1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Word list in english

44 1,5K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Word List In English
Trường học Chưa có thông tin
Chuyên ngành Chưa có thông tin
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản Chưa có thông tin
Thành phố Chưa có thông tin
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 716,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word a pivotal figure a premium price a range of abandon abandonment abbreviate abrasion abstract absurd abundance abundant accelerate access acclaimed accommodate accompany accordion accumulate accustomed acquaintance acronym acute adapt adaptable adaptation additive adept adjacent adjoining adjust

Trang 1

Word Part of Speech, Meaning

a range of (n) day, hang; pham vi, lĩnh vực; trình độ; loại;

abandon (v) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ;(n) sự phóng túng, sự tự do, sự buông tha

abandonment (n) sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ; tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruông bỏ; sự phóng túng,

sự tự do, sự buông thả

abbreviate (v) làm ngắn (một từ, một cụm từ ) bằng cách bỏ bớt các con chữ; viết tat

abrasion (n) sự làm trầy da; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da; (địa lý,địa chất), (kỹ thuật) sự mài mòn

abstract (adj): trừu tượng, khó hiểu; lý thuyết, không thực tế;(n) bản tóm tắt ;ý niệm trừu tượng, tác phẩm

nghệ thuật trừu tượng;(v) trừu tượng hoá; làm đãng trí; rút ra, chiết ra, tách ra; lấy trộm, ăn cắp

absurd (adi) vô lý; ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch

abundance (n) sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật; sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)

abundant (adj) nhiều hơn mức đủ; nhiều; có nhiều cái gì; phong phú; dồi dào

accelerate (v) lam nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp; rảo (bước)

access (n) đường vào; sự dâng lên (nước triều); cơn; cơ hội/quyền sử dung cái gì; sự đến gần ai; (tin học) sự

truy cập (thông tin);(v) (tin học) truy cập acclaimed (v) hoan hô, hoan nghênh; tôn lên

accommodate (v) cung cấp phòng hoặc nơi ở cho ai; điều chỉnh cái gì cho nó ăn khớp hoặc thích hợp với cái gì; cung

cấp; giúp đỡ; cung cấp cho cái gì/ai; xem xét accompany (v) đi cùng với ai như là một người bạn đường hoặc người giúp đỡ, người hộ tống; có mặt hoặc xảy

ra cùng với cái gì; cung cấp cái gì thêm vào cái gì khác, phụ thêm vào; đệm nhạc cho ai accordion (n) (âm nhạc) đàn xếp, dan accoc

accumulate (v) chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại; làm giàu, tích của; thi cùng một lúc nhiều bằng (ở

trường đại học) accustomed (adj) thông thường; quen thuộc; thường lệ; quen với cái gì

acquaintance (n) sự hiểu biết sơ sài về ai/cái gì; người mà ta biết nhưng không phải bạn thân; người quen;

acronym (n) từ cấu tạo bằng những chữ đầu của một nhóm từ (ví dụ NATO, UNESCO,_ radar )

acute (adj) sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính; buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc;(y học) cấp tính; (toán

học) nhọn (góc); cao; the thé (giọng, âm thanh); (ngôn ngữ học) có dấu sắc

adapt (V) tra vào, lắp vào; phỏng theo, sửa lại cho hợp; làm thích nghi, làm thích ứng

adaptable (adj) có thể tra vào, có thể lắp vào; có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp;

cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện

(adi) giỏi, thạo, tỉnh thông, lão luyện adjacent (adj) gan kề, kế liền, sát ngay

adjoining (adj) gan kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách

adjust (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh; quyết định (số lượng phải trả để đền bù mất mát

hoặc thiệt hại) khi giải quyết một yêu sách bảo hiểm; dàn xếp; trở nên hoặc làm cho thích hợp (với hoàn cảnh mới)

adjustment (n) sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý; sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân

tranh )

adopt (v) nhận ai vào gia đình để làm con mình hoặc làm người thừa kế mình; nhận làm con nuôi; chọn ai

làm ứng cử viên hoặc đại diện; kế tục và có hoặc sử dụng cái gì như của riêng mình; chấp nhận, thông qua

adorn (v)_ tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng

adornment (n)sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng; đồ trang điểm; đồ trang trí

advent (n) sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trong); Advent (t6n giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu; kỳ

trông đợi, mùa vọng (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa adverse (adj) đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối; bất lợi, có hại; ngược; bên kia, đối diện

adversity (n) những điều bất lợi; hoàn cảnh không may; nghịch cảnh

advocate (n) người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi; người chủ trương; người tán

thành, người ủng hộ;(v) biện hộ, bào chữa; chủ trương; tán thành, ủng hộ

aesthetic (adi) (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ: có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ: hợp với nguyên tắc thẩm mỹ

aesthetically (adv)_ có thẩm mỹ; về mặt thẩm mỹ

affect (v) anh hưởng đến ai/cái gì; tác động đến đến ai/cái gì; làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng;

(nói về bệnh tật) tấn công ai/cái gì; nhiễm vào; giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ; dùng; ưa dùng; thích

affected (adj) thiéu tu nhiên; thiếu chân thực; giả tạo

affiliate with (v) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)

Trang 2

afflict (v) lam đau đớn, làm dau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở

affluent (adj) giàu có; thịnh vượng;(n) sông nhánh, chỉ lưu

aggravating (adj) lam trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm

(thông tục) làm bực mình, chọc tức aggregate (adj) tập hợp lại, kết hợp lại; gộp chung, toàn thể; (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều

đơn vị hợp lại;(n) khối tập hợp, khối kết tập; toàn bộ, toàn thể, tổng số; (vật lý) kết tập;(v) tập hợp

lại, kết hợp lại; tổng số lên đến aggregation (n) sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập; khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập;

sự thu nạp (vào một tổ chức)

agitation (n) tam trạng bối rối, lo âu; sự công khai ủng hộ hoặc chống cai gi

akin to (adj) thân thuộc, bà con, có họ; hơi giống, na ná

alder (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi

alien (adj) (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác; xa lạ; không quen thuộc; trái ngược với cái gì; đáng

căm ghét đối với ai;(n) người không phải công dân của quốc gia nơi anh ta đang sinh sống; người nước ngoài; ngoại kiêu; người thuộc một thế giới khác

all-inclusive (adj) bao gồm cái gì; bao gồm nhiều hoặc tất cả; kể cả

allocate (v) chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì); cấp cho (ai cái gì); phân phối, phân phát; chia phần; định rõ vị

trí alloy (n) hợp kim; tuổi (kim loại quý (như) vàng bạc); chất hôn hợp; sự pha trộn

alternative (adj) co thé chon để thay cho một vật khác; khác;(n) sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng; một

trong hai hoặc nhiều khả năng altitude (n) độ cao so với mặt biển; ( số nhiều) vùng cao so với mặt biển

ambience (n) môi trường, không khí của một địa điểm

amenable (adj) chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu; tuân theo, vâng theo; dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng amplify (v) mở rộng; phóng đại, thổi phồng;bàn rộng, tán rộng; (rađiô) khuếch đại

ancestor (n) ông bà, tổ tiên; hình thức sơ khai, hình thức nguyên thủy

annihilate (v) tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu

annual (adj) xảy ra hàng năm; tính cho cả năm;(n) (thực vật học) cây chỉ sống một năm hoặc một mùa;

sách hoặc tạp chí xuất bản mỗi năm một kỳ, vẫn cùng một tên nhưng mỗi lần lại có nội dung khác

anomaly (n) sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường; (thiên văn học)

khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điểm gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất

nhất) anonymous (adj) giấu tên, ẩn danh, nặc danh

antibiotic (adj) kháng sinh;(n)_ thuốc kháng sinh

antiquate (v) làm cho thành cổ; làm cho không hợp thời; bỏ không dùng vì không hợp thời

antiquated (adj) cổ, cổ xưa, cũ kỹ; không hợp thời

antiquity (n) tình trạng cổ xưa; đời xưa; người đời xưa, cổ nhân; ( số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa;

di tích cổ; ( số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa apart from Pre: ngoại trừ, trừ ra

appeal (n) yêu cầu khẩn khoản; yêu cầu giúp đỡ và thông cảm; sự hấp dẫn, sự thích thú; sự chống án, sự

kháng cáo; (trong môn cricket) hành vi yêu cầu trọng tài ra quyết định

appeal to (v) khẩn khoản yêu cầu; hấp dẫn; lôi cuốn; kháng cáo; chống án; yêu cầu (trọng tài) tuyên bố một

cầu thủ phải ra sân hoặc một quyết định gì khác apprentice (n) người học việc, người học nghề;người mới vào nghề, người mới tập sự;(hàng hải) thuỷ thủ mới

vào nghề: hoa tiêu mới tập sự;(v) cho học việc, cho học nghề;(adj) đang học nghề, đang học việc approach (n) sự đến gần, sự lại gần; sự gần như, sự gần giống như; đường đi đến, lối vào; cách tiếp cận,

phương pháp; (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng; chặng cuối của chuyến bay trước khi hạ cánh; (đánh gôn) cú đánh từ đường lăn đến thảm cỏ; sự thăm dò, sự tiếp xúc;(v) đến gần, lại gần, tới

gan; gần như; thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề

aptly (adv) thông minh, khéo léo, nhanh trí; thích hợp, thích đáng, đúng

aquatic (adj) sống ở nước, mọc ở nước; (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước

arc (n) hinh cung; (toán học) cung; cầu võng; (điện học) cung lửa; hồ quang

{(v) tạo nên một cung lửa điện archaeological (adi) (thuộc) khảo cổ học

archipelago (n) quần đảo; biển có nhiều đảo

architect (n) kiến trúc sư; (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo

arduous (adj) khó khăn, gian khổ, gay go; hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi; cheo leo, khó trèo

arena (n) khu vực bằng phẳng ở giữa một đài vòng hoặc sân vận động; đấu trường nơi diễn ra một hoạt động hoặc xung đột; trường đấu tranh; vũ đài

Trang 3

arid (adj) _kh6é căn (đất); (nghĩa bóng) khô khan, vô vi

armor (n) áo giáp; (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt ); các loại xe bọc sắt;(v) bọc sắt (xe bọc sắt )

array (n) sự dàn trận, sự bày binh bố trận; lực lượng quân đội; dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề;

(pháp lý) danh sách hội thẩm; (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm; (điện học) mạng anten;(v) mặc quần

áo, diện; trang điểm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sắp hàng, dàn hàng; dàn trận; (pháp lý) lập danh

as such được hiểu theo nghĩa hẹp của từ, được hiểu theo cách thông thường

ascend (v) đi lên hoặc lên tới cái gì; trèo lên; lên

ascribe to (v) đổ tại, đổ cho; gán cho, quy cho

aspiring (v) mong muốn đạt được cái gì; có tham vọng về cái gì; khao khát

assemble (v) (lam cho vật hoặc người) tập hợp lại; thu thập; (kỹ thuật) lắp ráp

assert (v) đòi (quyền lợi ); xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán

associate (adj) kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới; cùng cộng tác, phụ, phó, trợ

(n) bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh; hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học ); vật phụ thuộc vào vật khác; vật liên kết với vật khác;(v) kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác; liên tưởng (những ý nghĩ)

assorted (adj) hỗn hợp, đủ loại

assortment (n) sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại; mặt hàng sắp xếp thành loại; sự làm cho hợp

nhau assume (v) cho rằng; thừa nhận; mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất ); làm ra vẻ, giả bộ; nắm lấy, chiếm

lấy; đảm đương, gánh vác, nhận vào mình assumption (n) điều được chấp nhận là đúng hoặc chắc sẽ xảy ra, nhưng không được chứng minh; giả định; sự

làm ra vẻ, sự giả ;sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình assure (v) qua quyét, cam doan; dam bao; bao hiém

astonishing (adj) lam ngạc nhiên, lạ lùng, kinh di

astute (adi) sắc sảo, tinh khôn; láu, tỉnh ranh, mánh khoé

at intervals với thời gian/không gian xen giữa

atomization (n) sự nguyên tử hoá; sự tán nhỏ; sự phun

attach (v) gắn, dán, trói buộc; nhập bọn, tham gia (dù không được mời); biệt phái; coi; cho là; gán cho;

(pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản ); gắn liền với

attachment (n) sự tham gia; sự biệt phái; lòng quyến luyến; sự gắn bó; (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự

tich thu (tài sản, hàng hoá); (kỹ thuật) đồ gá lắp; phụ tùng attain (v) đạt được, giành được; đạt hoặc tới được cái gì (bằng nỗ lực bản thân)

attainment (n) sự đạt được; ( số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)

attire (n) quan áo; đồ trang điểm; sừng hươu, sừng nai;

(v) mặc quần áo cho; trang điểm cho attribute to (v) cho la do, quy cho

auditorium (n) phòng dành cho thính giả, thính phòng

auger (n) cái khoan, mũi khoan; máy khoan (thăm dò địa chất)

aurora (n)_ Aurora nữ than Rang đông; ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời); cực quang auroral light

automated (adj) lam cho vat gi van hành bằng kỹ thuật tự động; tự động hoá

available (adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được; có thể kiếm được, có thể mua được; có

hiệu lực, có giá tri; (nói về người) rỗi để được gặp, được nói chuyện với

aviation (n) khoa học hoặc việc thực hành bay; hàng không; việc thiết kế và chế tạo máy bay

avocational (adj) công việc phụ; việc lặt vặt; xu hướng, chí hướng; sự tiêu khiển, sự giải trí

awareness (n) có kiến thức hoặc nhận thức; thạo tin, quan tâm đến các sự kiện đang xảy ra

awkwardly (adv) vung ve; lung tung, ngudng nghiu

B

backdrop (n) tấm màn vẽ căng sau sân khấu; cơ sở; nền tảng (một sự việc)

ballet (n) một hình thức múa dùng để kể lại một câu chuyện bằng cách diễn kịch, kết hợp với âm nhạc mà

không có lời hoặc hát; ba lê; câu chuyện được trình diễn bằng vũ ba lê; nhóm diễn viên múa ba lê balmy (adj) thơm, thơm ngát; dịu, âm dịu (không khí, gió nhẹ); làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh ); (từ long) gan dở, điên rô

Trang 4

barb (n) ngạnh (lưỡi câu, tên); (sinh vật học) râu; gai; (động vật học) tơ (lông chim); gai (dây thép gai);

lời nói châm chọc, lời nói chua cay; ( số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò);(v) làm cho có ngạnh, làm cho có gai

barge (n) sà lan; xuông lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến); thuyền rồng

