1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

trắc nghiệm nội bệnh lý 2

15 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG ĐỀ THI: CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TÔ ĐEN bằng bút chì VÀO Ô TƯƠNG ỨNG CỦA PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Bệnh nhân bị hẹp, hở van 2 lá có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau

Trang 1

MÃ ĐỀ: A

LỚP: YK15B NGÀNH : Bác sĩ Đa Khoa

HỌC PHẦN: NỘI BỆNH LÝ Thời gian làm bài: 80 phút

Họ và tên sinh viên: SBD:

NỘI DUNG ĐỀ THI:

CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TÔ ĐEN (bằng bút chì) VÀO Ô TƯƠNG ỨNG CỦA PHIẾU TRẢ LỜI

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Bệnh nhân bị hẹp, hở van 2 lá có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hơn hở van 2 lá?

A Rung tâm trương 4/6.

B T1 đanh.

C Suy tim phải.

D Suy tim trái.

E Tất cả đều sai.

Câu 2: Suy tim là?

A Một trạng thái bệnh lý

B Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể.

C Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghỉ ngơi.

D Do tổn thương các van tim là chủ yếu.

E Do tổn thương tim toàn bộ Câu 3 Nguyên nhân nào không thuộc nguyên nhân suy tim trái?

A Tăng huyết áp.

B Hở van hai lá.

C Còn ống động mạch.

D Cả A và B.

E Thông liên nhĩ.

Câu 4 Nguyên nhân nào kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải?

A Hẹp van 2 lá.

B Hội chứng FALLOT.

C Viêm phế quản mạn.

D Hẹp động mạch phổi.

E Bệnh van động mạch chủ.

Câu 5 Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: Tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và yếu tố nào?

Trang 2

A Huyết áp động mạch.

B Huyết áp tĩnh mạch.

C Chiều dày cơ tim.

D Tần số tim.

E Trọng lượng tim.

Câu 6 Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là?

A Ho khan.

B Ho ra máu.

C Đau ngực.

D Khó thở.

E Hồi hộp.

Câu 7 Trong suy tim trái, tim trái lớn Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy?

A Cung trên phải phồng.

B Cung dưới phải phồng.

C Cung trên trái phồng.

D Cung giữa trái phồng.

E Cung dưới trái phồng.

Câu 8 Trên phim X quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp?

A Cung trên trái phồng.

B Mõm tim chếch lên.

C Tràn dịch đáy phổi phải.

D Viêm rãnh liên thùy.

E Phổi sáng.

Câu 9 Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là?

A Ứ máu ngoại biên.

B Khó thở dữ dội.

C Gan to.

D Bóng tim to.

E Phù tim.

Câu 10 Bướu cổ dịch tễ được xác định khi số bệnh nhân bị bướu cổ trong quần thể dân chúng là?

A ≥ 20%.

B ≥ 10%

C 15%.

D 25%.

E 30%.

Câu 11 Bướu cổ rải rác là sự phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chát lành tính và?

A To toàn bộ tuyến giáp, không có tính chất viêm.

B To từng phần tuyến giáp, không có triệu chứng suy hay cường giáp.

C Có tính chất địa phương.

D Cả A và B.

E Cả A và C.

Câu 12 Nguyên nhân của bướu cổ dịch tễ?

A Do nhu cầu thyroxin thấp.

B Do thiếu iode.

Trang 3

C Do dùng chất kháng giáp.

D Do dung iode quá nhiều.

E Do rồi loạn tổng hợp thyroxin.

Câu 13 Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tễ.

A Lãnh cảm, phát triển chậm.

B Ít nói, giảm tập trung.

C Đần độn, chậm phát triển.

D Kém phát triển về thể chất.

E Tất cả đều sai.

Câu 14 Các hình thái bướu giáp đơn là?

A Bướu mạch, lan tỏa.

B Bướu lan tỏa hoặc tròn.

C Bướu xâm lấn, dạng keo.

D Bướu hòn, dính vào da.

E Bướu hòn, có tiếng thổi tại hòn.

Câu 15 Đối với bướu cổ dịch tễ, để đánh giá sự trầm trọng của thiếu hụt iode, cần xét nghiệm

nào sau đây?

A Tính tỉ lệ iode niệu/creatinine niệu.

B Tính tỉ lệ iode niệu/iode máu.

C Tính tỉ lệ iode niệu/creatinine máu.

D Đo iode niệu/giờ.

