1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 3 phân tổ thống kê

42 416 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNGTiêu thức phân tổ Thống kê Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của PTTK 3 Các loại phân tổ Thống kê Số tổ cần thiết và khoảng cách tổ... NỘI DUNGTiêu thức phân tổ Thống kê Khái niệm, ý

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

1

Tài liệu thống kê điểm trung bình học kỳ I của lớp 11A1 trường THPT Kim Liên ( năm 2014);

-Số đối tượng nghiên cứu : 36 học sinh

-Thời gian năm 2014

-Điều tra trực tiếp

Trang 2

LOGO

CHƯƠNG 3: PHÂN TỔ THỐNG KÊ

Th.S Nguyễn Thị Phan Thu Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc Gia Hà Nội

Trang 3

NỘI DUNG

Tiêu thức phân tổ Thống kê

Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của PTTK

3

Các loại phân tổ Thống kê

Số tổ cần thiết và khoảng cách tổ

Trang 4

NỘI DUNG

Tiêu thức phân tổ Thống kê

Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của PTTK

4

Các loại phân tổ Thống kê

Số tổ cần thiết và khoảng cách tổ

Trang 5

 Khái niệm : là việc phân chia các đơn vị

của tổng thể thống kê thành các tổ (các tiểu tổ) có tính chất khác nhau dựa trên một (hoặc một số) tiêu thức nhất định

5

KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA, NHIỆM VỤ CỦA PTTK

Trang 6

Tiểu Tổ

Khóa

Tiêu thức

KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA, NHIỆM VỤ CỦA PTTK (tiếp)

Trang 7

KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA, NHIỆM VỤ CỦA PTTK (tiếp)

Ý nghĩa của PTTK

Trang 8

CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA PHÂN TỔ THỐNG KÊ

Cặp phạm trù Nghiên cứu mối quan hệ

Tiêu thức phân tổ Tiêu thức kết quả

Nhân quả Tiêu th c nguyên nhân nh ức nguyên nhân ảnh ảnh

h ưởng đến hiện tượng nghiên ng đ n hi n t ến hiện tượng nghiên ện tượng nghiên ượng nghiên ng nghiên

-Năng suất cây trồng

Tu i ngh ổi nghề ề Năng su t lao đ ng ất lao động ộ

Tu i đ i ổi nghề ời Năng su t lao đ ng ất lao động ộ

Phụ thuộc vào nhau-

liên hệ với nhau

Năng su t lao đ ng ất lao động ộ Thu nh p lao đ ng ập lao động ộ

Th i gian lao đ ng ời ộ Thu nh p lao đ ng ập lao động ộ Hình th c phân ph i thu nh p ức nguyên nhân ảnh ố nguyên nhân là trình độ ập lao động

  Năng su t lao đ ngất lao động ộ

Đ n giá khoán thu nh p/ S n ơn giá khoán thu nhập/ Sản ập lao động ảnh

ph m ẩm Năng su t lao đ ng ất lao động ộ

8

Trang 9

KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA, NHIỆM VỤ CỦA PTTK (tiếp)

Nhiệm vụ của PTTK

Trang 10

NỘI DUNG

Tiêu thức phân tổ Thống kê

Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của PTTK

10

Các loại phân tổ Thống kê

Số tổ cần thiết và khoảng cách tổ

Trang 11

 Khái niệm: là tiêu thức được chọn làm căn

cứ để phân tổ thống kê

11

TIÊU THỨC PHÂN TỔ THỐNG KÊ

Trang 12

NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN TIÊU THỨC THỐNG KÊ

12

Trang 13

NỘI DUNG

Tiêu thức phân tổ Thống kê

Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của PTTK

13

Các loại phân tổ Thống kê

Số tổ cần thiết và khoảng cách tổ

Trang 14

Phân tổ liên hệ

Phân tổ đơn

Phân tổ kết hợp

Nhiệm vụ PTTK

Số lượng tiêu thức

Trang 15

CÁC LOẠI PHÂN TỔ THỐNG KÊ (tiếp)

Trang 16

CÁC LOẠI PHÂN TỔ THỐNG KÊ (tiếp)