(v) xâm nhập, đột nhập; xô phải, va phải; chở bằng thuyền

bark (n) tiếng sủa; tiếng quát tháo; tiếng súng nổ; (từ lóng) tiếng ho; vỏ cây; (từ lóng) da; (từ cổ,nghĩa

cổ) vỏ canh ki na; thuyền ba buồm; (thơ ca) thuyền (v) sủa; quát tháo; (từ lóng) ho; lột vỏ, bóc vỏ (cây); (âm nhạc) làm say da, làm tuột da; phủ một lớp

VỎ Cứng barn (n) kho thóc; ngôi nhà thô sơ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện

barren (adj) cần côi (đất); không có quả (cây); hiếm muộn, không sinh đẻ (đàn bà); không đem lại kết quả;

khô khan (văn) -

(n) dai dat can côi, cánh đồng hoang

(v) đặt chướng ngại vật để cản

barter (n) sự trao đổi hàng hoá lấy hàng hoá (không cần dùng tiền)

(v) đổi chác, đổi hàng lấy hàng

basement (n) tinh hén ha, tinh đê tiện; tính khúm núm, tính quy luy; tính chất thường, tính chất không quý (kim

loại); tính chất giả (tiên) basin (n) cái chậu; chỗ trũng lòng chảo; (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn; vũng, vịnh nhỏ

be characterized by tiêu biểu cho ai/cái gi; là đặc điểm của ai/cái gi

be taken by

be up to có nhiệm vụ phải ; tùy, để cho ai quyết định

beak (n) mỏ (chim); vật hình mỏ; mũi khoằm; mũi đe (đầu nhọn của cái đe); vòi ấm; (thông tục) thẩm

phán, quan toà beam (n) (kiến trúc) xà, râm; đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu);

(kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc; (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo; tín hiệu rađiô (cho máy bay); tâm xa (của loa phóng thanh); tia; chùm (ánh sáng); (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rổ;(v) chiếu rọi (tia sáng); rạng rỡ, tươi cười; xác định vị trí của máy bay qua hệ thống rađa; (rađiô) phát đi

(buổi phát thanh ) bequest (n) sự để lại (bằng chúc thư); vật để lại (bằng chúc thu)

besiege (v) (quân sự) bao vây, vây hãm; xúm quanh; (nghĩa bóng) quây lẫy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)

bestow (v) tặng cho, ban cho, dành cho; để, đặt; cho trọ; tìm chỗ ở cho

bias (n) độ xiên, dốc, nghiêng; đường chéo; (nghĩa bóng) sự thiên về; thành kiến; xu hướng; (vật lý) thế

hiệu dịch bitterness (n) vị đẳng; sự cay đẳng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ; sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói);

tính ác liệt; sự rét buốt (gió ) bizarre (adj) ky quai, ky la, ky di

blanket (n) mền, chăn; lớp phủ;(adj) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm;

(v) trùm chăn, đắp chăn; im đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề); làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài); phủ lên, che phủ; (hàng hải) hứng gió của thuyền khác; phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)

blast (n) luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom ); tiếng kèn; sự nổ (mìn)

(v) làm tàn, làm khô héo, làm thui chột; làm nổ tung, phá (bằng mìn) phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch ); làm mất danh dự; gây hoạ; nguyên rủa blazing (adj) nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói; rõ ràng, rành rành, hiển nhiên; (san bắn) ngửi thấy

rõ (hơi con thú bleak (adj) trong trai; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm; dãi gió;(n) (động vật học) cá mương Âu

blend (n) hôn hợp pha trộn (thuốc lá, chè );(v) trộn lần, pha trộn; hợp nhau (màu sắc)

blessing (n) phúc lành; kinh; hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn

block (n) khối, tảng, súc; cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu; khuôn (mũ); đầu giả ; khuôn nhà lớn,

nhà khối; vật chướng ngại; sự tắc nghẽn xe cộ; lô đất; khoảnh đất trong thành phố; bản khắc (để in);

số lớn cổ phần; (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe; (kỹ thuật) puli; sự chặn, sự cản (bóng, đối phương); thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện); (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo; (từ lóng) cái đầu (người); người đân độn; người nhẫn tâm;(v) làm trở ngại; ngăn chận; làm trở ngại

sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch); chặn cản (bóng, đối phương); hạn chế chi tiêu, hạn chế việc

sử dụng (vốn); phản đối (dự luật ở nghị viện); gò vào khuôn (mũ ); rập chữ nổi blossom (n) hoa (của cây ăn quả); (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng

(v) ra hoa, trổ hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

bluff (adj) có dốc đứng (bờ biển ); cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè;(n)

dốc đứng; lời lừa gạt; lời bịp bợm; sự tháu cáy (bài xì) (v) bip, lừa gạt, lừa phỉnh; tháu cáy

blunt (adj) cùn (lưỡi dao, kéo ); lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói); dan, dan

Trang 5

độn (trí óc); (toán học) tù (góc);(n) chiếc kim to và ngắn; (từ lóng) tiền mặt;(v) làm cùn

bolster (n) gối ôm (ở đầu giường); (kỹ thuật) tấm lót, ống lót

(v) đỡ; lót; (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ ); lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)

boom <>blossom; thunder, a state of economic prosperity

boon (n) mối lợi; lợi ích; lời đê nghị, yêu cầu; ơn, ân huệ

(adj) vui vẻ, vui tính; (thơ ca) hào hiệp, hào phóng; (thơ ca) lành (khí hậu ) boost (n) (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai); sự tăng giá; sự nổi tiếng;(điện học) sự tăng thế (v)

nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh; quảng cáo rùm beng (cho ai); tăng giá; làm cho nổi tiếng; (điện học) tăng thế

boring (n) sự khoan, sự đào; lỗ khoan; ( số nhiều) phoi khoan;(adj) nhạt nhẽo, tẻ nhạt

boundary (n) đường biên giới, ranh giới

bow (n) cái cung; vĩ ( viôlông); cầu vông; cái nơ con bướm; cốt yên ngựa; (điện học) cần lẫy điện (xe

điện ); (kiến trúc) vòm; sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu; mũi tàu; người chèo mũi; (v) cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối); cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối; nhượng bộ, đầu hàng, chiu khuất phục, luồn cúi

breach (n) lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ ); mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ; sự vi

phạm, sự phạm; cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi) (hàng hải) sóng to tràn lên tàu;(v) (quân sự) chọc thủng (phòng tuyến); nhảy khỏi mặt nước (cá voi) break all ties with

breeze (n) ruồi trâu; than cám; gió nhẹ; (địa lý,địa chất) gió brizơ; (từ lóng) sự cãi cọ

(từ lóng) sự nổi cáu;(v) thổi nhẹ: (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như) gió

brilliance (n) sự sáng chói; sự rực rỡ; sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa

brittle (adj) giòn, dễ gãy, dễ vỡ

bronze (n) đồng thiếc; đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ ); màu đồng thiếc

(v) làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc bubble (n) bong bóng, bọt, tăm; điều hão huyền, ảo tưởng; sự sôi sùng suc, su sui tam

(v) nổi bong bóng, nổi bọt; sôi sùng sục, nổi tăm (nước); (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp buckle (n) cái khoá (thắt lựng ); sự làm oan (thanh sat);(v) cai khoa, that; odn, lam oan

buggy (n) xe độc mã, xe một ngựa;(adji) co rép, nhiéu rép

building block (n) khối làm sẵn để xây dựng

bulk (n) kích thước, số lượng hoặc khối lượng, đặc biệt khi ở mức lớn; (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng

hoá; (về người) tầm vóc lớn; phần chính, phần chủ yếu; loại thức ăn không phải để tiêu hoá, mà để

kích thích ruột; chất xơ (v) thành đống, xếp thành đống; tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gi )

(v) ( + up) bọc lại, gói lại, bó lại; ( + into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa; ( + off, away) gửi đi vội, đưa di

vội; đuổi đi, tống cổ đi

burdensome (adj) nặng nề, phiền toái

burgeon The burgeon population; bloom; >blossom;boom;flourish

burrow (n) hang (cây, thỏ);(v) đào, đào, bới; (nghĩa bóng) tìm tòi, tra cứu, điều tra

bust (n) tượng nửa người, tượng bán thân; ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ); sự khám

xét chỗ ở;(v) làm bể, làm vỡ; ập vào bắt giữ; chè chén say sưa;(adj) hư hỏng; phá sản, vỡ nợ bustle (n) sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm; khung lót áo của

đàn bà;(v) hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng; giục, thúc, giục giã

by a factor of

by far (sau tính từ hoặc phó từ) rất nhiêu, hơn xa

Cc

cab (n) xe tắc xi; xe ngựa chở khách thuê; cabin, buồng lái (ở xe vận tải, xe lửa, cần trục);(v) đi xe tắc xi;

đi xe ngựa thuê cabinet (n) tủ có ngăn kéo hoặc giá để đựng hoặc trưng bày; vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm); phòng riêng

dùng vào một việc cụ thể

cacti pl.cactuses (n) (thực vật học) cây xương rồng

calibration (n) sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống ); sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo

nhiệt ) campaign (n) chiến dịch; cuộc vận động;(v) ( to campaign for / against somebody / something) tham gia hoặc

lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động cannibalism (n) tục ăn thit người; tục ăn thit đồng loại

canopy (n) màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường); vòm; (kiến trúc) mái che; vòm kính che buồng lái

(máy bay); (hàng không) tán dù;(v) che bằng màn, che bằng trướng

Trang 6

qua, hiểu, học cái gì; (điện học) điện dung

Carapace (n) mai (cua, rùa); giáp (tôm)

carbohydrate (n) (hoá học) hyđrat-cacbon

cardiac (adj) thuộc hoặc liên quan đến tim hoặc bệnh tim

(n) người bị rối loạn tim; người bị bệnh tim cargo (n) hàng hoá (chở trên tàu thuỷ hoặc máy bay)

carnival (n) ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm

dụng, sự bừa bãi Carnivorous (adj) (sinh vat hoc) an thit

carving (n) nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm; sự lạng thit

cast (n) sự quãng, sự ném (lưới ); sự thả (neo ); sự gieo (súc sắc ); (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu

may; khoảng ném; tâm xa (của mũi tên); mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá); đồ ăn tiêu mửa ra (chim ưng, cá ); cút giun; vỏ lột, da lột (rẳn ); xác (ve ); cái vứt bỏ đi; sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc; sự cộng lại (các con số); sự tính; (sân khấu) sự phân phối các vai diễn, bảng phân phối các vai diễn; bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu; loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng; màu, sắc thái; sự hơi lác (mắt); sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa;(v) quằng, ném, liệng, thả; đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thẳng được (kiện); lột, tuộc, mất, bỏ, thay;

đẻ non; rụng; đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc); cộng lại, gộp lại, tính; (sân khấu) phân đóng vai (một

vở kịch); thải, loại ra; nhìn cast off (v) loại bỏ, thải, vứt bỏ, từ bỏ; thả (chó); (hàng hải) thả, quăng (dây )

casting (n) sự đổ khuôn, sự đúc; vật đúc

category (n) hạng, loại; (triết học) phạm trù

cater (n) cung cấp thực phẩm, lương thực; phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho

cathedral (n) nhà thờ lớn, thánh đường

cavern (n)(van học) hang lớn, động; (y học) hang (ở phổi)

cavity (n) lỗ hổng; (giải phầu) hố hốc, ổ, khoang

cease (v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

celestial (adj) thuộc về bầu trời; có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng

cell (n) ô, ngăn; phòng nhỏ; xà lim; lỗ tổ ong; (điện học) pin; (sinh vật học) tế bào; (chính trị) chi bộ; am

(nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ); (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ; (thơ ca) nấm mồ cellist Viola; the bass member of the violin family

census (n) việc tính toán dân số một cách chính thức nhằm mục đích thống kê; sự điều tra dân số

ceremonial (n) nghi lễ: nghi thức;(adj) trinh trọng; long trọng

ceremony (n) nghi lễ: sự khách sáo; sự kiểu cách

chafe (v) chà xát, xoa; làm trầy, làm phồng; cọ cho xơ ra (sợi dây)

chamber (n) phòng ngủ; buồng ngủ; không gian bao kín dưới mặt đất; hốc

chaos (n) thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang; sự hồn độn, sự hồn loạn, sự lộn xôn

charcoal (n) than (củi); chì than (để vẽ); bức vẽ bằng chì than

charter (v) ban đặc quyền cho ai/cái gì; thuê (máy bay ) vì một mục đích nào đó

check (v) kiểm tra, kiểm soát; cản, cản trở; quở trách, trách mắng

chill (adi) lạnh, lạnh lão, giá lạnh; lạnh lùng, lạnh nhạt; (kỹ thuật) đã tôi

chimpanzee (n) (động vật học) con tỉnh tỉnh (vượn)

chivalry (n) phong cách hiệp sĩ; tinh thân thượng võ

chord (n) (âm nhạc) hợp âm; (giải phẫu) dây, thừng; (thơ ca) dây (đàn hạc)

circulate (v) lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn; lưu hành, truyền, truyền bá

circulation (n) sự lưu thông; sự lưu hành

circumscribe (v) vẽ đường xung quanh; giới hạn, hạn chế

cite (v) trích dẫn; (pháp lý) gọi ra hầu toà

civility (n) sự lễ độ, phép lịch sự

claim (v) đòi, yêu sách; thỉnh cầu; quả quyết; khẳng định

clamor (n) tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ï

clam (n) (động vật học) con trai; người kín đáo; người khó gần

classification (n) sự phân loại

classify (v) sắp xếp cho có hệ thống; phân loại

clay (n) đất sét; (nghĩa bóng) cơ thể người

cling to (v) bám vào, dính sát vào, níu lấy

clockwise (adj) theo chiêu kim đồng hồ

Trang 7

clumsy (adj) vung, vung về, lóng ngóng; làm vụng (đồ vật); không gọn; khó coi

code of laws (n) tập hợp các luật hoặc quy tắc sắp xếp theo hệ thống; bộ luật

coexist (v) ( to coexist with somebody) cùng tồn tại trong cùng một thời gian hoặc địa điểm; (về các nước

hoặc tập đoàn chống đối nhau) cùng tồn tại (không đánh nhau); chung sống cohesion (n) sự dính liền, sự cố kết; (vật lý) lực cố kết

coil (n) cuộn; vòng, cuộn (con ran ); md tdc quan; (dién học) cuộn (dây); (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà;

