1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi về hệ sinh thái

13 401 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố cấu thành hệ sinh thái và vai trò của chúng trong sự chuyển hoá năng lượng của hệ sinh thái?. Nguyên nhân nào đã quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong m

Trang 1

ươ ng: HỆ SINH THÁI PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

1.1.Hệ sinh thái là gì? Các yếu tố cấu thành hệ sinh thái và vai trò của chúng trong sự chuyển hoá năng lượng của hệ sinh thái? Nếu trong thành phần đó mất đi nhóm sinh vật tiêu thụ thì hệ đó có còn là

hệ sinh thái nữa không? Giải thích tại sao?

1.2 Nhận xét sự biến đổi năng lượng mặt trời trong chuỗi thức ăn:

Cỏ → Thỏ → Cáo → Vi khuẩn Tại sao chuỗi thức ăn không thể kéo dài?

Câu 2 Tại sao có thể ví hệ sinh thái giống như một cơ thể sống?

Câu 3 Có các kiểu hệ sinh thái: Thảo nguyên, rừng thông phương Bắc; rừng lá rộng ôn đới Hãy cho

biết: quần thể ưu thế và quần thể, đặc trưng trong các quần xã sinh vật nêu trên So sánh và giải thích về

độ đa dạng của các kiểu hệ sinh thái đó

Câu 4 Vẽ sơ đồ, mô tả dòng năng lượng đi vào hệ sinh thái để làm rõ khái niệm dòng năng lượng Câu 5 Tháp sinh thái là gì? Cơ sở phân chia các dạng tháp sinh thái? So sánh các dạng tháp sinh thái Câu 6 Vẽ sơ đồ và mô tả ngắn gọn chu trình nước trên hành tinh.

Câu 7 Vẽ sơ đồ và mô tả ngắn gọn chu trình các bon trên hành tinh, chỉ ra mối liên quan của chu trình

đến hiện tượng hiệu ứng nhà kính và trái đất ấm lên

Câu 8 Vẽ và mô tả chu trình ni tơ trên hành tinh.

Câu 9 Trình bày quy luật hình tháp sinh thái? Nguyên nhân nào đã quyết định sự phân bố sinh khối của

các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp? Phân biệt các dạng tháp sinh thái?

Câu 10 Sự chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn (Cây sồi  Sâu cánh phấn  Chim ăn sâu) như

sau: Sản lượng sinh vật thực tế ở cây sồi là 14,2.106 Kcal/ ha/ năm, ở sâu cánh phấn là 0,49 106 Kcal và

ở chim ăn sâu là 0,045.106 Kcal Năng luợng mất đi do bài tiết ở sâu cánh phấn là 0,53 106 Kacl, ở chim

ăn sâu là 0,0295.106 Kcal; năng lượng mất đi do hô hấp ở sâu cánh phấn là 0,38 106 Kcal, ở chim ăn sâu là 0,083 106 Kcal

Hãy vẽ sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn trên và xác định hiệu suất sinh thái

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Đối với các vùng biển ôn đới các loài tảo đạt được đỉnh phát triển cao nhất trùng vào thời kì:

Câu 3.Trên một cánh đồng cỏ có sinh vật tiêu thụ cỏ là côn trùng, chim ăn hạt, chuột ăn hạt và ăn lá cỏ;

nai ăn cỏ và làm mồi cho 5 con báo Mỗi ngày, trung bình một con báo cần 3500 Kcal năng lượng lấy từ con mồi

Biết rằng: cứ 3kg cỏ tươi tương ứng với 1 năng lượng là 1 Kcal và sản lượng cỏ ăn được trên đồng chỉ đạt 25 tấn/ha/năm; hệ số chuyển đổi qua mỗi bậc dinh dưỡng là 10%; côn trùng và chuột huỷ hoại 25% sản lượng cỏ trên đồng

3.1 Năng lượng từ cỏ cần cho đàn nai để đủ nuối sống 5 con báo là:

A 1 750 000Kcal/ ngày; B 7 510 000 Kcal/ ngày;