+ Là sự phân chia các đơn vị

của hiện tượng nghiên cứu

+ Phân tổ kết hợp là tiến hành phân tổ lần lượt theo từng tiêu thức

+ Phân tổ nhiều chiều là cùng một lúc phân tổ theo nhiều tiêu thức khác nhau nhưng có vai trò như nhau

Trang 17

NỘI DUNG

Tiêu thức phân tổ Thống kê

Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của PTTK

17

Các loại phân tổ Thống kê

Số tổ cần thiết và khoảng cách tổ

Trang 18

 Số tổ cần thiết: được xác định tùy theo tiêu thức phân tổ là tiêu thức thuộc tính hay tiêu thức số lượng

18

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ

Trang 19

Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính :

(1) Tiêu thức thuộc tính có ít biểu hiện: coi mỗi biểu hiện là cơ sở hình thành một tổ

Ví dụ 4 : Phân tổ dân số theo giới tính

Phân tổ sinh viên theo ngành học

(2) Tiêu thức thuộc tính có nhiều biểu hiện: ghép một số biểu hiện tương tự nhau thành một tổ

Ví dụ 5: Phân tổ các ngành công nghiệp

Phân tổ dân số theo ngôn ngữ

19

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 20

Phân tổ theo tiêu thức số lượng : phụ

Trang 21

CÁC LOẠI PHÂN TỔ THỐNG KÊ (tiếp)

+ Áp dụng với hiện tượng

nghiên cứu có lượng biến

không nhiều và là các số

nguyên

+ Ví dụ: phân tổ công nhân

theo bậc thợ; phân tổ hộ gia

đình theo số lượng nhân

khẩu

+ Dựa trên quan hệ lượng chất

để phân tổ + Ví dụ: Điểm học tập của sinh viên có thể chia thành:

9-10: Xuất sắc 8-9: Giỏi

7-8: Khá 5-7: Trung bình 3-5: Yếu

< 3: Kém

Phân tổ theo tiêu thức số lượng (tiếp)

Trang 22

Phân tổ có khoảng cách tổ (tiếp):

+ Lượng biến nhỏ nhất của tổ (Xmin) gọi là giới hạn dưới của tổ

+ Lượng biến lớn nhất của tổ (Xmax) mà vượt qua giới hạn đó sẽ chuyển sang tổ khác gọi là giới hạn trên của tổ

+ Chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới gọi là khoảng cách của tổ:

h = Xmax - Xmin

22

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 23

Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau:

+ Thường dùng khi lượng biến thay đổi một cách đều đặn

+ Trị số khoảng cách tổ:

h = (Xmax - Xmin)/ntrong đó: n là số tổ định chia

Phân tổ với khoảng cách tổ bằng nhau thường

dùng khi lượng biến thay đổi một cách đều đặn

23

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 24

Giám đốc công ty A dự định trả mức lương 2,7 triệu VND cho một nhân viên kế toán với 5 năm kinh nghiệm Để biết mức lương này đã thoả đáng chưa, ông ta tổ chức một cuộc điều tra 30 nhân viên kế toán làm cho các công ty khác nhau với 5 năm kinh nghiệm Kết quả điều tra như sau:

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau (tiếp):

Ví dụ 5:

Trang 25

Đ/v : trđ/tháng

2.452.65

2.352.7

2.55

3

2.752.7

2.752.5

2.32.6

2.52.7

2.32.7

2.62.95

32.4

2.72.8

2.2

2.8

2.82.5

2.92.35

2.72.4

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 26

VD5: Nếu chia TN thành 4 tổ với khoảng cách tổ bằng nhau :

h = (3 – 2.2) : 4 = 0.2Hình thành các tổ (class):

Trang 27

- TH tổ thứ nhất hoặc tổ cuối cùng không có giới hạn dưới hoặc giới hạn trên thì tổ đó gọi là tổ mở.+ Đối với tiêu thức số lượng : Tổ mở hay được sử dụng trong TH không biết rõ lượng biến lớn nhất hoặc lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

