hỗn hợp của glixerol và etilen glicol (CH2OH)2 khí được tạo thành cho đi qua huyền phù chứa 50 g canxi cacbonat trong 1200 ml nước, tạo nên dung dịch trong suốt Xác định thể tích khí (ở nhiệt độ 200C và áp suất 1,03 atm) thoát ra khi cho m g hỗn hợp hai alcol đó tác dụng với Na
Câu VI (1,5 điểm) Khtn 2008
Hai este P và Q có khối lượng mol hơn kém nhau 28 gam, phân tử mỗi chất đều chứa C, H và 2 nguyên tử O Cho 32,4 gam hỗn hợp Z gồm P và Q tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 32,8 gam chất rắn khan Phần bay hơi gồm nước và hai rượu, trong đó phần hơi của hai rượu chiếm thể tích bằng thể tích của 11,2 gam khí N2 đo ở cùng điều kiện Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng mol như nhau của hai rượu thì số mol CO2 tạo ra từ các rượu hơn kém nhau 3 lần
Xác định công thức cấu tạo các este và thành phần %m của mỗi chất trong hỗn hợp Z
Trang 2Câu 4: (2,0 điểm) Da nang 2008
1.Chất khí A được điều chế từ CH3COONa, khí B được điều chế từ rượu etylic, khí C được điều chế từ A hoặc CaC2, nhị hợp C ta được khí D A, B, C, D đều chỉ chứa cacbon và hiđro trong phân tử
a,Viết các phương trình phản ứng điều chế các khí trên Viết công thức cấu tạo của A, B, C, D
b,Viết các phương trình phản ứng điều chế polivinylaxetat từ khí C với chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ
2.Nhận biết các chất sau chứa trong các dung dịch mất nhản bằng phương pháp hoá học: Glucozơ, axit axetic, rượu etylic, amoniclorua
Câu 2 ( 2,75 điểm ) Thanh hoá 20082009
1 Xác định các chất trong dãy biến hoá sau, biết rằng Y là chất vô cơ, các chất còn lại là chất hữu cơ:
B2
Y (4)
B1
Z (3)
X
Y (1)
A1
Y (2)
A2 + H2O + H2O + H2O + H2O + H2O
CH3CHO CH3CHO CH3CHO CH3CHO CH3CHO
Biết rằng: R-CH=CH-OH (không bền) R-CH2- CHO
R-CH2-CH(OH)2 (không bền) H O 2
R-CH2-CHO R là gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử H
2 Có 3 chất lỏng là rượu etylic, benzen và nước Trình bày phương pháp đơn giản để phân biệt chúng
3 Hợp chất hữu cơ A mạch hở chứa C,H,O có khối lượng mol bằng 60 gam Tìm công thức phân tử , viết cáccông thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của A Xác định công thức cấu tạo đúng của A, biết rằng A tácdụng được với NaOH và với Na kim loại
Câu 3 Thanh hoá 20082009
1 A là axit hữu cơ mạch thẳng, B là rượu đơn chức bậc một, có nhánh Khi trung hoà hoàn toàn A thì số molNaOH cần dùng gấp đôi số mol A Khi đốt B tạo ra CO2 và nước có tỷ lệ số mol tương ứng là 4:5 Khi cho 0,1mol A tác dụng với B, hiệu suất 73,5% thu được 14,847 gam chất hữu cơ E Xác định công thức cấu tạo của
-Phần 1: Cho tác dụng với Na dư được 0,08 gam khí
-Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn được 3,136 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước
- Tác dụng với dung dịch NaOH có B, D và E
- D tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được F mà F tác dụng với A lại tạo C
1 Xác định CTPT của A, B, C, D và E Viết các CTCT của chúng
2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 8: binhdinh 2009Từ etilen và các hóa chất phụ có đủ Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế các
chất sau: C2H5OOC-COOC2H5; CH2OH-CH2Br
Câu 10:Cho 2,54 gam este A bay hơi thì thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,32 gam oxi ở
cùng điều kiện Thủy phân 25,4 gam este A cần dùng 400 gam dd NaOH 3% Nếu khi thủy phân 6,35 gam
Trang 3este A bằng NaOH thì thu được 7,05 gam muối duy nhất Tìm công thức cấu tạo este, biết rằng một trong haichất tạo este là đơn thức.
Câu VI Hanoi 2009
Hai este P và Q có khối lượng mol hơn kém nhau 28 gam, phân tử mỗi chất đều chứa C, H và 2 nguyên tử O Cho 32,4 gam hỗn hợp Z gồm P, Q tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 32,8 gam chất rắn khan Phần bay hơi gồm nước và hai rượu, trong đó phần hơi của hai rượu chiếm thể tích bằng thể tích của 11,2 gam N2 đo ở cùng điều kiện Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng mol như nhau của hai rượu thì số molCO2 tạo ra ở hai rượu hơn kém nhau 3 lần
Xác định công thức cấu tạo của mỗi este và % khối lượng các chất trong hỗn hợp Z
Câu V Hanoi 2009
Hai chất hữu cơ X, Y tạo nên bởi các nguyên tố C, H, O Trong đó C chiếm 40% khối lượng mỗi chất, khối lượng mol của X gấp 1,5 lần khối lượng mol của Y Khi đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X, Y cần dùng vừa hết 1,68 lít oxi (đktc)
Cho 1,2 gam Y tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được m gam muối khan
Cho 1,8 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 1,647m gam muối khan
Tìm công thức đơn giản nhất, công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của X, Y
Câu 7 Gia lai 2009 Cho 3 chất hữu cơ đơn chức: axit X (RCOOH); rượu Y (R’OH); este Z tạo bởi axit X và
rượu Y (RCOOR’)
Nếu lấy một lượng hỗn hợp gồm X và Z tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M (đun nóng)thì thu được 24,6 gam muối Natri
Nếu lấy 13,8 gam Y tác dụng hết với 11,5 gam Natri thì thu được 25 gam bã rắn khan
Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z
1 Hỗn hợp X gồm 0,7 mol C2H5OH và 0,8 mol một axit hữu cơ A (RCOOH) Cho dung dịch H2SO4đặc vào X, đun nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y Để trung hoà vừa hết axit dư trong Y cần 200 mldung dịch NaOH 2M Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng trung hoà thu được 38,4 gam muối khan
Tính hiệu suất phản ứng este hoá và xác định công thức của A
Câu 7 Lam dong 2009
Có hỗn hợp X gồm rượu etylic và axit axetic Chia m gam hỗn hợp X thành hai phần :
- Phần một: Cho tác dụng hết với Natri kim loại thoát ra 0,28 lit khí hidro (đktc)
- Phần hai: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,24 gam nước
1.Tính khối lượng mỗi chất trong m gam hỗn hợp X Biết khối lượng phần hai gấp 3 lần khối lượng phần một
2.Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đậm đặc làm xúc tác Tính khối lượng este tạo thành, biết hiệu suất
phản ứng là 80%
1 Viết PTHH xảy ra của các phản ứng (ghi điều kiện phản ứng, nếu có) : lên men rượu etylic từ glucozơ, lên men giấm từ rượu, este hoá từ axit axetic và rượu etylic, xà phòng hoá chất béo bằng dung dịch KOH, tạo tinh bột trong cây xanh, điều chế axit axetic từ C4H10
Câu II: Thanh hoa 2009
