- Mô tả được cấu trúc phân tử ADN và ARN và chức năng của chúng.. - Phiếu học tập: + Trình bày cấu trúc hóa học của phân tử ADN phù hợp với chức năng của chúng.. + Phân biệt các loại ARN
Trang 1GIÁO ÁN SINH HỌC 10 Bài 6: AXIT NUCLÊIC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau khi học xong bài này, học sinh cần phải:
1 Kiến thức:
- Nêu và giải thích được thành phần hoá học của 1 nuclêôtít
- Mô tả được cấu trúc phân tử ADN và ARN và chức năng của chúng
- Phân biệt được AND và ARN
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tư duy, phân tích tổng hợp để nắm vững cấu trúc của axit nucleic
3 Thái độ hành vi:
Hiểu được : Cơ sở phân tử của sự sống là axit nuclêic
II ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Đồ dùng:
- Tranh vẽ trong SGK phóng to, máy chiếu, máy vi tính, mành chiếu.
- Phiếu học tập:
+ Trình bày cấu trúc hóa học của phân tử ADN phù hợp với chức năng của chúng
+ Phân biệt các loại ARN về cấu trúc, chức năng:
Cấu trúc
Chức năng
Phương pháp: trực quan, nêu vấn đề, nghiên cứu thông tin SGK, thảo luận nhóm nhỏ.
Trọng tâm: Cấu trúc phù hợp với chức năng của phân tử ADN, ARN.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI HỌC
1 Ổn định: (1')
Trang 22 Kiểm tra: (8')
- Phân biệt cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4 của phân tử prôtêin
- Nêu một vài pr trong tế bào và chức năng của chúng
3 Bài mới: (1')
NVĐ: GV cho HS quan sát tranh, mô hình phân tử ADN, ARN và yêu cầu HS hãy trình bày
những hiểu biết của mình về ADN, ARN?
Gợi ý:
- Đặc điểm cấu tạo chung?
- Chức năng?
Tùy phần trình bày của HS, GV bổ sung
NVĐ: Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về ADN, ARN về những đặc điểm cấu trúc phù hợp với chức năng
Bài 6 AXÍT NUCLÊIC
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
HD HS thực hiện HĐ1:
Cho HS quan sát các hình
ảnh minh họa về cấu trúc
của ADN, hướng dẫn HS
thảo luận trả lời các câu hỏi:
- Em hãy trình bày những
hiểu biết của mình về a
nuclêic?
HĐ1: Tìm hiểu cấu trúc, chức năng của Axit đêoxiribonucleic (ADN).
Dựa vào phần kiến thức cũ đã học và chuẩn bị bài mới trình bày
HS:
- Có 2 loại a nuclêic +AND: A đêoxiribônuclêic + ARN: A ribônuclêic
* A nuclêic là hợp chất hữu cơ nằm trong nhân TB gồm 2 lọai:
+ ADN:
Axit đêoxiribônuclêic + ARN: Axit ribônuclêic
I Axit đêoxiribonucleic (ADN)
1 Cấu trúc của ADN:
a Cấu trúc hoá học
Trang 3- ADN có đặc điểm gì về
cấu trúc? Tại sao giới SV rất
phong phú, đa dạng?
- Hãy trình bày cấu tạo một
đơn phân?
- Các đơn phân của ADN
khác nhau ở điểm nào?
- Liên kết giữa các
Nu trong một mạch đơn? Ý
nghĩa của LK phốtphođieste
trong cấu trúc ADN?
- ADN có cấu trúc không
gian ntn?
Nằm trong nhân TB
HS đọc mục 1 và quan sát hình
1 SGK trả lời:
HS
VD:
A - A - T - T - G - G -X - X
A - T - A - T - G - G -X - X
A - T - G - X - T - X - A - G
HS
HS LK hóa trị (LK phốtphođieste là LK bền, đảm bảo cấu trúc AND bền vững trước các tác động của ngoại cảnh)
- ADN là những phân tử lớn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là các nuclêôtit (4 loại A,T,G,X)
- Một đơn phân nuclêôtit gồm 3 thành phần:
+ Đường C5H10O4
Đeôxiribozơ + A phốt pho ríc: H3PO4
+ Một trong 4 loại Bazơ nitric: A; T; G; X
- Các nuclêôtit trong một mạch liên kết dọc bằng liên kết phốtphođieste (LK giữa đường của nu này với a.phôtphoric của nu kế tiếp) theo chiều 3' - 5' tạo thành chuối pôli nuclêôtít
b Cấu trúc không gian:
- Phân tử AND gồm 2 chuỗi pôli nu xoắn phải Các nu của 2 mạch lk với nhau bằng lk hiđrô theo nguyên tắc bổ sung ( A -T;
G - X )
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của học
sinh
Nội dung cần đạt
- Em hiểu thế nào là
nguyên tắc bổ sung? Ý
nghĩa DT của ngtắc bổ
sung?
GVBS: Liên kết H yếu,
nhưng nhiều đơn phân
-> slg lk H lớn làm cho
AND khá bền và linh
hoạt
- Các phân tử ADN
Khác nhau ở điểm nào?
- So sánh ADN ở SV
nhân sơ với ADN SV
nhân chuẩn?
- Gen là gì?
- Một phân tử AND (1) A T G X T -
(2)? T A X G A -
- Đảm bảo cơ chế di truyền ở cấp phân tử: Tự sao, sao mã, giải mã
thông tin DT được ổn định qua các thế hệ
HS
HS:
GV: Cho học sinh đọc mục 2 và trả lời lệnh 2 trong SGK
- Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp nu, mỗi cặp nu có kích thước là 3,4Ao
- AND đa dạng và đặc thù do thành phần, slg
và trình tự sắp xếp các nu
- Gen là 1 đoạn AND quy định t/h 1 phân tử prôtêin
- ADN SVTB nhân thực mạch thẳng
- AND SVTB nhân sơ mạch vòng
2 Chức năng của AND:
Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
GV NVĐ: Có bao nhiêu phân tử ARN và người ta phân loại chúng theo tiêu chí nào ? Cấu trúc
chung của phân tử ARN ?
II A xít ribonucleic ( ARN).
Trang 51 Cấu trúc của ARN.
GV: ARN có điểm nào khác với AND ?
HS:
- Là phân tử nhỏ, tương ứng với 1, vài gen, cấu trúc 1 mạch được sao mã từ mạch gốc của ADN theo ngt bổ sung
Cấu tạo theo ngtắc đa phân, đơn phân là các ribônu A; U; G; X
GV: Có 3 loại ARN khác nhau theo chức năng của chúng, cấu trúc khác nhau như thế nào ? HS thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau:
Cấu trúc
Chức năng
MẪU PHIẾU CHUẨN
Điểm
phân biệt
tin(mARN): Mạch thẳng
ARN vận chuyển (tARN): Cuộn 3 thuỳ
ARN ribôxom( rARN):
Xoắn cục bộ
Chức năng - mARN: Truyền
thông tin từ AND tới ribôxom nơi tổng hợp prôtêin
- tARN: Vận chuyển các aa tới riboxom
- rARN: Cùng với prôtêin tổng hợp nên ribôxom
4 Củng cố:
Cau hỏi SGK
Trang 65 Bài tập về nhà:
- Đọc phần tóm tắt SGK, trả lời các câu hỏi trong sách
- Chuẩn bị bài mới:
IV TỰ RÚT KINH NGHIỆM