+ Đối với tiêu thức thuộc tính : Tổ mở được sử dụng khi không có đầy đủ thông tin chi tiết về tất cả các

tổ hoặc nếu có thì sẽ quá nhiều tổ TH này tổ mở thường được gọi là “loại khác” và bao gồm tất cả các thông tin chi tiết chưa được liệt kê ở các tổ trên

Trang 28

Chú ý :

- Thực tế, khoảng cách tổ thường lấy số tròn nên khi tính h có thể điều chỉnh các trị số của lượng biến (Xmax, Xmin) trong CT:

Ví Dụ : X max = 45 ; X min = 2 ; n = 4 Ta

có thể tính

Trang 29

Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau:

+ Nhằm cung cấp tài liệu về một hiện tượng cụ thể nào đó trong việc lập kế hoạch hoặc báo cáo

+ Ví dụ 6: phân độ tuổi để xây dựng chế độ dinh dưỡng phù hợp

29

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 30

Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau:

+ TH tổ thứ nhất hoặc tổ cuối cùng không có giới hạn dưới hoặc giới hạn trên thì tổ đó gọi là tổ mở.

+ Đối với tiêu thức số lượng: Tổ mở hay được sử dụng trong TH không biết rõ lượng biến lớn nhất hoặc lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ.

+ Đối với tiêu thức thuộc tính: Tổ mở được sử dụng khi không có đầy đủ thông tin chi tiết về tất cả các tổ hoặc nếu có thì sẽ quá nhiều tổ TH này tổ mở thường được gọi là “loại khác” và bao gồm tất cả các thông tin chi tiết chưa được liệt kê ở các tổ trên.

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 31

DÃY SỐ PHÂN PHỐI

Khái niệm : Là dãy số được tạo ra khi tiến hành phân chia các đơn vị của 1 hiện tượng KT-XH theo một tiêu thức nào đó.

Các loại dãy số phân phối :

- Dãy số thuộc tính: Tổng thể được phân tổ theo tiêu thức thuộc tính

- Dãy số lượng biến: Tổng thể được phân tổ theo tiêu thức số lượng

Trang 32

 Cấu tạo :

Dãy số phân phối gồm 2 thành phần:

- Các biểu hiện hoặc các lượng biến của tiêu thức phân tổ (kí hiệu : xi)

- Tần số tương ứng (kí hiệu : fi)

Tần số là số lần lặp lại của một biểu hiện hoặc một lượng biến nào đó hay chính là số đơn vị của tổng thể được phân phối vào mỗi tổ.

Trang 33

f d

Nếu di tính bằng lần: ∑ di = 1

Nếu di tính bằng %: ∑ di = 100

Trang 35

+ Tần số tích luỹ (Si)

Ví dụ 7: có 100 suất học bổng cho SV có KQ học tập tốt

… 252 102 50 20 5

52 8,3 – 8,5

30 8,5 – 8,8

15 8,8 – 9,0

5 9,0 trở lên

Trang 36

+ TH có khoảng cách tổ : Tần số tích luỹ

phản ánh số đơn vị tổng thể có lượng biến nhỏ hơn giới hạn trên của tổ đó.

Trang 37

+ Ví Dụ 8 : Phân tổ các hộ gia đình theo diện tích nhà ở :

DT nhà (m2)(xi) Số hộ (fi) Si

10 – 30 10 15

30 – 50 30 45

50 – 70 40 85

≥ 70 15 100

Si = 85 cho biết có 85 hộ gia đình có DT < 70m2

Trang 38

+ Mật độ phân phối (Di)

Mật độ phân phối là tỉ số giữa tần số với trị số khoảng cách tổ

Công thức:

i

i i

Trang 39

SỐ TỔ CẦN THIẾT VÀ KHOẢNG CÁCH TỔ (tiếp)

Trang 40

KẾT LUẬN

Các bước cơ bản để tiến hành phân tổ

Trang 41

Bài tập về nhà

lý Thống kê, (sách Thầy Kiểm)

Thống kê Trần Ngọc Phác và Kim Thu

41

Trang 42

LOGO

Ngày đăng: 24/01/2019, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN