1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI

18 544 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 514,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.. Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220.. Bộ truyền đai thang số 2 đặt nằm ngang.. --- Trong các chương sau có sử dụng các tài liệu tham khảo sau: [1]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Cơ Khí

Bộ môn THIẾT KẾ MÁY

BÀI TẬP LỚN Môn CƠ HỌC MÁY

ĐỀ SỐ: PHƯƠNG ÁN SỐ:

THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI

Số liệu thiết kế:

Lực vòng trên xích tải, Ft (N) : 2000

Vận tốc xích tải, v (m/s) : 5

Số răng đĩa xích tải dẫn, Z (răng) : 13

Bước xích tải, p (mm) : 110

Thời gian phục vụ, L (năm) : 3

Quay một chiều, làm việc một ca, tải va đập nhẹ

(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)

Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu   5 %

Ứng suất mỏi tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng   H 480MPa

Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng   F 240MPa

Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục   1F 50MPa

Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220

Bộ truyền đai thang (số 2) đặt nằm ngang

- Trong các chương sau có sử dụng các tài liệu tham khảo sau:

[1] Cơ sở thiết kế máy - Nguyễn Hữu Lộc

[2] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí Tập 1 – Trịnh Chất

[3] Động cơ điện Việt Nam Hungary

Tài liệu tham khảo có thể download từ trang E learning

Trang 2

Chương 1:

CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ điện :

* Công suất cực đại trên trục xích tải :

v F

1000 5 2000 1000

max     

* Hiệu suất của toàn bộ hệ thống (Bảng 3.3 tài liệu [1]):

 dbrkol2  0 96  0 98  1  0 9952 0 931

* Công suất cần thiết trên trục động cơ :

P P dt kW

ct 10 74

931

0 10 

* Chọn động cơ :

Theo bảng 3.2 tài liệu [1] ta nên chọn

u d 2  5 và u br 3  5

Vậy tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống

uu d.u br 2  5  3  5  6  25

Số vòng quay trục xích tải

Z

p

v n

c

13 110

5 10 6 10

.

Số vòng quay dự kiến của động cơ

n dcn m.u  209 8 6  25  1260  5250v/ph

Căn cứ theo P ct , ta chọn loại động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại 3K do nhà máy chế tạo động cơ điện Việt Nam Hungary sản xuất (tài liệu [3])

Có 2 lựa chọn là:

 3K160S2 Pdc=11KW ndc= 2940v/ph

 3K160S4 Pdc=11KW ndc=1460v/ph

=> Ta chọn động cơ 3K160S4, ndc=1460v/ph

Ghi chú: nếu có nhiều loại động cơ để lựa chọn thì nên ưu tiên loại động cơ có ndc  1500v/ph

vì đây là loại động cơ phổ biến nhất trên thị trường

Trang 3

1.2 Phân phối tỉ số truyền :

* Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống

8 209

1460

m

dc br

n u

u

u

Do u d 2  5, ta chọn trước :

u d  2  3 48

2

96

6 

 

d

br u

u u

Công suất trên trục dẫn xích tải

P m  10kW

Công suất trên trục II của HGT

ol

k

m

995 0 1

10 

Công suất trên trục I của HGT

ol

br

II

995 0 98 0

05

10 

Công suất trên trục động cơ

kW P

P

d

I

dc 10 74

96

.

0

31

.

10

Bảng số liệu dùng cho thiết kế các bộ truyền cơ khí:

Trục Trục động cơ Trục I HGT Trục II HGTTrục dẫn xích tải

Lưu ý: Công thức tính mômen xoắn

n P

T  9 55  106

Trang 4

Chương 2

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG

2.1 Thông số ban đầu khi thiết kế bộ truyền đai thang

Theo bảng số liệu từ chương 1

* Thông số đầu vào : P1 = 10.74 kW; n1 = 1460 v/ph; T1 = 70251 Nmm; u = 2

* Theo hình 4.22 tài liệu [1] => ta chọn đai thang loại B

* Theo bảng 4.3 tài liệu [1] ta có bp = 14 mm; bo = 17 mm; h = 10.5 mm; y0 = 4 mm; A = 138

mm2; L = 800 6300 mm; T1=40 190Nm ; dmin = 140 280 mm

2.2 Trình tự thiết kế :

2.2.1 Tính d 1 :

Ta có dmin = 140 mm => chọn d1 = 1.2 dmin = 1.2  140 = 168 (mm)

=> chọn d1 theo tiêu chuẩn : d1 = 180 (mm) (trang 152 tài liệu [1])

2.2.2 Vận tốc vòng :

13,763( / ) [ ] 25( / )

60000

1460 180 60000

.

