1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac phim tat trong word

3 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Phím tắt Chức năngmenu và thanh công cụ 3 Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars 4 Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar 5 Sh

Trang 1

Những phím tắt chức năng thông thường trong word

10 Ctrl + H Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản

13 Ctrl + Y Khôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z

14 Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 Đóng cửa sổ/văn bản

Phím tắt giúp làm việc với văn bản hoặc đối tượng trong microsoft word

1 Ctrl + Shift + C Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu

2 Ctrl + Shift + V Dán định dạng đã sao chép

8 Ctrl + Shift + M Xóa định dạng Ctrl + M

9 Ctrl + T Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi

10 Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng Ctrl+T

11 Ctrl + Q Xóa toàn bộ định dạng căn lề văn bản

13 Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

16 Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua phải/trái 1 kí tự

19 Ctrl + Shift + Home tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản

20 Ctrl + Shift + End tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản

22 Delete Xóa 1 kí tự phía sau hoặc xóa đối tượng đang chọn

23 Ctrl + Backspace xóa 1 từ phía trước

25 Shift + > chọn 1 kí tự phía sau

26 Shift + < chọn 1 kí tự phía trước

27 Ctrl + Shift + > chọn 1 từ phía sau

28 Ctrl + Shift + < chọn 1 từ phía trước

29 Shift + mũi tên hướng lên chọn 1 hàng phía trên

30 Shift + mũi tên hướng xuống chọn 1 hàng phía dưới

Phím tắt dành cho menu và toolbar

1 Alt + F10 Kích hoạt menu lệnh

2 Ctrl+Tab,Ctrl+Shift+Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh

Trang 2

STT Phím tắt Chức năng

menu và thanh công cụ

3 Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars

4 Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar

5 Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn

6 Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ

7 Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con

8 Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

9 Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

10 Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

11 Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

12 Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

13 Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

14 Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

15 ESC tắt nội dung của danh sách sổ

16 Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên (ví dụ: m3(mét khối))

17 Ctrl + = Tạo chỉ số dưới (ví dụ: công thức H20)

Phím tắt hỗ trợ sử dụng bảng biểu trong word

1 Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đangđứng ở ô cuối cùng của bảng

2 Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

3 Nhấn giữ phím Shift + các phímmũi tên chọn nội dung của các ô

4 Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũitên mở rộng vùng chọn theo từng khối

5 Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

6 Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

7 Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

8 Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

9 Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

10 Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

11 Mũi tên lên lên trên một dòng

12 Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

Phím tắt với các chức năng kết hợp từ F1 – F12

2 F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào

nơi đến, nhấn Enter

3 F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)

4 F4 lặp lại hành động gần nhất

5 F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)

6 F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

7 F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)

9 F9 cập nhật cho những trường đang chọn

10 F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

11 F11 di chuyển đến trường kế tiếp

12 F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As )

13 Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

14 Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

15 Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường

16 Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Trang 3

17 Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

18 Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

19 Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus)

20 Shift + F8 rút gọn vùng chọn

21 Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản

22 Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

23 Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước

24 Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

25 Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview)

26 Ctrl + F3 cắt một Spike

27 Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)

28 Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

29 Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp

30 Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống

31 Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống

32 Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống

33 Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản

34 Ctrl + F11 khóa một trường

35 Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

36 Ctrl +Shift +F3 chèn nội dung cho Spike

37 Ctrl +Shift +F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

38 Ctrl +Shift +F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước

39 Ctrl+Shift +F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong

trộn thư)

40 Ctrl+Shift +F8 mở rộng vùng chọn và khối

41 Ctrl+Shift +F9 ngắt liên kết đến một trường

42 Ctrl+Shift+F10 kích hoạt thanh thước kẻ

43 Ctrl+Shift+F11 mở khóa một trường

44 Ctrl+Shift+F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)

45 Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp

46 Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn

47 Alt + F4 thoát khỏi Ms Word

48 Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ

49 Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản

50 Alt + F8 chạy một marco

51 Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường

52 Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word

53 Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic

54 Alt +Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước

55 Alt +Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S)

56 Alt +Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản

57 Alt+Shift+ F11 hiển thị mã lệnh

58 Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống

59 Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

60 Ctr + F1 bật/ tắt thanh tiêu đề công cụ

Ngày đăng: 21/01/2019, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w