1/ Cho A, B, C, D, X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ; A, B, C là những hiđrocacbon, C là chất khí có khả năngkích thích quả mau chín và phân tử chứa một liên kết kém bền; X,Y,Z là những muối của axit hữu cơ Hãy xácđịnh công thức cấu tạo thích hợp của A,B,C,D, X,Y,Z và viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau ( ghi rõ điềukiện nếu có):
C D CH3COOH Z
B A X Y2/ Hợp chất hữu cơ A có công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH - CH2 - OH Hỏi A có thể có những tính chất hóa học nào? Hãy viết phương trình phản ứng minh họa cho những tính chất đó
3/ Từ đá vôi, than đá, các chất vô cơ và các điều kiện cần thiết viết các phương trình hoá học (ghi rõ điềukiện) điều chế Benzen, Caosubuna
(1)
(4)(7)
(2)
(3)(6)
(8)
(9)
(5)
Trang 42 Ba chất hữu cơ mạch hở A, B, C có công thức phân tử tương ứng là: C3H6O, C3H4O2, C6H8O2 Chúng cónhững tính chất sau:
- Chỉ A và B tác dụng với Na giải phóng khí H2
- Chỉ B và C tác dụng được với dung dịch NaOH
- A tác dụng với B (trong điều kiện xúc tác, nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm là chất C
Hãy cho biết công thức cấu tạo của A, B, C Viết các phương trình phản ứng xảy ra
a Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của A, A1, C, B
b Tính a
Câu IV: Nam dinh 2010
1 Từ tinh bột, các hóa chất vô cơ và điều kiện cần thiết khác có đủ Viết phương trình hóa học điều chế Etylaxetat ( ghi rõ điều kiện nếu có)
2 Có a gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este B B tạo ra bởi một axit no đơn chức A1 vàmột rượu no đơn chức C (A1 là đồng đẳng kế tiếp của A) Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủNaHCO3, thu được 1,92 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng vừa đủ NaOH đunnóng thu được 4,38 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit A, A1 và 1,38 gam rượu C, tỷ khối hơi của C so vớihiđro là 23 Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam hỗn hợp hai muối của A, A1 bằng một lượng oxi dư thì thu đượcNa2CO3, hơi nước và 2,128 lit CO2 (đktc) Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 10: Hỗn hợp A gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp A tác dụng vừa hết
với 50ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol bậc 1 bền có cùng số nguyên tử cacbontrong phân tử Cho Y vào dung dịch brom dư thấy có 0,4 mol brom tham gia phản ứng Hãy định công thứccấu tạo của hai este trên
Bài 4 thanh hoa 2010
Cho 9,2 gam Na vào C2H5OH dư thu được V lít khí H2(đktc)
1 Tính V
2 Cho 24 gam hỗn hợp A trên gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được cùng lượng khí H2 như trên
a Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b Cho 24 gam hỗn hợp A trên vào 208 gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X Xác định nồng độ phần trăm v\các muối troing X Biết trong X sắt chỉ tồn tại dưới dạng muối sắt (III)
Câu 6 : thanh hoa 2010
1 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết rằng X1 X6 là các hợp chất hữu cơ, trong đó X4 là CH3COOH Hãy viết phương trình hoá học củacác phản ứng (ghi điều kiện, nếu có) theo sơ đồ trên
Câu 5 : Dak lak 2010
a Cho 20 ml rượu etylic 230 tác dụng vừa đủ với kim loại Na Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng Biết khối lượng riêng của rượu là 0.8g/ml, của nước là 1g/ml
b.Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (Mx<78) chứa C, H, O, N thu được CO2, H2O và N2 Biết số mol H2O bằng 1,75 lần số mol CO2; tổng số mol CO2 và H2O bằng 2 lần số mol O2 tham gia phản ứng Xác định công thức phân tử và đề nghị một công thức cấu tạo của X
Câu 5 Hue 2009 Cho 0,3 mol rượu etylic tác dụng với 0,2 mol axit axetic có xúc tác là H2SO4, đun nóng Tínhkhối lượng este thu được, biết hiệu suất phản ứng este hóa là 70%
Câu 8: Ptnk 2010
Cho 45,0 (g) một hỗn hợp X chứa metanol, glixerol và nước phản ứng vừa đủ với natri kim loại tạo thành V (lít) khí hidro (đktc) và m (g) một hỗn hợp chất rắn Y Tất cả m (g) hỗn hợp Y này phản ứng hoàn toàn với
250 ml dung dịch HCl 20,0% (tỷ trọng 1,098 g/ml)
a/ Tính thể tích V (lít) khí hidro (đktc) được tạo thành
b/ Tính khối lượng (g) của natri kim loại đã tham gia phản ứng
Trang 5c/ Tính khối lượng m (g) hỗn hợp chất rắn Y được tạo thành.
d/ Nếu đốt cháy hoàn toàn 18,0 (g) hỗn hợp X trên thu được 15,12 (g) nước Xác định hàm lượng % khối lượng các chất có trong hỗn hợp X
Câu IV Hung yen 2010
Cho 0,81 gam hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức (phân tử chỉ chứa C, H, O) phản ứng vừa đủ với 5gam dung dịch NaOH 8% thu được 1 muối và 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Tìm côngthức cấu tạo và tính khối lượng của mỗi este trong hỗn hợp A Biết rằng một trong hai rượu thu được là rượuetylic
Bài 5: Quang nam 2010
1 Đốt cháy a gam hợp chất hữu cơ A (MA<150) cần 2,8lit O2(đktc) Sau phản ứng chỉ thu được 2,24 lít khíCO2(đktc) và 1,8 gam nước
Câu V Thai binh 2010
Cho hợp chất A mạch hở, trong đó %C = 48,65% (về khối lượng) Đốt cháy hết a mol A cần 3,5a molO2 Sản phẩm chỉ gồm CO2 và H2O có số mol bằng nhau
1) - Xác định công thức phân tử A
- Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của A khi biết A là hợp chất đơn chức
2) Biết rằng khi đun nóng 7,4 gam A với 200 gam dung dịch NaOH 20%, sau đó cô cạn thu được 44,2gam chất rắn khan Xác định CTCT đúng của A
Câu V I: Khtn 2011
Cho ancol A1 có khối lượng mol bằng 76 gam tác dụng với axit cacboxylic B1 được chất M mạch hở Mỗi chấtA1 và B1 chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất M, cần dùng vừa hết 14,56 lítO2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7: 4 Mặt khác, cứ 17,2 gam Mphản ứng vừa hết với 8 gam NaOH Biết M có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Xác địnhcông thức cấu tạo của A1, M và B1
BÀI 4 Ha nam 2011
Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, C2H5OH và CH3COOC2H5 thu được 30,8gam khí CO2 Mặt khác khi cho 0,5 mol hỗn hợp X thì tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M.Tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
CÂU7: phu yen 2011
Chia 39,6 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu A có công thức CnH2n(OH)2 thành hai phần bằng nhau Lấyphần thứ nhất tác dụng hết với Na thu được 5,6 lít H2 (đktc) Đốt cháy hết hoàn toàn phần thứ hai thu được17,92 lít CO2 ( đktc) Tìm công thức phân tử rượu A
Câu 3 Nghe an 2011
1 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có)
CO2 (1) (C6H10O5)n (2) C6H12O6 (3) C2H5OH (4) CH3COOH
Hãy cho biết tên của các phản ứng trên?