. 1 1

1 d n m s v m s

=> chấp nhận d1 = 180 (mm)

2.2.3 Tính d 2 :

Chọn  = 0.02  d2 = ud  d1  (1 - ) = 2 180 (1 – 0.02) = 352,8 mm

=> chọn d2 theo tiêu chuẩn : d2 = 355 mm

2.2.4 Chọn sơ bộ khoảng cách trục a (trang 153 tài liệu [1])

u d 2nên chọn khỏang cách trục sơ bộ a = 1,2d2 = 426 mm

2.2.5 Kiểm tra điều kiện khỏang cách trục

305 1070

5 10 ) 355 180 ( 55 , 0 ) 355 180 ( 2 )

( 55 , 0 )

(

=> a sơ bộ thoả điều kiện

2.2.6 Tính chiều dài đai L theo a sơ bộ :

Trang 5

mm a

d d d d

a

426 4

) 180 355 ( 2

) 355 180 ( 426 2 4

) ( 2

) (

Theo tiêu chuẩn (trang 127 tài liệu [1]), ta chọn L = 1800 (mm)

2.2.7 Kiểm nghiệm số vòng chạy trong 1 giây

 

s

i s L

v

i 7 , 651 101

8

,

1

763

,

13

1    

2.2.8 Tính chính xác lại a theo L tiêu chuẩn:

4

2

8 2

2

2 1 2 2 1 2 1

 

  

  

d d d

d L d

d

L

a

mm mm

4

2

180 355 8 180 355 2 1800 180

355

2

1800

2 2

2.2.9 Góc ôm đai 1 :

0 1

2

472

) 180 355 ( 57 180 ) (

57

a

d d

 1 > 1200 => d2, d1, a thỏa điều kiện cho phép

2.2.10 Tính số đai Z :

v r z L

u C C C C

C

C

P

P

Z

.

.

].

[ 0

1

+ P1 = 10,74 kW

+ [P0] = 4 kW (L0 = 2240 mm – bảng 4.21b tài liệu [1])

+ 1,24 (1 ) 1,24 (1 110 ) 0.948

159 110

1

e e

C

+ Cu = 1.13 (Bảng 4.9 tài liệu [1])

2240

1800 6

6

0

L

L

C L (trang 152 tài liệu [1])

+ Cz = 0.9 ( giả sử Z = 4 ~ 6 ) (trang 152 tài liệu [1])

+ Cr = 0.9 (tải trọng va đập nhẹ) (bảng 4.8 tài liệu [1])

+ C v 10.05(0.01v2 1)10.05(0.0113.7632 1)0.955(trang 151 tài liệu [1])

Trang 6

Số dây đai thang cần thiết

955 , 0 9 , 0 9 , 0 964 , 0 13 , 1 948

,

0

4

74

Z

Chọn Z = 4 (thỏa giả sử Z = 4 ~ 6 khi chọn Cz )

2.2.11 Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai (trang 63 tài liệu [2]):

Chiều rộng bánh đai :

B = ( Z - 1 )  e + 2f = ( 4 - 1 )  19 + 2  12.5 = 82 mm

Đường kính ngoài bánh đai:

da = d + 2b; ( b = 4.2)  da = 160 + 24.2 = 168.4 (mm)

2.2.12 Tính lực tác dụng lên trục :

Lực căng đai ban đầu : (do đai thang nên ứng suất căng ban đầu 0 = 1.5 MPa)

Fo = 0  Z  A = 1.5  4  138 = 828 N

Lực tác dụng lên trục:

N F

2

159 sin(

828 2 ) 2

sin(

0    

2.3 Thông số của bộ truyền đai thang:

P1 (kW) n1 (v/ph) F0 (N) Fr (N) 1 (0) u

Trang 7

Chương 3

THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG 3.1 Số liệu ban đầu:

Công suất truyền P1 = 10.31 kW Mômen xoắn T1 = 134877 Nm

Số vòng quay trục dẫn n1 = 730 v/ph Tỉ số truyền u = 3.48

Ứng suất cho phép:

Ứng suất mỏi tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng   H  480MPa

Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng   F  240MPa

3.2 Trình tự thiết kế:

3.2.1 Khỏang cách trục a

 

 

3

2 0

1 1

43

u

T K u

a

H ba

H

 (công thức 6.90 tài liệu [1])

Do HB<350 và bánh răng lắp đối xứng nên chọn 4ba 0 (bảng 6.15 tài liệu [1])

    0.9

2

1 48 3 4 0 2

ba u

bd

(trang 228 tài liệu [1]) Chọn K H = 1.04 (bảng 6.4 tài liệu [1])

48 3 480 4 0

134877 04

1 1

48

.

