Thiết kế hệ thống dẫn động xích tải
Trang 1Mục lục
Trang 2PHẦN 1: TÍNH ĐỘNG HỌC
• Thông số đầu vào :
1. Lực kéo băng tải : 2F = 3300 ( N )
+ Hiệu suất bộ truyền bánh răng côn :
+ Hiệu suất bộ truyền xích để hở :
+ Hiệu suất một cặp ổ lăn :
+ Hiệu suất khớp nối :
Hiệu suất hệ thông :
3. Công suất cần thiết của động cơ
Trang 34. Số vòng quay của trục công tác
5. Tỉ số truyền sơ bộ của hệ dẫn động
- Tra bảng số liệu, ta chọn :
+ Tỉ số truyền hộp giảm tốc răng côn :
+ Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài :
Tỉ số truyền sơ bộ :
6. Số vòng quay trên trục động cơ
7. Chọn động cơ
- Công suất danh nghĩa :
Trang 4Với nđc : số vòng quay thực tế của động cơ
nlv: số vòng quay trục công tác
2. Phân phối tỉ số truyền
Chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc : uh=3
Mà : (với ung là tỉ số truyền của bộ trục xích )
1. Số vòng quay trên các trục
- Số vòng quay trên trục động cơ :
- Số vòng quay trên trục I :
- Số vòng quay trên trục II :
- Số vòng quay trên trục công tác:
2. Tính công suất trên các trục
- Công suất trên trục công tác :
- Công suất trên trục II :
- Công suất trên trục I :
- Công suất trên trục động cơ :
Trang 53. Tính momen xoắn trên các trục
- Momen xoắn trên trục động cơ:
- Momen xoắn trên trục I :
- Momen xoắn trên trục II:
- Momne xoắn trên trục công tác
Trang 6IV. Lập bảng các thông số động học
Trục
Thông số
Trụcđộng cơ Trục I Trục II
Trụccông tác
177825.92
Trang 7PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ
TRUYỀN
Dữ liệu đầu vào
Thông số
Kí hiệu chun g
Kí hiệu
Đơn
Ghi chú
97132.55
Chọn loại xích ống - con lăn
2. Xác định các thông số của xích và bộ truyền xích
• Số răng đĩa xích nhỏ :
Trang 8Với : + là hệ số ảnh hưởng của vị trí bộ truyền Lấy
+ là hệ số ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích, chọn a = (30 50)p, suy ra
+ là hệ số ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích
Lấy
+ là hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn Lấy + là hệ số tải trọng động Lấy
+ là hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền Lấy
Trang 9• Khi thiết kế thường chọn sơ bộ:
• Số mắt xích :
• Chiều dài xích :
• Tính lại khoảng cách trục :
• Để xích không quá căng thì cần giảm a một lượng
• Do đó khoảng cách trục: (mm)
• Kiểm nghiệm số lần va đập i của xích trong một giây:
Với là số lần va đập cho phép của xích, tra bảng 5.9
3. Kiểm nghiệm xích về độ bền
Trang 10• là lực căng do lực li tâm sinh ra.
• là hệ số an toàn cho phép; tra bảng 5.10
Trong đó :
Trang 11• là hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích, phụ
thuộc Z Lấy 0.42
• là lực vòng;
• là hệ số tải trọng động Tra bảng 5.9 lấy
• là hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy Lấy
• là lực va đập trên m dãy xích
• là mô đun đàn hồi
• A là diện tích chiếu của bản lề Tra bảng 5.12 lấy
• là ứng suất tiếp xúc cho phép
Như vậy dung thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB210 sẽ được ứng suất tiếp xúc cho phép , đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa
4. Xác định các thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục
Trang 125. Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích
Ghi chú
Trang 14II. TÍNH THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN
Trang 15- Chế độ nhiệt luyện : Tôi cải thiện
• Ứng suất tiếp xúc cho phép
• Ứng suất uốn cho phép :
Trong đó :
- và lần lượt là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với chu kì cơ sở Tra bảng 6.2 lấy
- , là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Tra bảng 6.2
- là hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
- , là hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và chế độ tải trọng của bộ truyền
Trang 16• Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :
• Ứng suất uốn cho phép khi quá tải :
3. Tính toán thiết kế
• Chiều dài côn ngoài :
Trong đó :