2 Khi thủy phân một trieste X bằng dung dịch NaOH, người ta thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối natri của
2 axit béo có công thức: C17H35COOH ( axit stearic), C15H31COOH ( axit panmitic) Viết công thức cấu tạo có thể có của X
Câu 5 Nghe an 2011
Trang 6Cho 76,2 gam hỗn hợp A gồm 1 ancol đơn chức và 1 axit cacboxylic đơn chức Chia A thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H2 ( đktc)
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2 và b gam nước
Phần 3: Thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60% Sau phản ứng thấy có 2,16 gam nước sinh ra
Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất trong A và của este
Tính b
Câu III: Soc trang 2012
Đốt cháy hoàn toàn 5,79g hỗn hợp gồm ancol (rượu) etylic và benzen Cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toànvào 750 ml dung dịch NaOH 0,8M, thu được dung dịch Y Thêm một lượng dư dung dịch CaCl2 vào dungdịch Y tạo ra 27g kết tủa Tính số mol ancol etylic và benzen trong hỗn hợp đầu
Câu IV: Soc trang 2012
1 Oxi hóa 9,2g ancol etylic thành axit axetic Lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với Na dư, thuđược 4,032 lít H2 (đktc) Tính hiệu suất oxi hóa ancol thành axit
2 Cho một oxit kim loại chứa 85,22% kim loại về khối lượng Cần dùng bao nhiêu gam dung dịchH2SO4 5% (axit loãng) để vừa đủ hòa tan 10g oxit đó
Câu VII Binh phuoc 2012
1 Một trong các phương pháp sản xuất rượu etylic là lên men tinh bột Phần còn lại sau khi chưng cất lấyrượu etylic gọi là bỗng rượu Hãy giải thích tại sao bỗng rượu để trong không khí lại bị chua và khi dùngbỗng rượu này để nấu canh thì lại thấy có mùi thơm Viết phương trình phản ứng (nếu có)
2 Tách hoàn toàn lượng rượu etylic có trong 500 ml rượu etylic 11,50 khỏi dung dịch và đem rượu thuđược lên men thành axit axetic Cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hết với Na (dư) thu được 16,8 lit H2(đktc) Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml
a Tính hiệu suất của phản ứng lên men rượu thành axit
b Đốt cháy hoàn toàn lượng axit axetic thu được ở trên Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịchBa(OH)2 dư Hỏi khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu so với khối lượng dungdịch Ba(OH)2 ban đầu
Bài 5 brvt 2012
1 Đem oxi hoá 13,8 ml rượu etylic nguyên chất (có khối lượng riêng D = 0,8 gam/ml) thu được
dung dịch A (làm quì tím hoá đỏ) Cho dung dịch A phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B, sau đó cô cạn dung dịch B đến khan thu được 24,4 gam chất rắn C. Nung chất rắn C có mặtcủa CaO (dư) ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được V lít khí (ở đktc)
a Tính phần trăm số mol rượu đã bị oxi hoá.
b Tính V
Câu VI Gia lai 2012
1 Đốt cháy hoàn toàn 0,0855 gam một hợp chất hữu cơ X ( Chứa các nguyên tố C,H,O).Sản phẩm cháydẫn vào nước vôi trong thu được 0,1 gam kết tủa và dung dịch A , đồng thời khối lượng dung dịch tăng0,0815 gam Đun nóng dung dịch A lại được 0,1 gam kết tủa nữa
Tìm công thức phân tử của X biết rằng 0,4104 gam X khi bay hơi thu được thể tích khí đúng bằng thểtích của 0,0552 gam hỗn hợp hơi rượu etylic và axit fomic đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
2 Tính khối lượng axit axetic trong dung dịch thu được khi lên men 1 lít rượu etylic 9,20.Biết hiệu suấtquá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml
1 Hợp chất hữu cơ A mạch hở có CTPT là C4H6O4 khi cho A tác dụng với dd KOH thì trong sản phẩm có muối B của 1 axit hữu cơ và rượu C Khi đốt cháy hoàn toàn muối B thì sản phẩm thu được không có H2O Xác định CTCT của A
Trang 73 Khi thực hiện phản ứng xà phòng hóa một loại chất béo A bằng dd KOH ng ta thu đc Glixerol và hỗn hợp gồm 2 muối C17H35COOK và C15H31COOK Xác định công thức cấu tạo có thể có của A.
Câu 4: Thanh hoa 2012
1.Chia một thể tích dd rượu etylic 46 độ thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với Na dư thu đc 1,9V (lít) khí
- Phần 2: lên men giấm 1 thời gian lấy toàn bộ dd thu đc cho tác dụng với NaHCO3 dư thu đc 0,3V (lít) khí
Tính hiệu suất của phản ứng lên men giấm biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất D của rượu etylic= 0,8g/ml và nước là 1g/ml
2 Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ đều no, đơn chức, mạch hở, chỉ chứa 3 nguyên tố là C,H,O Cho A tác dụng vừa đủ với 20ml dd NaOH 2M thu đc một muối và một rượu Đun nóng toàn bộ lượng rượu trên với H2SO4 đặc ở 170 độ C thu đc 336ml khí olefin (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng thêm 7,75g hãy xác định CTCT của 2 chất trong hỗn hợp
A ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 2 Tuyen quang 2012
1 Xác định các chất hữu cơ ứng với mỗi chữ cái A, B, C, D và viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điềukiện) thực hiện dãy chuyển hoá sau:
CH3COONa CH4 A B C D Caosu Buna.
2 Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất khí sau: etilen, metan, CO Trình bày phương pháp hoáhọc để nhận biết chúng Viết các phương trình phản ứng
3 Có hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic Trình bày phương pháp hoá học để có thể tách riêng mỗi chất.Viết các phương trình phản ứng
Câu 4: Tuyen quang 2012
Để đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam chất hữu cơ A người ta đã dùng vừa hết 6,72 lít khí oxi Sản phẩm củaphản ứng thu được gồm 5,04 gam nước và 6,272 lít hỗn hợp khí N2 và CO2 (các thể tích đều đo ở điều kiệntiêu chuẩn) Biết tỉ khối hơi của chất A đối với hiđro là 44,5
a Xác định công thức phân tử của chất A
b Viết công thức cấu tạo của A, biết rằng A là este của rượu metylic (CH3OH)
2) Một este đơn chức A có tỉ khối so với oxi là 3,125 Cho 20 gam A tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 0,5M , sau khi phản ứng hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn Xác định công thức phân
tử và công thức cấu tạo của A
Câu 6: Nguyen du daklak 2013
2 Đốt cháy hoàn toàn 33,2 gam hỗn hợp X gồm axit CH3COOH và rượi A có công thức
CnH2n+1OH (n≥1), rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH )2 dư sinh ra 120,0 gam kết tủa
và khối lượng dung dịch giảm 42,0 gam
a Xác định rượi A
b Đun nóng 49,8 gam hỗn hợp X với dung dịch H2SO 4 đặc, nóng làm xúc tác với hiệu suất phản
ứng 80% Tính khối lượng este tạo thành?
