CÁC CHẤT HẤP PHỤ, BAO PHỦ NIÊM MẠC RUỘTVI KHUẨN VÀ NẤM CÁC CHẤT LÀM GIẢM TIẾT DỊCH, GIẢM NHU ĐỘNG RUỘT THUỐC UỐNG BÙ NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI ORS, Oresol... CÁC CHẤT LÀM GIẢM TIẾT VÀ GIẢM NHU
Trang 2CÁC CHẤT HẤP PHỤ, BAO PHỦ NIÊM MẠC RUỘT
VI KHUẨN VÀ NẤM
CÁC CHẤT LÀM GIẢM TIẾT DỊCH, GIẢM NHU
ĐỘNG RUỘT THUỐC UỐNG BÙ NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI (ORS,
Oresol)
Trang 31 THUỐC UỐNG BÙ NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI
(ORS, Oresol)
Trang 4Natri clorid: 3,5g
Trang 5được tăng cường
bởi glucose theo
vì trẻ mất kali trong phân cao hơn người lớn.
3
Bicarbonat (hoặc citrate) có tác dụng khắc phục tình trạng nhiễm toan chuyển hóa trong tiêu chảy.
Trang 7Tác dụng phụ
Nôn nhẹ
Trang 8Company Name
Liều dùng
Mất nước vừa Mất nước nhẹ
Uống 50ml/kg
trong 4-6 giờ đầu.
-Uống 100ml/kg trong 4-6 giờ đầu -Điều chỉnh theo mức độ khát và đáp ứng điều trị
-Cần tiếp tục cho trẻ bú mẹ hoặc ăn uống bình thường -Có thể cho uống nước trắng giữa các lần uống Oresol để tránh tăng natri máu.
Trang 92 CÁC CHẤT HẤP PHỤ, BAO
PHỦ NIÊM MẠC RUỘT
Trang 10CƠ CHẾ CHUNG
DỄ GẮN VỚI PROTEIN NIÊM
MẠC
Trọng lượng phân
tử lớn
Cấu trúc phiến mỏng
Tính dẻo dai
TẠO LỚP MỎNG BẢO VỆ NIÊM MẠC RUỘT
Trang 11- Liều dùng: gói bột atapulgite 3g hoạt hóa, uống 2-3 gói/ ngày
- CCĐ: Không dùng điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ em
Trang 133 CÁC CHẤT LÀM GIẢM TIẾT
VÀ GIẢM NHU ĐỘNG RUỘT
Trang 14CƠ CHẾ
-Làm giảm nhu động ruột, kéo dài thời gian vận chuyển qua ruột
-Giảm tiết dịch đường tiêu hóa.
-Tăng vận chuyển nước và chất điện giải từ lòng ruột vào máu.
-Tăng trương lực cơ thắt hậu môn.
CHỈ ĐỊNH
TIÊU CHẢY CẤP
KHÔNG CÓ BIẾN CHỨNG
TIÊU CHẢY CẤP
KHÔNG CÓ BIẾN CHỨNG
TIÊU CHẢY MẠN
Ở NGƯỜI LỚN
TIÊU CHẢY MẠN
Ở NGƯỜI LỚN
Trang 15CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Viêm đại tràng nặng
Dị ứng
Trang 16Liều đầu 4mg Mỗi lần đi lỏng uống 2mg 16mg/ngày Liều tối đa: Không dùng quá 5 ngày
NGƯỜI LỚN
Không dùng thường quy trong tiêu
chảy cấp ở trẻ em, chỉ dùng khi thật
cần thiết
LIỀU LƯỢNG
Ngừng thuốc nếu không có kết quả sau
48h
Trang 174 VI KHUẨN VÀ VI NẤM
Trang 18Lactobacillus acidophilus
Vk hủy saccharose protein Vk hủy
Rượu
Stress
Nhiễm khuẩn
Kháng sinh
Sự mất cân bằngTăng vk hủy
protein
Rối loạn tiêu hóa
Trang 19Sản xuất 2 chất diệt khuẩn:
lactocidin và acidophilin Tổng hợp
vitamin nhóm B
Tổng hợp vitamin nhóm B
- Tái lập thăng bằng vi khuẩn cộng sinh trong ruột
- Kích thích vi khuẩn hủy saccharose phát triển
- Kích thích miễn dịch không đặc hiệu của niêm mạc ruột ( IgA) và diệt khuẩn
- Tái lập thăng bằng vi khuẩn cộng sinh trong ruột
- Kích thích vi khuẩn hủy saccharose phát triển
- Kích thích miễn dịch không đặc hiệu của niêm mạc ruột ( IgA) và diệt khuẩn
• Chỉ định: các tiêu chảy do loạn khuẩn ruột
• Chế phẩm: Antibio (gói 1g chứa 100 triệu vi khuẩn sống)
Người lớn 1 gói/1 lần, ngày 3 lần
Trẻ em 1-2 gói/1 ngày
Trang 20Saccharomyces boulardii
Là một loại nấm men
Tổng hợp vitamin nhóm B
Kìm khuẩn
Kích thích miễn dịch không đặc hiệu (IgA)
Diệt Candida albicans
Đối kháng độc tố của VK tả, ETEC,Clostridium difficile
Chỉ định
Dự phòng và điều trị tiêu chảy do kháng sinh
Trang 21Saccharomyces boulardii
Biệt dược Thành phần Liều lượng