E Tất cả đều sai.

Câu 16 Mức iode niệu, hãy chọn câu đúng?

A Mức độ nhẹ: 50 – 100g/ngày.

B Mức độ trung bình: 35 - 49g/ngày.

C Mức độ nặng < 35g/ngày.

D Câu B và C đúng.

E Tất cả đều đúng.

Câu 17 Lứa tuổi thường gặp nhất trong viêm khớp dạng thấp là?

A 15 - 30.

B 30 – 50.

C 50 – 70.

D 70.

E 5 – 15.

Câu 18 Ở Việt Nam, tỉ lệ viêm khớp dạng thấp trong nhân dân là?

A 0,1%.

B 0,5%.

C 3%.

D 5%.

E 20%.

Câu 19 Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là?

A Virus.

B Chưa biết rõ.

C Xoắn khuẩn.

Trang 4

D Vi khuẩn.

E Siêu kháng nguyên.

Câu 20 Tính chất viêm khớp không phù hợp với viêm khớp dạng thấp là?

A Đối xứng.

B Di chuyển.

C Cứng khớp buổi sáng.

D Đau nhiều về đêm gần sáng.

E Dính biến dạng khớp.

Câu 21 Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện sớm là khớp nào?

A Khuỷu tay.

B Vai.

C Háng.

D Cổ tay.

E Ức đòn.

Câu 22 Viêm khớp dạng thấp khởi phát đột ngột với các dấu hiệu viêm cấp chiếm tỉ lệ?

A 15%.

B 20%.

C 25%.

D 30%.

E 35%.

Câu 23 Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện muộn là ở khớp nào?

A Cổ chân.

B Bàn ngón chân.

C Gối.

D Vai.

E Cổ tay.

Câu 24 Phản ứng Waaler – Rose dương tính khi ngưng kết với độ pha loãng huyết thanh từ.

A 1/64.

B 1/32.

C 1/16.

D 1/8.

E 1/4.

Câu 25 Trong viêm khớp dạng thấp, làm xét nghiệm acid uric máu là để phân biệt với.

A Hội chứng Reiter.

B Thấp khớp phản ứng.

C Bệnh thống phong.

D Viêm cột sống dính khớp.

E Tất cả đều sai.

Câu 26 Trong giai đoạn thường gặp của viêm khớp dạng thấp, viêm khớp thường gặp ở?

A Các khớp ở chi, trội ở xa gốc.

B Các khớp gần gốc.

Trang 5

C Xu hướng lan ra 2 bên và đối xứng.

D Cả A và B.

E Cả A và C.

Câu 27 Theo WHO, một người lớn có trị số huyết áp (HA) sau được coi là bình thường?

A HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg.

B HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg.

C HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương bằng 90 mmHg.

D HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương bằng 90 mmHg.

E HA tâm thu dưới 160 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg.

Câu 28 Huyết áp tâm thu là trị số được chọn lúc?

A Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc.

B Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất.

C Xuất hiện tiếng thổi của mạch.

D Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn.

E Mạch quay bắt rõ.

Câu 29 Tỉ lệ tăng huyết áp người lớn ở Việt Nam theo công bố của Bộ Y Tế năm 2008 là?

A 25,1%.

B 26,1%.

C 27,1%.

D 28,1%.

E 29,1%.

Câu 30 Các yếu tố thuận lợi của tăng huyết áp nguyên phát là?

A Ăn mặn, nhiều cholesterl, uống nước giàu calci.

B Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid.

C Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm.

D Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali.

E Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu magie.

Câu 31 Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trong tăng huyết áp thứ phát là?

A Thận đa nang.

B Viêm cầu thận.

C Bệnh hẹp động mạch thận.

D Hội chứng Cushing.

E U tủy thượng thận.

Câu 32 Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết áp là?

A Xoàng.

B Khó thở.

C Nhức đầu.

D Ruồi bay.

E Mờ mắt.

Câu 33 Xét nghiệm nào sau đây không phải là bilan tối thiểu của WHO là?

A Kali máu.

B Creatinin máu.

C Cholesterol máu.

Trang 6

D Đường máu.

E Dopler mạch thận.

Câu 34 Dày thất trái thuộc về giai đoạn nào của WHO là?

A Giai đoạn I.

B Giai đoạn II.

C Giai đoạn III.

D THA ác tính.

E THA nặng.

Câu 35 Bệnh nguyên chính gây ra loét dạ dày tá tràng hiện nay là?