Trang 17- là hệ số phụ thuộc vào vật liệu làm răng và loại răng
- là hệ số chiều rộng vành răng nên chọn
- là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trênchiều rộng vành răng bánh răng côn Tra bảng 6.21 lấy
- là momen xoắn trên trục chủ động
- là ứng suất tiếp xúc cho phép
• Đường kính chia ngoài của bánh côn chủ động :
3.2.1. Xác định số răng sơ bộ ( bánh răng nhỏ )
• Từ và tỉ số truyền Tra bảng 6.22 lấy
• Có
• Dựa vào bảng 6.20 chọn hệ số dịch chỉnh đối xứng :
3.2.2. Tính đường kính trung bình và mô đun trung
bình
• Đường kính trung bình :
• Mô đun trung bình :
3.2.3. Xác định mô đun, bánh răng lớn, nhỏ
•
• Từ bảng 6.8 chọn mô đun tiêu chuẩn :
• Tính lại mô đun trung bình :
Trang 18• Chiều dài côn ngoài:
• Đường kính chia ngoài của bánh răng côn lớn
• Đường kính trung bình bánh nhỏ tính lại:
- - hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
ở đây là hệ số trùng khớp ngang-
Trang 19- là hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
khớp;bánh răng côn răng thẳng;
: hệ số kể đến tải trọng xuất hiện trong vùng
ăn khớp
ở đây:
với
Cấp chính xác là 8 ( theo bảng 6.13 )
: Đường kính trung bình bánh nhỏ
: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số
ăn khớp Tra bảng 6.15 lấy
: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng bánh 1 và bánh 2 Tra bảng 6.16lấy
Trang 20Điều kiện bền uốn với bánh răng côn:
• là đường kính trung bình của bánh răng chủ động (mm)
• là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Với là hệ số trùngkhớp ngang
• : Là hệ số kể đến độ nghiêng của răng
• là hệ số dạng răng Tra bảng 6.18 với và
• là hệ số tải trọng khi tính về uốn
- + là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp theo công thức :
Trang 21Vậy ta có :
Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải ( thí dụ như lúc mở máy, hãm máy, …) với hệ số quá tải , trong đó là momen xoắn danh nghĩa, là momen xoắn quá tải
Để tránh biến dạng dư hoặc gẫy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại không được vượt quá một giá trị cho phép :
Đồng thời để đề phòng biến dạng dư hoặc phá hỏng tĩnh mặt lượn chân răng, ứng suất uốn cực đại tại mặt lượn chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép :
4. Xác định các thông số, kích thước hình học của bộ truyền
của bộ truyền
• Đường kính vòng chia ngoài:
• Chiều cao đầu răng ngoài:
Với ,
• Chiều cao răng ngoài :
Trang 22• Chiều cao chân răng ngoài :
• Đường kính vòng đỉnh răng ngoài:
• Khoảng cách từ đỉnh côn đến mặt phẳng vòng ngoài đỉnh răng:
Trang 244.3. Lập bảng thông số của bộ truyền
Thông số
Kí hiệu chung
Kí
Giá trị
Chiều dài côn ngoài
Chiều rộng vành răng
Mô đun vòng trung
Trang 25Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục
Chọn khớp nối theo điều kiện:
Trong đó:
- Đường kính trục cần nối
–Mômen xoắn tính toán
k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 lấy k=1,7
Do vậy:
Tra bảng 16.10a [2] tr 68 với điều kiện
Ta được:
Tra bảng 16.10bTr69 [2] với ta được :
Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:
-Ứng suất dập cho phép của vòng cao su
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
Trang 26Thỏa mãn.
II.2. Điều kiện bền của chốt:
Trong đó:
[]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy []=) MPa;
Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:
Thỏa mãn
3. Lực tác dụng lên trục
Ta có
Trang 27Thông số Kí hiệu Giá trị
Mômen xoắn lớn nhất có thể truyền
Trang 28II Tính toán trục
1. Chọn vật liệu chế tạo trục
Vật liệu làm trục chọn là thép 45 tôi cải thiện
+
Fr1
Fr2
Ft2
Trang 294. Xác định các lực tác dụng lên trục
• Lực tác dụng lên trục I
Lực tác dụng lên trục I từ khớp nối :
Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng côn răng thẳng :
Lực tác dụng lên trục II từ bộ truyền xích Fxích = (N)
Do góc nghiêng đường nối tâm nên ta phân tích:
Trang 305. Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực
phác họa kết cấu HGT sau: (dựa theo hình 10.10 tr193)
Chiều dài moay-ơ bánh răng côn :
Trang 31 Chiều dài moay-ơ đĩa xích :
- Theo công thức 10.10 tr189 ta có :
Chọn
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp:
Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
Chiều cao nắp ổ và đầu bu-lông:
Khoảng cách các điểm đặt lực trên các trục
- Khoảng công-xôn (khoảng chìa ) trên trục thứ k, tính từ chi tiết i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ theo công thức 10.14 tr190 :
- bki - Chiều rộng vành răng thứ i trên trục k
- Khoảng cách đặt lực trên trục I : ( theo bảng 10.4 tr191)
Trang 326. Tính toán thiết kế cụm trục I
momen
Cần xác định phản lực tại các gối tựa:
Tính phản lực tại các gối tựa 2 và 3:
- Trong mặt phẳng Oxz (nằm ngang ) ta có:
+ O
Fx24
Trang 33- Tại vị trí mặt cắt 4 :
- Biểu đồ momen Mx (trong mặt phẳng thẳng đứng 0yz)
- Biểu đồ momen My (trong mặt phẳng nằm ngang 0xz)
- Biểu đồ momen xoắn T
Trang 34T(Nmm)
X
Z
1
(+) 20603.27
Fr1
(+)
67439
+ O
Fx24
17434.97
(-)
My(Nmm) (+)
lc12
Trang 356.2. Xác định chính xác đường kính các đoạn trên trục I
Chọn vật liệu làm trục: thép 45 ta có 67 Mpa ( Tra bảng
10.5Tr195)
Tính chính xác đường kính trục :
Theo công thức 10.15 Tr194 và 10.16 tr194 ta có:
- Tại tiết diện 1:
- Tại tiết diện 2:
- Tại tiết diện 3:
- Tại tiết diện 4:
Chọn lại đường kính các trục:
Căn cứ từ kết quả tính toán chính xác đường kính trục:
- Do lắp ổ lăn tại vị trí 2 và 3 nên ta chọn:
Trang 36- Do tại vị trí 1 và 4 lắp bánh răng và khớp nối nên ta chọn:
- Do vị trí giữa 2 và 3 có vai trục nên ta chọn
Trang 377. Tính chọn then trên trục I
- Trên trục I then được lắp tại bánh răng (vị trí 1) và khớp nối (vị trí 4)
- Tra bảng 9.1a Tr173 với: ta chọn then bằng có:
- Lấy chiều dài then:
Then lắp trên trục vị trí lắp bánh răng côn (vị trí 1)
- Kiểm tra độ bền then tại vị trí lắp với bánh răng côn (vị trí 1)
Then tại vị trí này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt
- Kiểm nghiệm độ bền then tại vị trí nửa khớp nối (vị trí 4)
Then tại vị trí này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt
8. Kiểm nghiệm độ bền cho trục I theo hệ số an toàn S
Trang 38- Từ biểu đồ moment trang 28, ta thấy các tiết diện chịu momen lớn cần kiểm nghiệm độ bền mỏi là: Vị trí lắp bánh răng côn 1, vị trí lắp ổ lăn 2
Ta có thép 45, tôi cải thiện,
– Biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diện j
– Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
Trang 39o – Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi chịu uốn và xoắn:
Tra bảng 10.12 Tr197 với , ta được
– Hệ số kể đến của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi:Tra bảng 10.10Tr198
Với
Với
• Tại tiết diện 1: lắp đĩa xích có đường kính
Do quay 1 chiều nên:
• Tại tiết diện 2: vị trí lắp ổ lăn có
Do trục quay 1 chiều nên:
Trang 40 Tại tiết diện 2 lắp bánh răng côn thỏa mãn điều kiện bền mỏi
- Để đề phòng khả năng bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc phá hỏng
do quá tải đột ngột (khi mở máy) cần kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
Trang 42- Thông số đầu vào :
- Cần đảo chiều khớp nối và tính lại xem trường hợp nào ổ chịu lực lớn hơn thì tính cho trường hợp đó
Tính phản lực tại các gối tựa 2 và 3:
Trong mặt phẳng x0z (mặt phẳng nằm ngang) ta có:
Trong mặt phẳn y0z (mặt phẳng thẳng đứng) ta có:
So sánh trường hợp F k ngược chiều với F t1 và trường hợp F k cùng chiều
với F t1 thì trường hợp Fk ngược chiều với Ft1 ổ phải chịu lực lớn hơn do vậy ta tính ổ lăn theo trường hợp có Fk ngược chiều với Ft1
Đường kính đoạn trục lắp ổ
Ta có tải trọng hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:
- Tại vị trí ổ lăn 2:
- Tại vị trí ổ lăn 3:
Ta có lực dọc trục ngoài (lực dọc tác dụng lên bánh răng côn):
Do có lực dọc trục (do bánh răng côn sinh ra) và nhằm đảm bảo cứng vững nên ta chọn ổ lăn là loại ổ đũa côn.