3

2 

3.2.2 Chọn mô đun:

m n  0 01 ~ 0 02  1 46 ~ 2 92

Chọn theo tiêu chuẩn m n = 2 mm (trang 195 tài liệu [1])

3.2.3 Số răng bánh nhỏ:

2 3 48 1

cos 146 2 )

1

(

cos

.

.

2

u

m

a

Z

n

Vì 8 0    20 0 nên 30 , 62 Z1 32 , 27chọn Z 1 = 32 răng

3.2.4 Số răng bánh lớn:

Trang 8

36 111 32 48

.

3

. 1

2  Z u   

3.2.5 Kiểm tra lại số vòng quay trục xích tải :

 

ph v u

u

n

u

n

n

br d

dc

dc

32

112 02 , 0 1 180 355

Sai số so với số vòng quay mong muốn

  5 %

% 2 1 100 8

, 209

8 , 209 28 , 207

n

n

n

n

m

m

mtt

3.2.6 Góc nghiêng răng :

 2 1 1   0 0 ' "

1 9 49 9 29 40 29

146 2

32 112 2 cos

2

a

Z Z

m n

3.2.7 Bề rộng bánh răng :

4 , 58 146 4

.

0

  

a

3.2.8 Đường kính vòng chia bánh nhỏ :

mm Z

m

49 9 cos

32 2

cos

.

0

1

1    

3.2.9 Đường kính vòng chia bánh lớn :

mm Z

m

49 9 cos

112 2

cos

.

0

2

2    

3.2.10 Khoảng cách trục :

mm d

d

2

11 , 227 89 , 64

2

2

1   

3.4 Các thông số của bộ truyền

Khoảng cách trục a = 146 mm

Mô đun pháp mn = 2 mm

Số răng Z1 = 32 răng Z2 = 112 răng Góc nghiêng  = 9,490

( = 9029’40.29”) Đường kính vòng chia d1 = 64.89 mm d2 = 227.11 mm

Trang 9

Đương kính vòng đỉnh răng da1 = 68.89 mm da2 = 231.11 mm Đương kính vòng chân răng di1 = 59.89 mm di2 = 2223.61 mm

Bề rộng bánh răng b1 = 63 mm b2 = 59 mm (bề rộng b2 bằng bề rộng tính toán ở trên, bề rộng b1 lớn hơn b2 từ 4-6mm)

3.5 Lực ăn khớp

d

T F

89 64

134877 2

2 1

1 2

1     

Lực dọc trục F a1F a2 F t1 tan   4157  tan 9 , 49  695N

r

49 9 cos

20 tan 4157 cos

tan

0

0 1

2

1     

Trang 10

Chương 4:

THIẾT KẾ TRỤC 4.1 Vẽ sơ đồ trục:

Sơ đồ chọn chiều dài các trục

Sơ đồ phân tích lực tác động lên các trục

4.2 Thiết kế trục dẫn:

Ứng suất mõi uốn của vật liệu chế tạo trục [F]-1 = 50 Mpa;

4.2.1 Chọn kích thước chiều dài trục

Bđai = 82 mm ; Bbánhrăng = 63 mm ; Chọn sơ bộ Bổlăn = 20 mm ;

Trang 11

4.2.2 Thay trục bằng dầm sức bền:

Với T1 = 134877 Nm ; Fr = 1628 N ; Ft1 = 4157 N; Fr1 = 1534 N;

Fa1 = 695 N; M a F a d 22550Nmm

2

89 64 695 2

1 1

1    

4.2.3 Tính phản lực gối tựa

Phương trình cân bằng mô men trong mặt phẳng đứng tại gối A

0 130 65 76

MX A F r M a F r R BY

Phản lực tại gối B theo phương đứng

N F

M F

130

1534 65 22550 1628

76 130

65

Phương trình cân bằng lực theo phương Y

0

1 

F Y F r R AY F r R BY

Phản lực tại gối A theo phương đứng

R AYF rF r1R BY  1628  1534  11 3 3173 , 3N

Phương trình cân bằng mô men trong mặt phẳng ngang tại A

MY A 65 F t1 130 R BX  0

Phản lực tại gối B theo phương ngang

N F

R BX t 2078 , 5

2

4157 130

65

1  

Phương trình cân bằng lực theo phương X

F X R AX F t1 R BX 0

Phản lực tại gối A theo phương ngang

N R

F

R AXt1 BX  4157  2078 , 5  2078 , 5

4.2.4 Vẽ biểu đồ nội lực

Biểu đồ mô men trong mặt phẳng đứng Mx (Nmm)

