1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA HK môn Công nghệ 8 ki 1

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 46,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.. Biết được sự tương quan giữa hướng chiếu và hình chiếu 5.Nhận dạng được các khối trịn xoay thường gặp: hình trụ, hình nĩn

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT GIA LỘC

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 Năm học 2018 – 2019

Thời gian làm bài 45 phút

1 Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)

Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Học kì I, môn công nghệ 8 trong Chương trình giáo dục phổ thông (Xem tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Công nghệ lớp 8 NXBGDVN)

2 Xác định hình thức kiểm tra:

- Đề kiểm tra học kì I, hình thức trắc nghiệm gồm 25 câu.

- Bảng trọng số đề kiểm tra: Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra.

Nội dung

Tổng số tiết

TS tiết lí thuyết

Số tiết quy

1 Bản vẽ các khối

4 Chi tiết máy và

3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra

1

Trang 2

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ, HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM

KHÁCH QUAN.

Mơn: Cơng nghệ lớp 8, Phạm vi kiểm tra: Học kì I, Thời gian kiểm tra: 45 phút.

Tên Chủ

đề

Nhận biết

(Mức độ 1)

Thơng hiểu

(Mức độ 2)

Vận dụng

(Mức độ 3)

Vận dụng cao

(Mức độ 4)

Chủ đề 1:

Bản vẽ các

khối hình

học (7 tiết)

1 Biết được vai trị của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống

2 Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật

3 Nhận dạng các khối

đa diện thường gặp:

HHCN, hình lăng trụ đều, hình chĩp đều

4 Biết được sự tương quan giữa hướng chiếu

và hình chiếu 5.Nhận dạng được các khối trịn xoay thường gặp: hình trụ, hình nĩn, hình cầu.hình lăng trụ được các bản vẽ vật thể

cĩ hình dạng trên

6 Hiểu được thế nào là hình chiếu

7 Biết được khái niệm về bản vẽ kỹ thuật

8 xác định vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật

9 Phát triển khả năng

quan sát, suy luận của học sinh

10 Đọc được các bản vẽ vật thể cĩ hình trịn xoay

11 Biết được cách bố trí các hình chiếu ở trên bản

vẽ kĩ thuật

12 Đọc được các bản vẽ khối đa diện

13 Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể cĩ dạng khối trịn xoay

14 Phát triển khả năng phân tích, suy luận và vẽ của học sinh

15 Vẽ được hình chiếu của một số vật thể đơn giản

Số câu

Số câu

(điểm)

Tỉ lệ %

5 (2 đ)

20 %

2 (0,8đ) 8%

Chủ đề 2.

Bản vẽ kĩ

thuật

(9 tiết)

16.Biết được khái niệm và cơng dụng của hình cắt

17 Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết

18.Biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp 19.Nắm được một số ký hiệu bằng hình vẽ của một

số bộ phận dùng trên bản

vẽ nhà 20.Biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ nhà

21.Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

22.Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết,biết được qui ước vẽ ren

23.Biết được cách đọc bản

vẽ chi tiết đơn giản

24 Biết được cách đọc bản

vẽ lắp đơn giản

25.Rèn luyện trí tưởng tượng khơng gian, liên hệ thực tế

26 Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ hình cắt và cĩ ren 27.Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ ren

28 Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.;Đọc được bản vẽ nhà đơn

2

Trang 3

giản

Số cõu

Số cõu

(điểm)

Tỉ lệ %

6 (2,4 đ) 24%

3 (1,2 đ) 12%

Chủ đề 3.

Gia cụng

cơ khớ

(4 tiết)

29 Biết đợc vai trò của cơ khí trong đời sống và sản xuất

30 Biết các vật liệu cơ

khí thờng dùng

31 Biết các dụng cụ cơ

khí

32 Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến

33 Biết đợc tính chất cơ

bản của vật liệu cơ khí

34 Biết hình dáng cấu tạo, công dụng và cách sử dụng của dụng cụ cơ khí

35 Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và dũa kim loại

36 Biết so sánh các vật liệu cơ khí

37 Biết cách đo vật liệu bằng thớc

38 Biết kĩ thuật ca và dũa

kim loại

39 Thực hành khoan ca và dũa vật liệu cơ khí

Số cõu

Số cõu

(điểm)

Tỉ lệ %

3 (1,2 đ) 12%

1 (0,4 đ)

4 %

Chủ đề 4.