Câu 6 Da nang 2013
Trang 8a Hỗn hợp M gồm ancol X (CnH2n+2O) và axit cacbonxylic Y (CnH2nO2), tổng số mol của hai chất là 0,45mol Nếu đốt cháy hoan toàn M thì thu được 30,24 lit khí CO2 (đktc) và 27,9 gam H2O Mặt khác nếu đunnóng M với H2SO4 đặc để phản ứng este hóa hiệu suất 75% thì thu được m gam este Xác định công thức cấutạo của X, Y và tính m
1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm: Glucozơ, rượu etylic, axit axetic thu được 1,3 mol CO2 và1,5 mol H2O
a Viết phương trình phản ứng
b Tìm giá trị của m
Câu V Quang nam 2013
Một hợp chất hữu cơ A (chứa các nguyên tố C, H, O) có MA < 170 Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam Asinh ra 403,2 ml CO2 (đktc) và 0,72 gam H2O
1 Xác định công thức phân tử của A.
2 A tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều sinh ra chất khí có số mol bằng số mol A đãdùng A tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra B theo sơ đồ: A + 2NaOH ⃗t 2B + H2O
Xác định công thức cấu tạo cảu A B và viết phương trình hóa học xảy ra Biết A, B có mạch cacbonkhông phân nhánh
Câu 2: Da nang 2014
a Tiến hành este hóa axit X có dạng CnH2n+1COOH với rượu etylic, sau phản ứng tách và thu được hỗn hợp Z gồm este Y, axit Z và rượu Chia 14,8 gam Z thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy phần 1 bằng khíoxi dư thu được 14,85 gam CO2 và 6,75 gam H2O Phần 2 phản ứng với 125ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch chứa m gam muối và 3,45 gam rượu Xác định công thức cấu tạo của X,Y, tính m
và hiệu suất phản ứng este hóa
Câu IV: Thai binh 20142015
1 Cho m gam hơi một rượu no, đơn chức, mạch hở (CnH2n+1OH) X đi qua CuO (dư) nung nóng Sau phản ứngkhối lượng chất rắn giảm a gam; hỗn hợp hơi thu được chứa 1 anđehit (CnH2nO) và hơi nước có tỉ khối so vớiH2 là M Lập biểu thức liên hệ giữa a, M và m
3 Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic (với hiệu suất 80%) Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vàodung dịch Ca(OH)2 thu được 15 gam kết tủa Lọc kết tủa thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa
đủ vào X thu thêm 29,7 gam kết tủa nữa Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m
Câu 5: Dak lak 2014
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôitrong dư thấy có 20,00 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 13,30 gam
1) Xác định CTPT và CTCT của X Biết X có cấu tạo mạch không phân nhánh.
2) Oxi hóa không hoàn toàn m gam X (ở trên) trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp khí và hơi Ygồm CH3COOH, H2O, X dư Ngưng tụ Y, loại bỏ hoàn toàn X dư thu được hỗn hợp Z, cho Z tác dụng hết vớikim loại Na thu được 0,09 gam khí H2
Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa X
Câu 2: Da nag 2014
Trang 9b Tiến hành este hóa axit X có dạng CnH2n+1COOH với rượu etylic, sau phản ứng tách và thu được hỗn hợp Z gồm este Y, axit Z và rượu Chia 14,8 gam Z thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy phần 1 bằng khíoxi dư thu được 14,85 gam CO2 và 6,75 gam H2O Phần 2 phản ứng với 125ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch chứa m gam muối và 3,45 gam rượu Xác định công thức cấu tạo của X,Y, tính m
và hiệu suất phản ứng este hóa
Câu III: Ams 2014
1 Hỗn hợp A gồm hai axit hữu cơ no, mạch hở (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH) có khối lượng
16 gam, tương ứng 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hỗn hợp A rồi cho sản phẩm cháy đi qua nước vôitrong dư, thu được 47,5 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 16 gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịchNa2CO3, thu được 22,6 gam muối của hai axit hữu cơ
Tìm CTCT và tính số gam mỗi axit có trong hỗn hợp A
2 Từ xelulozơ và các chất vô cơ cần thiết, thiết bị có đủ Viết các phương trình hóa học để điều chế etylaxetat, etilen, metan
Câu IV: Thanh hoa 2013
1 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal (CH3CH2CH=O), rượu (ancol) Z (CH2 = CHCH2OH) Đốt 1 molhỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đo ở đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có d Y =1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Tính V Biết hợp chấtR−CH=O có các phản ứng:
R−CH=O + H2 ⃗Ni , t0
R−CH2OH R−CH=O + H2O + Br2 ⃗ R−COOH + 2HBr
2 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở Y; một rượu (ancol) no,đơn chức, mạch hở Z và este T tạo bởi axit Y và ancol Z, thu được 0,185 mol CO2 và 0,2 mol H2O Cho a gamhỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol NaOH thu được b gam ancol Đốt cháy hoàn toàn b gam ancol trênthu được 0,125 mol CO2 và 0,15 mol H2O Tìm công thức phân tử Y, Z Tính a Biết các phản ứng có hiệusuất 100%
Câu II: Thanh hoa 2013
1 Viết công thức cấu tạo của các chất có cùng công thức phân tử C4H10O
2 Từ etyl axetat, các chất vô cơ và điều kiện thích hợp viết các phương trình hoá học điều chế polietylen
3 Viết các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
A B
Trong đó: B ⃗men C + G; A là hợp chất hữu cơ; F là bari sunfat
4 Có các chất sau: CH4, C2H4, C2H2, CH3COOH, C2H5OH Hãy lập một dãy chuyển hóa biểu diễn mối quan hệgiữa các chất trên (gồm 04 phương trình hoá học và đảm bảo các chất trên chuyển hoá liên tục nhưng khônglặp lại chất đã dùng) Viết các phương trình hóa học minh hoạ theo sơ đồ lập được
Câu 7 Da nang 2013
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử cần dùng 54,88 lit khíO2, thu được 47,04 lit khí CO2 và 37,8 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH1M, thu được 16gam ancol Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 64,2 gam chất rắn khan các chấtkhí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định công thức cấu tạo của 2 chất hữu cơ này và tính phần trăm khốilượng của chúng
Câu 6: Dak lak 2014
Hòa tan hoàn toàn 25,20 gam tinh thể axit hữu cơ R(COOH)n.2H2O vào 23,00ml rượu etylic nguyên chất(d = 0,80 g/ml) thu được dung dịch X
G
DH
EI
FF
Trang 10Lấy 21,80 gam dung dịch X cho tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ kim loại Na thu được chất rắn Y
và 6,72 lít khí H2 (ở đktc)
Xác định khối lượng chất rắn Y và công thức của tinh thể axit hữu cơ trên Biết rằng tinh thể axit hữu cơ
đã cho tan hoàn toàn trong rượu etylic
- Phần 1: Tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H2 (ở đktc)
- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2 và b gam nước
- Phần 3: Thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60% Sau phản ứng thấy có 2,16 gam nước sinh ra
1 Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất trong A và của este
2 Tính b
Câu 5: (2,0 điểm)
5.1 A, B, C là ba chất hữu cơ có các tính chất sau:
- Khi đốt cháy A, B đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
- B làm mất màu dung dịch brom C tác dụng được với Na
- A tác dụng được với Na và NaOH
a Hỏi A, B, C là những chất nào trong số các chất sau: C4H8, C2H4O2, C3H8O?
b Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của C?