C 5 170 000 Kcal/ ngày; D 5 710 000 Kcal/ ngày

3.2 Sản lượng cỏ là :

A 2 550 tấn/ ngày; B 5 250 tấn/ngày;

C 2 500 tấn/ ngày; D 5 520 tấn / ngày

3.3 Năng suất cỏ thực tế để nuôi đàn nai là bao nhiêu tấn 1 ha?

A 187,5 tấn/ ha; B 1,875 tấn/ha;

3.4 Cho biết 5 con báo cần có một vùng săn mồi rộng bao nhiêu ha để sinh sống bình thường?

Trang 2

A 102.250 ha; B 210.520 ha;

C 120.250 ha; D 102.520 ha

Câu 4 Chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều

kiện nào dưới đây?

A Tầng nước mặt vùng biển khơi nghèo chất dinh dưỡng;

B Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới;

C Các ao hồ nghèo chất dinh dưỡng;

D Khối nước sông trong mùa nước cạn;

E Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa ấm nắng

Câu 5.

Trên một đồng cỏ, cỏ cung cấp thức ăn cho côn trùng ăn lá, chim ăn hạt và thỏ Thỏ làm mồi cho linh miêu Đàn linh miêu trên đồng cỏ trong năm gia tăng một khối lượng là 360 kg, tức là bằng 30% lượng thức ăn mà chúng đồng hoá được từ việc bắt thỏ làm mồi Trong năm đó trừ phần bị linh miêu ăn thịt, thỏ vẫn còn 75% tổng sản lượng của mình để duy trì sự ổn định cảu quần thể Biết rằng sản lượng

cỏ dùng làm thức ăn được đánh giá là 10 tấn/ha/năm; côn trùng đã sử dụng 20% sản lượng cỏ và hệ số chuyển đổi qua các bậc dinh dưỡng là 10%

5.1 Khối lượng thỏ làm thức ăn cho linh miêu là bao nhiêu?

A 21 000 kg; B 23 000kg;

C 32 000 kg; D 12 000 kg;

5.2 Sản lượng cỏ cần để nuôi đàn thỏ là:

C 804 000 kg; D 408 000 kg

5.3 Khối lượng thức ăn mà đàn linh miêu đồng hoá đuợc là:

5.4 Linh miêu cần một vùng săn mồi rộng bao nhiêu mét vuông để sinh sống?

A 600.000 m2; B 700 000 m2;

Câu 6 Yếu tố nào sau đây không tuần hoàn trong sinh quyển?

A Nitơ; B Cácbon diôxit; C Ôxi; D Bức xạ mặt trời; E Nước

Câu 7

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì :

A Có cấu trúc lớn nhất

B Luôn giữ vững cân bằng

C Có chu trình tuần hoàn vật chất

D Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn

E Có sự đa dạng sinh học

Câu 8

Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất?

A Sinh vật sản xuất

B Động vật ăn thực vật

C Động vật ăn thịt

D Động vật phân huỷ

E Không xác định

Câu 9

Sự chuyển hoá các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật:

A Sinh thái cơ bản

B Hình tháp sinh thái

Trang 3

C Bảo toàn chuyển hoá năng lượng.

D Ngẫu nhiên

E Cả B và C

Câu 10

Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược được đặc trưng cho mối quan hệ:

A Con mồi – vật dữ; B Cạnh tranh; C Vật chủ - vật kí sinh

D Tảo đơn bào – giáp xác – cá trích E Cỏ - động vật ăn cỏ

Câu 11

Hoàn thành các chuỗi thức ăn sau:

- Cỏ  Thú ăn cỏ  (1)  Trùng roi Leptomonas

- Cây thông  Rệp cây  (2)  Nhện  Chim  (3) Vi sinh vật

- Cây lúa  Sâu đục thân  (4) Vi sinh vật

- Tảo  Động vật nổi  (5) Vi sinh vật

- Tảo  Thực vật nổi  (6)  Vi sinh vật

- Chất mùn bã  Động vật đáy  (7) Vi sinh vật

- Chất mùn bã  (8)  Gà  Vi sinh vật

Loài sinh vật

Câu 12

Dòng sông được chia thành 3 đoạn khác nhau: thượng lưu, trung lưu và hạ lưu Tìm một câu khẳng định sai khi mô tả đặc trưng sinh thái của thượng lưu:

A Đáy chưa hình thành, phủ bởi đá tảng và đá hộc, một vài nơi có cát sỏi và cát thô

B Mực nước rất dao động, mùa cạn ít nước, mùa mua nước chảy rất xiết

C Cá thân thấp, có giác bám để chống ại dòng nước chảy xiết

D Cá chủ yếu ăn thực vật nổi

E Cá đẻ trứng vùi hay trứng bám vào các vật thể ở đáy

Câu 13

Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp?

A Động vật ăn thịt

B Động vật ăn tạp

C Côn trùng

D Vi sinh vật

E Thực vật

Câu 14 Hiệu suất sinh thái là gì?

A Sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng

B Phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

C Hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

D Phần trăm số lượng cá thể giữa các bậc dinh dưỡng

E Phần trăm sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng

Câu 15 Một trong những loài sinh vật sau đây là sinh vật sản xuất, đó là:

A Nấm rơm; B Mốc tương; C Dây tơ hồng;

D Rêu bám trên cây; E Cánh kiến đỏ

Câu 16 Sinh khối thực vật tập trung cao nhất ở tầng dưới mặt đất thuộc hệ sinh thái nào dưới đây?

A Rừng lá rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn đới

Trang 4

B Rừng lỏ nhọn phương bắc;

C Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới;

D Đồng rờu Bắc Cực;

E Vựng nỳi cao nhiệt đới

Cõu 17 Nhúm sinh vật nào dưới đõy khụng hi vọng cú tổng sản lượng cao nhất?

A Cụn trựng;

B Chim ăn hạt;

C Chim ăn cỏc loài thỳ nhỏ;

D Ếch nhỏi ăn cụn trựng;

E Rắn ăn ếch nhỏi

Cõu 18.Trong thiờn nhiờn, nhúm nào dưới đõy hi vọng cú sản lượng lớn nhất?

A Cỏ mập và thỳ biển;

B Cỏ ngừ và cỏ thu;

C Cỏ trớch và cỏ cơm;

D Giỏp xỏc bậc cao;

E Giỏp xỏc bậc thấp

Cõu 19 Trong một số hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thỏi cõn bằng, người ta thả vào

đấy một số loài cỏ ăn động vật nổi muốn để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ trở nờn phỡ dưỡng, gõy hậu quả ngược lại Nguyờn nhõn chủ yếu do:

A Cỏ thải thờm phõn vào nước gõy ụ nhiễm;

B Cỏ làm đục nước hồ, cản trở quỏ trỡnh quang hợp của tảo;

C Cỏ khai thỏc quỏ mức đàn động vật nổi;

D Cỏ gõy xỏo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng phỏt triển của tảo;

E Cỏ cũn thu hẹp nơi ở do chiếm đoạt khụng gian của cỏc loài trong hồ

Cõu 20

ở vùng biển Hoa Kỳ năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu Kcal/m2/ngày Tảo si líc chỉ đồng hoá được 0,3% tổng năng lượng đó Giáp xác trong hồ khai thác 40% năng lượng tích luỹ trong tảo, còn cá ăn giáp xác khai thác

được 0,0015 năng lượng của giáp xác

20.1 Số năng lượng tích tụ trong giáp xác là bao nhiêu?

20.2 Số năng lượng tích tụ trong cá là bao nhiêu?

20.3 Hiệu suất chuyển hoá năng lượng ở bậc dinh dưỡng cuối cùng so với tổng lượng

bức xạ là:

0,0018%

20.4 Hiệu suất chuyển hoỏ năng lượng của cỏ so với tảo si lớc là :

Cõu 21

Khớp 2 cột cú nội dung phự hợp với nhau

Trang 5

21.1 Các cây bách, linh sam, thiết sam, thông A Quần hợp cây gai nhiệt đới 21.2 Sinh quần phức tạp và đa dạng nhất B Xa van

21,3 Nơi cư trú của ngựa vằn, bò rừng và sư tử C Tai ga

21.4 Các vùng đất thấp nhiệt đới khô có cây D Rừng mưa nhiệt đới

Câu 22

Nhận định nào không đúng khi nghiên cứu về tháp sinh thái?