(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời);(v) cuộn, quấn; quanh co, uốn

khúc, ngoằn ngoèo

coincide (v) (về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với; (về hai

hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp; đồng nhất hoặc rất giống cái gì khác

collaboration (n) sự cộng tác; sự cộng tác với địch

collective (adi) tập thể; chung; (ngôn ngữ học) tập hợp;(n) (ngôn ngữ học) danh từ tập hợp

collide (v) va nhau, đụng nhau; va chạm; xung đột

combustible (adj) dễ cháy, dễ bắt lửa; dễ khích động; bồng bột;(n) ( số nhiều) chất đốt

combustion (n) sự đốt cháy; sự cháy

commission (v) uy nhiệm; uỷ thác; đặt làm, đặt mua (mét bic tranh ); ( to commission somebody as

something) chính thức bổ nhiệm; đưa (máy móc, thiết bị ) vào hoạt động

commodity (n) vat mua ở cửa hàng để dùng (nhất là dùng trong nhà); hàng hoá; tiện nghi; mặt hàng, sản phẩm

hoặc vật liệu trao đổi trong thương mại

commonsense

communally (adv) co tinh cach chung, có tính cách cộng đồng

community (n) toàn thể nhân dân ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh ; cộng đồng; phường; hội;

phái; tình trạng cùng nhau chia sẻ, có những điểm giống nhau về một phương diện nào đó commuter (n) người đi lại thường xuyên bằng xe búyt, xe lửa hoặc ô tô giữa nơi làm việc và nhà ở

compact (n) sự thoả thuận; hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước; hộp phấn sáp bỏ túi

(adj) kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch; chật ních, chen chúc; (văn học) cô đọng, súc tích; ( + of)

chất chứa, chứa đây, đây:;(v) kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chac nich; cô đọng lại

companion (n) bạn, bầu bạn; sổ tay, sách hướng dẫn; vật cùng đôi;(v) ( + with) làm bạn với

comparable (adj) có thể so sánh được

compatible (adj) hợp nhau, tương hợp; (tin học) tương thích

compel (v) buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép

compensation (n) sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù

competing Compete:(v) dua tranh, ganh dua, canh tranh

competitiveness (n)_ tinh canh tranh, tinh đua tranh

compile {v) biên soạn, sưu tập tài liệu; (tin học) biên dịch

complacence (n) cảm giác thoả mãn với chính mình hoặc với công việc của minh; tinh tự mãn

complement (n) phần bù, phần bổ sung; (quân sự) quân số đầy đủ; (ngôn ngữ học) bổ ngữ;

(toán học) phần bù (góc ); (sinh vật học) thể bù, bổ thể;(v) bù cho đầy đủ, bổ sung

complementary (adj) bù, bổ sung

complexes (adj) phức tạp, rắc rối; do nhiều bộ phận liên hệ chặt chẽ với nhau hợp thành; phức hợp;(n) nhóm

những cái gì có quan hệ với nhau hoặc giống nhau; khu liên hợp; nỗi lo sợ ám ảnh; trạng thái tâm thần không bình thường do kinh nghiệm cũ hoặc những ham muốn bị dồn nén gây ra; phức cảm; mặc cảm complicated (adj) phức tạp, rắc rối

comply with (v) tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo

component (adj) hop thanh, cau thanh;(n) thanh phan, phan hdp thanh

composition (n) thành phần cấu tạo; kết cấu; bố cục (của bức tranh, bức ảnh ); chất tổng hợp; tác phẩm; sự

sáng tác; nghệ thuật sáng tác; bài luận; bài tiểu luận (ngành in) sự xếp chữ

compound (n) (hoá học) hợp chất; từ ghép; khu vực có các toà nhà vây quanh;(adj) kép, ghép, phức, phức hợp,

đa hợp;(v) trộn; pha trộn; làm cho tồi tệ thêm; không tố giác; làm ngơ; đạt được sự thoả thuận về điều gì; thanh toán (một món ngợ ); điều đình; dàn xếp

compress (n) (y học) gạc;(v) ép, nén; đè; (nghĩa bóng) làm cô dong lại (ý nghĩ, lời nói )

con (v) học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngầm; lừa bịp hoặc thuyết phục ai sau khi chiếm được lòng tin

tưởng của người đó; lừa bip;(n) trò lừa bip; trò lừa đảo

concede (v) thừa nhận cái gì là đúng, có giá trị, thích đáng ; thừa nhận; thừa nhận rằng mình đã thua;

nhường cái gì cho ai Conceive (v) hình thành (một ý nghĩ, kế hoạch ) trong đầu; tưởng tượng cái gì; quan niệm; có mang; thụ

Trang 8

thai

conception (n) quan niệm; ý niệm; ý đồ; sự thụ thai hoặc được thụ thai

concerted (adj) có dự tính, có bàn tính, có phối hợp; (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc

concrete (adj) tôn tại ở dạng vật chất (có thể sờ, cảm thấy ); cụ thể; làm bằng bê tông

(n) bê tông;(v) rải bê tông; đổ bê tông; phủ bê tông condensation (n) sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng); khối đặc lại; sự cô đọng (lời, văn ) condense (v) làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại

(hơi); tụ lại (ánh sáng); nói cô đọng; viết súc tích condor (n) (động vật học) kên kên khoang cổ (ở Nam-Mỹ)

conductivity (n) (vật lý) tính dẫn; suất dân

cone (n) hình nón; vật hình nón; (thực vật học) nón; ốc nón; tín hiệu báo bão; ( số nhiêu) bột áo (bột mịn

để xoa bột bánh mì đã nhào);(v) làm thành hình nón

confederacy (n) liên minh; liên bang; sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết

configuration (n) hình thể, hình dạng; (thiên văn học) hình thể (các hành tinh ); (vi tính) cấu hình

confine to (v) tiếp giáp với, giáp giới với

confinement (n) sự giam cầm, sự giam hãm; thời gian mà một đứa trẻ được sinh ra; sự sinh nở; sự đẻ

confirm (v) xác nhận; chứng thực; thừa nhận, phê chuẩn; làm vững chắc, củng cỗ; làm cho (ai) nhiễm sâu

(một thói quen, một nếp nghĩ ); (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho conflict (n) sự xung đột; cuộc xung đột;(v) đối lập; trái ngược; mâu thuần

conflicting (adj) doi lập, mâu thuần

confront (v) làm cho ai phải đương đầu hoặc coi ai/cái gì là không dễ chịu, khó khăn; đe doạ; đương đầu congenial (adj) cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc; hợp với, thích

hợp congestion (n) sự đông nghit, sự tắt nghẽn; (y học) sự sung huyết

congregate (v) tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghỉ; thu nhập, thu nhặt, thu góp

Conifer (n) (thực vật học) cây có quả hình nón

conjecture (n) sự phỏng đoán, sự ước đoán; cách lần đọc

(v) đoán, phỏng đoán, ước đoán; đưa ra một cách lần đọc Consecutive (adi) liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau

consequence (n) hậu quả, kết quả; (toán học) hệ quả; tâm quan trong, tinh trong dai

Conservative (adj) bao thủ, thủ cựu; thận trọng; ôn hoà; dè dặt; vừa phải;(n) người bảo thủ, người thủ cựu

conserve (v) giữ gìn; bảo tôn; chế thành mứt

consort with (v) phù hợp, hoà hợp; đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với

conspicuous (adj) ( conspicuous for something) dé thay; dang chu y

constant (adj) kién định; trung kiên; trung thành; chung thuỷ; không ngớt; không dút; liên miên; không thay

đổi; bất biến;(n) (kỹ thuật) hằng số

constantly (adv) luôn luôn; liên tục; liên miên

constituent (adj) cấu tạo, hợp thành, lập thành; có quyền bầu cử; lập hiến;(n) phần tử, yếu tố cấu tạo, thành

phần; cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử); người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình)

constitute (v) cấu thành; tạo thành; thiết lập; thành lập; chỉ định; uỷ nhiệm; là

constitution (n) (pháp lý) hiến pháp; thể tạng, thể chất; sự thiết lập; sự thành lập; cấu tạo; kết cấu

constitutional (adj) (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp; lập hiến; (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể

chất;(n) sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người) constrain (v) bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép; dẫn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại

nhốt, giam cầm constraint (n) sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép; sự đè nén, sự kiềm chế

sự gượng gạo, sự miễn cưỡng: sự e dè: sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt constrict (v) thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại; làm thui chột, lam can coi

constricted (adj) hẹp hòi, nông cạn, thiển cận; thui chột, cằn cỗi

construction (n) sự xây dựng; vật được xây dựng; (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu; sự giải thích; (toán

học) sự vẽ hình, sự dựng hình; ( định ngữ) xây dựng consumption (n) sự tiêu thụ, sự tiêu dùng; sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá; (y học) bệnh lao phổi

contact (n) trạng thái đụng chạm; sự tiếp xúc; (toán học) tiếp điểm; (điện học) sự tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai

dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc; sự giao tiếp; sự giao thiệp; sự gặp gỡ; người mà mình đã gặp hoặc sẽ gặp; đầu mối liên lạc; người có thể truyền bệnh;(v) gặp được ai, đạt được cái gì bằng điện thoại, rađiô, thư từ; liên lạc với ai

container (n) cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp ); (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng

hàng; (kỹ thuật) côngtenơ contemporary (adj) thuộc về thời gian hoặc thời kỳ đang nói tới; thuộc cùng một thời; đương thời; thuộc về thời gian

hiện nay; hiện đại;(n) người đang sống hoặc đã sống cùng thời với người khác; bạn đồng nghiệp context xét; bối cảnh (n) (văn học) văn cảnh; ngữ cảnh; tình huống mà trong đó cái gì đang xảy ra hoặc phải được suy

Trang 9

contours (n) đường viền, đường quanh; đường nét; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống,

tình trạng;(v) đánh dấu bằng đường mức; đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi

contraction (n) sự co hoặc làm cho co; sự co bóp dạ con diễn ra từng lúc vào những giờ trước khi sinh đẻ; (ngôn

ngữ học) dạng rút gọn của một từ contractor (n) thầu khoán, người đấu thầu, người thầu; giải phầu) cơ co

contribute to (v) đóng góp, góp phần

convention (n) hội nghị, sự triệu tập; hiệp định; sự thoả thuận ngầm; tục lệ, lệ thường; quy ước (của một số trò

chơi) conventional (adj) guy uc; theo tap quán, theo tục lệ: thường; (nghệ thuật) theo lối cổ truyền

conventionally (adv) theo thói thường, như vẫn quy ước

converge (v) (toán học); (vật lý) hội tụ, đồng quy: cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)

convert (n) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người thay đổi chính kiến

(v) làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái; đổi, biến đổi; (từ Mỹ nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô

converter (n) (kỹ thuật) lò chuyển; (điện học) máy đổi điện; (từ Mỹ nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã convict (n) người bị kết án tù, người tù;(v) kết án, tuyên bố có tội; làm cho thấy rõ sự sai lầm (hoặc tội đã

phạm )

convincing (adj) lam cho người ta tin, có sức thuyết phục

convivial (adj) thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc; vui vẻ; thích chè chén

coral reef (n) (động vật) dải san hồ ngầm

corals (n) san hô; đồ chơi bằng san hô (của trẻ con); bọc trứng tôm hùm

(adij) đỏ như san hô; (thuộc) san hô core (n) lõi, hạch (quả táo, quả lê ); điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; lõi dây thừng; (kỹ thuật) nòng,

lỗi, ruột; (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất;(v) lấy lõi ra, lấy nhân ra correlated (n) thể tương liên, yếu tố tương liên;(v) có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau

corruption (n) sự tham những; sự đồi trụy; sự mục nát; sự thối rữa; sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ )

cosmic (adj) (thuộc) vũ trụ; rộng lớn, khổng lồ; có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà

costume (n) quần áo; y phục; trang phục; bộ quần áo của phụ nữ;(v) mặc quần áo cho

counteract (v) chong lại, kháng cự lại; trung hoà, làm mất tác dung

counterbalance (n) đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng;(v) làm đối trọng

counterclockwise (adi),(adv) ngược chiều kim đồng hồ

counterpart (n) bản sao; bản đối chiếu; người giống hệt người khác; vật giống hệt vật khác;

người hoặc vật tương ứng với hoặc có cùng chức năng với người hoặc vật khác; bên tương ứng; bên đối tác

crab (n) quả táo dại; cây táo dại; người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu; con cua; con rận; (kỹ thuật)

cái tời; ( số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại;(v) cào xé (bằng móng); vồ,

quắp (chim ưng); công kích chê bai, chỉ trích (ai)

crack (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc;(v) quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón

tay) kêu rằng rắc; làm nút, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ craft (n) nghé, nghề thủ công; tập thể những người cùng nghề (thủ công); mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo

quyệt, ngón lừa đảo; ( số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu

( số nhiều không đổi) máy bay

craftspeople

crater (n) miệng núi lửa; hố (bom, đạn đại bác )

crawl (n) ao nuôi cá; chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm; sự bò, sự trườn; lỗi bơi crôn, lối bơi trườn; sự kéo lê đi;(v)

bò, trườn; lê bước, lê chân, bò lê; bò nhung nhúc, bò lúc nhúc; luồn cúi, quy luy; sởn gai ốc; không giữ lời, nuốt lời, tháo lui

crayon (n) phấn vẽ màu; bút chì màu; bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu; (điện học) cục

than đèn (đèn cung lửa);(v) vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu; (nghĩa bóng) vẽ

phác, phác hoạ credence (n) sự tin; lòng tin; tín ngưỡng

creditor (n) người chủ nợ, người cho vay

Crevice (n) đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)

crossbreeding

crow (n) con qua; tiếng ga gay; tiếng trẻ con bi bô;(v) gáy (gà); nói bi bô (trẻ con)

crude (adj) nguyên, sống, thô, chưa luyện; chưa chín, còn xanh (quả cây); không tiêu (đồ ăn); thô thiển,

chưa gọt giữa, mới phác qua; thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo; (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh) (ngôn ngữ học) không biến cách

crumple (v) (lam cho cai gi) bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu; đi đến kết thúc một cách đột ngột; sụp đổ

Trang 10

crust (n) vo banh, cùi bánh; mẩu bánh mì khô; vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây ); mai (rùa ); lớp (băng tuyết);

vảy cứng; (địa lý,địa chất) vỏ trái đất; váng rượu bám vào thành chai; cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn; (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ;(v) phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng crustacean (adi) (động vật học) (thuộc) loài giáp xác;(n) (động vật học) loài tôm cua, loài giáp xác

crystalline (adi) kết tinh; bằng pha lê: giống pha lê, trong như pha lê

crystallized (adi)_ kết tỉnh; bọc đường kính, rắc đường kính

cue (v) (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động

tác hoặc ra (sân khấu)); sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu; điện ảnh) lời chú thích; (rađiô) tín hiệu; vai tuồng (được nhắc ra (sân khấu)); cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn; (thông tục) tâm trạng; gậy chơi bi-a; tóc đuôi sam

culminate (v) lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc; (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể ) cumbersome (adj) ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng; năng nề

curator (n) người phụ trách (nhà bảo tàng ); (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên);

uỷ viên ban quản tri (trường đại học) Curriculum (n) các môn học trong một khoá hoặc được giảng dạy ở một trường nào đó; chương trình giảng dạy custodian (n) người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ

cuticle (n) biểu bì; (thực vật học) lớp cutin

cylinder (n) (toán học) trụ, hình trụ; (cơ khí) xylanh; (ngành in) trục lăn

D

dash off (v) làm thật nhanh, làm vội

daunting (adj) lam thoai chi, lam nản chí

dawn (n) bình minh, rạng đông, lúc sáng tỉnh mơ; buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy

vọng );(v) bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở; bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong

trí; trở nên rõ ràng dazzling (adj) sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, làm hoa mắt; làm sững sờ, làm kinh ngạc

debate (n) cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi;(v) tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề );

suy nghĩ, cân nhắc

debris (n) mảnh vỡ, mảnh vụn; vôi gạch đổ nát

declaration (n) sự tuyên bố; lời tuyên bố; bản tuyên ngôn; sự công bố; (thương nghiệp); (pháp lý) sự khai, lời

khai; tờ khai; (đánh bài) sự xướng lên decline (n) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ; bệnh gầy mòn, sự sụt sức;(v) nghiêng mình, cúi mình,

cúi đầu rũ xuống; tàn dần (ngày); xế, xế tà; suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả ); suy sỤp, suy vi; từ chối, khước từ, không chiu; biến cách

decorate (v) trang hoàng, trang trí; tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho

ai) decoration (n) sự trang hoàng; đồ trang hoàng, đồ trang trí; huân chương; huy chương

decorative (adj) để trang hoàng; để trang trí, để làm cảnh

defecate (v) tống chất thải ra khỏi cơ thể qua hậu môn; ỉa

deference (n) sự chiều ý, sự chiều theo; sự tôn trọng, sự tôn kính

deferential (adj) t6n trong, tôn kính, kính trọng, cung kính

deficiency (n) sự thiếu hụt, sự không đầy đủ; số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt; sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất

tài; (toán học) số khuyết deform (v) lam cho méo mo, lam biến dạng; bóp méo, xuyên tạc

deformation (n) sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng; (ngôn ngữ học)

biến dạng (của một từ)

degradation (n) sự giáng chức; sự hạ tầng công tác; sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể; sự làm giảm giá

trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ; sự giảm sút (sức khoẻ ); sự suy biến, sự thoái hoá; (hoá học) sự thoái biến; (địa lý,địa chất) sự rã ra, sự mủn ra (đá ); (vật lý) sự giảm phẩm chất; (nghệ

thuật) sự phai, sự nhạt đi (màu sắc)

degrade (v) giáng chức, hạ tâng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan ); làm mất danh giá, làm mất thanh

thể; làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ; làm giảm sút (sức khoẻ ); làm suy biến, làm thoái hoá; (địa lý,địa chất) làm rã ra, làm mủn ra (đá ); (nghệ thuật) làm phai, làm nhạt đi (màu

sắc)

dehydrated dried, parched, lacking water

deliberate (adj) có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng; có tính toán, cố ý, chủ tâm; thong thả, khoan thai, không vội

vàng;(v) ( to deliberate about / on something) cân nhắc; thảo luận kỹ

delicate (adj) thanh nhã, thanh tú; mỏng manh; dễ ốm, không khoẻ, mảnh khảnh; dễ vỡ; mềm mại; mịn

màng; tinh vi; tinh tế; nhạy cảm, tế nhị; nhạy bén; (nói về màu sắc) không sam; nhẹ; phơn phớt; (nói về màu sắc) không sẫm; nhẹ; phơn phớt; dễ chịu và không gắt; thoang thoảng

delta (n) Đenta (chữ cai Hy-lap); (vat ly) Denta; (dia ly,dia chat) vung châu thổ

demobilize (v) cho giải ngũ; cho phục viên

Trang 11

dense (adj) rất nặng so với từng đơn vị của khối lượng; (nói về người và vật) không dễ nhìn qua được; dày

đặc; đông đúc; rậm rạp; đần độn; ngu đần density (n) tính chất dày đặc, đông đúc, rậm rạp; độ dày; mật độ; (vật lý) tương quan giữa trọng lượng và

khối lượng; tỷ trọng; tính đần độn, tính ngu đần

deplete (v) tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rồng không; làm suy yếu, làm kiệt sức; (y học) làm tan

máu; làm tiêu dịch deposit (n) khoản tiền gửi vào một tài khoản; lớp chất đọng lại do một chất lỏng, dòng sông; lớp chất nằm

sâu trong lòng đất, được tích tụ một cách tự nhiên; trầm tích;(v) gửi (tiền) vào ngân hang dé lay lãi;

để hoặc đặt cái gì xuống; (nhất là nói về chất lỏng hoặc một con sông) làm cho (bùn, phù sa) lắng xuống

depredation (n) sự cướp bóc, sự phá phách

depression (n) chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống; sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn; tình

trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ; sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực); sự giảm giá, sự sụt giá; sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống; sự hạ (giọng); (vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp; (thiên văn học) góc nổi, phù giác

derive (v) nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ; xuất phát từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ

descend (v) đến hoặc đi xuống cái gì; đi xuống, dốc xuống; truyền từ cha sang con; được thừa kế của ai; về

ban đêm, bóng tối) buông xuống descendant (n) con cháu, hậu duệ, người nối dõi

descent (n) sự xuống; sự hạ thấp xuống (độ nhiệt ); sự dốc xuống; con đường dốc

nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời; sự truyền lại; sự để lại (tài sản ); (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào); sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc

designate (adj) được chỉ dinh/ bổ nhiệm nhưng chưa chính thức nhậm chức;(v) chỉ rõ, định rõ

desirable (adj) dang them muốn; đáng ao ước, đáng khát khao; (thông tục) khêu gợi (dục vọng)

desperate (adi) liều mạng, liều lĩnh; không còn hy vọng, tuyệt vọng; dữ dội, kinh khủng, ghê gớm

despoiler (n) kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột

destruction (n) sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tỉnh trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt; nguyên nhân

huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết detect (v) dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra; nhận thấy, nhận ra; (rađiô) tách sóng

detectable (adj) có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra

có thể nhận thấy, có thể nhận ra

deter (v) ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí

deteriorate (v) làm hư hỏng; làm giảm giá tri, làm cho xấu hơn

determinant (adi) đinh rõ, xác định; quyết đinh;(n) yếu tố quyết định; (toán học) định thức

deterrent (adj) để ngăn cản, để ngăn chan, để cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí;(n) cái ngăn

cản, cái ngăn chặn; cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí devastate (v) tàn phá, phá huỷ, phá phách

devastation (n)_ sự tàn pha, sự phá huỷ, sự phá phách

device (n) phương sách, phương kế; chước mưu; vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng

cụ, máy móc; hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng châm ngôn; đề từ

Devour (v) ăn một cách tham lam hoặc thèm khát; ăn ngẫu nghiễn; đọc ngấu nghiễn; nhìn chòng chọc, nhìn

như nuốt lẫy, nhìn hau háu; tàn phá; phá hủy diagonal (adj) chéo;(n) đường chéo; vải chéo go

diameter (n) (toán học) đường kính; số phóng to (của thấu kính )

dictate (n) lệnh; mệnh lệnh; ( số nhiều) tiếng gọi;(v) đọc cho viết; tuyên bố; ra lệnh

diction (n) cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói); cách phát âm

differentiate (v) thấy hoặc chỉ cho thấy (hai vật) là khác nhau; cho thấy cái gì khác với cái gì; phân biệt; là dấu hiệu

của sự khác nhau giữa (người hoặc vật); phân biệt; phân biệt đối xử; (toán học) lẫy vi phân

thời sự;(v) phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống; suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc;

tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn); (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học ); đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được); nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục ); ninh, sắc (một chất trong rượu )

digression (n) sự ra ngoài đề (nói, viết); sự lạc đề; (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các

hành tinh) dilution (n) sự làm loãng, sự pha loãng; sự làm nhạt, sự làm phai (màu); (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự

làm mất chất diminish (v) bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ

Trang 12

discard (n) sự chui bài, sự dập bài; quân bài chui, quân bài dập;(v) (đánh bài) chui, dập; bỏ, loại bỏ, vứt bỏ

(quần áo, thói quen, lòng tin ); đuổi ra, thải hồi (người làm ) discern (v) nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan ); (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt

discharge (n) sự nổ súng, sự phóng điện, sự bắn ra; sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn

thành, sự thực hiện; sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu; (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo

điện (ắc quy) discipline (n) sự rèn luyện về tinh thần và tính cách để tạo ra sự tự chủ hoặc sự phục tùng; kỷ luật; phương

pháp rèn luyện; những quy tắc được định ra cho cách ứng xử; sự thi hành kỷ luật; ngành kiến thức; môn học

discouraging (adj) lam mat hét can dam, lam chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng

discourse (n) bài thuyết trình; bài diễn thuyết; bài luận văn; bài diễn văn; phần liên tục của ngôn ngữ nói hoặc

viết;(v) thuyết trình; diễn thuyết discrete (adj) riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc

disintegrate (v) làm tan rã, làm rã ra; nghiền; (hoá học) phân huỷ;(v) tan rã, rã ra

(hoá học) phân huỷ

dispense (v) phân phát, phân phối; pha chế và cho (thuốc men); ( + from) miễn trừ, tha cho; pháp lý) xét xử;

làm (lễ); miễn trừ, tha cho; bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến

disperse (v) giải tán, phân tán; xua tan, làm tan tác (mây mù ); rải rắc, gieo vãi

gieo rắc, truyền (tin đồn ); (vật lý) tán sắc; (hoá học) phân tán

disposal (n) tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng ); tính có thể chuyển nhượng; tính có thể sử

dụng; tính sẵn có để dùng

disproportionate (adj) thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ

disputes (n) cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận;(v) bàn cãi, tranh luận; lý sự; nghi ngờ sự thật hoặc giá trị của cái

gì; cố gắng ngăn chan ai thang mình (cái gì); kháng cự disrepute (n) sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu

disseminate (v) gieo rắc (hạt giống, tư tưởng ); phổ biến

dissipate (v) xua tan, làm tiêu tan; phung phí (tiền của); tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tan

mạn (sự chú ý); làm lãng (trí); nội động từ; tiêu tan; chơi bời phóng đãng dissolve (v) rã ra, tan rã, phân huỷ; hoà tan; làm tan ra; giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể (công ty, tổ

chức ); huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân ); làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh );(n) (điện ảnh) sự mờ chồng

distend (v)_ làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu ); làm căng phồng (khí cầu )

distinct (adj) riêng, riêng biệt; khác biệt; dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng; rõ rệt, dứt khoát, nhất định

distinction (n) sự khác biệt hoặc tương phản giữa người/vật này với người/vật kia; nét đặc biệt; nét độc đáo; biểu

hiện danh dự: tước hiệu; danh hiệu; sự ưu tú; sự xuất chúng; sự lỗi lạc distinctive (adj) ( distinctive of something) đặc biệt; để phân biệt

distinctively (adv) rõ ràng, minh bạch, rành mạch

distinctly (adv) riêng biệt; rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt

distort (v) văn vẹo, bóp méo, làm méo mó; bóp méo, xuyên tac (su việc )

distract (v) lam sao lãng, làm lãng đi, làm lẵng trí; làm rối bời, làm rối trí

distribute (v) phân bổ, phân phối, phân phát; rắc, rải; sắp xếp, xếp loại, phân loại; (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ

chữ xếp vào từng ô) distribution (n) sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát; sự rắc, sự rải; sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại;

(ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô) diver (n) người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn; người mò ngọc trai, người mò tàu đẳm; (thông tục) kẻ

móc túi divergence (n) sự phân kỳ, sự rễ ra; sự trệch; sự đi trệch; sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến )

diverse (adj) gồm nhiều loại khác nhau, linh tỉnh; thay đổi khác nhau

diversification (n) sự đa dạng hoá

diversified (adj) đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành

diversion (n) sự làm trệch đi; sự trệch đi; (quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh; sự làm lãng trí;

điều làm lãng trí; sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển

documentation (n) sự chứng minh bằng tài liệu; những tài liệu làm bằng chứng

dogma (n) niềm tin hoặc một loạt niềm tin do một quyền lực nào đó đưa ra (nhất là Giáo hội) để được chấp

nhận như một đức tin; giáo điều; tín điều dolphin (n) (động vật học) cá heo mỏ; hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu, bản khắc )

cọc buộc thuyền; cọc cuốn dây buộc thuyền; phao domains (n) đất đai thuộc quyền sở hữu hoặc được cai trị bởi một nhà quý tộc, chính phủ ; lãnh địa; lãnh

thổ; phạm vi; lĩnh vực

domestic (adj) trong nha, trong gia đình; nói về súc vật) nuôi ở trang trại hoặc làm cảnh (chứ không phải là

hoang dã); thuộc hoặc ở bên trong một nước; không phải của nước ngoài hoặc quốc tế; nội địa; thích

ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà;(n) người đầy tớ trong nhà; người hầu dominant (adj) át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối; vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh

núi ); (âm nhạc) (thuộc) âm át; trội (tính trạng trong di truyền);(n) (âm nhạc) âm át; (sinh vật học) tính trạng trội (trong di truyền)

dormant (adj) nam ngu, nam im lim, không hoạt động; (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ; tiềm

Trang 13

tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm i (duc vong ); (thương nghiệp) không sinh lợi (vốn); (pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án ); nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)

dorsal (adj) (giải phầu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng: hình sống lưng

draft animal (n) animal used for pulling heavy loads (horse, ox, etc.)

drain (n) ống dẫn (nước ), cống, rãnh, mương, máng; (y học) ống dân lưu; sự rút hết, sự bòn rút hết, sự

tiêu hao, sự làm kiệt quệ;(v) ( (thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa); uống cạn; (y học) dẫn lưu; rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ

drawback (n) điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi; (thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại,

số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất);

( + from) sự khấu trừ, sự giảm drill (n) (kỹ thuật) máy khoan; bài tập; cuộc thực tập; (v) khoan; rèn luyện; luyện tập

drought (n) hạn hán; (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát

ductile (adj) mềm, dễ uốn; dễ kéo sợi (kim loại); dễ uốn nắn, dễ bảo (người)

dump (n) vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); đồng đum (tiền Úc xưa);

(từ lóng) đồng xu; bu lông (đóng tàu); ky (chơi ky); kẹo đum; đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi; tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch; (quân sự) kho đạn tạm thời;(v)

đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai ); đổ rác; đổ ầm xuống, ném phịch xuống; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),

(từ lóng) đánh gục, đánh ngã; (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới); đưa (dân di trú thừa) ra nước ngoài; (vi tính) kết xuất

durable (v) bên, lâu bền;(n) hàng xài lâu bên

dwarf (adj) lun, lun tit; nhỏ xíu; còi cọc;(n) người lùn, con vật lùn, cây lùn; (thần thoại,thần học) chú lùn

