1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn bảo mật win2003 phan 2 EntCA KRA

17 414 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Enterprise Certificate Authority & Key Recovery Agent
Trường học NhatNghe University
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1: ENTERPRISE CERTIFICATE AUTHORITY I - Nội dung: - Cài đặt Enterprise Root CA. - Cấp Certificate cho user. User dùng certificate để signing và encrypt mail. - User export key. - Khi key bị hỏng hoặc thất lạc, user không thể đọc được các mail đã signing, encrypt. - User import key. Khả năng đọc và mã hóa dữ liệu của user được phục hồi như cũ. II - Chuẩn bị: Yêu cầu hệ thống: 01 máy Windows Sever 2003 làm Domain Controller 1. Tạo các object trong Active Directory: Log on Administrator a. Chỉnh Password Policy. b. Tạo OU TestCA. Trong OU TestCA, tạo user U1 (display name: Cu Ti, password: 123) c. Khai báo Email address trong properties của U1: U1@nhatnghe.com d. Cho user U1 làm thành viên của group Print Operators (để U1 có quyền log on locally vào domain controller)

Trang 1

Enterprise certificate authority

& key recovery agent

PHẦN 1: ENTERPRISE CERTIFICATE AUTHORITY

I - Nội dung:

- Cài đặt Enterprise Root CA

- Cấp Certificate cho user User dùng certificate để signing và encrypt mail

- User export key

- Khi key bị hỏng hoặc thất lạc, user không thể đọc được các mail đã signing, encrypt

- User import key Khả năng đọc và mã hóa dữ liệu của user được phục hồi như cũ

II - Chuẩn bị:

Yêu cầu hệ thống: 01 máy Windows Sever 2003 làm Domain Controller

1 Tạo các object trong Active Directory: Log

on Administrator

a Chỉnh Password Policy.

b Tạo OU TestCA Trong OU TestCA,

tạo user U1 (display name: Cu Ti, password: 123)

c Khai báo Email address trong properties của U1: U1@nhatnghe.com

d Cho user U1 làm thành viên của group Print Operators (để U1 có quyền log on locally

vào domain controller)

2 Cài đặt và cấu hình mail server:

a Cài MDaemon 6.

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 9

Trang 2

b Khai báo domain: Trong cửa sổ MDaemon 6  menu Setup  Primary domain 

Nhập domain name và HELO domain (VD: NhatNghe.com)

c Tạo mail box cho user U1: Trong cửa sổ MDaemon 6  Menu Accounts  New

account  Nhập Full name: “Cu Ti”, Mailbox name: “U1”, Password “123”

3 Tạo, kiểm tra và cấu hình mail account của U1: Log on U1.

a Tạo mail account cho U1 trong chương trình Outlook Express.: Nhập Full name: “Cu

Ti”, E-mail address: “U1@NhatNghe.com”, Password “123” Lưu ý dùng “Localhost”

để khai báo Incoming và Outgoing Mail Server

b Kiểm tra hoạt động của mail account: U1 gửi mail cho chính mình

c Cấu hình để lưu bản sao mail của U1 trên

mail server: Trong Outlook Express  menu Tools  Accounts  tab Mail  chọn mail box của U1  Properties  tab Advanced  đánh dấu chọn mục “Leave a copy…”

III - Thực hiện:

1 Cài đặt Enterprise Root CA:

a Cài ASP.NET: Log on administrator: Start  Settings  Control Panel  Add or

Remove Programs  Add / Remove Windows Components  chọn Details của Application Servers  chọn ASP.NET (hệ thống sẽ tự động chọn thêm Enable network COM+ Access và IIS)

b Cài Enterprise Root CA “NhatNghe”: Start  Settings  Control Panel  Add or

Remove Programs  Add / Remove Windows Components  chọn Certificate Services Lưu ý chọn Enterprise Root CA và Enable Active Server Page

Trang 3

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 11

Trang 4

2 Cấp Certificate cho user User dùng Certificate để signing, encrypt mail:

a Log on U1, xin certificate: Mở chương trình IE, nhập địa chỉ: http://localhost/certsrv

 Request a certificate  User certificate  Submit  Install this certificate  Yes

b Kiểm tra certificate của U1: Start  Run

 “mmc”  Trong console, chọn menu File  Add / Remove Snap-in  Add >

chọn Certificates  Add  Close Lưu console trên desktop với tên

“U1_Cert.msc”

c Log on U1, gửi

mail có signing

và encrypt (cho chính mình)

3 User export key: Mở Console “U1_Cert.msc” đã lưu ở bước 2b Click chuột phải trên

Certificate của U1 chọn Export

Trang 5

Trong hộp thọai Certificate Export Wizard, chọn “Yes, Export Private key”  Next  chọn

“Personal Info…” và “Enable strong…”  Next  nhập password 123, confirm password 123  Next  nhấn nút Browse, tạo folder C:\CertKey, đặt tên file là “CuTi.pfx”  Next  chọn “Place all certifictaes…”: Personal  Next  Finish

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 13

Trang 6

4 Giả lập key bị thất lạc:

a Log on administrator Xóa profile của user U1.

b Log on U1 xem lại mail đã signing và encrypt trước đó.