A Ở các thời điểm khác nhau thì hệ sinh thái có dạng tháp khác nhau

B Các hệ sinh thái khác nhau có dạng tháp sinh thái khác nhau

C Hệ sinh thái có dạng tháp đáy càng to, đỉnh càng nhỏ thì kém bền vững

D Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy to, đỉnh nhỏ

Câu 23

Các hệ sinh thái dưới đây khác nhau về năng suất sơ cấp:

1 A Rừng mưa thường xanh nhiệt đới 4 D Rừng rụng lá và hỗn tạp ôn đới

3 C Hoang mạc cát cận nhiệt đới 6 f Đồng rêu

Hãy sắp xếp năng suất các hệ sinh thái theo thứ tự từ cao xuống thấp

Câu 24

Hệ sinh thái nào có năng suất sơ cấp cao nhất?

24.2 Hệ sinh thái nào có năng suất sơ cấp cao thứ hai?

24.3 Hệ sinh thái nào có năng suất sơ cấp cao thứ ba?

24.4 Hệ sinh thái nào có năng suất sơ cấp cao thứ tư?

24.5 Hệ sinh thái nào có năng suất sơ cấp cao thứ năm?

24.6 Hệ sinh thái nào có năng suất sơ cấp thấp nhất?

Trang 6

-CHƯƠNG SINH QUYỂN

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

1.1 Phân biệt hệ sinh thái và sinh thái quyển Cơ sở phân chia các khu sinh học trên cạn và dưới

nước, nêu hệ thống các khu sinh học trong sinh thái quyển?

1.2 Giới hạn của sinh thái quyển? Mối liên quan giữa sinh quyển với thạch quyển, khí quyển

và thuỷ quyển

Câu 2 Liệt kê các hệ sinh thái chính trên Trái Đất Hãy dẫn ra tên 5 sinh vật đã sinh sống trên mỗi hệ

sinh thái đó (không bắt buộc nêu tên La Tinh)

Câu 3 Mô tả những đặc điểm cơ bản của rừng ẩm thường xanh nhiệt đới.

Câu 4 Mô tả những đặc trưng cơ bản của đồng cỏ nhiệt đới và ôn đới Chúng có những nét sai khác cơ

bản nào?

Câu 5

5.1.Mô tả những nét cơ bản của rừng ôn đới lá rộng, rụng lá theo mùa

5.2.Thế nào là phát triển bền vững? Sự phát triển bền vững khác với phát triển kinh điển ở chỗ nào?

Câu 6 Nêu những đặc trưng cơ bản của đồng rêu và rừng lá kim.

Câu 7 Môi trường đại dương có đồng nhất không? Vì sao? Hãy phân chia các vùng của đại dương? Tại

sao nói vùng thềm lục địa là nơi có độ đa dạng sinh học cao nhất và nguồn lợi giàu có nhất của đại dương?

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.

Khớp 2 cột có nội dung phù hợp

1.1 Các cây bách, linh sam, thiết sam, thông A Quần hợp cây gai nhiệt đới

1.2 Sinh quần phức tạp và đa dạng nhất B Xa van

1.3 Nơi cư trú của ngựa vằn, bò rừng và sư tử C Tai ga

1.4 Các vùng đất thấp nhiệt đới khô có cây D Rừng mưa nhiệt đới

Trang 7

ươ ng: HỆ SINH THÁI PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

1.1.Hệ sinh thái là gì? Các yếu tố cấu thành hệ sinh thái và vai trò của chúng trong sự chuyển hoá năng lượng của hệ sinh thái? Nếu trong thành phần đó mất đi nhóm sinh vật tiêu thụ thì hệ đó có còn là

hệ sinh thái nữa không? Giải thích tại sao?

