Bộ tài liệu giảng dạy S7-200 của NOVAS bao gồm: 1. Giáo trình lý thuyết S7-200 2. Giáo trình tập lệnh S7-200 3. Giáo trình bài tập S7-200 4. Hướng dẫn sử dụng NOVAS Training Kit 5. S7-200 System Manual 6. CD phần mềm Step7-MicroWin v4.0 NOVAS mong nhận được góp ý từ bạn đọc để giáo trình hoàn thiện hơn.
Trang 1384 Dien Bien Phu St, Danang Tel: 0511.736.909 Fax: 0511.736.789
Email: novas@vnn.vn Website: novas.com.vn
GIÁO TRÌNH
BÀI TẬP S7-200
(Sử dụng với NOVAS Training Kit S7-200)
Bộ tài liệu giảng dạy S7-200 đầy đủ của NOVAS Tech Co., Ltd bao gồm:
1 Giáo trình lý thuyết S7-200
2 Giáo trình tập lệnh S7-200
3 Giáo trình bài tập S7-200
4 Hướng dẫn sử dụng NOVAS Training Kit
5 S7-200 System Manual
6 CD phần mềm Step7-MicroWin v4.0
NOVAS mong nhận được góp ý từ bạn đọc để giáo trình hoàn thiện hơn.
Các bài tập thể hiện qua mô hình được chọn lọc từ những ứng dụng thực tế, sắp xếp từ đơn giản đến phức tạp.
Trang 3MỤC LỤC:
1 ON/OFF (Contact, coil, box) 4
2 ĐÈN GIAO THÔNG (Timer, Compare, SM, M) 4
3 BĂNG TẢI (Timer) 5
4 KHỞI ĐỘNG SAO TAM GIÁC (Timer) 6
5 TỰ ĐỘNG ĐÓNG CÁC CẤP ĐIỆN TRỞ (Timer) 7
6 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (Timer, P, N) 8
7 ĐÈN NHẤP NHÁY (Timer, Rotate, SM, Subroutine) 9
8 BƠM ĐỊNH LƯỢNG CHẤT LỎNG (Timer, Compare) 10
9 ATS (Timer, Counter, Compare) 11
10 THANG NÂNG HÀNG (V, Set, Reset) 12
11 TRỘN HOÁ CHẤT (Timer) 13
12 CẢNH BÁO LỖI TRẠM BIẾN ÁP (Timer, subroutine) 14
Chương trình cho các bài tập được trình bày cuối giáo trình
Trang 41 ON/OFF (Contact, coil, box)
Đóng cắt một tiếp điểm vào ra bằng nút ấn
II Bảng đầu vào ra.
1.1.1.1.1 Tên
III Giản đồ thời gian
Bat
t
t
HT
2.ĐÈN GIAO THÔNG (Timer, Compare, SM, M)
I Mô hình và Yêu cầu
GF1
RF1 R2
Y2
Y1
R1
RF2
GF2
R2 Y2 G2
R2 Y2 G2
RF1 GF1
RF1 GF1
TRAFFIC LIGH SYSTEM
Pedestrian button
On Flash
On Automatic
Off
R1 G1 RF2
GF2
Y1
Y1 R1 G1
RF2 GF2
Điều khiển đèn giao thông ngã tư – Thời gian sáng đèn đỏ, vàng, xanh lần lượt là 30s, 3s, 27s Đèn xanh đi bộ sáng khi đèn đỏ cùng phía sáng và nhấp nháy với chu kỳ 1s khi đèn vàng cùng phía sáng
II Bảng đầu vào ra
Trang 5G1 Q0.2 Xanh 1
III Giản đồ thời gian
R1
R2 Y2 G2
G1 Y1
Off Automatic
T=60s
t t t
t t
t t t
T37=30s
T39 =3s
T42=3s
RF2
T41=30s
T38=27s
t t
GF1 RF1
T40=27s
3.BĂNG TẢI (Timer)
I Mô hình và Yêu cầu
SEQUENCE CONTROL CIRCURT
M1
L3 L1
M2
K1
K3 K4
K4 K3
K1
Start Enable Conveyor 3 Conveyor 2 Conveyor 1 OFF
Conveyor 1 Conveyor 2 Conveyor 3
U1V1 W1 U1 V1 W1 U1V1 W1
M2
Sử trong các nhà máy chuyển cát, hệ thống trộn bê tông nhựa nóng hay định lượng phối liệu trong nhà máy xi măng …
Timer
Chế đố tự động: Nút ENABLE: băng tải thứ nhất hoạt đông, 10s tiếp theo thì băng tải thứ 2 hoạt động,
10s nữa băng tải thứ 3 Chế đố tay: Muốn băng tải nào hoạt động thì ấn nút CONV của băng tải đó Để
chuyển đổi giữa hai chế độ: nhấn STOP rồi nhấn START trở lại
II Bảng đầu vào ra
Trang 6Symbol Address Comment
III Giản đồ thời gian
H1
H4 H3 H2
STOP
Conv 1 Conv 2 Enable
Conv 3 Start
t
t t
t t t
t t
t t
T=10s
T=20s
4.KHỞI ĐỘNG SAO TAM GIÁC (Timer)
I Mô hình và Yêu cầu
Mục đích: giảm điện áp khi khởi động động cơ để đảm bảo dòng khởi động không
ảnh hưởng đến điện lưới.