(trong thần thoại các nước Bắc-âu);(v) làm lùn tit; làm cọc lại, làm còi cọc; làm có vẻ nhỏ lại

E

eccentricity (n) tính lập di, tính kỳ cục; (kỹ thuật) độ lệch tâm

eclipse (n) sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực); pha tối, đợt tối (đèn biển); sự bị lu mờ, sự mất

vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng;(v) che, che khuất (mặt trời, mặt trăng ); chặn (ánh sáng của đèn

biển ); làm lu mờ, át hẳn

ecological (adi) (thuộc) sinh thái học

economize (v) ( to economize on something) tiết kiệm

ecosystem (n) don vi sinh thái bao gồm một nhóm thực vật và sinh vật sống tác động qua lại lẫn nhau cùng với

môi trường xung quanh; hệ sinh thái edentate (adi) (động vật học) thiếu răng;(n) (động vật học) động vật thiếu rang

edible (adj) thich hop để ăn; ăn được (không độc)

educable (adj) co thé gido dục được; có thể dạy được (súc vật ); có thể rèn luyện được (kỹ năng )

eject (v) tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi ); phụt ra, phát ra (khói ); đuổi ra;

(n) điều suy nghĩ, điều suy luận elaborate (adj) phức tạp; tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi;(v) thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn

công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên; (sinh vật học) chế tạo ra, phát sinh elaborately (adv) tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi

elegance (n) tính thanh lịch, tính tao nhã

elevation (n) sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên; sự nâng cao phẩm giá; (quân

sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)

độ cao (so với mặt biển); (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu; tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn) elicit (v) (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi; suy ra, luận ra

eligible (adj) đủ tư cách, thích hợp; có thể chọn được

eliminate (v) loại ra, loại trừ; (sinh vật học) bài tiết; lờ đi (một phần của vấn đề); (toán học) khử; rút ra (yếu

tố ) elite (n) something which is the best, choicest part of something; socially superior group, upper class;(adj)

select, choice, upper-class, aristocratic elixir (n) thuốc luyện đan; thuốc tiên; (dược học) côn ngọt

elliptical (adj) (toán học) (thuộc) elip; (ngôn ngữ học) tỉnh lược

elusive (adj) hay lảng tránh (người ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời); khó nắm

(ý nghĩa ) embedded (adi) ấn vào, đóng vào, gắn vào; ghi vào (trí nhớ); ôm lấy, bao lấy

embellish (v) lam đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn; thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện )

emboss (v) chạm nổi, rập nổi, làm nổi

embryological (adi) (động vật học) về phôi thai; phôi học

emerge (v) nổi lên, hiện ra, lòi ra; (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề )

Trang 14

emerging (adj) nổi lên, hiện ra, lòi ra; (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề )

emigrant (adj) di cư;(n) người di cư, di dân

emission (n) su phat ra (anh sang, nhiệt ); sự bốc ra/toả ra (mùi vi, hơi ); vật phát ra hoặc bốc ra

emit (adj) phat ra (anh sáng, nhiệt ), bốc ra, sự toả ra (mùi vi, hơi ); phát hành (giấy bạc )

employ (n) dịch vụ hoặc sự làm thuê;(v) giao việc cho ai (có trả công); thuê tận dụng ai/cái gì; chiếm (thời

gian, sự chú ý ) enactment (n) sự ban hành (đạo luật); đạo luật; sắc lệnh

enclosing (adj) bỏ kèm theo; gửi kèm theo

encounter (n) sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí );(V) gặp

thình lình, bắt gặp; chạm trán, đụng độ, đọ sức

engrave (v) khắc, trổ, chạm; (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc )

engraving (n) sự khắc, sự trổ, sự chạm; (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc );

bản in khắc

enormous (adj) to lớn, khổng lồ; (từ cổ,nghĩa cổ) tàn ác

entanglement (n) sự làm vướng mắc, sự làm mắc bây; điều làm vướng mắc, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh

khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng; sự rối rắm, điều rối rắm; (quân sự) hàng rào (bằng dây

thép gai, cọc ); sự ùn lại (giao thông) enterprise (n) công trình hoặc công việc kinh doanh; sự nghiệp; tính dám nghĩ dám làm; tính táo bạo; sự tham

gia vào công trình; hoạt động kinh doanh; tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp enterprising (adi) mạnh dạn, dám nghĩ dám làm

entrepreneur (n) người chủ hãng buôn; nhà doanh nghiệp; người trung gian trong các công việc kinh doanh của

người khác; người thâu khoán

epidermis (n) (sinh vật học) biểu bì

equilibrium (n) trạng thái cân bằng; thăng bằng; trạng thái thăng bằng về tâm trí, tình cảm

equivalent (adj) tương đương;(n) vật tương đương, từ tương đương; (kỹ thuật) đương lượng

erect (adj) thẳng, đứng thẳng; dựng đứng (tóc );(v) dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng; dựng nên, xây

dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (sinh vật học) làm cương lên; (kỹ thuật) ghép, lắp ráp; (toán học) dựng (hình )

eruption (n) sự phun (núi lửa); sự nổ ra; (y học) sự phát ban; sự nhú lên, sự mọc (rang)

eternal (adj) t6n tai, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt; (thông tục) không ngừng, thường xuyên

ethically (adv) co dao đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý

ethnic (adj) thudc dân tộc, thuộc tộc người; không theo tôn giáo nào, vô thần

evaporate (v) làm bay hơi; làm khô (hoa quả, sữa)

eventful (adj) co nhiều sự kiện quan trọng; có kết quả quan trọng

evergreen (n) (thực vật học) cây thường xanh; ( số nhiều) cây xanh trang trí

evident (adj) ( evident to somebody) ( evident that ) hiển nhiên; rành rành

eviscerate (v) moi ruột; (nghĩa bóng) moi mất (tước mất) những phân cốt yếu

evoke {v) gọi lên (hồn ), gợi lên (ký ức, tình cảm ); (pháp lý) gọi ra toà trên

evolution (n) sự tiến triển (tình hình ); sự tiến hoá, sự phát triển; sự mở ra, sự nở ra (nụ ); sự phát ra (sức

nóng, hơi ); sự quay lượn (khi nhảy múa ); (toán học) sự khai căn; (quân sự) sự thay đổi thế trận evolve (v) mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra; (thường) (đùa cợt) tạo ra, hư

cấu; phát ra (sức nóng ); làm tiến triển; làm tiến hoá exalted (adj) phẫn khởi; cao hứng; cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng

excavation (n) sự đào; hố đào; sự khai quật

exceed (v) vượt quá; phóng đại; ăn uống quá độ

excel (v) hơn, trội hơn (người khác về mặt nào )

exceptional (adj) khac thường, đặc biệt, hiếm có; ngoại lệ

exceptionally (adv) ca biệt, khác thường

EXCess (n) sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn; số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số

dôi; độ dôi; sự thừa mứa; sự ăn uống quá độ; ( số nhiều) sự làm quá đáng; ( định ngữ) thừa, quá mức qui định

excessive (adj) quá mức, thừa; quá thể, quá đáng

exclusion (n) sự không cho vào (một nơi nào ), sự không cho hưởng (quyền ); sự ngăn chân; sự loại trừ; sự

đuổi ra, sự tống ra

exclusive (adj) loại bỏ những xét đoán khác; loại trừ; có chọn lọc; riêng biệt; dành riêng; độc quyền; duy nhất;

độc nhất; trừ, không kể, không gồm

execution (n) sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành; sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc )

(pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo ); sự hành hình, sự thi hành án tử hình; sức phá hoại, sức tàn phá, sức mê hoặc

exempt (adj) được miễn (thuế );(n) người được miễn (thuế );(v) miễn (thuế ) cho ai

exert (v) đưa (chất lượng, kỹ xảo, sức ép ) vào sử dụng; áp dụng cái gì

Trang 15

exhale (v) bốc lên, toả ra; trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng ); làm hả (giận); thốt ra (lời )

exhibition (n) sự phô bày, sự trưng bày, cuộc triển lãm; sự bày tỏ, sự biểu lộ; sự trình diễn; tiền trợ cấp lấy trong

quỹ nhà trường cho một sinh viên trang trải học phí trong một số năm; học bổng exorbitant (adj) (ndi vé giá cả) cao quá đáng; cắt cổ

expand (v) mở rộng, trải ra; nở ra, giãn; (toán học) khai triển; phát triển; trở nên cởi mở

expansion (n) sự mở rộng, sự banh trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng; (kỹ thuật) sự giãn, sự nở;

độ giãn, độ nở; (toán học) sự khai triển expenditure (n) sự tiêu dùng; số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn

expertise (n) ý kiến của giới chuyên môn (về một vấn đề nào đó); sự thành thao; su tinh thông

explicit (adj) rõ ràng, dứt khoát; nói thẳng (người); (toán học) hiện

exploit (n) hành động dũng cảm hoặc mạo hiểm; kỳ công; thành tích chói lọi;(v) khai thác; bóc lột, lợi dụng exponential (adj) (toan học) (thuộc) số mũ, theo luật số mũ

express train direct train, train with no intermediate stops

expressive (adj) có ý nghĩa; diễn cảm

extend (v) dudi thang (tay, chân ); đưa ra; giơ ra; kéo dài (không gian hoặc thời gian); mở rộng; dành cho

(sự đón tiếp ); gửi tới (lời chúc ); sử dụng hoặc mở rộng khả năng/năng lực của bản thân tới mức tối đa

extensive (adj) rộng về diện tích; kéo dài ra xa; lớn về số lượng; có phạm vi rộng

external (adj) ở ngoài, bên ngoài; (y học) ngoài, để dùng bên ngoài; đối với nước ngoài, đối ngoại

extinct (adj) tắt (lửa, núi lửa ); tan vỡ (hy vọng ); không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị ); tuyệt

giống, tuyệt chủng extinction (n) sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi; sự làm tuyệt giống; sự thanh toán (nợ nần); sự tiêu diệt,

sự tiêu huỷ extract (n) đoạn trích; (hoá học) phần chiết; (dược học) cao;(v) trích (sách); chép (trong đoạn sách); nhổ

(răng ); bòn rút, moi; hút, bóp, nặn; rút ra (nguyên tắc, sự thích thú); (toán học) khai (căn); (hoá học) chiết

F

fabric (n) công trình xây dựng; giàn khung, kết cấu, cơ cấu; vải; mặt, thớ (vải)

facilitate (v) làm cho dễ dàng: làm cho thuận tiện

facilitation (n) sự tạo điều kiện thuận lợi

facility (n) khả năng học hoặc làm việc gì một cách dễ dàng; ( số nhiều) điều kiện dễ dàng; điều kiện thuận

lợi; { số nhiêu) những tiện nghỉ faction (n) (chính tri) bè phái; bè cánh

factor (n) nhân tố; người quản lý, người đại diện; người buôn bán ăn hoa hồng;( Ê-cốt) người quản lý ruộng

đất; (toán học) thừa số; (kỹ thuật) hệ số faculty (n) khả năng của thân thể hoặc trí óc; khả năng đặc biệt làm cái gì; tài năng; khoa; toàn bộ cán bộ

giảng dạy của một khoa trong trường đại học fade (v) héo đi, tàn đi (cây); nhạt đi, phai đi (màu); mất dần, mờ dần, biến dần

fanatical (n) người cuồng tín;(adj) cuông tín

fascination (n) sự thôi miên, sự làm mê: sự mê hoặc, sự quyến rũ

fashionable (adj) đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng; người đúng mốt (ăn mặc ); người lịch sự, người

sang fatal (adj) có số mệnh, tiên định, không tránh được; tai hại, gây tai hoạ, chí tử

fatigue (n) sự mệt mỏi, sự mệt nhọc; (kỹ thuật) sự giảm sức chịu đựng của kim loại; công việc mệt nhọc,

công việc lao khổ; ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng phục mặc khi làm tạp dịch hoặc khi ra trận; quần

áo dã chiến;(v) làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc; (nói về kim loại) làm giảm sức chiu đựng faucet (n) (từ Mỹ nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu )

fauna (n) toàn bộ động vật của một khu vực hoặc một thời kỳ; quần động vật

feasible (adj) co thé thuc hành được, có thể thực hiện được, khả thi

feat (n) sự hoàn thành cái gì cần đến sự khéo léo, sức mạnh hoặc lòng can đảm; kỳ công; ngón điêu

luyện, ngón tài ba feed on được nuôi hoặc có thêm sức mạnh bằng cái dì

fencing (n) sự rào giậu; hàng rào; vật liệu làm hàng rào; (kỹ thuật) cái chắn; thuật đánh kiếm; (từ Mỹ,nghĩa

Mỹ) sự tranh luận; sự che chở, sự bảo vệ; sự đẩy lui, sự ngắn chặn được, sự tránh được, sự gạt được;

sự oa trữ của gian fend (v) chống đỡ được, né, tránh, gạt được; cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu

fertile (adj) (nói về đất) phì nhiêu; màu mổ; (nói về cây hoặc động vật) có thể sinh sản ra con hoặc quả; tốt

giống; (nói về hạt hoặc trứng) có thể phát triển thành cây hoặc động vật mới; được làm cho màu mỡ; (nói về trí óc một người) nhiều ý kiến mới; đây sáng tạo; phong phú

fertilize (v) (sinh vật học) đưa phấn hoa hoặc tinh trùng vào (cây, trứng hoặc con vật cái) để nó phát triển hạt

thành con; thụ tinh; thụ phấn; làm cho phì nhiêu; làm cho màu mỡ (đất) festival (n) (ngày hoặc thời gian) lễ hội tôn giáo hoặc hội hè khác; ngày hội; đại hội liên hoan; loạt biểu diễn

Trang 16

âm nhạc, kich, phim tổ chức có định kỳ; liên hoan

feverishly (adv) lính quýnh, luống cuống

fiber (n) (sinh vật học) một trong những sợi, thớ mảnh tạo thành các mô của động vật và thực vật; vật liệu

hoặc chất hình thành từ nhiều sợi, thớ; kết cấu hoặc cấu trúc; tính tình của một người fiction (n) điều hư cấu, điều tưởng tượng, điều bịa đặt; thể loại văn chương (tiểu thuyết, truyện ngắn ) mô

tả những con người và sự kiện do tác giả tưởng tượng; tiểu thuyết hư cấu fidelity (n) lòng trung thành; tính trung thực; sự đúng đẳn, sự chính xác; (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực field research

figurehead (n) hình chạm ở đầu mũi tàu; người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền; kẻ bù nhìn; kẻ bung

xung; không có quyền lực thực sự; bù nhìn file (n) ô đựng tài liệu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ; tập báo (xếp theo thứ tự)