1.2 Nhận xét sự biến đổi năng lượng mặt trời trong chuỗi thức ăn:

Cỏ → Thỏ → Cáo → Vi khuẩn Tại sao chuỗi thức ăn không thể kéo dài?

Câu 2 Tại sao có thể ví hệ sinh thái giống như một cơ thể sống?

Câu 3 Có các kiểu hệ sinh thái: Thảo nguyên, rừng thông phương Bắc; rừng lá rộng ôn đới Hãy cho

biết: quần thể ưu thế và quần thể, đặc trưng trong các quần xã sinh vật nêu trên So sánh và giải thích về

độ đa dạng của các kiểu hệ sinh thái đó

Câu 4 Vẽ sơ đồ, mô tả dòng năng lượng đi vào hệ sinh thái để làm rõ khái niệm dòng năng lượng Câu 5 Tháp sinh thái là gì? Cơ sở phân chia các dạng tháp sinh thái? So sánh các dạng tháp sinh thái Câu 6 Vẽ sơ đồ và mô tả ngắn gọn chu trình nước trên hành tinh.

Câu 7 Vẽ sơ đồ và mô tả ngắn gọn chu trình các bon trên hành tinh, chỉ ra mối liên quan của chu trình

đến hiện tượng hiệu ứng nhà kính và trái đất ấm lên

Câu 8 Vẽ và mô tả chu trình ni tơ trên hành tinh.

Câu 9 Trình bày quy luật hình tháp sinh thái? Nguyên nhân nào đã quyết định sự phân bố sinh khối của

các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp? Phân biệt các dạng tháp sinh thái?

Câu 10 Sự chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn (Cây sồi  Sâu cánh phấn  Chim ăn sâu) như

sau: Sản lượng sinh vật thực tế ở cây sồi là 14,2.106 Kcal/ ha/ năm, ở sâu cánh phấn là 0,49 106 Kcal và

ở chim ăn sâu là 0,045.106 Kcal Năng luợng mất đi do bài tiết ở sâu cánh phấn là 0,53 106 Kacl, ở chim

ăn sâu là 0,0295.106 Kcal; năng lượng mất đi do hô hấp ở sâu cánh phấn là 0,38 106 Kcal, ở chim ăn sâu là 0,083 106 Kcal

Hãy vẽ sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn trên và xác định hiệu suất sinh thái

PHẦN TẮC NGHIỆM

Câu 1 Đối với các vùng biển ôn đới các loài tảo đạt được đỉnh phát triển cao nhất trùng vào thời kì:

Câu 2 Sự chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn (Cây sồi  Sâu cánh phấn  Chim ăn sâu) như

sau: Sản lượng sinh vật thực tế ở cây sồi là 14,2.106 Kcal/ ha/ năm, ở sâu cánh phấn là 0,49 106 Kcal và

ở chim ăn sâu là 0,045.106 Kcal Năng luợng mất đi do bài tiết ở sâu cánh phấn là 0,53 106 Kacl, ở chim

ăn sâu là 0,0295.106 Kcal; năng lượng mất đi do hô hấp ở sâu cánh phấn là 0,38 106 Kcal, ở chim ăn sâu là 0,083 106 Kcal

Hãy vẽ sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn trên và xác định hiệu suất sinh thái

Câu 3.Trên một cánh đồng cỏ có sinh vật tiêu thụ cỏ là côn trùng, chim ăn hạt, chuột ăn hạt và ăn lá cỏ;

nai ăn cỏ và làm mồi cho 5 con báo Mỗi ngày, trung bình một con báo cần 3500 Kcal năng lượng lấy từ con mồi

Biết rằng: cứ 3kg cỏ tươi tương ứng với 1 năng lượng là 1 Kcal và sản lượng cỏ ăn được trên đồng chỉ đạt 25 tấn/ha/năm; hệ số chuyển đổi qua mỗi bậc dinh dưỡng là 10%; côn trùng và chuột huỷ hoại 25% sản lượng cỏ trên đồng