A Do Hp.

B Tăng tiết dịch vị.

C Tăng toan.

D Giảm toan.

E Thuốc kháng viêm không steroide.

Câu 36 pH dịch vị khi đói là?

A > 5

B 1,7 – 2

C 3 – 5

D > 7

E < 1

Câu 37 Vi khuẩn HP có đặc tính sau.

A Xoắn khuẩn gr(-).

B Gram (+).

C Xoắn khuẩn.

D Trực khuẩn.

E Cầu khuẩn.

Câu 38 Vi khuẩn HP là loại.

A Ái khí.

B Kỵ khí tuyệt đối.

C Kỵ khí.

D Ái – Kỵ khí.

E Ái khí tối thiểu.

Câu 39 Phương tiện chính chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiện nay là?

A Nội soi dạ dày tá tràng.

B Xét nghiệm máu.

C Phim dạ dày tá tràng có Baryte.

D Đo lượng acid dạ dày.

E Nghiệm pháp kích thích tiết dịch vị.

Câu 40 Xét nghiệm nào sau đây dùng để phát hiện HP.

A Widal.

B Martin petit.

C Bordet Wasserman.

D Waaler Rose.

E Clotest.

Câu 41 Phân biệt loét dạ dày tá tràng và viêm đường cận mật dựa vào?

Trang 7

A Vị trí đâu.

B Nội soi và siêu âm.

C Liên hệ với bữa ăn.

D Chụp phim bụng không chuẩn bị.

E CT Scan bụng.

Câu 42 Khi nội soi dạ dày, trên 90% loét gặp ở vị trí nào?

A Vùng thân vị.

B Mặt sau hành tá tràng.

C Mặt trước hành tá tràng.

D Câu B và C đúng.

E Tất cả đều đúng.

Câu 43 Biến chứng nào sau đây thường gặp trong loét dạ dày tá tràng?

A Thủng và chảy máu.

B Hẹp môn vị.

C Ung thư hóa.

D Ung thư gây hẹp môn vị.

E Không có câu nào đúng.

Câu 44 Trong biến chứng thủng dạ dày do loét, có các yếu tố thuận lợi sau?

A Do điều trị không đúng qui cách.

B Xãy ra sau khi ăn.

C Sau khi dùng các thuốc kháng viêm không steroide.

D Do ổ loét lâu năm.

E Tất cả đều đúng.

Câu 45 Định nghĩa Đái tháo đường?

A Một nhóm bệnh nội tiết.

B Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng glucose niệu.

C Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng glucose huyết.

D Bệnh tăng glucose cấp tính.

E Bệnh cường tụy tạng.

Câu 46 Trị số nào sau đây phù hợp với bệnh Đái tháo đường.

A Đường huyết đói > 1g/l.

B Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose 11,1 mmol/l.

C Đường huyết mao mạch > 7 mmol/l.

D Đường niệu dương tính.

E HBA1C > 6%.

Câu 47 Với glucose huyết tương sau 2h sau nghiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp với giảm dung nạp glucose?

A >11.1 mmol/l.

B <11.1 mmol/l.

C =11.1 mmol/l.

D Từ 7,8 đến < 11,1 mmol/l.

E Tất cả đều sai.

Câu 48 Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói?

A 7 mmol/l.

Trang 8

B 11,1 mmol/l.

C Từ 6,1 đến dưới 7 mmol/l.

D 7,8 mmol/l.

E 6,7 mmol/l.

Câu 49 Tỷ lệ Đái tháo đường ở Huế năm 1992 là?

A 1,1%.

B 0,96%.

C 2,52%.

D 5%.

E 10%.

Câu 50 Ở Đái tháo đường typ 1?

A Khởi phát < 40 tuổi.

B Khởi bệnh rầm rộ.

C Insulin máu rất thấp.

D Có kháng thể kháng đảo tụy.

E Tất cả đều đúng.

Câu 51 Ở Đái tháo đường typ 2?

A Đáp ứng điều trị Sufamide?

B Thường có toan Ceton.

C Tiết Insulin giảm rất nhiều.

D Glucagon máu tăng.

E Tất cả đều sai.

Câu 52 Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh?

A Đái tháo đường typ 1.

B Đái tháo đường typ 2.

C Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.

D Đái tháo đường tự miễn.

E Đái tháo nhạt.

Câu 53 Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường?

A Hạ đường huyết.

B Toan Ceton.

