Bài soạn CÂU HỎI: SINH LÝ HỌC Sv Phạm Hoàng Long1 Động tác hít vào được thực hiện chủ yếu bởi hai cơ a Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài 2 Chọn câu sai: Ý nghĩa của as âm trong khoang màng
Trang 1Bài soạn CÂU HỎI: SINH LÝ HỌC Sv Phạm Hoàng Long
1) Động tác hít vào được thực hiện chủ yếu bởi hai cơ
a) Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
2) Chọn câu sai: Ý nghĩa của as âm trong khoang màng phổi
a) Giúp phổi duy trì theo chiều cử động của lòng ngực trong các thì hô hấp
b) Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa
c) Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng * TIM PHẢI :Đ
d) Tạo as trong lòng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng
3) Tính đàn hồi của phổi do
a) 2/3 lực đàn hồi của phổi do sức căng bề mặt của lớp dịch lóp phế nang
4) Vai trò của đường dẫn khí
a) Làm ẩm khí hít vào
b) Điều chỉnh nhiệt độ khí vào phổi
c) Điều hoà lưu thông khí
d) Tất cả đều đúng
5) Chọn câu đúng
a) Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao dổi khí
6) Chọn câu sai:
a) PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch
b) PO2 mao mạch < trong mô
c) Máu từ đm đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô
d) Máu từ đm đi qua mao mạch sẽ thải O2 từ mô
7) Điều hoà hô hấp được thực hiện bởi
a) Cơ chế thần kinh
b) Cơ chế thể dịch
c) Cả 2 đúng
d) Cà 2 sai
8) Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau Ngoại trừ
a) Bẩm sinh
b) Cá thể
c) Không di truyền
9) Đường liên tục tạm thời có những tính chất sau
a) Là đường chức năng
b) Tổn thương tạm thời
c) Xuất hiện ở vỏ não
d) Chuyển động một chiều
10) Các vùng cảm giác cấp II ở vỏ não
a) Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho một tư duy hoàn chỉnh
Trang 2b) Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho biết ý nghĩa của việc kích thích
c) Nhận thông tin từ nhiều vùng cấp I tương ứng và cho biết ý nghĩa của việc kích thích
d) Nhận thông tin trực tiếp từ ngoại biên về và cho biết đặc điểm của kích thích
11) Đối với người thuận tay phải, bán cấu não phải là
a) Bán cầu minh bạch có chức năng võ não
b) Bán cầu minh bạch có chức năng nghệ thuật
c) Bán cầu minh bạch có chức năng ngôn ngữ
d) Bán cầu biểu tượng có chức nghệ thuật
12) Trong cơ thể người, dạng năng lượng sau đây không sinh công
a) Nhiệt năng
13) Điều kiện để đo chuyển hoá cơ bản chính xác
a) Nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt
14) Cơ chế chống lạnh của cơ thể
a) Giảm thải nhiệt và tăng sinh nhiệt
15) Các đk sau làm tăng sinh nhiệt Ngoại trừ
a) Vận động
b) Nửa sau chu kì kinh nguyệt
c) Bệnh dịch tễ
d) Bệnh basedow
16) Các chức năng sau đây có thể dẫn đến giảm sản sinh tinh trùng Ngoại trừ
a) Rượu, tia X, phóng xạ
b) Căng thảng tk kéo dải
c) Kháng thể có ở trong máu
d) Virus quai bị
17) Các tác động của testosteron mạnh hơn estrogen Ngoại trừ
a) Đồng hoá protein
b) Tăng chuyển hoá cơ bản
c) Tăng số lượng HC
d) Cốt hoá sụn liên hợp ở các đầu xương
18) Chức năng của prostalandin trong thể dịch