3.1 Năng lượng từ cỏ cần cho đàn nai để đủ nuối sống 5 con báo là:

A 1 750 000Kcal/ ngày; B 7 510 000 Kcal/ ngày;

C 5 170 000 Kcal/ ngày; D 5 710 000 Kcal/ ngày

Trang 8

3.2 Sản lượng cỏ là :

A 2 550 tấn/ ngày; B 5 250 tấn/ngày;

C 2 500 tấn/ ngày; D 5 520 tấn / ngày

3.3 Năng suất cỏ thực tế để nuôi đàn nai là bao nhiêu tấn 1 ha?

A 187,5 tấn/ ha; B 1,875 tấn/ha;

C 18,75 tấn/ha; D 81,75 tấn/ha

3.4 Cho biết 5 con báo cần có một vùng săn mồi rộng bao nhiêu ha để sinh sống bình thường?

A 102.250 ha; B 210.520 ha;

C 120.250 ha; D 102.520 ha

Câu 4 Chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều

kiện nào dưới đây?

A Tầng nước mặt vùng biển khơi nghèo chất dinh dưỡng;

B Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới;

C Các ao hồ nghèo chất dinh dưỡng;

D Khối nước sông trong mùa nước cạn;

E Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa ấm nắng

Câu 5.

Trên một đồng cỏ, cỏ cung cấp thức ăn cho côn trùng ăn lá, chim ăn hạt và thỏ Thỏ làm mồi cho linh miêu Đàn linh miêu trên đồng cỏ trong năm gia tăng một khối lượng là 360 kg, tức là bằng 30% lượng thức ăn mà chúng đồng hoá được từ việc bắt thỏ làm mồi Trong năm đó trừ phần bị linh miêu ăn thịt, thỏ vẫn còn 75% tổng sản lượng của mình để duy trì sự ổn định cảu quần thể Biết rằng sản lượng

cỏ dùng làm thức ăn được đánh giá là 10 tấn/ha/năm; côn trùng đã sử dụng 20% sản lượng cỏ và hệ số chuyển đổi qua các bậc dinh dưỡng là 10%

5.1 Khối lượng thỏ làm thức ăn cho linh miêu là bao nhiêu?

A 21 000 kg; B 23 000kg;

C 32 000 kg; D 12 000 kg;

5.2 Sản lượng cỏ cần để nuôi đàn thỏ là:

C 804 000 kg; D 408 000 kg

5.3 Khối lượng thức ăn mà đàn linh miêu đồng hoá đuợc là:

5.4 Linh miêu cần một vùng săn mồi rộng bao nhiêu mét vuông để sinh sống?

A 600.000 m2; B 700 000 m2;

Câu 6 Yếu tố nào sau đây không tuần hoàn trong sinh quyển?

A Nitơ; B Cácbon diôxit; C Ôxi; D Bức xạ mặt trời; E Nước

Câu 7

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì :

F Có cấu trúc lớn nhất

G Luôn giữ vững cân bằng

H Có chu trình tuần hoàn vật chất

I Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn

J Có sự đa dạng sinh học

Câu 8

Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất?

Trang 9

F Sinh vật sản xuất.

G Động vật ăn thực vật

H Động vật ăn thịt

I Động vật phân huỷ

J Không xác định

Câu 9

Sự chuyển hoá các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật:

F Sinh thái cơ bản

G Hình tháp sinh thái

H Bảo toàn chuyển hoá năng lượng

I Ngẫu nhiên

J Cả B và C

Câu 10

Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược được đặc trưng cho mối quan hệ:

A Con mồi – vật dữ; B Cạnh tranh; C Vật chủ - vật kí sinh

D Tảo đơn bào – giáp xác – cá trích E Cỏ - động vật ăn cỏ

Câu 11

Hoàn thành các chuỗi thức ăn sau:

- Cỏ  Thú ăn cỏ  (1)  Trùng roi Leptomonas

- Cây thông  Rệp cây  (2)  Nhện  Chim  (3) Vi sinh vật

- Cây lúa  Sâu đục thân  (4) Vi sinh vật

- Tảo  Động vật nổi  (5) Vi sinh vật

- Tảo  Thực vật nổi  (6)  Vi sinh vật

- Chất mùn bã  Động vật đáy  (7) Vi sinh vật

- Chất mùn bã  (8)  Gà  Vi sinh vật

Loài sinh vật

Câu 12

Dòng sông được chia thành 3 đoạn khác nhau: thượng lưu, trung lưu và hạ lưu Tìm một câu khẳng định sai khi mô tả đặc trưng sinh thái của thượng lưu:

F Đáy chưa hình thành, phủ bởi đá tảng và đá hộc, một vài nơi có cát sỏi và cát thô

G Mực nước rất dao động, mùa cạn ít nước, mùa mua nước chảy rất xiết

H Cá thân thấp, có giác bám để chống ại dòng nước chảy xiết

I Cá chủ yếu ăn thực vật nổi

J Cá đẻ trứng vùi hay trứng bám vào các vật thể ở đáy

Câu 13

Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp?

F Động vật ăn thịt

G Động vật ăn tạp

H Côn trùng

I Vi sinh vật

J Thực vật

Câu 14 Hiệu suất sinh thái là gì?

F Sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng

G Phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

H Hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

Trang 10

I Phần trăm số lượng cỏ thể giữa cỏc bậc dinh dưỡng.

J Phần trăm sinh khối giữa cỏc bậc dinh dưỡng

Cõu 15 Một trong những loài sinh vật sau đõy là sinh vật sản xuất, đú là:

A Nấm rơm; B Mốc tương; C Dõy tơ hồng;

D Rờu bỏm trờn cõy; E Cỏnh kiến đỏ

Cõu 16 Sinh khối thực vật tập trung cao nhất ở tầng dưới mặt đất thuộc hệ sinh thỏi nào dưới đõy?

A Rừng lỏ rụng theo mựa và rừng hỗn tạp ụn đới

B Rừng lỏ nhọn phương bắc;

C Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới;

D Đồng rờu Bắc Cực;

E Vựng nỳi cao nhiệt đới

Cõu 17 Nhúm sinh vật nào dưới đõy khụng hi vọng cú tổng sản lượng cao nhất?

A Cụn trựng;

B Chim ăn hạt;

C Chim ăn cỏc loài thỳ nhỏ;

D Ếch nhỏi ăn cụn trựng;

E Rắn ăn ếch nhỏi

Cõu 18.Trong thiờn nhiờn, nhúm nào dưới đõy hi vọng cú sản lượng lớn nhất?

A Cỏ mập và thỳ biển;

B Cỏ ngừ và cỏ thu;

C Cỏ trớch và cỏ cơm;

D Giỏp xỏc bậc cao;

E Giỏp xỏc bậc thấp

Cõu 19 Trong một số hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thỏi cõn bằng, người ta thả vào

đấy một số loài cỏ ăn động vật nổi muốn để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ trở nờn phỡ dưỡng, gõy hậu quả ngược lại Nguyờn nhõn chủ yếu do:

E Cỏ thải thờm phõn vào nước gõy ụ nhiễm;

F Cỏ làm đục nước hồ, cản trở quỏ trỡnh quang hợp của tảo;

G Cỏ khai thỏc quỏ mức đàn động vật nổi;

H Cỏ gõy xỏo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng phỏt triển của tảo;

E Cỏ cũn thu hẹp nơi ở do chiếm đoạt khụng gian của cỏc loài trong hồ

Cõu 20

ở vùng biển Hoa Kỳ năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu Kcal/m2/ngày Tảo si líc chỉ đồng hoá được 0,3% tổng năng lượng đó Giáp xác trong hồ khai thác 40% năng lượng tích luỹ trong tảo, còn cá ăn giáp xác khai thác

được 0,0015 năng lượng của giáp xác

20.1 Số năng lượng tích tụ trong giáp xác là bao nhiêu?

A 3600 cal/m2/ ngày; B 6300 cal/m2/ ngày;

20.2 Số năng lượng tích tụ trong cá là bao nhiêu?

Ngày đăng: 27/01/2019, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w