Chi tiết

mỏy và lắp

ghộp

(5 tiết)

40 Hiểu đợc khái niệm

và phân loại chi tiết máy

41 Hiểu đợc khía niệm, phân loại mối ghép cố

định

42 Hiểu đợc mối ghép háo đợc

43 Hiểu đợc khái niệm

về mối ghép động

44 Biết đợc cấu tạo đặc

điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc

45 Biết đợc cấu tạo đặc

điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đ-ợc

46 Biết đợc cấu tạo đặc

điểm và ứng dụng của một số mối ghép động

47 Nhận biết đợc các mối ghép không tháo đợc

48 Phân biệt đợc mối ghép

động và mối ghép tháo đợc

49 Phân biệt đợc các mối ghép trong đời sống.

50 Biết cách tháo lắp ổ trục trớc và trục sau của xe đạp

52 Biết ứng dụng vào thực tế

Số cõu

Số cõu

(điểm)

Tỉ lệ %

4 (1,6 đ)

16 %

1 (0,4 đ) 4%

Tổng số

cõu

3

Trang 4

Tỉ lệ % 40 %

4

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT GIA LỘC

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 Năm học 2018 – 2019

Thời gian làm bài 45 phút

Đề kiểm tra gồm 25 câu, 3 trang

Em hãy chọn phương án đúng nhất

Câu 1/ Để truyền đạt thông tin cho nhau, con người thường dùng những phương tiện gì?

A Tiếng nói B Chữ viết

C Hình vẽ D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2/ Hình nhận được trên mặt phẳng chiếu gọi là

A hình chiếu B mặt phẳng chiếu

C phép chiếu D Cả A, B, C đều sai

Câu 3/ Khối đa diện được bao bởi

A các hình chữ nhật B các hình tam giác cân

C các hình trụ D các hình đa giác phẳng

Câu 4/ Bản vẽ kỹ thuật trình bày

A các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ

B các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất

C thường vẽ theo tỉ lệ

D Gồm cả A, B, C

Câu 5/ Các mặt bên của hình chóp đều là

A các hình tam giác cân B các hình tam giác cân bằng nhau

C các hình chữ nhật D Cả A, B, C đều đúng

Câu 6/ Hình chiếu bằng của hình nón là hình gì ?

A Hình tam giác cân B Hình tam giác đều

C Hình chữ nhật D Hình tròn

Câu 7/ Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình gì ?

A Hình tròn B Hình chữ nhật

C Hình tam giác cân D Hình tam giác đều

Câu 8/ Hình cắt dùng để làm gì ?

A Dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

B Dùng để biểu diễn hình dạng bên ngoài của vật thể

C Dùng để biểu diễn phần vật thể bị cắt

D Dùng để biểu diễn phần vật thể còn lại

5

Trang 6

Câu 9/ Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?

A Nét liền đậm B Nét đứt

C Nét liền mảnh D Nét chấm gạch

Câu 10/ Trình tự đọc bản vẽ chi tiết như thế nào là đúng ?

A Hình biểu diễn - kích thước - khung tên - yêu cầu kỹ thuật

B Hình biểu diễn -khung tên - kích thước - yêu cầu kỹ thuật

C Khung tên - hình biểu diễn - kích thước - yêu cầu kỹ thuật

D Kích thước - hình biểu diễn - khung tên - yêu cầu kỹ thuật

Câu 11/ Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung gì ?

A Hình biểu diễn, khung tên B Hình biểu diễn, kích thước

C Kích thước, yêu cầu kỹ thuật D Gồm A và C

Câu 12/ Ren trục là ren như thế nào?

A Là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

B Là ren được hình thành ở mặt trong của chi tiết

C Là ren bị che khuất

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 13/ Quy ước vẽ ren nhìn thấy?

A Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm

B Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

C Vòng tròn chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và chỉ vẽ 3/4 vòng

D Cả A, B, C

Câu 14/ Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn nào là quan trọng nhất?

A Mặt đứng B Mặt cắt

C Mặt bằng D Cả A, B, C đều đúng

Câu 15/ Đối với ren bị che khuất, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?

A Nét đứt B Nét liền mảnh

C Nét liền đậm D Cả A, B, C đều sai

Câu 16/ Bản vẽ lắp gồm những nội dung gì?

A Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, tổng hợp

B Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật

C Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, tổng hợp

D Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, kích thước

Câu 17/ Kim loại đen gồm những loại nào?

A Thép, gang B Sắt, nhôm

C Thép cacbon, hợp kim đồng D Đồng, nhôm

Câu 18/ Để đo một góc bất kì, ta dùng dụng cụ nào?

A Thước đo góc vạn năng B Êke

C Ke vuông D Thước cặp

Câu 19/ Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu phi kim loại?

6

Trang 7

A Cao su B Hợp kim nhôm

C Chất dẻo D Gốm, sứ

Câu 20/ Vật dũa được kẹp chặt vào êtô sao cho mặt phẳng cần dũa cách mặt êtô

A từ 5-10 mm B từ 10-20 mm

C từ 20-25 mm D từ 25-30 mm

Câu 21/ Chi tiết máy là gì?

A Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh

B Có chức năng nhất định trong máy

C Không thể tháo rời ra được hơn nữa

D Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

Câu 22/ Mối ghép nào sau đây không phải là mối ghép bằng ren?

A Mối ghép bằng bulông B Mối ghép vít cấy

C Mối ghép đinh vít D Mối ghép bằng hàn

Câu 23/ Khớp ở giá gương xe máy là khớp gì?

A Khớp quay B Khớp tịnh tiến

C Khớp cầu D Khớp vít

Câu 24/ Chi tiết nào sau đây không thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng chung?

A Bulông B Đai ốc

C Lò xo D Khung xe đạp

Câu 25/ Công dụng của mối ghép bằng then là gì?

A Để hãm chuyển động tương đối giữa đối giữa các chi tiết

B Để truyền lực

C Để truyền chuyển động quay

D Cả A, B, C đều đúng

-HẾT -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2

7

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT GIA LỘC

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 Năm học 2018 – 2019

Thời gian làm bài 45 phút

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

8

Trang 9

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8

Năm học 2018 – 2019

Thời gian làm bài 45 phút

Đề kiểm tra gồm 25 câu, 3 trang

Em hãy chọn phương án đúng nhất

Câu 1- Tỉ lệ bản vẽ 2,5 :1 ?

A- Tỉ lệ nguyên hình C- Tỉ lệ thu nhỏ.

B- Tỉ lệ phóng to D- Cả 3 phương án đều sai.

Câu 2- Nét vẽ đường xuyên tâm của vật thể tròn xoay?

A- Nét gạch chấm mảnh C- Nét đứt

B- Nét liền mảnh D- Nét đậm

Câu 3- Vai trò của bản vẽ kĩ thuật:

A -Chế tạo các sản phẩm.

B -Thi công các công trình.

C - Sử dụng có hiệu quả và an toàn các sản phẩm, các công trình.

D- Cả ba phương án trên.

Câu 4- Bản vẽ được dùng trong những lĩnh vực kĩ thuật nào?

A - Cơ khí B- Kiến trúc C- Điện lực D-Mọi lĩnh vực kĩ thuật

Câu 5- Chúng ta học môn vẽ kĩ thuật để làm gì?

A- ứng dụng vào sản xuất C- Học tốt các môn khoa học, kĩ thuật khác B- ứng dụng vào đời sống D- Cả ba phương án trên.

Câu 6- Để biểu diễn các khối tròn xoay cần mấy hình chiếu?

A - Hai C- Ba.

B -Một D- Cả ba phương án trên.

Câu 7- Đặt đáy hình hộp chữ nhật song song với mặt phẳng chiếu bằng, hình chiếu đứng cho biết

kích thước?

A - Chiều dài, chiều rộng C- Chiều cao, chiều rộng

B - Chiều dài, chiều cao D- Cả ba phương án trên.

