Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X không kể đồng phân hình học C©u 2 : Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau.. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2009
MÔN: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã đề thi 104
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
C©u 1 : Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X (không kể đồng phân hình học)
C©u 2 : Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung
dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
C©u 3 : Nguyên tố kim loại X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn có 6 electron độc thân số hiêụ
nguyên tử của X bằng
C©u 4 : Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan Tìm công thức phân tử của Y
C©u 5 : Este hóa hết các nhóm Hidroxyl có trong 8,1 gam xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO3 Giá trị
của x là
C©u 6 : Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có PH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu
được sau khi trộn có PH bằng
C©u 7 : Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các
chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A không nhận biết
C©u 8 : Đun nóng phenol với anđehit fomic theo tỉ lệ mol 1:1 trong môi trường axit ta thu được
A polime có cấu trúc mạng không gian bền.
B hỗn hợp hai chất hữu cơ tan vào nhau vì không có phản ứng.
C polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D polime có cấu trúc mạch hở phân nhánh.
C©u 9 : Dãy gồm các chất sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?
C©u 10 : Hợp chất X (C8H10)có chứa vòng benzen, X có thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl vậy X là
C©u 11 : Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số
chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
C©u 12 : Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không) Khi
este bay hơi hết thì áp suất ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức
Trang 2C©u 13 : Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các
trieste Tính số trieste này?
C©u 14 : Cho sơ đồ phản ứng sau :
FeS2+HNO3→Fe(NO3)3+H2SO4+NO+H2O.Tổng các hệ số cân bằng trong phản ứng là:
C©u 15 : Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H11H là
C©u 16 : Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được
hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,36 < x < 1,47 B 1,45 < x < 1,53 C. 1,62 < x < 1,53 D 1,36 < x < 1,53 C©u 17 : Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có
có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:
C©u 18 : Cho 300 ml dung dịch NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M) Thêm từ từ dung dịch HCl q (M) vào
dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết h (ml) Mối liên hệ giữa x, y,
q, h là:
C©u 19 : Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?
C©u 20 : Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt
là:
A Không xác định được vì không cho biết số
C©u 21 : Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?
C©u 22 : Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
C©u 23 : Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc
C©u 24 : Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với
C©u 25 : Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì
dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì PH của dung dịch thu được bằng:
C©u 26 : Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với
nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:
C©u 27 : Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng Hãy chọn chất
nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được cả 4 chất?
C©u 28 : Cho phản ứng N2(k)+3H2(k) 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )
để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố
C©u 29 : Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1 CH3ClCHCl 2 CH3COOCH=CH2
3 CH3COOCH2-CH=CH2 4 CH3CH2CH(OH)Cl
5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là:
Trang 3C©u 30 : Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau
một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie
đã phản ứng là
C©u 31 : Ứng với công thức C3H8On có bao nhiêu đồng phân chỉ chứa nhóm chức –OH trong phân tử có
thể hoà tan được Cu(OH)2 ?
C©u 32 : Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8
K2S Dung dịch có pH < 7 là:
C©u 33 : Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết trong phân tử X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh
ra nCO2 = nX
X thuộc dãy đồng đẳng
C©u 34 : Cho các chất và ion sau: CuCl2, Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, H2O, HCl, HCO3 Các chất
và ion đóng vai trò chất lưỡng tính là:
A. Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, H2O,
3
HCO
B CuCl2, Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2,
H2O
C Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, H2O, HCl
D. ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, H2O, HCl,
3
HCO
C©u 35 : Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong
khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ?
C©u 36 : Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng :
C©u 37 : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1
gam H2 Hoà tan hết 3,04 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2
(sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là:
C©u 38 : Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều
cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc) Giá trị của V và m lần lượt là
C©u 39 : Cho các hợp chất sau:
1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH
3 HCHO và C6H5OH 4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2
5 (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
C©u 40 : Cho 28g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì sẽ thu được
bao nhiêu gam chất rắn?
B PHẦN RIÊNG (Thí sinh chọn một trong hai phần).
Trang 4I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
C©u 41 : Cho các kim loại sau: Zn, Fe, Cu, Ag Kim loại nào vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản
ứng với dung dịch FeCl2?
C©u 42 : Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO4 0,5M
được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
C©u 43 : Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu
được 19,712 lit khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo
ra 17 gam một muối duy nhất Công thức của hai este là :
C©u 44 : Để làm sạch CO2 có lẫn hỗn hợp HCl và hơi nước Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:
C©u 45 : Đun 19,8 gam hổn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140oC Biết
hiệu suất phản ứng đạt 80%, sau phản ứng thu được 12,96 gam hổn hợp ete Hai ancol là
C©u 46 : Trong các chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH Số chất tác
dụng được với Mantozơ là
C©u 47 : Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3 lớp
electron Tính Z của X
C©u 48 :
Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
C©u 49 : Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH
và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là
C©u 50 : Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung
dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
II Theo chương trình nâng cao (10 câu: từ câu 51 đến câu 60).
C©u 51 : Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít PH của 2 dung dịch là x và
y Quan hệ giữa x và y là: (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
C©u 52 : Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A) thu được một anđehit (B) Trộn (B) với một
anđehit đơn chức (C) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D) chứa (B) và (C) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B) và (C) trong dung dịch (D)
A (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): C2H5CHO 0,2 mol
B (B): CH3-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol
C (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol
D (B): CH3-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol
C©u 53 : Trong các chất sau: dung dịch NaOH + CS2, C2H5OH, et xăng, dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 số
chất hoà tan xenlulozơ là
C©u 54 : C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2 là
C©u 55 : Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung
dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có
Trang 5phản ứng xẩy ra là
C©u 56 : Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
B cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7
C cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4
D cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
C©u 57 : Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC
thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
C©u 58 : Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH
và NaCl ở khu vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp :
C©u 59 : Cho cân bằng H2 (K) + Cl2(K) 2HCl phản ứng toả nhiệt (H<0), để phản ứng chuyển dịch
theo chiều thuận cần tăng
Cl2
C©u 60 : Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi
cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
- HẾT