5 User import key:

a Log on U1, tạo lại console U1_Cert (xem 2b), dùng console certificate để import key từ

file pfx

Trang 7

b Xem lại mail đã signing và encrypt trước đó.

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 15

Trang 8

PHẦN 2: KEY RECOVERY AGENT

I - Nội dung:

- Cài đặt Enterprise Root CA

- Issue enterprise certificate cho user User dùng certificate để signing, encrypt mail

- Administrator tạo Key Recovery Agent (KRA)

- Khi key bị hỏng hoặc thất lạc, user không thể đọc được các mail đã signing, encrypt

- Key Recovery Agent phục hồi key cho user

II - Chuẩn bị: Tương tự phần 1

III - Thực hiện:

1 Cài đặt Enterprise Root CA: Tương tự phần 1

2 Administrator tạo Key Recovery Agent (KRA)

a Tạo certificate template mới bằng cách điều chỉnh một certificate template có sẵn và gán

quyền sử dụng cho user: Start  Programs  Administrative Tools  Certification Authority  Click nút phải chuột trên Certificate Template  Manage  Click nút phải chuột trên Template User  Duplicate

Trong tab General, nhập Template display name và Template name: “UserVersion2”

Trong tab Request handling, chọn option “Archive subject’s encryption private key”

Trong tab Security, cấp cho 2 group Authenticated Users và Domain Users các quyền: Read, Enroll và Autoenroll Đóng chương trình “Certificate Template”

Trang 9

b Phát hành certificate template mới: KRA và UserVersion 2: Trở lại chuơng trình

Certificate Authority Click nút phải chuột trên Certificate Template  New 

Certificate Template to Issue Chọn 2 template “Key Recovery Agent” và “User

Version2”

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 17

Trang 10

c Tạo KRA: Mở chương trình IE, nhập địa chỉ: http://localhost/certsrv  Request a certificate  advanced certificate request  Create and submit a request to this CA  chọn Certificate template “ Key Recovery Agent”

Trang 11

Cấp Certificate cho KRA:

Start  Programs  Administrative Tools  Certification Authority

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 19

Trang 12

d KRA install certificate: Mở chương trình IE, nhập địa chỉ: http://localhost/certsrv  View the status of a pending certificate request  Key Recovery Agent Certificate…  Install this certificate  Yes

e e e e.

e.

e Cấu hình thuộc tính archive the

key cho KRA: Start 

OK  Yes để restart Certificate Services

Trang 13

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 21

Trang 14

3 User dùng certificate để sign & encrypt mail:

a User xin enterprise certificate: Log on U1, thực hiện tương tự phần 1 nhưng chọn

certificate template UserVersion2 do Admin mới tạo

b User dùng

certificate để signing, encrypt mail (tương tự 2c trong phần 1)

Trang 15

4 Giả lập certificate bị thất lạc:

a Log on administrator, xóa profile của user U1.

b Log on U1 xem lại mail đã signing và encrypt trước đó.

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 23

Trang 16

5 Key Recovery Agent phục hồi key cho user

a Copy số serial certificate của user U1 còn lưu tại root và paste vào một file text; lược bỏ

các khoảng trắng rồi copy vào clipboard một lần nữa

ư u

archived key của user U1 vào file *.pfx: nhập dòng

lệnh trong cửa sổ command-line: certutil –getkey [số serial] abc.pfx (Paste số serial vào)

Trang 17

c Phục hồi key của user U1 vào file *.pfx: nhập dòng lệnh trong cửa sổ command-line: certutil –recoverkey abc.pfx CuTi.pfx (không cần nhập password)

d User import key: Log on U1, dùng console certificate để import key từ file pfx và xem

lại mail đã signing và encrypt trước đó

Phiên Bản Thử Nghiệm – Lưu Hành Nội Bộ 25

Ngày đăng: 19/08/2013, 15:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Cài đặt và cấu hình mail server: a.Cài MDaemon 6. - Hướng dẫn bảo mật win2003 phan 2  EntCA KRA
2. Cài đặt và cấu hình mail server: a.Cài MDaemon 6 (Trang 1)
3. Tạo, kiểm tra và cấu hình mail account của U1: Log on U1. - Hướng dẫn bảo mật win2003 phan 2  EntCA KRA
3. Tạo, kiểm tra và cấu hình mail account của U1: Log on U1 (Trang 2)
e. Cấu hình thuộc tính archive the key   cho   KRA:   Start     - Hướng dẫn bảo mật win2003 phan 2  EntCA KRA
e. Cấu hình thuộc tính archive the key cho KRA: Start  (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w