(vi tính) tập tin; cái giữa; hàng, dãy (người, vật);(v) giữa; sắp xếp, sắp đặt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ

trình, đưa ra (một văn kiện ); cho đi thành hàng

fir (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông; gồ linh sam

flair (n) sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay

flake (n) giàn, giá phơi (để phơi cá ); bông (tuyết; đóm lửa, tàn lửa; lớp thịt (của cá); mảnh còn sót lại;(v)

rơi (như) tuyết

fleeting (adj) lướt nhanh, thoáng qua; phù du

flexibility (n) tính dẻo, tính mềm dẻo; tính dễ uốn nắn, tính dễ sai bảo; tính linh hoạt, tính linh động

flexible (adj) mềm dẻo, dễ uốn; dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn; linh động, linh hoạt

float (n) cái phao; bè ; mảng trôi; bong bóng (cá); xe ngựa; xe rước, xe diễu hành;

dãy đèn chiếu trước sân khấu; cánh (guồng, nước); cái bay; cái giữa có đường khía một chiều; sự

nổi;(v) nổi, trôi lềnh bềnh; lơ lửng; đỡ cho nổi; bắt đầu, khởi công, khởi sự; lưu hành, lưu thông; sắp

đến hạn trả; thoáng qua, phảng phất flock (n) cụm, túm; len phế phẩm, bông phế phẩm; bột len, bột vải; ( số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất

lang xốp; đám đông; đàn, bầy;(v) tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông; lũ lượt kéo đến;

nhồi (nệm ) bằng bông len phế phẩm

fluctuation (n) sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường

flux (n) sự chảy mạnh, sự tuôn ra; sự thay đổi liên tục; (kỹ thuật) dòng, luồng; (toán học), (vật lý) thông

lượng; chất gây cháy; (y học) sự bằng huyết; (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết ly;(v) chảy ra, đổ ra, tuôn ra;

(y hoc) tay folklore (n) (sự nghiên cứu) các truyền thống, câu chuyện, phong tục tập quán của một cộng đồng; văn hoa

dan gian follow suit (v) hành động hay xử sự theo cách mà người khác vừa mới làm

folly (n) sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điêu nực cười, vật nực cười; công

trình xây dựng toi tiền forage (n) thức ăn cho súc vật, cỏ; sự cắt cỏ (cho súc vật ăn); sự lục lọi; sự tìm tòi; sự tàn phá; cuộc đánh

phá;(v) cho (ngựa ) ăn cỏ; lấy cỏ ở (nơi nào); lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì); tàn phá, cướp phá, đánh phá

forbidding (adj) trông gớm guốc; kinh khủng

foremost (adj) đầu tiên, trước nhất; đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất

(adv) trước tiên, trước hết, trước nhất foresee (v) nhìn thấy trước; đoán trước; biết trước

foreshadow (v) báo hiệu; báo trước; là điềm của

forge (n) lò rèn; xưởng rèn; lò luyện kim, xưởng luyện kim;(v) rèn (dao, móng ngựa ); giả mạo (chữ ký );

bia (chuyên); tiến lên (vượt mọi khó khăn ) formalized (adj) nghi thức hoá, trang trọng hoá; chính thức hoá; làm thành hình thức chủ nghĩa

formation (n) sự hình thành, sự thành lập; vật được tạo nên, nhất là bằng cách riêng biệt hoặc đặc thù; sự sắp

xếp hoặc mẫu hình cụ thể nào đó; đội hình

formidable (adj) dữ dội, ghê gớm, kinh khủng

formulate (v) làm thành công thức; đưa vào một công thức; trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống

(ý kiến )

fort (n) pháo đài, công sự; vi trí phòng thủ

fortify (v) củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm

fortuitously (adv) tinh co, bất ngờ, ngầu nhiên

fossilized (adj) hoá đá, hoá thạch; lỗi thời

foster (v) giúp cho sự trưởng thành hoặc sự phát triển của cái gì; khuyến khích hoặc tăng cường; thúc day;

cổ vũ; chăm sóc và nuồi dưỡng

fracture (n) (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương); khe nứt; (địa lý,địa chất) nết đứt gãy;

(v) be gay, làm gãy, làm đứt đoạn

fragile (adj) dé vd, dé gay, dé hong; mỏng mảnh, mỏng manh; yếu ớt, mảnh dẻ

fragility (n) tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh sự yếu ớt, sự mảnh dẻ

Trang 17

fragment (n) mảnh, mảnh vỡ; khúc, đoạn, mấu; tác phẩm chưa hoàn thành

fray (n) cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột;(v) bị cọ sờn, bị cọ xơ; trở nên gay gắt freight (n) hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở

tiền chuyên chở; cước phí;(v) chất hàng xuống (tàu); chuyển vận (hàng hoá) bằng cách thuê tàu, máy bay hoặc xe lửa

frenetic (adj) điên lên, cuồng lên; điên cuồng; cuồng tín

frenzy (n) sự điên cuồng; sự mê loạn;(v) làm điên cuồng, làm giận điên lên

frigid (adj) giá lạnh, lạnh lão, bằng giá; lạnh nhạt, nhạt nhễo; (y học) không thích giao hợp, lãnh cảm fringe (n) tua (khan quang cổ, thảm); tóc cắt ngang trán; ven rìa (rừng ); mép; (vật lý) vân;(v) đính tua

vào; viên, diềm quanh

frustrate (v) làm thất bại, làm hỏng; chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả; làm thất vọng, làm

vỡ mộng frustrating (adj) lam nan lòng, gây sự bực dọc

frustration (n) sự làm thất bại, sự làm hỏng; sự làm mất tác dụng; sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng

thất vọng, tâm trạng vỡ mộng functioning (adj) working, operating;(n) performance, working, operating

fumigate (v) hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu ); xông cho thơm

fungi (n) nấm; cái mọc nhanh như nấm; (y học) nốt sùi

furnish (v) cung cấp; trang bị đồ đạc (phòng, nhà )

fused (adj) trở thành lỏng bằng cách đốt nóng; nấu chảy: nối (cái gì) hoặc hỗn hợp bằng cách đốt nóng fusion (n) sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra; sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra;

sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái )

G

galaxy (n) ngân hà, thiên hà; (nghĩa bóng) nhóm tỉnh hoa, nhóm

gallery (n) gian phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật; nhà cầu, hành lang; phòng dài ; hạng vé rẻ nhất ở

rạp hát, chỗ dành cho ban đồng ca; lô dành cho nhà báo (ở nghị viện); cái giữ thông phong đèn; (ngành mỏ); đường hầm;(v)_ đục đường hầm, mở đương hầm

galvanize (v) mạ kẽm; (nghĩa bóng) làm phấn khởi, kích động, khích động

gap (n) lỗ hổng, kẽ hở; khoảng trống ngắt quãng; sự thiếu hụt cần được bù đắp; đèo (núi); (quân sự) chỗ

bi chọc thủng (trên trận tuyến); (kỹ thuật) khe hở, độ hở; (hàng không) khoảng cách giữa hai tang cánh (máy bay); sự cách biệt, sự khác nhau

generate (v) sinh, dé ra; phat, phat ra

generous (adj) rộng lượng, khoan hồng; rộng rãi, hào phóng; thịnh soạn; màu mỡ, phong phú; thắm tươi (màu

sắc)

genetic (adj) (thuộc) gien; (thuộc) di truyền học; phát sinh

genetically (adv) về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền

genial (adj) vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần; ôn hoà, ấm áp; thiên tài

get in the way of

giant (n) người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ; người phi thường;(adj) khổng lồ; phi thường

girder (n) cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu; (rađiô) cột ( anten )

give way to (v) nhượng bộ; chiu thua

glacial (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng; bằng giá, lạnh buốt; lạnh lùng, lãnh đạm; (hoá

học) bằng

glamorous (adi) đẹp say đẫm, đẹp quyến rũ

gland (n) (giải phầu) tuyến; (kỹ thuật) nắp đệm, miếng đệm

glandular (adj) (giai phầu) (thuộc) tuyến; có tuyến

glassware (n) đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh

glimpse (n) cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua; sự thoáng hiện; ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ; đại cương;( v)

nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy global (adi) toàn cầu; toàn thể, toàn bộ, bao trùm

g0 against the grain to in opposition to the flow (of wood, meat, etc.); in opposition to what is natural

gorgeous (adj) rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đế, tráng lệ, huy hoàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu;

hoa mỹ, bóng bảy (văn)

graphic (adi) thuộc các biểu tượng nhìn; đồ hoa; (toán học) trình bày/minh hoạ bằng đồ thi; sinh động

grasshopper (n) (động vật học) châu chấu; (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu

Trang 18

cho phao ban )

gravitational (adj) hut, hap dan

gravity (n) vật lý) sự hút, sự hấp dân, trọng lực; vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị; tính nghiêm trọng, tính

trầm trọng (tình hình, vết thương ) graze (n) chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước;(v) lướt qua, sượt qua, làm sâầy da, làm xước da; thả (súc vật) đi ăn

cd; ăn cỏ grazing land (n) đồng cỏ (cho súc vật)

grumble (n) su cau nhau, su can nhan; tiếng càu nhàu; sự lầm bầm; tiếng lam bam

(v) cau nhau, can nhan; gam lên (sấm) gulf (n) vịnh; hố sâu, vực thẳm; (nghĩa bóng) hố sâu ngăn cách; xoáy nước, vực biển; biển thắm; bằng

khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường);(v) làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển); cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ (thường))

gush (n) sự phun ra, sự vọt ra; sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm);

(v) phun ra, vọt ra; nói một thôi một hồi, phun ra một tràng; bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm )

gymnastic (adi) (thuộc) thể dục;(n) ( số nhiều) thể dục; sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn gì)

gyration (n) sự hồi chuyển, sự xoay tròn

H

habitat (n) môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật); nhà, chỗ ở (người)

hail (n) mưa đá; loạt, tràng đồn dập; trận tới tấp; lời gọi; lời réo; (v) mưa đá; gọi (người hoặc tàu) để

thu hút sự chú ý; ra hiệu cho (tắc xi ) dừng lại; hoan hô, hoan nghênh hallmark (n) dấu xác nhận tiêu chuẩn của vàng bạc; dấu kiểm tra vàng bạc; (nghĩa bóng) dấu hiệu phân biệt

(nhất là xác nhận tinh ưu tú);(v) đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn halt (n) sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại ;(v) (làm cho ai/cái gì) tạm thời dừng lại; đi khập khiểng, đi tập

tễnh; ngập ngừng, lưỡng lự, do dự: què quặt, không chỉnh

hamper (n) cái hòm mây (để đựng thức ăn); đồ ăn thức uống đựng trong hòm mây; (hàng hải) đồ trang bị

cồng kềnh;(v) làm vướng (sự cử động của ai ); (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở handicraft (n) công việc cần đến sự khéo léo của cả bàn tay lẫn nghệ thuật (vá may, làm đồ gốm, nghề mộc )

nghề thủ công

harden (v) làm cho cứng, làm cho rắn; (kỹ thuật) tôi (thép ); (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm

trở thành nhẫn tâm; làm cho dày dạn

hardware (n) dụng cụ và đồ dùng trong nhà; đồ ngũ kim; máy móc hoặc vũ khí hạng nặng; (tin hoc) phần cứng harness (n) bộ yên cương (ngựa); (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động; (sử học) áo giáp (của

người và ngựa); dệt khung go;(v) đóng yên cương (ngựa);

khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước ) hatch (n) cửa sập, cửa hầm; cửa cống, cửa đập nước; sự chết; sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng; sự nở

(trứng); sự ấp trứng; ổ chim con mới nở; ổ trứng ấp; nét chải, đường gạch bóng;(v) làm nở trứng; ấp (trứng); ngấm ngâm bày đặt, ngẫm ngầm dự đỉnh; tô nét chải, gạch đường bóng

haul (n) sự kéo mạnh; đoạn đường kéo;(v) (ngành mỏ) sự đẩy goòng; sự chuyên chở hàng; khối lượng

chuyên chở; mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được;(v) kéo mạnh, lôi mạnh; (ngành mỏ) đẩy (goòng than); chuyên chở (hàng hoá bằng xe vận tải); (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu)

haunt n (n) nơi được người hoặc những người có tên tuổi thường đến thăm viếng;(v) (về ma) thường đến

thăm một nơi; rất hay có mặt ở một nơi; ám ảnh

haven (n) bến tàu, cảng; (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu

hazard (n) mối nguy hiểm; rủi ro; trò chơi súc sắc cổ; (thể dục,thể thao) vật vướng, vật chướng ngại (trên bãi

đánh gôn);(v) đặt cái gì vào tình trạng nguy hiểm; mạo hiểm; đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến

gì) heed (n) ( E-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý:(v)( Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý

heel (n) gót chân; gót móng;; gót (giày, bít tất); đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn);

(hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm; đồ đề tiện, kẻ đáng khinh;(v) đóng (gót giày); đan gót (bít tất); theo sát gót; đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn); đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn)

hem (n) đường viền (áo, quần );(v) tiếng e hèm; tiếng đằng hẳng, tiếng hẳng giọng;(v) viền; bao vây,

bao bọc, bao quanh; e hem; dang hang, hang giong

hemisphere (n) bán cầu; (giải phầu) bán cầu não

herald (n) viên quan phụ trách huy hiệu; người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu; (sử học) sứ truyền lệnh;(v) báo

trước herculean (adj) (thuộc) thần Ec-cun; khoẻ như Ec-cun; đòi hỏi sức mạnh phi thường, khó khăn nặng nề

herd (n) bầy, đàn (vật nuôi); bọn, bè lũ;(v) dồn lại thành bây, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi); (nghĩa

bóng) dồn (người vào một nơi nào); chăn giữ vật nuôi

heritage (n) tài sản thừa kế, di sản; (kinh thánh) nhà thờ, giáo hội

Trang 19

heterogeneous (adj) hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất

hibernation (n) sự ngủ đông (động vật); sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người); sự không hoạt động, sự không làm

gì, sự nằm lì hierarchy (n) hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ

chức ); thiên thần, các thiên thần

highlight (n) chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh); ( số nhiều) điểm nổi bật

nhất, vi trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất;(v) nêu bật

hinge (n) bản lề (cửa ); khớp nối; miếng giấy nhỏ phết sẵn hồ (để dán tem vào anbom); nguyên tắc

trung tâm; điểm mấu chốt;(v) nối bằng bản lề; lắp bản lề; xoay quanh hinterland (n) vùng nội địa nằm sâu cách xa bờ biển hoặc bờ sông; nội địa; phần đất nước được một cảng hoặc

một trung tâm nào đó phục vụ; đất cảng hold a large stake

hollow (adj) rỗng; trống rồng, đói meo (bụng); hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm; giả dối, không thành

thật;(adv) hoàn toàn;(n) chỗ trữũng, chỗ lõm sâu hoắm thung lũng lòng chảo;(v)_ làm rỗng; làm lõm sâu vào; đào trũng

homogeneous (adi) đồng nhất, đồng đều, thuần nhất

horizon (n) tam nhìn; tầm nhận thức; phạm vi hiểu biết; (địa lý,địa chất) tầng; đường chân trời

horizontal (adj) (thuộc) chân trời; ở chân trời; ngang, nằm ngang;(n) đường nằm ngang

thanh ngang hostile (adj) căm ghét; thù địch;(n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ thù; kẻ dich

house (n) nhà ở; chuồng; quán trọ, quán rượu; viện (trong quốc hội); nhà hát, người xem, khán giả; buổi

biểu diễn; đoàn thể tôn giáo; tu viện; hãng buôn; nhà tế bần; ký túc xá; toàn thể học sinh trong ký túc

xá; gia đình, dòng họ; triều đại;(v) đón tiếp ở nhà; chứa (ai ) trong nhà; cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng; cung cấp nhà ở cho; đặt (súng đại bác ) vào vị trí chắc chắn; hạ (cột buồm); (kỹ thuật)

lắp vào ổ mộng (đồ mộc)

huddle (n) đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xôn; sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật;(v) chất đống lộn

xôn; vứt thành đống lộn xôn; túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau; hội ý riêng, hội ý bí mật hummingbird tiny American bird whose rapidly flapping wings produce a humming sound

hurl (n) sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh; sự lật nhào, sự lật đổ; sự chuyên chở bằng xe;

cuộc đi bằng xe;(v)_ ném mạnh, phóng lao; lật nhào, lật đổ; chuyên chở bằng xe

hypersensitive (adj) tam ly) qua dễ xúc cảm, quá đa cảm; (y học) quá nhạy cảm với dược phẩm nào đó

I

ice sheet

iceberg (n) nui băng trôi; người lạnh lùng thờ ơ

icon (n) tượng, hình tượng, thần tượng; (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng

identical (adj) đúng, chính; y hệt nhau, giống hệt; (toán học) đồng nhất

identifiable (adj) co thé lam thành đồng nhất, có thể coi như nhau; có thể nhận ra, có thể nhận biết

identify (v) nhận ra, nhận biết, nhận dạng; coi cái gì như là giống hệt cái gì; đặt hai cái gì ngang hàng nhau;

đồng nhất hoá, coi như nhau identity (n) tinh đồng nhất; sự giống hệt; nhân dạng; (toán học) đồng nhất thức

ideology (n) sự nghiên cứu tư tưởng; ý thức hệ, hệ tư tưởng (của một giai cấp ); sự mơ tưởng, sự mộng

tưởng

idiom (n) thành ngữ; đặc ngữ; cách biểu diễn, cách diễn đạt

igneous (adj) (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa; do lửa tạo thành

illuminate (v) chiéu sáng, rọi sáng, soi sáng; treo đèn kết hoa; sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ ; làm sáng tỏ,

giải thích, giảng giải; làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ

illumination (n) sự chiếu sáng, sự rọi sáng; sự treo đèn kết hoa); hoa dang; sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực

rỡ; sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ; (vật lý) độ rọi

illusion (n) ảo tưởng; ảo giác, ảo ảnh; sự đánh lừa, sự làm mắc lừa; vải tuyn thưa (làm mạng che mặt ) illustrate (v) cung cấp tranh, biểu đồ cho cái gì; minh hoạ; dùng biểu đồ, tranh ảnh giải thích hoặc làm sáng

tỏ cái gì; là điển hình của cái gì

imaginary (adj) tưởng tượng, không có thực, ảo; (toán học) ảo

imaginative (adi) có hoặc tỏ ra có sức tưởng tượng; giàu tưởng tượng

imbibe (v) uống, nốc; hít (không khí ); hút (hơi ẩm); hấp thụ, tiêm nhiễm;(v) uống

imitation (n) sự noi gương; sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mầu

(âm nhạc) sự phỏng mẫu; ( định ngữ) giả immense (adj) mênh mông, bao la, rộng lớn; (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm

immobilize (v) giữ cố định; làm bất động; làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội,

xe cộ ); thụ hồi, không cho lưu hành (tiền )

immune (adi) miễn khỏi, được miễn (cái gì);(n) (y học) người được miễn dịch

Trang 20

immunity (n) sự miễn, sự được miễn; (y học) sự miễn dich

impact (n) sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm; tác động, ảnh hưởng;(v) ép, thúc hoặc lèn chặt cái

gì; ép (hai cái) lại với nhau; có tác động đối với cái gì impair (v) làm suy yếu, làm sút kém; làm hư hỏng, làm hư hại

impart (v) truyền đạt, kể cho hay, phổ biến

impediment (n) sự trở ngại, sự ngăn trở, điều ngăn trở, vật chướng ngại; điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo;

điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú; đồ đạc hành lý imperative (adj) cấp bách, khẩn thiết; bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế; có tính chất sai khiến, có tính chất

mệnh lệnh; mệnh lệnh;(n) mệnh lệnh; điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc; nhu cầu;lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh

impermeable (adj) khdng để cho chất lỏng lọt qua; không thấm nước

impersonal (adj) không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai; bâng quơ; không bi

ảnh hưởng bởi tình cảm con người hoặc không tỏ ra, không bao hàm tình cảm con người; (ngôn ngữ học) không ngôi

impersonate (v) là hiện thân cho; đóng vai, thủ vai; nhại (ai) để làm trò; bắt chước cách ứng xử của ai để đánh

lừa người khác; mạo nhận; đóng giả impersonation (n) sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá; sự hiện thân; sự đóng vai, sự thủ vai; sự nhại (ai)

để làm trò; sự mạo nhận danh nghĩa người khác impetus (n) sức xô tới, sức đẩy tới; (nghĩa bóng) sự thúc đẩy

implement (n) đồ dùng, dụng cụ, công cụ; phương tiện; (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đây đủ (giao

kèo );(v) thi hành, thực hiện đây đủ ; cung cấp dụng cụ; bổ sung implication (n) sự dính líu hoặc bị dính líu; cái được gợi ý hoặc ngụ ý; cái không được tuyên bố công khai; hàm ý;

sự bên lại, sự tết lại, sự xoắn lại

implicit (adj) ngấm, ngẫm ngầm; ẩn tàng; hoàn toàn tuyệt đối; (toán học) ẩn

import (n) sự nhập, sự nhập khẩu; ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện); tầm quan trọng;(v) nhập,

nhập khẩu; ngụ ý, ý nói, nghĩa là; cho biết; có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với impose (v) đánh (thuế ) ai/cái gì; bắt ai/cái gì phải làm/chịu cái gì; áp đặt; buộc ai phải chấp nhận điều gì

đó; (ngành in) lên khuôn (trang in); lạm dụng; lợi dụng imposing (adj) gay ấn tượng mạnh mã: oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ

impressive (adi) gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm; hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghỉ

imprint (n) dấu vết, vết in, vết hẳn; ảnh hưởng sâu sắc; phần ghi của nhà xuất bản;(v) đóng, in (dấu); in

dấu vào, đóng dấu vào (cái gì); ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hẳn

imprisonment (n) sự bỏ tù, sự tống giam; hình phạt tù

improvisation (adj) thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác; thuộc khúc ứng tấu

improvise (v) sáng tác hoặc chơi nhạc, nói hoặc biểu diễn mà không chuẩn bị trước; ứng biến; cương; chế tạo

cái gì từ bất cứ cái gì có trong tay mà không chuẩn bị sẵn

in accord with (v) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với

in common cho hoặc bởi tất cả mọi người trong một nhóm; chung

in scale suited to the proportions of

inaccessible (adj) không tới được, không tới gần được; không vào được; (hàng hải) không ghé vào được, không

cặp bến được; khó gần (người); khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được; khó nắm được,

khó hiểu được

inactivate (v) làm cho không hoạt động; (y học), (hoá học) khử hoạt tính; (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi

danh sách quân thường trực inadequate (adj) không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng; không đủ, thiếu; không

thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý

inappropriate (adi) không thích hợp, không thích đáng

incapacitate (v) làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực; (pháp lý) làm mất tư cách, làm

cho không đủ tư cách, tước quyền incessant (adj) không ngừng; không ngớt; không dút; liên miên

incident (adj) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với; (vật lý) tới;(n) việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc

tình cờ xảy ra; việc xô xát, việc rắc rối; đoạn, tình tiết;

việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác ); vụ ném bom thành phố inclination (n) sự nghiêng, sự cúi; dốc; độ nghiêng

incongruity (n) tính không hợp nhau; tính không thích hợp, tính phi lý; điều không thích hợp, điều phi lý

incongruous (adj) không hợp với, không hợp nhau; không thích hợp, phi lý

incorporate (adj) kết hợp chặt chế; hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể;(v) sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt

chế; hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể; kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể

incredible (adj) không thể tin được; (thông tục) lạ thường

indent (n) vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; chỗ thụt vào (ở đâu một dòng chữ); giao kèo; lệnh, sung công;

đơn đặt hàng (của người nước ngoài);(v) làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ; in lõm xuống, rập (đầu ); (ngành in) sắp chữ thụt vào; ra lệnh sung công; viết đơn đặt hàng

indicate (v) chỉ, cho biết, ra dẫu; tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị; trình bày sơ qua, nói ngắn gọn; (y học)

cần phải, đòi hỏi phải indication (n) sự chỉ; số chỉ; sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu; sự chỉ dân (về cách dùng thuốc)

indispensable (adi) tuyệt đối cần thiết; không thể thiếu được

Trang 21

individualism (n) cảm nghĩ hoặc cách cư xử của một người muốn làm điều gì theo cách riêng của mình, không cần

biết đến người khác như thế nào; tính cá nhân; chủ nghĩa cá nhân

inducible (adj) có thể xui khiến; có thể suy diễn, có thể suy ra

industrialization (n) sự công nghiệp hoá

industrialized (adj) công nghiệp hoá; kỹ nghệ hoá

inextricably (adv) không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ

infection (n) sự nhiễm trùng; bệnh nhiềm trùng; sự tiêm nhiễm, sự đầu độc

infest (v) tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp )

inflation (n) sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được thổi phồng; sự lạm phát

inflict (v) nên, giáng (một đòn); gây ra (vết thương); bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương ) ingenious (adj) khéo léo; tài tình, mưu trí

ingeniously (adv) khéo léo, tài tình

ingredient (n) phần hợp thành, thành phần

inhabit (v) ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

inhabitant (n) người ở, người cư trú, dân cư

inherit (v) hưởng, thừa hưởng, thừa kế; là người thừa kế

inhibit (v) ngăn chặn, hạn chế, kiêm chế; ngăn cấm, cấm; (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế

innumerable (adj) không đếm xuể, vô số, hàng hà sa số

insanity (n) tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên; sự điên rồ; điều điên rồ

insight (n) sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự

sáng suốt insistence (n) sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài; sự nhãn đi nhãn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng

định; tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ inspection (n) sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra; sự duyệt (quân đội)

inspiration (n) sự kích thích trí tuệ, cảm xúc để làm cái gì vượt xa khả năng thông thường của con người, nhất

là khả năng sáng tạo nghệ thuật, văn học, âm nhạc , trạng thái hoặc tính chất cảm hứng; sự cảm hứng; nguồn cảm hứng; sự hít vào, sự thở vào; cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có

inspire (v) làm cho ai có khả năng hoặc thôi thúc thực hiện, cảm nghĩ cái gì vượt xa khả năng thông thường

của họ, nhất là viết, vẽ, sáng tác nhạc ; truyền cảm hứng; gây ra những ý nghĩ; đưa (không khí

hoặc khói ) vào phổi qua đường hô hấp; hít vào

instantaneously (adv) ngay lập tức, tức thời

instinctively (adv) theo ban nang, do ban nang

institution (n) sự thành lập, sự lập; sự mở (một cuộc điều tra); cơ quan; trụ sở cơ quan

thể chế; người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh; (tôn giáo) tổ chức

từ thiện, cơ sở từ thiện institutionalize (v) thể chế hoá; đưa vào sống trong cơ sở từ thiện

instructive (adj) dé day, dé lam bài học; để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu

instrumentalist (n) người chơi nhạc khí; nhạc công; (triết học) người theo thuyết công cụ

insulation (n) sự cô lập, sự cách ly; sự biến (đất liền) thành một hòn đảo

insulting (adj) lang ma, lam nhuc, sỉ nhục; xấc xược

insurmountable (adi) không vượt qua được (vật chướng ngại ), không khắc phục được

intact (adj) không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn; không bị thay đổi, không bị kém;

không bi ảnh hưởng; không bị thiến, không bi hoạn; còn trinh, còn màng trinh

integral (adj) cần thiết cho tính trọn vẹn; không thể thiếu; toàn bộ; trọn vẹn; đầy đủ; làm thành một bộ phận

của tổng thể, chứ không phải từ bên ngoài đưa vào; (toán học) về hoặc là một số nguyên; được tạo

thành bằng các số nguyên

integrate (v) kết hợp cái gì đó để nó hoàn toàn trở thành một bộ phận của một cái khác; hợp nhất; hoà nhập;

làm cho ai hoàn toàn trở thành một thành viên của cộng đồng nào đó, chứ không ở trong một nhóm tách biệt nữa (nhất là về chủng tộc); hoà nhập; hội nhập

intelligible (adj) dễ hiểu; (triết hoc) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc

intense (adj) (vé cam giác) rất lớn hoặc khắc nghiệt; cực kỳ; (về cảm xúc) rất mạnh, mãnh liệt

intensive (adj) cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc; tập trung, chuyên sâu; đòi hỏi nhiều, cần nhiều; (y học) tăng liều,

ngày càng tăng liều; (ngôn ngữ học) nhấn mạnh intent (n) ý định, mục đích; nghĩa;(adj) chăm chú, chú ý; mải mê, dốc lòng, phấn đấu; sôi nổi, hằng hái interact with (v) ảnh hưởng, tác động, tương tác

interaction (n) sự ảnh hưởng lần nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác

interconnected (adj) có mối liên hệ với nhau

interconnecting (adi) nối liền, liên kết

interdependence (n) sự phụ thuộc lần nhau, sự tương thuộc

interdependent (adj) phụ thuộc lẫn nhau, tương thuộc

interference (n) sự can thiệp; sự xen vào; sự xía vào; (vật lý) sự giao thoa; (rađiô) sự nhiêu; (thể dục,thể thao)

sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên interior (adj) bên trong; ở phía trong; nội tâm; riêng tư;(n) phần bên trong; phía trong; đất liền nằm sâu vào