C Quá ưu trương.

D Toan acid lactic.

E Tất cả đều đúng.

Câu 54 Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là

A Dị ứng nguyên hô hấp

B Dị ứng nguyên thực phẩm

C Dị ứng nguyên thuốc

D Dị ứng nguyên phẩm màu

E Dị ứng nguyên chất giữ thực

Câu 55 Trong hen phế quản, dị ứng nguyên hô hấp thường gặp nhất là?

A Bụi nhà

B Bụi chăn đệm

C Các lông các gia súc

Trang 9

D Phấn hoa

E Bụi xưởng dệt

Câu 56 Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là?

A Penicillin

B Kháng viêm không steroid

C Aspirin

D Phẩm nhuộm màu

E Chất giữ thực phẩm

Câu 57 Trong hen phế quản cơ chế sinh bệnh chính là?

A Viêm phế quản

B Co thắt phế quản

C Phù nề phế phế quản

D Giảm tính thanh thải nhầy lông

E Tăng phản ứng phế quản

Câu 58 Cơn hen phế quản thường xuất hiện?

A Vào buổi chiều

B Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng

C Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng

D Suốt ngày

E Vào buổi sáng

Câu 59 Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất?

A Tìm kháng thể IgA, IgG

B Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu

C Test da

D Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng

E Tìm bạch cầu ái toan trong đàm

Câu 60 Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, ngoại trừ?

A Những triệu chứng xảy ra < 1 lần / tuần.

B Không có đợt bộc phát.

C Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng.

D FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết).

E PEF hay FEV1 biến thiên < 20%.

Câu 61 Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng phát hiện được khi nghe là?

A Im lặng.

B Ran rít rất nhiều.

C Ran rít kèm ran ẩm to hạt.

D Ran rít nhiều hơn ran ngáy.

E Ran rít kèm ran nổ.

Câu 62 Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp thường gặp là?

A Virus

B Tụ cầu vàng

C Kỵ khí

D Liên cầu

E Legionella

Trang 10

Câu 63 Tính chất đàm trong viêm phế quản cấp do virus là?

A Đàm nhầy, trong

B Đàm mủ vàng

C Đàm xanh ngọc

D Đàm bọt hồng

E Đàm máu

Câu 64 Vi khuẩn thường gặp nhất gây áp xe phổi là?

A Liên cầu, phế cầu

B Kỵ khí

C Tụ cầu vàng

D Klebsiella Pneu

E Các vi khuẩn g (-)

Câu 65 Chẩn đoán xác định áp xe phổi giai đoạn nung mủ kín dựa vào?

A Tiền sử, bệnh sử

B Triệu chứng cơ năng

C Triệu chứng tổng quát

D Triệu chứng thực thể

E X.Quang phổi

Câu 66 Dấu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là?

A Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

B Hội chứng suy hô hấp cấp

C Hội chứng đặc phổi không điển hình

D Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu

E Xét nghiệm vi khuẩn trong đàm và máu

Câu 67 Áp xe phổi giai đoạn nung mủ hở khám phổi có?

A Âm thổi ống

B Âm thổi hang

C Âm thổi màng phổi

D Âm dê

E Âm Wheezing

Câu 68 Đặc điểm nào không phải của Viêm khớp tự phát thiếu niên?

A Chỉ viêm tại một khớp.

B Kéo dài trên 6 tuần.

C Khởi phát trước 16 tuổi.

D Có tính tự miễn.

E Không rõ nguyên nhân.

Câu 69 Triệu chứng toàn thân phổ biến của viêm khớp tự phát thiếu niên là?

A Viêm khớp.

B Sốt

C Sút cân.

D Tiêu chảy.

E Tất cả đều sai.

Câu 70 Biến chứng nào không phải của viêm khớp tự phát thiếu niên?

A Viêm màng bồ đào.

B Viêm màng ngoài tim.

Trang 11

C Viêm màng phổi.

D Biến chứng do thuốc.

E Tất cả đều đúng.

Câu 71 Xét nghiệm nào không dùng trong chẩn đoán viêm khớp tự phát thiếu niên?

A Xét nghiệm miễn dịch trong huyết thanh.

B Xét nghiệm dịch khớp.

C X – Quang.

D Định lượng protein niệu.

E Điện di protein.

Câu 72 Chẩn đoán thể khu trú trong viêm khớp tự phát thiếu niên theo ILAR?