Chọn loại ổ lăn sơ bộ là ổ đỡ lăn cỡ trung tra bảng P2.11 Tr262 ta có:
Với
Trang 439.2. Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn
• Khả năng tải động được tính theo công thức: 11.1Tr213
V – hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay: V = 1
Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ
– Hệ số kể đến đặc tính tải trọng, va đập nhẹ: ( tra bảng 11.3 Tr215)
• Lực dọc trục do lực hướng tâm sinh ra trên ổ lăn (hình vẽ) theo CT11.7 Tr217:
• Tổng lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 2 là:
• Tổng lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 3 là:
• Lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 2 là:
• Lực dọc trục tác dụng lên ổ lăn 3 là:
Trang 44• X – hệ số tải trọng hướng tâm
• Y – hệ số tải trọng dọc trục
Theo bảng 11.4 Tr216 ta có:
- Tải trọng quy ước tác dụng vào ổ:
- Ta thấy nên ta chỉ cần kiểm nghiệm cho ổ lăn 2
- Khả năng tải động của ổ lăn 2
2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động
- Tra bảng B11.6 Tr221 cho ổ đũa côn 1 dãy ta được:
- Tải trọng tĩnh tương đương tác dụng vào từng ổ: (CT 11.9 Tr221)
- Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ:
2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải tĩnh
Trang 4510. Tính chọn kết cấu và ổ cho trục II
10.1. Xác định kết cấu cho trục II
Từ sơ đồ bố trí trục II và đường kính sơ bộ tính toán:
Do các yếu tố lắp ráp và công nghệ, ta chọn sơ bộ trục có kếtcấu như sau:
Vị trí số 1 và số 5: lắp đĩa xích
Vị trí số 2 và số 4 lắp ổ đũa côn
Vị trí số 3 lắp bánh răng côn
Vị trí vai trục giữa 2 và 3
Thông số chiều dài các đoạn:
Kết cấu, kích thước đường kính và chiều dài các đoạn trục thểhiện trên hình sau:
Trang 4710.2. Chọn then cho trục II
Trên trục có 3 vị trí then để truyền momen xoắn
• Then lắp trên trục vị trí lắp bánh răng côn:
Chọn then bằng, tra bảng B9.1a Tr173 ta được:
• Then lắp trên trục vị trí lắp đĩa xích 1 và 5:
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được:
• Chiều dài then trên đoạn trục lắp bánh răng côn:
- Chọn ổ đũa côn cỡ trung
Tra bảng P2.11 Tr262 với ta được thông số ổ đũa côn
Trang 4865,5
Trang 49 Thành phần bao gồm: thành hộp, gân, mặt bích, gối đỡ…
Chi tiết cơ bản: độ cứng cao, khối lượng nhỏ
- Bề mặt lắp ghép song song với trục đế
- Dựa vào bảng 18.1Tr85[2] ta có bảng các kích thước cơ bản của vỏ hộp
Trang 50Bu lông ghép mặtbích thân và nắp:
Vít ghép nắp ổ:
Vít ghép nắp củathăm
Trang 51(phụ thuộc loại hộp giảm
tốc)Giữa mặt bên các
bánh răng với nhau
Từ đáy hộp đến vịtrí mức dầu thấp
nhấtVới a là khoảng cách tâm:
2. Một số chi tiết khác:
Tên chi tiết: Bu lông vòng
• Chức năng: để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc (khi gia công, khi lắpghép…) trên nắp và thân thường lắp them bu lông vòng
• Vật liệu: Thép 20
• Số lượng: 2 chiếc
Tra bảng B18.3bTr89 [2] với ta được trọng lượng hộp
• Thông số bu lông vòng tra bảng B18.3aTr89[2] ta được:
Trang 52M10 45 25 10 25 15 22 8 6 21 2 12 1.5 3 2 5 4
2.2. Chốt định vị
Tên chi tiết: Chốt định vị
• Chức năng: nhờ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị trí tương đối của nắp và thân) do đó loại trừ được các nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng
Tên chi tiết: cửa thăm
• Chức năng: để kiểm tra quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để
đồ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp, trên nắp có nút thông hơi
Trang 53• Thông số kích thước: tra bảng 18.5Tr93[2] ta được
lượng
Tên chi tiết: nút thông hơi
• Chức năng: khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và bên ngoài hộp người ta dung nút thông hơi
• Thông số kích thước: tra bảng 18.6Tr93[2] ta được
15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
Trang 542.5. Nút tháo dầu
Tên chi tiết: nút tháo dầu
• Chức năng: sau 1 thời gian làm việc dầu bôi trơn có chứa trong hộp bị
bẩn (do bụi bẩn hoặc hại mài…) hoặc dầu bị biến chất Do đó cần phải
thay dầu mới, để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ
này bị bít kín bằng nút tháo dầu
• Thông số kích thước (số lượng 1 chiếc): tra bảng 18.7Tr93[2] ta được
Tên chi tiết: que thăm dầu
• Que thăm dầu:
Chức năng que thăm dầu: dùng để kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơn
trong hộp giảm tốc Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc 3 ca, que thăm dầu thường có vỏ bọc bên ngoài
2.7. Lót ổ lăn
Ổ lăn làm việc trung bình và bôi trơn bằng mỡ ta chọn làm kín động gián
Trang 55Chi tiết vòng chắn dầu
• Chức năng: vòng chắn dầu quay cùng với trục, ngăn cách mỡ bôi trơn vớidầu trong hộp, không cho dầu thoát ra ngoài
• Thông số kích thước vòng chắn dầu