Câu 5 (Nghe an 2014
Cho hỗn hợp kim loại X gồm Na, Ba với số mol bằng nhau tác dụng với 20 ml dung dịch rượu etylic (d
= 0,992 g/ml) Sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất Y và 11,648 lít khí H2 thoát ra Cho H2O dưvào Y được dung dịch Z và 1,792 lít khí H2 thoát ra Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch Z thuđược 78,8 gam kết tủa
a Tính độ rượu của dung dịch rượu etylic đã dùng
b Tính khối lượng của hỗn hợp chất Y
c Tìm các giá trị của V
Biết các thể tích khí đo ở đktc; khối lượng riêng của rượu nguyên chất bằng 0,8 g/ml
Câu IV: (Thai binh 2014
1 Cho m gam hơi một rượu no, đơn chức, mạch hở (CnH2n+1OH) X đi qua CuO (dư) nung nóng Sau phản ứngkhối lượng chất rắn giảm a gam; hỗn hợp hơi thu được chứa 1 anđehit (CnH2nO) và hơi nước có tỉ khối so vớiH2 là M Lập biểu thức liên hệ giữa a, M và m
3 Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic (với hiệu suất 80%) Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vàodung dịch Ca(OH)2 thu được 15 gam kết tủa Lọc kết tủa thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa
đủ vào X thu thêm 29,7 gam kết tủa nữa Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m
Câu 5 (4,0 đ) Ben tre 2015
Hỗn hợp X gồm axit Y có công thức CaHbCOOH và ancol Z có công thức là CnHm(OH)2 ( đều là chấthữu cơ mạch hở) Chia X thành 2 phần bằng nhau, tổng số mol của Y và Z ở mỗi phần là 0,05 mol
- Phần 1: cho tác dụng hết với Na dư, thu được CaHbCOONa, CnHm(ONa)2 và 0,896 lít khí H2 ( đktc)
- Phần 2: đốt cháy ( Y và Z đều phản ứng hoàn toàn), dẫn lần lượt sản phẩm cháy qua bình 1 đựngH2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư, thấy bình 1 tăng 2,7 gam và bình 2 có 14,0 gam kết tủa
Tìm công thức phân tử của Y và Z, biết tổng số nguyên tử hidro trong Y và Z đều bằng 6
Câu 2 (4,0 đ)
Trang 11a) Đốt cháy hoàn toàn 6,66 gam hợp chất hữu cơ A ( chứa C,H,O) cần dùng 9,072 lít khí oxi ( đktc) thuđược CO2 và hơi nước với tỷ lệ mol tương ứng là 12 :7 Hãy viết phương trình phản ứng cháy và tìm côngthức phân tử của A, biết tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 4.
Câu VI (2,0 điểm): Gia lai 2015
Trộn đều 11,5 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và một ancol (B) CnH2n+1OH ( số mol hai chất bằngnhau) rồi chia thành hai phần
- Phần 1: Cho tác dụng với 5,1 gam kim loại Na ( có dư), sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn thuđược nhiều hơn hỗn hợp axit và ancol ( phần 1) là 5,0 gam
- Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịchCa(OH)2 thu được 12,5 gam kết tủa và dung dịch D Nung kỹ dung dịch D lại thu thêm 5,0 gam kết tủa 1- Viết các phương trình hóa học xảy ra
2- Xác định công thức cấu tạo của nacol (B) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
2 Cho Na dư vào 95,75 ml dung dịch rượu etylic có độ rượu là a0, sau khi phản ứng kết thúc thu được57,12 lít H2 (đktc)
a,Xác định a biết khối lượng riêng của rượu etylic bằng 0,8 gam/ml, khối lượng riêng của nước bằng 1gam/ml
b,Cho 230 ml dung dịch rượu etylic trên tác dụng với 300 gam dung dịch CH3COOH 60% có H2SO4đặc xúc tác, chưng cất hỗn hợp sản phẩm thu được 16,896 gam etyl axetat Tính hiệu suất của phảnứng este hóa
2 Sau khi làm thí nghiệm, các mẩu kim loại natri thừa nếu cho vào thùng rác thì rất gây ra cháy nổ Người
ta thường hủy các mẩu kim loại này bằng cách ngâm trong cồn Em hãy viết các phương trình hóa học để giải thích việc làm này
Câu X
1.Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxihóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần
720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
3 Cho hỗn hợp X gồm các chất: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, H2O Cho a gam X tác dụng với Na dư, thu được0,7 mol H2 Nếu cho a gam X tác dụng với O2 dư (đốt nóng) thì thu được b gam CO2 và 2,6 mol H2O Xác định a và b
1.Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau
Y (khÝ)
A (khÝ)
X (r¾n)Câu VII:
2 Trong quá trình tổng hợp CH3COOC2H5 từ CH3COOH và C2H5OH người ta phải cho vào mộtlượng H2SO4 đặc Hãy cho biết vai trò của H2SO4 đặc trong phản ứng này
Câu VIII:
1 A, B, C là ba chất hữu cơ có các tính chất sau:
- Khi đốt cháy A, B đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
- B làm mất màu dung dịch brom C tác dụng được với Na
- A tác dụng được với Na và NaOH
a Hỏi A, B, C là những chất nào trong số các chất sau: C4H8, C2H4O2, C3H8O?
b Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của C?
2 Dung dịch X gồm ancol etylic và nước Cho 45,4 gam X tác dụng với Na dư, có 21,28 lít khíH2 ( đktc) thoát ra Tính độ rượu (ancol) của dung dịch X ( biết khối lượng riêng của ancol etylic là0,8 g/ml )
Trang 122 Trong cơng nghiệp người ta thường sản xuất các loại rượu vang bằng cách cho lên men hoa quả chín.Tính khối lượng anh Đào chứa 40% glucozơ cần dùng để sản xuất 100 lít rượu vang 11,5O Biết hiệu suấtcủa tồn bộ quá trình sản xuất đạt 90%, khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml.
1 Dân gian ta cĩ câu:
“Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ Cây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh.”
Dựa vào kiến thức hĩa học về chất béo, em hãy giải thích vì sao thịt mỡ thường được ăn cùng với dưachua?
2 Trong cơng nghiệp người ta thường sản xuất các loại rượu vang bằng cách cho lên men hoa quảchín Tính khối lượng nho chứa 40% glucozơ cần dùng để sản xuất 100 lít rượu vang 11,5O Biết hiệu suất củatồn bộ quá trình sản xuất đạt 80%, khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml
Câu 5: (1,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm 3 axit hữu cơ mạch hở, trong đĩ cĩ một axit CxHyCOOH và hai axit cĩ cùng cơng thứcCmHn(COOH)2 (x, m ≤ 4) Đốt cháy hồn tồn a gam A thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Cho agam A phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan
B Nung nĩng B với NaOH rắn dư (cĩ mặt CaO khan) thu được 1,12 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biếtcác phản ứng xảy ra hồn tồn Xác định cơng thức cấu tạo của các axit trên
2 Cho 2 chất hữu cơ A và B cĩ cơng thức phân tử lần lượt là C3H8O và C3H6O2 Biết rằng chất A và chất B đều tác dụng với Na, chỉ cĩ chất B tác dụng với NaHCO3
a Xác định các cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của A và B
b Viết các phương trìn hĩa học xảy ra khi cho A tác dụng với B
2 Cho 65,08 gam hỗn hợp X gồm (C17H33COO)3C3H5 và một este RCOOR’ tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 2M Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no, mạch hở Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Y thu được 14,08 gam CO2 và 9,36 gam H2O Xác định cơng thức cấu tạo của RCOOR’.Câu 6 : Lên men giấm 200 g dung dịch CH3CH2OH 4,6%, thu được dung dịch A; đem A tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 0,18 mol H2 thoát ra Tính hiệu suất quá trình lên men rượu
Câu 7 : Hỗn hợp khí A gồm CH4 , C2H4 và C2H2
Đem 7 g hỗn hợp A đốt cháy hoàn toàn thu được 0,5 mol CO2
Đem 3,5 g hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với 0,15 mol Brom trong dung dịch
Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp A
Câu 3: (2,0 điểm)
3.1 Axit CH2 = CH – COOH vừa cĩ tính chất hĩa học tương tự axit axetic, vừa cĩ tính chất hĩa học tương
tự etilen Viết các phương trình hĩa học xảy ra giữa axit trên với: Na, Ca(OH)2, C2H5OH (cĩ mặt H2SO4 đặc,đun nĩng), và dung dịch Br2 để minh họa tính chất hĩa học trên
Câu 5 (2 điểm)
Khi phân tích a gam một hợp chất hữu cơ Y thấy tổng khối lượng cacbon và hiđro trong Y là 8,4 gam Đểđốt cháy hồn tồn a gam Y cần dùng vừa đủ một lượng oxi được điều chế bằng cách nhiệt phân hồn tồn 49
Trang 13gam kali clorat Sản phẩm cháy dẫn lần lượt qua bình (1) đựng 100 gam dung dịch H2SO4 94,18% và bình (2)đựng lượng dư dung dịch Ca(OH)2 Sau thí nghiệm thu được dung dịch H2SO4 ở bình (1) là 85%.