Câu 8- Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

A- Một loại C- Ba loại.

B- Hai loại D- Nhiều loại, mỗi ngành kĩ thuật một loại.

Câu 9- Bản vẽ kĩ thuật dùng hình cắt để biển diễn?

A - Biểu diễn vật thể.

B- Biểu diễn cấu tạo bên ngoài của vật thể.

C- Biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể

D- Cả ba phương án trên.

Câu 10- Hình cắt là hình?

A- Biểu diễn phần vật thể phía sau mặt phẳng cắt

B- Biểu diễn phần vật thể phía trước mặt phẳng cắt

C- Biểu diễn phần vật thể trên mặt phẳng cắt.

D- Cả ba phương án trên.

Câu 11: Chỉ ra chi tiết có ren

A-Đinh tán C-Đai ốc bu lông

B-Then cửa D-Cả ba phương án trên

Câu 12: Ren ngoài đường chân ren được vẽ bằng nét?

A-Nét liền mảnh C-Nét đứt

B-Nét liền đậm D-Nét chấm gạch mảnh

9

Trang 10

Câu 13: Để cho bu lông và đinh ốc ăn khớp với nhau thì:

A-Dạng ren, đường kính ren phải như nhau

B-Bước ren phải như nhau

C-Hướng xoắn của ren phải như nhau

D-Cả ba phương án trên

Câu 14:Trường hợp ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren

đều được vẽ bằng nét:

A-Gạch chấm mảnh C-Nét liền mảnh

B-Nét liền đậm D-Cả ba phương án trên sai

Câu 15: Trong các hình biểu diễn ngôi nhà, hình nào quan trọng nhất?

A- Mặt bằng C- Mặt cắt

B- Mặt đứng D-Cả ba phương án trên

Câu 16: Trình tự đọc bản vẽ nhà:

A-Khung tên, kích thước, hình biẻu diễn, các bộ phận.

B- Kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận, khung tên.

C-Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.

D-Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.

Câu 17: Các sản phẩm sau, sản phẩm nào không phải là sản phẩm cơ khí

A-Kim khâu, ngòi bút C- ấm sứ, nồi đất

B- Con dao, cái cuốc D-ễ tô , tàu hoả

Câu18: Quá trình hình thành sản phẩm cơ khí

A-Vật liệu cơ khí -> Gia công cơ khí -> Chi tiết -> Lắp ráp -> Sản phẩm cơ khí

B-Vật liệu -> Gia công -> Lắp ráp -> Sản phẩm cơ khí

C-Vật liệu -> Gia công -> Sản phẩm cơ khí

D-Cả ba phương án trên

Câu19: Thế nào là tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí:

A-Độ bền C-Là màu sắc của vật liệu

B-Là khả năng gia công khó hay dễ D-Là khả năng chịu mài mòn

Câu 20- Trong các phần tử sau đây phần tử nào không phải là chi tiết máy :

A- Bánh xe C- Khung xe đạp

B- Côn xe D- Bu lông

Câu 21- Người ta phân chi tiết máy làm mấy nhóm ?

A- 2 nhóm B - 3 nhóm C- 4 nhóm D - 5 nhóm

Câu 22/ Chi tiết máy là gì?

A Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh

B Có chức năng nhất định trong máy

C Không thể tháo rời ra được hơn nữa

D Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

Câu 23/ Công dụng của mối ghép bằng then là gì?

A Để hãm chuyển động tương đối giữa đối giữa các chi tiết

B Để truyền lực

C Để truyền chuyển động quay

D Cả A, B, C đều đúng

Câu24- Mối ghép bằng ren gồm mấy loại chính?

A- 1 loại B- 2 loại C- 3 loại D- 4 loại

10

Trang 11

Câu 25/ Khớp ở giá gương xe máy là khớp gì?

A Khớp quay B Khớp tịnh tiến

C Khớp cầu D Khớp vít

-HẾT -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2

PHÒNG GD&ĐT GIA LỘC

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 Năm học 2018 – 2019

Thời gian làm bài 45 phút

11

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Ngày đăng: 02/01/2019, 07:43

w