Nhấn nút START (S6) hệ thống đóng contactor K3 và K4: động cơ
hoạt động chế độ đấu sao (điện áp làm việc 220VAC) Sau thời gian
30 giây hệ thống ngắt contactor K3 và chuyển sang đóng contactor K1, động cơ hoạt động ở chế độ
đấu tam giác (điện áp làm việc 380VAC) Các rơle K1, K3, K4
cho phép đấu nối motor thực bên ngoài.
II Bảng đầu vào ra
L1
L3
K1
K3
K4
STAR-DELTA CIRCURT
V1 W1
U1
V2 W2 U2 3
STOP SLOW FAST START
K3
K1
K4
M
Trang 7SLOW I0.1 Chạy chậm
III Giản đồ thời gian
STOP
K4 H1
START K1 K3
SLOW FAST
t t
t t
t
t t t t
T=30s T=30s
5.TỰ ĐỘNG ĐÓNG CÁC CẤP ĐIỆN TRỞ (Timer)
I Mô hình và Yêu cầu
Mục đích: giảm dòng khởi
động của toàn hệ thống hoặc thay đổi tốc độ động
cơ bằng các cấp điện trở
Chế độ tự động: nhấn nút AUTO (S5)
thì hệ thống đóng contactor K1, sau 10s đóng K4, và 10s tiếp theo đóng K3, 10s tiếp theo đóng K2 Nhấn STOP thì các contactor K1 đến K4 đều mở
Chế độ tay: Nhấn MANUAL để
chuyển sang chế độ bằng tay, muốn đóng cấp điện trở nào nhấn nút tương ứng K2, K3, K4 (S3, S2, S1) lúc này contactor K1 đóng kèm theo với contactor K2 hoặc K3 hoặc K4
II Bảng đầu vào ra
K4 STOP
M
L3
L1
K4
K1
K2
K3
K4
THREE PHASE AUTOMATIC STARTER
3 M L
V W U
K3 K2 MANUAL AUTO
K4
K3
K2
K1
Trang 8S2(K3) I0.4 Nút nhấn S2 tác động contactor K3
III Giản đồ thời gian
t
t t
S2 (K3) S3 (K2) S1 (K4)
AUTO MANUAL
T=10s
K2
H3 H2 H1
STOP
K4 K3 K1 MANUAL
T=10s
AUTO
t t t
t
t t t t
t t
T=10s
6.HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (Timer, P, N)
I Mô hình và Yêu cầu công nghệ
Điều khiển cung cấp và phân phối nước sinh hoạt dân cư
Hệ thống bể chứa (tank) gồm 4 mức cảm biến S6, S7, S9, S11
PUMP 1,2: bơm nước vào bể chứa PUMP 3,4: bơm nước từ bể chứa đến hộ sinh hoạt
Chế độ bằng tay:
Nhấn nút MANUAL (S1) cho phép thử các PUMP 1 và PUMP 3 độc lập nhau Nhấn nút S2 thì PUMP1 bơm nước vào
bể cho đến khi S11=1 thì dừng lại Khi nhấn nút S3 thì PUMP3 bơm nước cấp cho các hộ sinh hoạt cho đến khi S6=0 thì dừng lại
Nhấn STOP hệ thống dừng hoạt động
Chế độ tự động:
PUMP1,2 bơm nước vào bể chứa cho đến khi S9=1 thì tắt PUMP1 (PUMP2 tiếp tục), PUMP 3,4 hoạt động bơm nước đến các hộ sinh hoạt, đến khi S7=1 thì PUMP3 dừng và bật PUMP1 trở lại
II Bảng đầu vào ra
S11 S11
AUTOMATIC WATER CONTROL SYSTEM
S6
S7
S9
H1
S4: AUTO S3: K2 S2: K3 S1: MANUAL S0: STOP
K3 K2
S6 S7 S9
K2
K3
PUMP 1 PUMP 2
PUMP 3 PUMP 4 TANK
H1
H7 H7
H3
Trang 9STOP I0.0 Dừng
III Giản đồ thời gian
t
STOP
PUMP4 (H3)
S7
PUMP1 (K2) PUMP2 (H1) PUMP3 (K3)
S11 S9
S3(K2) S6 S2(K3) MANUAL
t
t
t t t
t t
t t t
t t
AUTO
7.ĐÈN NHẤP NHÁY (Timer, Rotate, SM, Subroutine)
I Mô hình và Yêu cầu
Bảng quảng cáo, điều khiển hệ thống đèn ở các sân khấu hay các vũ trường…
Nút UP: sáng dần từ H1 đến H8, cách nhau 1s
Nút DOWN: tắt dần từ H8 đến H1, cách nhau 1s.