b/ Tìm m và tính hiệu suất phản ứng este hóa
Câu IV (2,5đ): Đun nóng 132,8 g hỗn hợp X gồm 3 rượu no AOH, BOH, ROH với H2SO4 đặc ở 1400C ta thu được111,2 g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Mặt khác, nếu đun hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được hỗnhợp Y chỉ chứa 2 khí olefin
1 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của các rượu
2 Tính % khối lượng của mỗi rượu trong hỗn hợp X
3 Biết hỗn hợp Y làm mất màu vừa đủ 800 ml dung dịch brom 2M Tính khối lượng nước thu được khi tạo ra hỗnhợp Y
1 Hỗn hợp A gồm rượu etylic, axit axetic và etyl axetat Chia 7,84 gam A thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng hết với Na thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc)
- Phần 2: tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M
Tính khối lượng và % khối lượng từng chất trong A Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
2 Hỗn hợp X gồm 2 ancol có dạng ROH và R’OH (tỉ lệ mol 3 : 5) Hỗn hợp Y gồm 2 axit CH3COOH và
C2H5COOH (tỉ lệ mol 2 : 3)
-Cho 43,8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na, thu được 8,96 lít H2 (đktc)
-Cho hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với NaHCO3, thu được 4,48 lít CO2 (đktc)
Đun nóng 43,8 gam hỗn hợp X với lượng hỗn hợp Y như trên, có H2SO4 làm xúc tác Giả sử các chất phản
ứng với tốc độ như nhau, các phản ứng xảy ra với hiệu suất bằng nhau và đều bằng 80% Tính tổng khối
lượng este thu được
2 Thể tích rượu etylic 39º thu được khi lên men m (kg) mùn cưa có chứa 81% xenlulozo là 11,06 lít Biết
khối lượng của rượu etylic là 0,8g/ml; hiệu suất của quá trình là 75% Tìm giá trị của m
3 Cho 19,8 gam hỗn hợp hai axit HCOOH và CH3COOH (có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1) tác dụng với 20,7 gamrượu etylic, hiệu suất các phản ứng este hóa là 75%
a Tính khối lượng este thu được sau phản ứng
b Đem hỗn hợp sau phản ứng este hóa cho tác dụng hết với 250 ml dung dịch NaOH 2M, kết thúc phản ứng
cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu chất rắn khan
a Viết công thức cấu tạo và gọi tên các chất A, B, C
b Tính khối lượng chất B trong dung dịch thu được khi lên men 1 lít rượu etylic 9,20 Biết hiệusuất phản ứng quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là0,8g/ml
+Mxt+G
CB
Trang 14Xác định các chất A, B, C,E, F, G, M (là ký
hiệu của chất hữu cơ, vô cơ khác nhau) và
viết các phương trình phản ứng minh họa
cho sơ đồ trên Biết rằng A là hợp chất hữu
cơ có chứa hai nguyên tử cacbon
2 Bằng phương pháp hóa học, hãy tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, SiO2
Đốt cháy hoàn toàn 3,56 gam chất hữu cơ X cần vừa đủ 3,36 lít khí oxi, thu được hỗn hợp gồm : hơi nước, khí CO2 và đơn chất khí A Cho toàn bộ hỗn hợp khí và hơi đó vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 7,80 gam, tạo thành 23,64 gam một chất kết tủa trong bình và có 0,448 lít một chất khí bay ra khỏi bình Xác định CTPT của X biết rằng phân tử khối của X <100, thể tích các khí và hơi đã qui
về đktc.
2/ Este E tạo bởi một axit X đơn chức, mạch hở, không no (chứa 1 liên kết đôi C=C ) và một ancol Y no,
ba chức, mạch hở Trong phân tử của E nguyên tố Cacbon chiếm 56,69% khối lượng
Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của E (Biết E chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất)
Câu 8: Hai hợp chất hữu cơ bền X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X
tác dụng được với NaHCO3 còn Y tác dụng với H2 có xúc tác thu được một ancol đa thức không có nhóm –
OH ở cacbon bậc 2 Tìm công thức cấu tạo của X và Y
Câu 6: Ptnk 2010
Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X có khối lượng mol là 86 gam thu được nước và khí cacbonic có số molbằng nhau Xác định công thức phân tử và viết các công thức cấu tạo có thể có của X, nếu biết X có khả năng cho phản ứng tráng gương Xác định công thức cấu tạo chính xác của X, nếu biết X có một nguyên tử cacbon phi đối xứng (nguyên tử cacbon phi đối xứng có 4 nhóm thế khác nhau)
Câu I V : Khtn 2011
Chất hữu cơ E được tạo bởi ba loại nguyên tố và chỉ chứa một loại nhóm chức, trong đó hidro chiếm 6,85%;oxi chiếm 43,84% khối lượng của E Khối lượng mol của E nhỏ hơn 250 gam Lấy 4,38 gam E cho tác dụngvới dung dịch NaOH vừa đủ, sản phẩm gồm ancol và 4,92 gam muối Tìm công thức phân tử và viết côngthức cấu tạo của E
BÀI 6 (2,0 điểm) Ha nam 2011
Cho 2 chất hữu cơ A và B cùng chứa C, H, O; mỗi chất khí chỉ chứa 1 loại nhóm chức
a) Nếu đốt cháy một lượng chất A thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Còn nếu cho một lượngchất A tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 bằng ½ số mol A đã phản ứng Xác định công thức cấu tạo củachất A
b) Cho 4,6 gam chất B tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lit khí H2 (đktc) Xác định công thức có thể
có của B Biết rằng khối lượng mol của B nhỏ hơn 2 lần khối lượng mol của A
c) Một hỗn hợp M có khối lượng 14,2 gam chứa A và B Đun nóng M với sự có mặt của H2SO4 đậmđặc thu được hỗn hợp M’ có 0,9 gam nước Sau khi loại bỏ H2SO4 rồi cho M’ tác dụng với một lượng vừa đủNaOH Cô từ từ đến khô thu được 1 chất rắn duy nhất có khối lượng 6,8 gam Xác định công thức đúng của
B Tính phần trăm theo khối lượng của A và B trong hỗn hợp M Tính hiệu suất phản ứng giữa A và B
CÂU 9:(2,0điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 0,324 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O )sản phẩm cháy dẫn qua bình chứa 380 mldung dịch Ba (OH)2 0,05 M ta thấy kết tủa bị tan một phần đồng thời khối lượng bình tăng 1,14 gam Cònnếu sản phẩm cháy dẫn qua 220 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thì thu kết tủa cực đại
Tìm công thức phân tử của X, biết MX = 108
Câu II Dhsphn 2011
1 Hợp chất hữu cơ A (C, H, O) có mạch các bon không phân nhánh, chỉ chứa một loại nhóm chức trong phân
tử, có phân tử khối bằng 144 đvC Cho 14,4 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M vừa đủ, thuđược hỗn hợp gồm một muối và một rượu với đặc điểm số nguyên tử cacbon trong hai gốc hidrocacbon bằngnhau
Xác định công thức cấu tạo của A
Trang 15Tìm công thức phân tử của B.