a) Giúp tinh trùng di chuyển dễ dàng về phía loa vòi trứng
19) Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng sống trong mẫu tinh dịch phải đạt
20) Đặc điểm của hormon t/d theo cơ chế truyền tin thứ II là
a) Hormon tan trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
21) Hormon sau đây có t/d gây giãn mạch tăng tính thấm thành mạch
a) Histamin, prostalandin
Trang 322) Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormon tuyến cận giáp có thể gây tử vong do giảm
a) Ca++
23) Cơ chế feedback dương trong điều hoà bài tiết cortisol xảy ra trong trường hợp sau
a) H/C cushing do dùng cortisol kéo dài
b) Cơ thể bị stress
c) Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường
d) Bệnh tâm thần phân liệt
24) Hormn các steroid có chung đặc tính sau
a) Tổng hợp dưới dạng tiền chất
b) Bài tiết nhanh
c) Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
d) Tác nhanh và ngắn
25) ACTH có t/d mô đích ngoại trừ
a) Vỏ thượng thận tuỷ
b) Thượng thận
d) Tế bào hắc tố
26) Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm sau
a) T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm
b) T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng
c) T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm
d) T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm
27) Chọn câu sai Các trục dưới đồi tuyến yên tuyến nội tiết
a) TRH-TSH- T3-T4
b) CRH-ACTH-Cortisol
c) GHRH-GH-Glucaron
d) GnRH-FSH và LH tuyến sinh dục
28) Các hormon sau dây làm tăng thoái hoá lipid ở các mô mỡ, ngoại trừ
b) T3-T4
c) Insulin
d) Cateccolamin
29) Các t/d sau đây là của cateccolamin ngoại trừ
a) Tăng hoạt động của tim, tăng HA
b) Hưng phấn về tin thần
c) Ly giải colagen và tăng tân tạo đường
d) Co đồng tử
30) Khi GH tăng theo cơ chế feedback âm sẽ gây
a) Tăng tiết GHRH-tăng tiết GHIH
b) Tăng tiết GHRH-giảm GHIH
Trang 4c) Giảm tiết GHRH-tăng GHIH
d) Giảm tiết GHRH-giảm GHIH
31) Hormon sau có receptor nằm trong nhâ màng tế bào
b) T3-T4
d) Aldosteron
32) Nồng độ LH trong huyết tương người phụ nữ cao nhất vào thời điểm
a) Ngày thứ 7 của chu kì 28 ngày
b) Trước khi rụng trứng
c) Sau khi hành kinh
d) Ngày thứ 17 của chu kỳ 28 ngày
33) Hoàng thể
a) Chỉ được hình thành sau khi rụng trứng
b) Được duy trì trong kì mang thai nhờ hormon
c) Bị thái biến nếu có thụ tinh
d) Bị thái biến dưới t/d của prolactin
34) Tác dụng estrogen ngoại trừ
a) Làm tb biểu mô của niêm mạc tử cung bài tiết dịch trong, dai và loãng
b) Làm chất nhầy của tử cung kéo lam, để khô sẽ có hình ảnh cây "dương xỉ"
c) Phát triển hệ thống ống tuyến và mô đệm ở tuyến vú
d) Tất cả đều đúng
35) Câu nào sau đây đúng với progesteron
a) Làm chấy nhầy của tử cung loãng đi dễ chuyển
b) Làm niêm mạc ống dẫn trứng tiết các chất dinh dưỡng
c) Làm phát triển ống dẫn của tuyến sữa
d) Được tổng hợp từ pregnandiol
36) Số lượng HC tăng trong các trường hợp bệnh lý sau đây
a) Suy tim kéo dài
b) Đa HC
c) Mất nước do tiêu chảy, nôn ói
d) Xuất huyết
37) Các tb sau đây có liên quan tình trạng dị ứng