Trang 22

trong (một nước ); nội địa; công việc trong nước; nội vụ

interlocking (n) sự cài vào nhau; (kỹ thuật) khoá liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy); (điện ảnh)

khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng) internal (adj) ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa; bên trong cơ thể; về tâm trí, nhưng không thể hiện ra bên

ngoài; (thuộc) bản chất; nội tại interpersonal (adj) giữa cá nhân với nhau

interpretation (n) sự giải thích, sự làm sáng tỏ; sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu; sự trình diễn ra được, sự

diễn xuất ra được; sự thể hiện; sự phiên dịch

interrupt (v) phá vỡ sự liên tục của cái gì một cách tạm thời; ngắt lời của ai hoặc chặn không cho cái gì xảy ra;

phá đi tính đơn điệu, sự đồng đều của cái gì; án ngữ cái gì interstellar (adj) giữa các vì sao

interval (n) thời gian giữa hai sự kiện; khoảng không gian giữa hai hoặc nhiều vật; khoảng thời gian ngắn tách

biệt các phần của một vở kịch, bộ phim, buổi hoà nhạc ; lúc giải lao; sự tạm ngưng hoạt động; khoảng thời gian xảy ra cái gì; sự khác nhau về độ cao giữa hai nốt nhạc

intervention (n) sự xen vào, sự can thiệp

intimacy (n) sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tỉnh, sự quen thuộc; sự riêng biệt, sự riêng tư; (

số nhiều) cử chỉ hôn hít vuốt ve intoxication (n) sự say, tình trạng say: sự say sưa ; (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc

intricate (adj) rối beng; rắc rối, phức tạp, khó hiểu

intricately (adv) rắc rối, phức tạp

intriguing (adi) hấp dân, gợi thích thú, kích thích sự tò mò; làm say dam

intrinsic (adi) (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong: (giải phầu) ở bên trong

intruder (n) người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào); người xâm phạm, người xâm nhập (đời

sống riêng tư của ai ); (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương); người bắt người khác phải chiu đựng mình

intruding (adj) ấn bừa, tống ấn, đưa bừa; bắt phải chiu; xâm nhập

intrusion (n) sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa; sự xâm phạm, sự xâm nhập; sự

bắt người khác phải chịu đựng mình; (pháp lý) sự xâm phạm; sự xâm nhập, thế xâm nhập invade (v) xâm lược, xâm chiếm, xâm lẫn; tràn lan, toả khắp

inventory (n) sự kiểm kê; bản kiểm kê; hàng hoá tồn kho; sự tóm tắt; bản tóm tắt; bản kê tài nguyên; bản kê

irrigate (v) tưới (đất, ruộng); (y học) rửa (vết thương ); làm ướt, làm ẩm

irrigation (n) sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới; (y học) sự rửa (vết thương)

isolated (adj) ri€ng biệt, đơn độc, độc nhất; cô đơn, biệt lập

isolation (n) sự cô lập hoặc cách ly; tình trạng bi cô lập hoặc bị cách ly

J

jealousy (n) long ghen ti; thai d6 ghen ti

jibe with (v) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau

jolting

journalism (n) nghề làm báo, nghề viết báo

junction (n) sự nối liền, sự gặp nhau; mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường ); (ngành đường

sät) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau) jury (n) (phap lý) nhóm người ngồi tại toà án để nghe các sự việc của một vụ án, rồi quyết định xem bị cáo

có tội hay vô tội; ban hội thẩm; hội thẩm đoàn; hội đồng xét xử; nhóm người được chọn để quyết định

xem thí sinh nào thẳng trong một cuộc thi; ban giám khảo juxtaposition (n) sự đặt cạnh nhau, sự kê nhau; vị trí kê nhau

K

keen (v) hát bài hát tang; than van ai oán;(adj) sắc, bén ; nhọn (kim); rét buốt, buốt thấu xương; chói

(ánh sáng); trong và cao (tiếng ); buốt, nhói, dữ dội, thấm thía; sắc sảo; tỉnh, thính; chua cay, đay nghiễn, gay gắt (lời nói, lời phê bình ); mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình; say

mê, ham thích kennel (n) cống rãnh; cũi chó; nhà ở tôi tàn;(v) ở trong cũi (chó); chui vào cũi (chó)

kernel (n) phần mềm ăn được trong một cái hột hoặc quả; hạnh; nhân; phần của hạt thóc lúa hoặc hạt giống

bên trong cái vỏ ngoài cứng; hạt; (nghĩa bóng) phần trung tâm hoặc chủ yếu (của một chủ đề, kế hoạch, vẫn đề ); phần cốt lỗi

Ngày đăng: 19/08/2013, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ancestor (n) ông bà, tổ tiên; hình thức sơ khai, hình thức nguyên thủy annihilate  (v) tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu  - Word list in english
ancestor (n) ông bà, tổ tiên; hình thức sơ khai, hình thức nguyên thủy annihilate (v) tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu (Trang 2)
beak (n) mỏ (chim); vật hình mỏ; mũi khoằm; mũi đe (đầu nhọn của cái đe); vòi ấm; (thông tục) thẩm phán, quan toà  - Word list in english
beak (n) mỏ (chim); vật hình mỏ; mũi khoằm; mũi đe (đầu nhọn của cái đe); vòi ấm; (thông tục) thẩm phán, quan toà (Trang 4)
carnival (n) ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi  - Word list in english
carnival (n) ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi (Trang 6)
conceive (v) hình thành (một ý nghĩ, kế hoạch.....) trong đầu; tưởng tượng cái gì; quan niệm; có mang; thụ - Word list in english
conceive (v) hình thành (một ý nghĩ, kế hoạch.....) trong đầu; tưởng tượng cái gì; quan niệm; có mang; thụ (Trang 7)
cone (n) hình nón; vật hình nón; (thực vật học) nón; ốc nón; tín hiệu báo bão; (số nhiều) bột áo (bột mịn - Word list in english
cone (n) hình nón; vật hình nón; (thực vật học) nón; ốc nón; tín hiệu báo bão; (số nhiều) bột áo (bột mịn (Trang 8)
cylinder (n) (toán học) trụ, hình trụ; (cơ khí) xylanh; (ngành in) trục lăn - Word list in english
cylinder (n) (toán học) trụ, hình trụ; (cơ khí) xylanh; (ngành in) trục lăn (Trang 10)
chức...); huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...); làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...);(n) (điện - Word list in english
ch ức...); huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...); làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...);(n) (điện (Trang 12)
dorsal (adj) (giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng; hình sống lưng draft animal   (n) animal used for pulling heavy loads (horse, ox, etc.)  - Word list in english
dorsal (adj) (giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng; hình sống lưng draft animal (n) animal used for pulling heavy loads (horse, ox, etc.) (Trang 13)
evolution (n)sự tiến triển (tình hình...); sự tiến hoá, sự phát triển; sự mở ra, sự nở ra (nụ...); sự phát ra (sức nóng, hơi...); sự quay lượn (khi nhảy múa...); (toán học) sự khai căn; (quân sự) sự thay đổi thế trận  evolve  (v) mở ra ( (nghĩa đen) &amp; - Word list in english
evolution (n)sự tiến triển (tình hình...); sự tiến hoá, sự phát triển; sự mở ra, sự nở ra (nụ...); sự phát ra (sức nóng, hơi...); sự quay lượn (khi nhảy múa...); (toán học) sự khai căn; (quân sự) sự thay đổi thế trận evolve (v) mở ra ( (nghĩa đen) &amp; (Trang 14)
figurehead (n) hình chạ mở đầu mũi tàu; người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền; kẻ bù nhìn; kẻ bung xung; không có quyền lực thực sự; bù nhìn  - Word list in english
figurehead (n) hình chạ mở đầu mũi tàu; người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền; kẻ bù nhìn; kẻ bung xung; không có quyền lực thực sự; bù nhìn (Trang 16)
icon (n) tượng, hình tượng, thần tượng; (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng identical  (adj)đúng, chính; y hệt nhau, giống hệt;  (toán học) đồng nhất  - Word list in english
icon (n) tượng, hình tượng, thần tượng; (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng identical (adj)đúng, chính; y hệt nhau, giống hệt; (toán học) đồng nhất (Trang 19)
imprisonment (n)sự bỏ tù, sự tống giam; hình phạt tù - Word list in english
imprisonment (n)sự bỏ tù, sự tống giam; hình phạt tù (Trang 20)
notch (n) vết khía hình V; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi; (thông tục) mức, mức độ;(v) khắc khía hình V; đánh dấu để ghi nhớ - Word list in english
notch (n) vết khía hình V; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi; (thông tục) mức, mức độ;(v) khắc khía hình V; đánh dấu để ghi nhớ (Trang 25)
rotate (v) làm quay, làm xoay quanh; luân phiên nhau;(adj) có hình bánh xe - Word list in english
rotate (v) làm quay, làm xoay quanh; luân phiên nhau;(adj) có hình bánh xe (Trang 26)
screen (n) bình phong, màn che; màn, tấm chắn; bức ngăn; bảng thông báo; màn ảnh, màn bạc; màn hình; phim ảnh; rạp chiếu bóng; cái giần, cái sàng lớn; khung lưới;(v) che chắn; giấu, che chở, bảo vệ bằng  một cái màn; che chở ai; (vật lý) chắn, che (ánh sá - Word list in english
screen (n) bình phong, màn che; màn, tấm chắn; bức ngăn; bảng thông báo; màn ảnh, màn bạc; màn hình; phim ảnh; rạp chiếu bóng; cái giần, cái sàng lớn; khung lưới;(v) che chắn; giấu, che chở, bảo vệ bằng một cái màn; che chở ai; (vật lý) chắn, che (ánh sá (Trang 27)
shield (n) cái mộc, cái khiên; hình vẽ cái khiên; người che chở; người bảo vệ; (sinh vật học) bộ phận hình khiên; miếng độn; tấm chắn bảo vệ, lưới chắn bảo vệ;(v) che chở, bảo vệ; bao che, che đậy, lấp liếm;  (kỹ thuật) chắn, che  - Word list in english
shield (n) cái mộc, cái khiên; hình vẽ cái khiên; người che chở; người bảo vệ; (sinh vật học) bộ phận hình khiên; miếng độn; tấm chắn bảo vệ, lưới chắn bảo vệ;(v) che chở, bảo vệ; bao che, che đậy, lấp liếm; (kỹ thuật) chắn, che (Trang 28)
species (n) (sinh vật học) loài; loại, kiểu, hạng, thứ; dạng, hình thái - Word list in english
species (n) (sinh vật học) loài; loại, kiểu, hạng, thứ; dạng, hình thái (Trang 29)
oval (adj) có hình trái xoan; có hình bầu dục;(n) hình trái xoan, hình bầu dục - Word list in english
oval (adj) có hình trái xoan; có hình bầu dục;(n) hình trái xoan, hình bầu dục (Trang 30)
perspective (n) phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh; tranh vẽ theo luật xa gần; cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh;(adj) theo luật xa gần; phối cảnh  - Word list in english
perspective (n) phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh; tranh vẽ theo luật xa gần; cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh;(adj) theo luật xa gần; phối cảnh (Trang 31)
profile (n) nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng; hình bóng (của cái gì); tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược;(v) về - Word list in english
profile (n) nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng; hình bóng (của cái gì); tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược;(v) về (Trang 33)
pyramid (n) (toán học) hình chóp; kim tự tháp; vật có hình chóp, đống có hình chóp  bài thơ hình chóp; cây hình chóp  - Word list in english
pyramid (n) (toán học) hình chóp; kim tự tháp; vật có hình chóp, đống có hình chóp bài thơ hình chóp; cây hình chóp (Trang 34)
rectangular (adj) có hình dáng một chữ nhật; vuông góc - Word list in english
rectangular (adj) có hình dáng một chữ nhật; vuông góc (Trang 35)
spiral (adj) xoắn ốc, có dạng xoắn;(n) đường xoắn ốc, đường xoáy trôn ốc; đồ vật có hình xoắn ốc; (hàng không) sự bay theo đường xoắn ốc; sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; sự giảm dần dần, sự xuống từ - Word list in english
spiral (adj) xoắn ốc, có dạng xoắn;(n) đường xoắn ốc, đường xoáy trôn ốc; đồ vật có hình xoắn ốc; (hàng không) sự bay theo đường xoắn ốc; sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; sự giảm dần dần, sự xuống từ (Trang 36)
stellar (adj) (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú; có hình sao; xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao; chính - Word list in english
stellar (adj) (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú; có hình sao; xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao; chính (Trang 37)
string (n) dây; sợi xe; dây bện; thớ; xơ (đậu...); dây đàn; chuỗi, chùm, túm, xâu; đoàn, dãy, loạt; bảng ghi - Word list in english
string (n) dây; sợi xe; dây bện; thớ; xơ (đậu...); dây đàn; chuỗi, chùm, túm, xâu; đoàn, dãy, loạt; bảng ghi (Trang 38)
tariff (n) bảng giá; giá biểu; thuế xuất nhập khẩu; quan thuế; bảng liệt kê thuế xuất nhập khẩu; thuế - Word list in english
tariff (n) bảng giá; giá biểu; thuế xuất nhập khẩu; quan thuế; bảng liệt kê thuế xuất nhập khẩu; thuế (Trang 39)
đầu; (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ; thiết bị đầu cuối (máy (thường) gồm một bàn phím và màn hình để - Word list in english
u ; (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ; thiết bị đầu cuối (máy (thường) gồm một bàn phím và màn hình để (Trang 40)
tube (n) ống; săm, ruột (xe ô tô...); ống tuýp; mêtrô, xe điện ngầm; ống phóng điện tử (đèn hình..); đèn - Word list in english
tube (n) ống; săm, ruột (xe ô tô...); ống tuýp; mêtrô, xe điện ngầm; ống phóng điện tử (đèn hình..); đèn (Trang 41)
typify (v) làm mẫu cho; là điển hình của, là thí dụ tiêu biểu cho tyrannical  (adj) bạo ngược, chuyên chế, hung tàn  - Word list in english
typify (v) làm mẫu cho; là điển hình của, là thí dụ tiêu biểu cho tyrannical (adj) bạo ngược, chuyên chế, hung tàn (Trang 42)
weather v. (v) làm cho thay đổi hình dáng, làm cho thay đổi màu sắc; an toàn thoát khỏi, vượt qua, khắc phục; làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ; đi qua bên phía trên gió của (cái gì); phơi nắng; sống sót  - Word list in english
weather v. (v) làm cho thay đổi hình dáng, làm cho thay đổi màu sắc; an toàn thoát khỏi, vượt qua, khắc phục; làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ; đi qua bên phía trên gió của (cái gì); phơi nắng; sống sót (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w