2 Hỗn hợp X gồm Mg và kim loại M Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 200 gam dung dịchHCl 7,3% Mặt khác, 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc) tạo ra hai muối clorua.Xác định kim loại M và % khối lượng của M trong hỗn hợp X
2 Cho 0,51 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 100 ml dung dịch CuSO4 aM Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, lọc thu được 0,69 gam rắn B và dung dịch C Thêm NaOH dư vào dung dịch C, lấy kết tủa đemnung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 0,45 gam chất rắn D Tính a
a) Tìm công thức phân tử và tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp M/ b) Khi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 552,9 gam dung dịch Ba(OH)2 20,72% thu được m gam chất kếttủa và dung dịch Z Tìm giá trị của m và tính nồng độ C% của chất tan có trong dung dịch Z
Trang 161 Đốt cháy hoàn toàn 12 gam chất hữu cơ A chỉ thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O Dẫn toàn bộ sản phẩmcháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 40 gam kết tủa trắng và khối lượng dung dịch giảm 15,2 gam so vớikhối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Biết rằng 3 gam A ở thể hơi có thể tích bằng 1,12 lít ở đktc Xác địnhcông thức phân tử, công thức cấu tạo và ghi tên A, biết A phản ứng được với Na2CO3
2 Hòa tan m gam ancol etylic (khối lượng riêng 0,8g/ml) vào 216 ml nước (khối lượng riêng 1g/ml) tạo thành
dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với Na dư thu được 170,24 lít khí H2 (ở đktc) Tính độ rượu của dung dịch A
Biết G (thành phần chính của khí bùn ao)
4 Đốt cháy hợp chất hữu cơ A cho khí CO2 và H2O Tỷ khối hơi của A so với H2 là 28
a) Tìm công thức phân tử của A
b) Viết PTHH xảy ra khi trùng hợp A ứng với các công thức cấu tạo chứa nối đôi của A
Câu 3 phu tho 2009
Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất hữu cơ A thu được 5,3 gam Na2CO3 và khí X (gồm có CO2 và hơiH2O) Dẫn toàn bộ X vào bình chứa nước vôi trong (dư), kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng 28,7gam và có 55 gam kết tủa Hãy xác định công thức phân tử của A Biết rằng phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tửoxi
Da nang 20172018
Câu 2:(2,0 điểm)
1 Cho dãy chuyển hóa sau:
Xenlulozo (1) A1 (2) A2 (3) A3 (4) PE
a Viết các phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện thực hiện chuyển hóa trên
b Tính khối lượng gỗ có chứa 40% xenlulozo cần dùng để sản xuất 14 tấn nhựa PE, biết hiệu suất chung của
Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A Biết 40 < MA < 74
Trang 175.2/ Hỗn hợp khí A gồm 0,09 mol axetilen và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni sau mộtthời gian thu được hỗn hợp khí B Cho hỗn hợp khí B qua bình chứa dung dịch Br2 dư thu được hỗn hợp khí
C Biết tỉ khối hơi của C so với H2 là 8 và khối lượng bình chứa dung dịch Br2 tăng 0,82 gam Tính số mol mỗichất trong hỗn hợp khí C
3.3/ Một loại gạo chứa (80% tinh bột) được dùng để điều chế rượu (ancol) etylic theo sơ đồ sau:
Tinh bột Glucozơ rượu etylic
Với hiệu suất của giai đoạn (1) và (2) lần lượt là 80% và 60% Để điều chế được 5 lít rượu etylic 400
cần bao nhiêu kg gạo trên? Biết D = 0,8 (g/ml)
Câu 5:
Bia được sản xuất bằng cách lên men dung dịch có chứa maltozơ (C12H22O11) Phản ứng lên men dung dịch maltozơ tạo thành rượu etylic và khí cacbonic có số mol bằng nhau Cho 50 lít dung dịch maltozơ có tỷ trọng 1,052 g/cm3, chứa 8,4% khối lượng maltozơ
a/ Viết phương trình hóa học và tính khối lượng rượu etylic tinh chất được tạo thành từ quá trình lên men hoàn toàn 50 lít dung dịch maltozơ trên
b/ Nếu từ 50 lít dung dịch maltozơ trên thu được 4,4 lít bia có tỷ trọng 1,1 g/cm3 thì % khối lượng rượu etylic trong bia là bao nhiêu?
Câu 6:
Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ (A) cần dùng 6 mol khí oxi, tạo thành hai hợp chất có tỉ lệ khối lượng là 0,51 Cho biết hợp chất hữu cơ (A) không phản ứng với natri kim loại
a/ Xác định các công thức cấu tạo có thể có của (A)
b/ Cho biết (A) được tạo thành từ một hợp chất hữu cơ (B) và bằng một phản ứng hóa học duy nhất Xác định chất (B) và công thức cấu tạo đúng của (A) Viết phương trình hóa học từ (B) tạo thành (A)
Câu IV :
1 Các hợp chất X, Y, Z, T đều chứa C, H, O thỏa mãn:
X + 6O2 t0 6CO2 + 6H2O
Trang 18a/ Hãy chọn một hợp chất hữu cơ cho trên thích hợp nhất để điều chế trực tiếp rượu etylic Biết rằng khi đốt cháy hồn tồn hợp chất này thì thu được n khí cacbonic = n nước và n oxi phản ứng = 1,5n khi cacbonic Viết phương trình hĩa học để điều chế rượu etylic từ hợp chất hữu cơ vừa tìm được trong điều kiện thích hợp.
b/ Cho Na kim loại dư tác dụng với 10 ml rượu etylic 960 Tính thể tích khí thu được (đktc) Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml và của nước là 1 g/ml
Câu 5 (2 đ):
Thủy phân hồn tồn 19 gam hợp chất hữu cơ A (mạch hở, phản ứng được với Na) thu được m1 gam chất B
và m2 gam chất D chứa hai loại nhĩm chức
-Đốt cháy m1 gam chất B cần 9,6 gam oxi thu được 4,48 lít CO2 và 5,4 gam nước
-Đốt cháy m2 gam chất D cần 19,2 gam oxi thu được 13,44 lít CO2 và 10,8 gam nước
1 Tìm cơng thức phân tử của A, B, D
2 Xác định cơng thức cấu tạo của A, B, D
Biết thể tích các khí được đo ở đktc
2 Cho các chất sau: rượu etylic, axit axetic, saccarozơ, benzene, glucozơ
Chất nào phản ứng với: nước, Ag2O trong NH3, axit axetic, CaCO3, Cl2 (khi cĩ ánh sáng tạo thành một sản phẩm duy nhất)
Viết các phương trình hĩa học của các phản ứng xảy ra (điều kiện phản ứng, chất xúc tác cĩ đủ)
Câu III (2 đ):
PHẦN II NỘI DUNG Chương I: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ESTE I.Khái niệm và danh pháp
Tổng quát: RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O
Khi thay thế nhĩm OH ở nhĩm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhĩm OR’ thì được este
CT chung của este no đơn chức:
Este được tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở (este no, đơn chức,
Trang 19 Tĩm lại, cĩ thể đặt CTTQ của este : CxHyOz (x, z ≥ 2; y là số chẵn, y 2x)
2.Danh pháp: Tên este = Tên gốc hiđrocacbon của ancol + tên gốc axit (đuơi “at”).
