1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Động từ trong các thì đơn

4 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động từ trong các thì đơn Trang trước Trang sau A. Động từ trong thì hiện tại đơn Cách thành lập Dùng hình thức nguyên mẫu không TO của động từ đó. Nếu chủ từ ở ngôi 3 số ít thì động từ phải thêm S hay ES (sự thay đổi này giống như trường hợp danh từ cả về hình thức lẫn cách phát âm).. Ngoại lệ: to be > I am, you are, hesheit is, wethey are to have > Iyouwethey have, he she it has. Động từ + ses Ví dụ: to play > The children play in the yard. to run > Jack runs slowly. Cách sử dụng Thì hiện tại đơn được dùng trong 3 trường hợp chính: Để diễn tả một hành động hiện đang xảy ra. I am hungry. (đói ngay lúc này) Để diễn tả một khả năng hay một thói quen bây giờ vẫn còn. She goes to work by bus. (hiện vẫn còn đi bằng xe buýt) Để diễn tả một sự thật hiển nhiên. There are nine planets in our solar system. B. Động từ trong thì quá khứ đơn Cách thành lập Động từ có qui tắc: Thêm ED vào động từ nguyên mẫu. to work > He worked there for years. Động từ + ED Động từ bất qui tắc: là các động từ không theo qui tắc trên go > went do > did Cách sử dụng Thì Quá khứ đơn có 2 trường hợp sử dụng chính: Để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, có từ chỉ thời gian xác định. Peter arrived at our house yesterday. Để diễn tả một khả năng hay thói quen trong quá khứ, bây giờ không còn nữa. He played tennis when he was young. C. Động từ trong thì tương lai đơn Cách thành lập Thì Tương lai đơn (Simple Future) được hình thành bằng cách kết hợp với trợ động từ SHALL và WILL. SHALL dùng với chủ từ ngôi thứ nhất (I We), WILL dùng cho các ngôi còn lại. Tuy nhiên, ngày nay người ta có khuynh hướng dùng WILL cho tất cả các ngôi. willshall + Động từ Cách sử dụng Thì Tương lai đơn (Simple Future) được dùng để diễn tả một hành động chưa xãy ra. Ngoài ra, nó không diễn tả một ý nghĩa nào thêm. I think it will rain tomorrow. Thì Tương lai đơn không được dùng trong các Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (adverb clause of time). Trường hợp này người ta thay bằng thì Hiện tại đơn. We will visit him when he gets back from London. Các loạt bài khác: Thì quá khứ hoàn thành Câu tường thuật Câu hỏi ngắn Câu trả lời ngắn Cách sử dụng Also và Too Cách sử dụng đại từ it Bàng thái cách Mạo từ Tiền tố (Prefix) Hậu tố (Suffix) Danh từ Động từ Động từ trong các thì đơn Động từ trong các thì hoàn thành Động từ trong các thì tiếp diễn Trang trước Trang sau Bài viết liên quan 160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất 160 bài tập ngữ pháp tiếng Anh hay nhất 72 bài ngữ pháp thực hành 50 tình huống tiếng Anh thông dụng 120 bí kíp luyện phần V TOEIC 155 bài học Java tiếng Việt hay nhất 100 bài học Android tiếng Việt hay nhất 247 bài học CSS tiếng Việt hay nhất 197 thẻ HTML cơ bản 297 bài học PHP 85 bài học C hay nhất 101 bài học C++ hay nhất 97 bài tập C++ có giải hay nhất 208 bài học Javascript có giải hay nhất

Trang 1

Động từ trong các thì đơn

Trang trước

Trang sau

A Động từ trong thì hiện tại đơn

Cách thành lập

Dùng hình thức nguyên mẫu không TO của động từ đó Nếu chủ từ ở ngôi 3 số ít thì động từ phải thêm S hay ES (sự thay đổi này giống như trường hợp danh từ cả về hình thức lẫn cách phát âm)

Ngoại lệ:

to be > I am, you are, he/she/it is, we/they are

to have > I/you/we/they have, he / she / it has.

Động từ + s/es

Ví dụ:

to play > The children play in the yard

to run > Jack runs slowly

Cách sử dụng

Thì hiện tại đơn được dùng trong 3 trường hợp chính:

• Để diễn tả một hành động hiện đang xảy ra

- I am hungry (đó i ngay l ú c n à )

• Để diễn tả một khả năng hay một thói quen bây giờ vẫn còn

- She goes to work by bus ( hi ệ n v ẫ n c ò n đ i b ằ ng xe bu ý t

• Để diễn tả một sự thật hiển nhiên

Trang 2

- There are nine planets in our solar system

B Động từ trong thì quá khứ đơn

Cách thành lập

Động từ có qui tắc: Thêm ED vào động từ nguyên mẫu.

to work > He worked there for years.

Động từ + ED

• Động từ bất qui tắc: là các động từ không theo qui tắc trên

• go > went

do > did

Cách sử dụng

Thì Quá khứ đơn có 2 trường hợp sử dụng chính:

• Để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, có từ chỉ thời gian xác định

- Peter arrived at our house yesterday.

• Để diễn tả một khả năng hay thói quen trong quá khứ, bây giờ không còn nữa

- He played tennis when he was young.

C Động từ trong thì tương lai đơn

Cách thành lập

Thì Tương lai đơn (Simple Future) được hình thành bằng cách kết hợp với trợ động

từ SHALL và WILL SHALL dùng với chủ từ ngôi thứ nhất (I / We), WILL dùng cho các ngôi còn lại Tuy nhiên, ngày nay người ta có khuynh hướng dùng WILL cho tất cả các ngôi.

will/shall + Động từ

Trang 3

Cách sử dụng

• Thì Tương lai đơn (Simple Future) được dùng để diễn tả một hành động chưa xãy ra Ngoài ra,

nó không diễn tả một ý nghĩa nào thêm

- I think it will rain tomorrow.

• Thì Tương lai đơn không được dùng trong các Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (adverb clause of time) Trường hợp này người ta thay bằng thì Hiện tại đơn

- We will visit him when he gets back from London.

Các loạt bài khác:

• Thì quá khứ hoàn thành

• Câu tường thuật

• Câu hỏi ngắn

• Câu trả lời ngắn

• Cách sử dụng Also và Too

• Cách sử dụng đại từ it

• Bàng thái cách

• Mạo từ

• Tiền tố (Prefix)

• Hậu tố (Suffix)

• Danh từ

• Động từ

• Động từ trong các thì đơn

• Động từ trong các thì hoàn thành

• Động từ trong các thì tiếp diễn

Trang trước Trang sau

Bài viết liên quan

• 160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất

• 160 bài tập ngữ pháp tiếng Anh hay nhất

• 72 bài ngữ pháp thực hành

Trang 4

• 50 tình huống tiếng Anh thông dụng

• 120 bí kíp luyện phần V TOEIC

• 155 bài học Java tiếng Việt hay nhất

• 100 bài học Android tiếng Việt hay nhất

• 247 bài học CSS tiếng Việt hay nhất

• 197 thẻ HTML cơ bản

• 297 bài học PHP

• 85 bài học C# hay nhất

• 101 bài học C++ hay nhất

• 97 bài tập C++ có giải hay nhất

• 208 bài học Javascript có giải hay nhất

Ngày đăng: 28/01/2019, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w