Nút AUTO: đèn sáng quay vòng.
II Bảng cấu hình đầu vào ra
S5: AUTO S4: CLOCK S3: UP S2: DOWN S1: START S0: STOP
AUTOMATIC LIGHT
H8 H7 H6 H5 H4 H3
H1 H2
H2
H3
H4
H5
H6
H7
H8
Trang 10AUTO I0.5 Chế độ tự động
II Giản đồ thời gian
H8
t
STOP
H7
H1
H4 H5 H6
H3 H2
UP AUTO CLOCK DOWN START
t
T=1s
T=1s
t
t t t
t t
t t t
t t
8.BƠM ĐỊNH LƯỢNG CHẤT LỎNG (Timer, Compare)
I Mô hình và Yêu cầu
Hệ thống sẽ tự điều khiển
bơm hoặc xả để mực chất lỏng đến vị trí Level 1, Level
2, Level 3, Level 4, Full, Empty
8.1.1.1.1 Tên
biến
Địa chỉ Ghi chú
S11 S11
Empty Level 1 Level 2 Level 3 Level 4 Full XILO CONTROL
S6
S7
S8
S9
S10
Full Level 4 Level 3 Level 2 Level 1 Empty
V1 M1
S6 S7 S8 S9
S10 V1
M1
Trang 11S11 I1.3 Sensor xac dinh chat long day binh
9.ATS (Timer, Counter, Compare)
I Mô hình và Yêu cầu
Chuyển đổi điện áp lưới
sang chế độ điện áp máy phát khi mất điện và ngược lại.
Hệ thống điều khiển đóng cắt thông qua cặp contactor K1
và K2
K1: đóng nguồn điện lưới K2: đóng nguồn máy phát H1: tín hiệu đề máy phát H2: tín hiệu dừng máy phát H3: báo lỗi máy phát không đề được
S1: Status: nhận biết trạng thái
của lưới điện (S1=0: có điện hay S1=1: mất điện), vẫn mất điện sau 10s thì phát tín hiệu đề máy phát (H1) Nếu đề lần đầu máy phát hoạt động tốt thì tín hiệu feedback=1, bộ điều khiển sẽ không phát tín hiệu đề nữa Nếu máy phát chưa hoạt động thì đề tiếp lần 2, 3 Sau 3 lần mà máy phát vẫn không hoạt động thì báo đèn H3 sẽ báo lỗi Khi có điện lưới trở lại: sau 10s thì cắt contactor máy phát, sau 30s thì phát tín hiệu dùng máy phát và phát tín hiệu đóng contactor lưới điện
S2: Feedback: hồi tiếp cho biết trạng thái của máy phát đã hoạt động hay chưa
II Bảng đầu vào ra
III Giản đồ thời gian
MF
K2
K1
S2: Feedback S1: Status AUTOMATIC TRANSFER SYSTEM
GENERATOR
K2 K1
L3
L2
L1 LINE POWER
Trang 12FAULT(H3)
K2 OFF GEN(H2) START(H1)
K1 Feedback
30s 10s
t t
t t
t t t t
Line Power Generator
10s
Line Power
10.THANG NÂNG HÀNG (V, Set, Reset)
I Mô hình và Yêu cầu
Nâng hạ hàng hoá ở toà nhà, bến cảng, nhà máy
V, Set, Reset
Thang nâng hàng gồm 4 tầng Vị trí các sensor cảm biến tầng 1 đến 4 (S1 đến S4) Việc lựa chọn tầng thông qua các nút ấn S0 – S5 Khi thang nâng ở vị trí tầng nào thì đèn chỉ thị tầng tương ứng sáng (H1 – H4) Sensor S10
và S11 là nhằm bảo vệ hành trình thang nâng hàng, khi lỗi, buồng thang dịch chuyển gặp các sensor bảo vệ S10, S11 thì sẽ dừng
Tên
M1
M2
START
STOP
S6
S7
S8
S9
S10
S11
S9 S8 S7 S6
S10
S11
STATION 1 STATION 2 STATION 3 STATION 4
STATION 1 STATION 2 STATION 3 STATION 4
1
20 16 12 8 4 GOODS LIFT MACHINE