a) Esonophil, basophil
38) Basophil chứa các loại hoá chất sau ngoại trừ
a) Heparin
b) Plasminogen
c) Serotonin
d) Bradykinin
39) Sự gia tăng tính bán thấm của tiểu cầu vào thành mạch bị tổn thương phụ thuộc yếu tố nào sau đây
Trang 540) Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp đông máu nào
a) Prothrombin
41) Các chất cần thiết cho sự thành lập HC
a) Thrombinprotein
b) Sắt
c) Vitamin B12
d) Acid folic
42) Khi xoa bóp vào xoang xảnh làm tim đập chậm lại bởi vì
a) Làm tăng t/d của hệ giao cảm trên nút xoang
b) Làm tăng t/d của tk X nút xoang
c) Tăng t/d của tk X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
d) Giảm t/d của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
e) Tăng thời kì trơ của tâm thất
43) Tiếng im thứ tư tạo ra do yếu tố chính nào sau đây
a) Đống van đm chủ và đm phổi
b) Rung tâm thất trong thời kì tâm thu
c) Khi màu về thất
d) Đống van 2 lá và van 3 lá
e) Do dòng máu dội ngược lên tm chủ
44) Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thấttrái có đặc điểm
a) Thể tích máu bơm ra mổi lần tim bóp lớn hơn
b) Tiền tải lớn hơn
c) Hậu tải lớn hơn
d) Thành tâm thất dầy hơn
e) Sự co thắt chậm hơn
45) Những yếu tố nào sau đây khơng gây tăng nhịp tim
a) Kích thích hệ giao cảm tim
b) Nhiễm độc tuyến giáp
c) Cắt tk số IX, X
d) Khi hít vào
e) Tiêm norcpinephine
46) Tăng t/d giao cảm gây dãn mạch có đặc điểm
a) Không có t/d đối với mạch máu cơ tim
b) Thường có bài tiết hormon tuyến thượng thận
c) Khi nối thông động mạch tĩnh mạch
d) Khi hoạt động gắn sức
e) Khi có sự gia tăng bài tiết epinephrine ở hậu hạch neuron
47) Bệnh U tuỷ thượng thân (Pheochromycytoma) sẽ bài tiết lượng lớn epinephrine vào tuần hoàn có t/d
a) Làm tăng as máu, kích thích và cảm thụ quan ở quai động chủ và xoang đm cảnh kết quả làm tăng nhịp tim
b) Tăng nhịp tim epinephrine có t/d trực tiếp lên tim
Trang 6c) Tăng nhịp tim và làm cường phó giao cảm
d) Làm tăng as máu, cảm thụ quan ở quai động chủ và xoang đm cảnh kết quả làm giảm nhịp tim
e) Giảm nhịp tim và làm cường phó giao cảm
48) Vasopressin tiết ra có tác dụng
a) Tăng as thất phải
b) Giảm as thất phải
c) Tăng as nhĩ phải
d) Giảm as nhĩ phải
e) Tăng as đm chủ
49) Cảm giác khác do Chọn câu đúng
a) Tăng as thẩm thấu và thể tích huyết tương
b) Tăng as thẩm thấu và giảm thể tích huyết tương
c) Giảm as thẩm thấu và tăng thể tích huyết tương
d) Giảm as thẩm thấu và thể tích huyết tương
e) Chích Vasopressin và hạ đồi
50) 51)52)53)54)55)56)
51)
Jl
52)
Kjk
53)
Hkj
54)
Jknk
55)
Bjnk
56)
57) Khuyết tán có gia tốc Chọn câu sai
a) Cần chất nang
b) Không cần năng lượng ATP
c) Tốc độ vận chuyển có giá trị giới hạn
d) Tốc độ khuyết tán tỉ lệ thuận với nồng độ chất khuyết tán
58) AngiotensinII có t/d nào sau đây
a) Kích thích lớp vỏ cầu thận bài tiết Aldosteron
59) Hệ số thấm của màng tế bào
a) Tỷ lệ thuận với độ dày của màng
b) Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm
c) Tỷ lệ nghịch với độ hoà tan chất thấm trong lipid
d) Tỷ lệ thuận với nhiệt độ