A Chỉ gây ảnh hưởng 1 – 4 khớp trong quá trình bệnh.

B Chỉ gây ảnh hưởng 1 – 5 khớp trong quá trình bệnh.

C Chỉ gây ảnh hưởng 1 – 6 khớp trong quá trình bệnh.

D Gây ảnh hưởng 5 khớp trở lên trong quá trình bệnh.

E Tất cả đều sai.

Câu 73 Triệu chứng chẩn đoán thể viêm khớp vãy nến trong viêm khớp tự phát thiếu niên, chọn câu sai?

A Viêm khớp và bệnh vãy nến.

B Viêm khớp + Viêm ngón.

C Viêm khớp + viêm ngón + ngón không bình thường.

D Viêm khớp + Ngón không bình thường + tiền sử gia đình bị vẫy nến.

E Viêm khớp + viêm ngón + tiền sử gia đình bị vẫy nến.

Câu 74 Yếu tố nguy cơ của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, chọn câu sai?

A Ô nhiễm môi trường.

B Hút thuốc lá.

C Nhiếm trùng đướng hô hấp.

D Yếu tố di truyền.

E Tuổi: tỉ lệ cao hơn ở người trẻ

Câu 75 Chẩn đoán lâm sàng bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính dựa trên?

A Bệnh có hút thuốc lá hoặc làm việc trong mồi trường ô nhiễm không khí.

B Ho, Khạc đớm, khó thở khi đến khám.

C Dấu hiệu tăng áp lực động mạch phổi

D A, B đúng.

E A, B, C đúng.

Câu 76 Hình ảnh X – quang trong bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở giai đoạng đầu, chọn câu sai?

A Hình ảnh “phổi bẩn”.

B Dấu giãn phế nang.

C Mạch máu ngoại vi thưa thớt.

D Tim to toàn bộ.

E Cung động mạch phổi nổi.

Câu 77 Dấu hiệu nào không thuộc các dấu hiệu của tăng áp lực động mạch phổi?

A Nhịp tim nhanh, có thể có loạn nhịp hoàn toàn.

B.Tiếng tim mờ nhỏ, rì rào phế nang giảm.

C.T2 đanh.

Trang 12

D Phù chân, cố trướng.

E Mắt lồi.

Câu 78 Đo chức năng hô hấp trong bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thấy?

A FEV1/FEC < 70%.

B FEV1/FEC < 60%.

C FEV1/FEC < 50%.

D FEV1/FEC < 40%.

E FEV1/FEC < 30%.

Câu 79 Đánh giá mức độ tắc nghẽn đướng thở (thep GOLD 2010), mức độ nhẹ có chỉ số FEV1là?

A FEV1 ≥ 80% lý thuyết.

B FEV1 < 80% lý thuyết

C FEV1 ≥ 50% lý thuyết

D FEV1 ≥ 30% lý thuyết

E Tất cả đều sai

Câu 80 Đánh giá mức độ tắc nghẽn đướng thở (thep GOLD 2010), mức độ nặng có chỉ

số FEV1là?

A 30%≤ FEV1< 50% lý thuyết.

B 40%≤ FEV1< 50% lý thuyết.

C 30%≤ FEV1< 60% lý thuyết.

D 30%≤ FEV1< 70% lý thuyết.

E Tất cả đều sai

Câu 81 Trong nhồi máu cơ tim cấp, các thang điểm tiên lượng bệnh là?

A Thang điểm Killip.

B Thang điểm TIMI.

C Thang điểm glasgow.

D A, B, C đều đúng,

E Chỉ A và B đúng.

Câu 82 Trong tiên lượng bệnh nhồi máu cơ tim, tỷ lệ tử vong của bệnh có điểm TIMI >

8 là?

A 7,8%

B 8,8%

C 9,8%

D 6,8%

E Tất cả đều sai

Câu 83 Trong nhồi máu cơ tim, dấu ấn sinh học của hoại tử cơ tim là?

A Troponin.

B Creatin Kinase (CK).

C CK – MB.

D Chỉ B và C đúng.

E Tất cả đều đúng.

Câu 84 Trường hợp nào dưới đây được chẩn đoán là nhồi máu cơ tim?

A Có biên đối dấu ấn sinh học + Triệu chứng đau thắt ngực.

B Có biến đổi dấu ấn sinh học + Tiếng tim mờ.

C Triệu chứng đau thắt ngực + Khó thở.

Ngày đăng: 26/12/2018, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w