Trang 12

Biểu đồ mô men trong mặt phẳng ngang My (Nmm)

Biểu đồ mô men xoắn T (Nmm)

4.2.5 Tính mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm

Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng

Nmm T

M

M

M tdX2  Y2  0 75 2  23285 2  135103 2  0 75  134877 2  180108

4.2.6 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm

Ký hiệu tiết diện 1 – 3 là trục 1, tiết diện thứ 3 (từ trái sang phải)

M

d

F

50 1 0

180108 1

.

3

1

Do tại tiết diện nguy hiểm có lắp then bằng nên chọn d13  35mm Từ d 13 ta chọn các đường kính còn lại d11 = 28mm; d12 = 30 mm; d14 = 30 mm

Trang 13

Chương 5:

THIẾT KẾ Ổ LĂN 5.1 Thiết kế ổ trên trục dẫn

Lực hướng tâm tác động lên ổ A

F rAR AR AX2 R AY2  2078 , 52 3130 , 452  3758N

Lực hướng tâm tác động lên ổ B

N R

R

R

F rBBBX2  BY2  2078 , 52 31 , 552  2079

Lực dọc trục Fa1 hướng vào ổ B

Lập tỉ số 0 33 0 3

2079

695

1   

rB

a

F

F

Do 1  0 3

rB

a

F

F vậy chọn ổ bi đỡ chặn 1 dãy Theo bảng P2.12 trang 263 tài liệu [2], do ngõng trục của trục 1 theo phần tính trục có d=30, chọn 2 ổ loại 46X06 có  = 260 (tr 381 tài liệu [1])

Ký hiệu 46106 46206 46306 C(kN) 11,2 17,2 25,6

C0(kN) 8,03 12,2 18,17 (chú ý: kiểu 36000 có  = 120

, kiểu 46000 có  = 260

, kiểu 66000 có  = 360) Theo bảng 11.3 tài liệu [1] ta có e = 0,68 Lắp kiểu chữ “O”.Lực dọc trục phụ

FSA = e.RA = 0.68  3758 = 2555 N

FSB = e.RB = 0.68  2079 = 1414N

Tổng lực dọc trục tác động lên ổ A

F aAF SBF a1 1414  695  719N

Vì F aAF SAnên chọn lại F aA 2555N

F

V

F

rA

3758 1

2555 nên tra bảng 11.3 tài liệu [1]  X = 1; Y = 0

Tải trọng tương đương trên ổ A

X V F Y FKK

Q ArA  aA . với VK K  1

Q A  1  1  3758  0  2555  1  1  3758  3 , 758

Tổng lực dọc trục tác động lên ổ B

F aBF SAF a1 2555  695  3250N

F

V

F

rB

aB   

2079

3250

Tải trọng tương đương trên ổ B

Q B  0 41  1  2079  0 87  3250  1  1  3680  3 , 68

Trang 14

Do Q AQ B nên ta tính cho ổ A Do ổ bi nên m 3

Tuổi thọ ổ

36 , 315 10

8 1 300 3 730 60 10

.

.

60

6 6

1       

n L h

Hệ số khả năng tải động

58 , 25 36 , 315 758 ,

3   

Tra bảng chọn ổ 46306 có C 25 , 6kNC tt

Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh Tra bảng 11.6 tài liệu [1] ta có X0 = 0,5; Y0 = 0,37

N F

Y

F

X

Q0A  0 rA 0 aA  0 , 5  3758  0 , 37  2555  2824 =2,84kN

758

,

3

0AF rA

Chọn Q0Amax = 3,758 kN < C0 =18,17kN Vậy ổ đủ bền tĩnh

Hết Bài tập lớn

Trang 15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

KHOA CƠ KHÍ

BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY

BÀI TẬP LỚN

Môn CƠ HỌC MÁY

ĐỀ SỐ 2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

Hệ thống dẫn động băng tải gồm:

1- Động cơ điện; 2- Nối trục đàn hồi; 3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ; 4- Bộ truyền xích ống con lăn; 5- Bộ phận công tác (Băng tải)

Số liệu thiết kế:

Lực vòng trên băng tải, F(N): 5000

Vận tốc băng tải, v(m/s): 5

Đường kính tang dẫn của băng tải, D (mm): 460

Thời gian phục vụ, L(năm): 3

Quay một chiều, làm việc một ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)

Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu   5 %

Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng   H 480MPa

Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng   F 240MPa

Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220

Bộ truyền xích (số 4) đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, đĩa xích điều chỉnh được, khoảng cách

v

Trang 16

trục a 40p C

Chương 1 :

CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ điện:

* Công suất cực đại trên trục xích tải : kW

v F

1000 5 2000 1000

max     

* Hiệu suất của toàn bộ hệ thống (Bảng 3.3 tài liệu [1]):

902 0 995 0 1 98 0 93 0

.

 xbrkol

* Công suất cần thiết trên trục động cơ :P P dt kW

ct 11 08

902

0 10 

* Chọn động cơ : Theo bảng 3.2 tài liệu [1] ta nên chọn u x2  5 và u br 3  5

Vậy tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống uu d.u br 2  5  3  5  6  25

D

v

460

5 10 6 10

.

Số vòng quay dự kiến của động cơ n dcn m.u 207 6 6  25  1245  5190v/ph Căn cứ theo P ct

, ta chọn loại động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại 3K do nhà máy chế tạo động cơ điện Việt Nam Hungary sản xuất (tài liệu [3]) Có 2 lựa chọn là 3K160S2 Pdc=11KW ndc= 2940v/ph

và 3K160S4 Pdc=11KW ndc=1460v/ph => Ta chọn động cơ 3K160S4, ndc=1460v/ph

1.2 Phân phối tỉ số truyền :

* Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống 7 03

6 207

1460

m

dc br

n u u u

Ta chọn : u x  2  3 52

2

03

 

d

br u

u u

Công suất trên trục dẫn xích tải P m  10kW

Công suất trên trục II của HGT P P kW

ol k

m

995 0 1

ol br

II

995 0 98 0

05

Công suất trên trục động cơ P P kW

x

I

dc 11 08

93 0 31

Bảng số liệu dùng cho thiết kế các bộ truyền cơ khí:

Trang 17

Trục Trục động cơ Trục I HGT Trục II HGTTrục dẫn xích tải

Lưu ý: Công thức tính mômen xoắn

n

P

T  9 55  106 Chương 2

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN

2.1 Thông số ban đầu

Theo bảng số liệu chương 1

 Thông số đầu vào : P1 = 10.31 kW; n1 = 414.8 v/ph; T1 = 237369 Nmm; ux = 2

 Điều kiện làm việc: đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, đĩa xích điều chỉnh được, khoảng cách trục a 40p C

2.2 Trình tự thiết kế:

 Chọn xích 1 dãy  Kx =1

 Chọn số răng Z1 29  2u 29  2  2  25răng > Zmin = 11 răng

 Số răng Z2  Z u. 1 2  25  50răng < Zmax = 120 răng

 Hệ số điều kiện sử dụng (trang 180 tài liệu [1])

 Kr =1.2 (va đập nhẹ)

 Ka = 1 (a 40p C )

 K0 = 1 (đặt nằm ngang)

 Kb = 1.5 (bôi trơn định kỳ)

 Kdc = 1 (đĩa xích điều chỉnh được)

 Klv = 1 (làm việc 1 ca)

KK r K a K0K b K dc K lv  1 2  1  1  1 5  1  1  1 8

25

25 25

1

Z

K Z

 Hệ số vòng quay trục dẫn 0 964

8 414

400

1

01  

n

n

K n (Lưu ý chọn n01 sao cho gần giá trị

n1 nhất)

K

K K K P

x

n Z

1

964 0 1 8 1

.

1     

 Tra bảng 5.4 tài liệu [1] chọn bước xích tiêu chuẩn p c  25 4mmcó [P0]=19kW

 Theo bảng 5.2 tài liệu [1], kiểm tra số vòng quay n1 414 , 8 n th  800v/ph

Ngày đăng: 07/11/2015, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu dùng cho thiết kế các bộ truyền cơ khí: - THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Bảng s ố liệu dùng cho thiết kế các bộ truyền cơ khí: (Trang 3)
Sơ đồ phân tích lực tác động lên các trục - THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Sơ đồ ph ân tích lực tác động lên các trục (Trang 10)
Sơ đồ chọn chiều dài các trục - THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Sơ đồ ch ọn chiều dài các trục (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w