60) Trạng thái cân bằng động là kết quả của sự khuyết tán do lúc đầu có sự chênh lệch căn bản về
a) Nồng độ
b) Áp suất thẩm thấu
c) Áp suất thuỷ tĩnh
d) Điện thế
61) Phù trong bệnh suy tim là do yếu tô nào sao đây
a) Tăng as thuỷ tĩnh trong mao mạch
Trang 762) Thành phần và các t/d của nước bọt chọn câu sai
a) Nồng độ K+ kém 7 lần so với huyết tương
b) Nồng độ HCO3 - nhiều gấp 3 lần so với huyết tương
c) Thanh dịch được bài tiết từ ba cặp tuyến mang tai, dưới hàm và dưới lưỡi
d) Men plyalin bất hoạt khi pH <04
63) Điều hoà bài tiết nước bọt chọn câu sai
a) Kích thích p∑ làm tăng bài tiết nước bọt
b) Trung tâm bài tiết nước bọt chịu ảnh hưởng bởi trung tâm thèm ăn ở vùng
hạ đồi (Hepothalamus)
c) Liệ tk mặt sẽ giảm đáng kể từ tuyến nước bọt tuyến dưới hàm, dưới lưỡi
d) Nước bọt tăng tiết khi kích thích beta-adrenergic
64) Các yếu tố kích thích tiết nhày kiềm tính của tb biểu mô dạ dày, ngoại trừ
a) Chất có t/d cholinergic
b) Xung động đối giao cảm
c) Tính acid của dịch vị
d) Chất non-steroid
65) Các yếu tố sau đây kích thích sự hấp thu Fe++ ngoại
a) Acid ascorbic
b) Trữ lượng Fe++ trong cơ thể giảm
c) Acidphytic trong ngũ cốc
d) Tăng sinh số lượng hồng cầu
66) Biểu hiện nào sau đây trong bệnh viêm xơ niêm mạc dạ dày mãn tính
a) Toan hoá huyết tương
b) Thiếu máu nguyên hồng cấu khổng lồ
c) Liệt cơ
d) Tiêu chảy
67) Hấp thu lipid
a) Có hiệu lực nhờ tạo micelles
b) Dạng hấp thu líp tại bờ bàn chải của vi nhung mao ruột là monoglycerid, acid béo và cholesteron
c) Phần lớn phải qua mạng nộ tương trơn của tb BM ruột xử lý để tao chylomicron rời mới được hấp thu
d) Tất cả đều đúng
68) Tác dụng của các yếu tố gây tiết dịch vị
a) Acetylcholin gắn lên thụ thể M3 làm tăng Ca++ nộimô
b) Histamin gắn lên thụ thể H2 làm tăng kích hoạt Adenylcyclase
c) Gastrin gắn lên thụ thể G (CCK-B) làm tăng Ca++ nội bào
d) Tất cả đều đúng
69) Các yếu tố sau đây đều ức chế tiết nhày kiềm tính của tb BM dạ dày ngoại trừ
a) Chất alpha-adrenergic
b) Aspirin
Trang 8c) Tính acid của dịch vị
d) Chất neuron-steroid
70) Cơ chế gây loét dạ dày của corticoid ngoại trừ
a) Kích thích tb chính tăng tiết pepsinogen
b) Kích thích tb thành tăng tiết HCl
c) Gây tổn thương trực tiếp tb niêm mạc dạ dày
d) Ức chế tiết nhày của tb trụ đơn
71) Cơ chế sinh lý giải thích viêm tuỵ cấp sau một bữa ăn thịnh soạn
a) Do vi trấp quá acid tràn vào ống dẫn tuỵ phá huỷ mô tuỵ
b) Do uống kèm nhiều rượu mạnh trong bữa ăn
c) Do dịch tuỵ bài tiết quá nhiều vào tá tràng và trào ngược vào ống phá huỷ
mô tuỵ
d) Do men tiêu hoá được tiết quá nhiều và tự hoạt hoá trong ống phá huỷ mô tuỵ
72) Hấp thu lipid, chọn câu sai:
a) Có hiệu hoá nhờ tạo micelles với muối mật
b) Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu vào tm cửa
c) Dạng hấp thu lipid tại bờ bàn chỉ của vi nhung mao ruột là monoglycerid, acid béo và cholesteron
d) Phần lớn phải qua mạng nột tương trơn của tb BM ruột xử lý để tạo chylomicron rồi mới hấp thu
73) Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++ ngoại trừ