Trang 13H1 Q0.2 Chi thi dieu khien o tram 1
11.TRỘN HOÁ CHẤT (Timer)
I Mô hình và Yêu cầu
STOP MANUAL SUBS CATAL INERT AUTO
CHEMICAL PLANTS
INERT GAS
CATALYST M1
V1
L+
L-M3
L-L+
MIX
Coolant Inlet
Outlet
INERT GAS CATALYST
Product SUBSTANCE
MIX
M3
M2 3
Sử dụng trong các nhà máy chế biết dược phẩm, chế biến thuốc nông sản hay trong các
nhà máy trộn sơn…
+ CATALYST: (H5) Chất xúc tác
+ INERT GAS: (H6) Khí trơ
+ SUBSTANCE: (M1) Liệu chính
+ PRODUCT: (V1) hóa chất thành phẩm
+ COOLANT: (M3) Nước làm mát hệ thống + L+, L-: cảm biến mức cao và thấp của thùng trộn + MIX: động cơ trộn hoá chất
Chế độ tay: (Manual) nhấn nút S2, S3, S4 để đóng các van CATALYST, INERT GAS, SUBSTANCE
độc lập nhau để kiểm tra hoạt động của các bơm và van
Chế độ tự động: (Auto) tự động mở van CATALYST, INERT GAS và bơm SUBSTANCE vào buồng
trộn, đến khi cảm biến báo mức cao L+ tác động thì hệ thống chuyển sang trộn (MIX) theo hai chiều thuận và nghịch (mỗi chiều chạy 10s ) đồng thời nước làm mát COOLANT luân chuyển làm mát thùng Hết thời gian trộn, hệ thống xả hóa chất thông qua van xả V1 cho thành phẩm đầu ra, đến khi cảm biến mức thấp L- tác động thì khóa van V1, khóa COOLANT, hệ thống bắt đầu chu trình mới
II Bảng đầu vào ra
Trang 14SUBS(M1) Q0.1 Bơm chất liệu chính
III Giản đồ thời gian
MANUAL AUTO
SUBS(M1)
INERT GAS CATALYST Product(V1)
S2(CATAL)
L-Coolant(M3)
S3(INERT) L+
MANUAL S1(SUBS)
STOP AUTO
t
t t
t t t
t t
t t t
t t
t
t t t
H2 H1 MIX REV MIX DIR
t
H4 H3
T=10s T=10s
12.CẢNH BÁO LỖI TRẠM BIẾN ÁP (Timer, subroutine)
I Mô hình và Yêu cầu
Hiện nay, hầu hết các
trạm biến áp 110KV sử dụng PLC để cảnh báo các lỗi nhiệt độ, áp suất, đóng cắt các dao cách ly… bằng còi hoặc chuông, đồng thời hiển thị các lỗi qua bảng LED
ở bàn điều khiển trung tâm
Khi có lỗi báo về thì sẽ có còi hoặc chuông báo động và các đèn báo lỗi sẽ báo vị trí lỗi xuất hiện
ở dạng nhấp nháy
Page
P- Fault 1 P- Fault 2 P- Fault 3 P- Fault 4 P- Fault 5 P- Fault 6 P- Fault 7 P- Fault 8
Horn Bell
K4 K3
H1 K3
K4
S4: Reset S3: Acknowledge S2: Off bell horn S1: Test Display
TRANSFORMER ALARM SYSTEM
H8 H7 H6 H5 H4 H3 H2
H2
H3
H4
H5
H6
H7
H8
Trang 15- Nút Off_bell_horn dùng để tắt báo động.
- Nút Acknowledge dùng để xác nhận lỗi và tắt nhấp nháy các đèn.
- Nút Reset: reset lỗi.
Nếu lỗi không duy trì đèn báo lỗi tắt
Nếu lỗi duy trì đèn báo lỗi vẫn sáng cho đến khi người vận hành khắc phục được lỗi
- Nút Test_Display dùng để kiểm tra các đèn còn tốt hay không.
Trình tự nhấn nút: Acknowledge → Reset Ngược lại thì Reset vô dụng.
II Bảng đầu vào ra
12.1.1.1.1 Tên