Thí dụ:
CH3COOCH2CH2CH3 propyl axetat HCOOCH3 metyl fomat
CH3-COO-C2H5 etylaxetat H-COO-CH3 metylfomat
CH2=C(CH3)-COO-CH3 metylmetacrylat CH3-COO-CH=CH2 vinylaxetat
* Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm, vì axit và rượu cĩ thể phản ứng tạo lại este.
b Thuỷ phân trong mơi trường bazơ (Phản ứng xà phịng hố)
CH3COOC2H5+ t CH3COONa C+ 2H5OH
oNaOH
* Đặc điểm của phản ứng: Phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều, vì khơng cịn axit để phản ứng tạo lại este
Từ este chứa gốc rượu khơng no tạo ra andehit, xeton
Vd: CH3COOCH=CH2 + NaOH t C0 CH3COONa+ CH3CHO
CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH t C0 CH3COONa+ CH3-CO-CH3
Từ este chứa gốc phenol tạo ra 2 muối
Vd: CH3COOC6H5 + 2NaOH t C0 CH3COONa + C6H5ONa + H2O
2.Phản ứng của gốc hiđrocacbon của este
a.Phản ứng cộng (với H 2, X2, HX),
VD: CH3[CH2]7 CH=CH-[CH2]7 COOCH3 + H2 ⃗Ni / t o CH3[CH2]16COOCH3
b Phản ứng trùng hợp:
VD: nCH2=C(CH3)-COOCH3 ( -CH2-C(CH3) - COOCH3 ) n
3.Este của axit fomic cĩ phản ứng tráng gương , phản ứng khử Cu(OH) 2
VD: H-COO-R + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O HO-COO-R +2Ag + 2NH4NO3
H-COO-R + 2Cu(OH)2 + NaOH t C0 Cu2O + NaO-CO-OR + 3H2O
III Điều chế
1 Phương pháp chung: Bằng phản ứng este hố giữa axit cacboxylic và ancol.
RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O
2.Phương pháp riêng:
Điều chế este của anol khơng bền bằng phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng
CH3COOH + CH CH t0, xt CH3COOCH=CH2
3.Este của axit và phenol
C6H5-OH + (CH3CO)2O t C0 CH3COOC6H5 + CH3COOH Anhiđrit axetic Phenylaxetat
Trang 20Chương II BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
I.BÀI TẬP LÝ THUYẾT
1 Bài tập vận dụng mức độ thấp
Câu 1 Viết CTCT các đồng phân este có cùng CTPT C 4 H 6 O 2 ; C 4 H 6 O 4
Bài giải:
- C4H6O2 có dạng CnH2n-2O2 => este đơn chức không no có 1 nối đôi trong phân tử
CTCT các đồng phân: CH2=CH-COOCH3 (1) CH3COOCH=CH2 (2) HCOOCH=CH-CH3 (3) HCOOCH2-CH=CH2 (4) HCOOCH(CH3)=CH2 (5)
- C4H6O4 có dạng CnH2n-4O2 => este 2 chức no
CTCT các đồng phân: CH3COO-COOCH3 (1) HCOOCH2-CH2OOCH (2)
Câu 2 Viết các phương trình phản ứng hoàn thành các phản ứng sau:
1 CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH t C0 2 (CH 3 COO) 2 C 2 H 4 + NaOH t C0
3 CH 3 OOC-COOCH 3 + NaOH t C0 4 R(COO)m.nR’+ NaOH t C0
5 CH 3 COOCH=CH-CH 3 + NaOH t C0 6 HCOOC(CH 3 )=CH 2 + NaOH t C0
8 C 6 H 5 OOC-CH 3 + NaOH t C0 9 C
O
O+ NaOH t C0
Bài giải:
1 CH3COOC2H5+ NaOH t C0 CH3COOH + C2H5OH
2 (CH3COO)2C2H4 + 2NaOH t C0 2 CH3COONa + C2H4(OH)2
3 CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH t C0 2CH3OH + (COONa)2
4 R(COO)m.nR’+ m.nNaOH t C0 m R(COONa)n + nR’(OH)m
5 CH3COOCH=CH-CH3 + NaOH t C0 CH3COONa + CH3-CH2-CHO
6 HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t C0 HCOONa + CH3CO-CH3
8 C6H5OOC-CH3 + 2NaOH t C0 C6H5ONa + CH3COONa + H2O
9 C
O
O+ NaOH t C0 HO-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-COONa + H2O
2 Bài tập vận dụng mức độ cao
Câu 1: Hai este A, B là dẫn xuất của benzene có cùng CTPT là C 9 H 8 O 2 A, B đều cộng hợp với H 2 theo tỉ
lệ mol 1:1 A tác dụng với xút cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước Các muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat Xác định CTCT của A, B và viết các phương trình phản ứng.
Bài giải:
- A, B đều tác dụng với H2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 => A, B có một liên kết đôi C=C mạch ngoài.
- A tác dụng với xút cho 1 muối và 1 anđehit, muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat => A có CTCT là: C6H5COOCH=CH2
C6H5COOCH=CH2 + NaOH t C0 C6H5COONa + CH3CHO
- B tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat nên B phải là este của phenol với axit không no, B có CTCT là: CH2=CH-COOC6H5
CH2=CH-COOC6H5 + 2NaOH t C0 CH2=CH-COONa + C6H5Ona + H2O
Trang 21Câu 2 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau (dưới dạng công thức cấu tạo).
-B, C tham gia phản ứng tráng bạc nên B,C phải có nhóm –CHO trong phân tử.
-(A) + H2SO4 (loãng) (C) => C phải là axit fomic, A phải là muối của axit fomic (HCOONa) và B
là anđehit axetic (CH3-CHO); € là (NH4)2CO3; (F) là CH3COONH4
=> CTCT của C3H4O2 là HCOOCH=CH2
Phương trình phản ứng:
1 HCOOCH=CH2 + NaOH HCOONa + CH3CHO
2 2HCOONa + H2SO4 (loãng) 2HCOOH + Na2SO4
3 HCOOH + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O (NH4)2CO3+ 2Ag + 2NH4NO3
4 CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
a) Điều chế Etyl axetat
(C6H10O5)n + nH2O t C0 nC6H12O6
C6H12O6 t C0 2C2H5OH + 2CO2
C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH H SO t C2 4 ,0
CH 3 COO C 2 H 5 + H2O b) Điều chế vinyl axetat
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 01: Bài toán về phản ứng thuỷ phân este
1.Thuỷ phân một este đơn chức
1.a Phương pháp giải
- Trong môi trường axit: Phản ứng xảy ra thuận nghịch
RCOOR’ + HOH H+, to RCOOH + R’OH
- Trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hoá): Phản ứng một chiều, cần đun nóng
RCOOR’ + NaOH ⃗t0 RCOOH + R’OH
Một số nhận xét :
+ Nếu n NaOH phản ứng = n Este Este đơn chức.
+ Nếu RCOOR’ (este đơn chức), trong đó R’ là C6 H 5 - hoặc vòng benzen có nhóm thế
VD: RCOOC6H5 + 2NaOH RCOONa + C6H5ONa + H2O