a) Hormon tuyến giáp
b) Citric acid
c) Phosphat
d) 1,25 dihydroxycholecalpherol
74) Bù nước điện giải qua đường uống trong tiêu chảy, nhờ vào hoạt động nào sau đây tại ruột
a) Kích thích bởi acetylcholin
b) Kích thích bởi 1,25 dihydroxycholecalpherol
c) Đồng vận chuyển thuận Na+ / Glucose hoặc aminocid trên bờ vo nhung mao ruột
d) Vận chuyển chủ động nguyên phát Na+, K+, ATPase
75) Tiêu chảy cấp cò thể dẫn tới hậu quả sau, ngoại trừ:
a) Mật muối và nước cơ thể
b) Toan hoá
c) Truỵ tim mạch
d) Thiều máu
Trang 976) Chọn câu sai
a) Bài tiết mật giảm là hậu quả của H/C kém hấp thu
b) Bài tiết mật tăng khi vi trất xuống tá tràng chứa nhiều chất béo
c) Cck kích thích túi mật tăng bài tiết mật
d) Tất cả đều sai
77) Mức độ lọc của cầu thận giảm trong trường hợp nào sau đây
a) Kích thích mạnh tk giao cảm
b) Co tiểu đm ra
c) Giãn tiểu đm ra
d) Truyền manitol
78) Điều hoà GFR: chọn câu sai
a) Renin được tiết ra từ tổ chức cầu thận, qua trung gian AngiotensinII làm cho tiểu đm (TĐM) đi
b) A khi lượng ion Na+ và Cl- đến macula densa giảm, sẽ có tính hiệu làm giảm tiểu đm đến
c) Khi giảm lưu lượng máu đến thận, qua trung gian AngiotensinII làm tăng tiết aldosteron
d) Tất cả đều sai
79) Tài hấp thu và bài tiết của Urê
a) 50% được tái hấp thu ở ống lượn gần
b) Urê có thể tái tuần hoàn vào ống thận nhiều lần trước khi được bài xuất do
đó urê đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành tính ưu trương trong tuỷ thận
c) Khi tài hấp thu nước giảm thì tái hấp thu Urê giảm theo
d) Tất cả đều đúng
80) Thuốc lợi tiểu có thể làm giảm K+ máu, chọn câu sai
a) Ức chế aldosteron
b) Ức chế men CA (carbonnicanhydrase)
c) Ức chế bài tiết Na+ ở quai henlé
d) Ức chế bài tiết Na+ ống lượng xa
81) Chọn phát biểu sai
a) Aldoteron là tăng tái hấp thu Na+ ống lượng xa và ống góp
b) Aldoteron là tăng tái hấp thu K+ ống lượng xa và ống góp
c) Parathyroid hormon làm tăng tái hấp thu PO4 ồng lượng gần
d) ADH làm tăng tính thấm đối với nước ở ống lượng xa và ống góp
82) Tính ưu trương vùng dịch kẽ tuỷ thận lươn được giữ vững nhờ
a) Hoạt động của bơm Na+ ở nhánh lên quai henlé được thực hiện đầu đủ
b) Urê được hấp thu ở ống góp
c) Lượng vùng tuỷ thận rất thấp
d) Tất cả đều đúng
Trang 1083) Thuốc ức chế men chuyển chọn câu sai
a) Giảm aldoteron
b) Giảm ADH
c) Giãn mạch
d) Giảm lượng nước bài xuất
84) Lực staring ít ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận
a) As thẩm thấu trong mao mạch cầu thận
b) As keo protein huyết tương
c) As thuỷ tĩnh trong nang browman
d) As thuỷ tĩnh của máu trong mao mạch cầu thận
85) Đáp ứng của thận tăng yếu tố lợi Natri niệu của nhĩ (ANF)
a) Thận giảm lọc
b) Kích thích aldoteron
c) Kích thích ADH
d) Thận tăng bài tiết muối nước
86) Chất nào sau đây có Clearance cao nhất
a) Glucose
b) Isulin
d) Urê
87) Tái hấp thu chủ động của Glucose qua màng tb ống lượn gần được hoàn thành bởi
a) Bơm glucose
b) Khuyếch tán có gia tốc
c) Bơm Glucose – Sodium Co-transport
d) Khuyếch tán đơn giản