1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 8. ĐẠO HÀM

10 184 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 344,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Lệnh tính đạo hàm cấp 1 :qy 2. Công thức tính đạo hàm cấp 2 :    0   0  0 0.000001 0.000001 y x y x y x    3. Dự đoán công thức đạo hàm bậc n :  Bước 1 : Tính đạo hàm cấp 1, đạo hàm cấp 2, đạo hàm cấp 3  Bước 2 : Tìm quy luật về dấu, về hệ số, về số biến, về số mũ rồi rút ra công thức tổng quát. 2) VÍ DỤ MINH HỌA Bài 1Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017 Tính đạo hàm của hàm số 1 4x x y   A.      2 1 2 1 ln 2 2 x x y B.      2 1 2 1 ln2 2 x x y C.      2 1 2 1 ln 2 2x x y D.   2 1 2 1 ln 2 2x x y    GIẢI  Cách 1 : CASIO  Chọn x 1.25 rồi tính đạo hàm của hàm số 1 4x x y   Ta có : y 1.25  0.3746.... Sử dụng lệnh tính tích phân ta có : qyaQ)+1R4Q)1.25=  Nếu đáp án A đúng thì y 1.25 cũng phải giống y ở trên . Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có a1p2(Q)+1)h2)R22Q)r1. 25= Ta thấy giống hệt nhau  Rõ ràng đáp án đúng là A Bài 2Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017 Cho hàm số   2 3 x y  e  x . Đạo hàm của hàm số triệt tiêu tại các điểm : A. x  1; x  3 B. x  1; x  3 C. x  1; x  3 D. x  0 GIẢI Trang 210  Cách 1 : CASIO  Ta hiểu : Đạo hàm bị triệt tiêu tại điểm 0 x  x tức là f  x0   0 Xét f 1  0  x 1 thỏa  Đáp số đúng là A hoặc B qyQKQ)(3pQ)d)1=  Xét f 3  0  x  3 thỏa  Đáp số chính xác là A op3= Bài 3Thi HK1 THPT Kim Liên – Hà Nội năm 2017 Cho hàm số 1 .ln 8 2016. x y  e . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. y 2yln2  0 B. y 3yln2  0 C. y 8y ln 2  0 D. y  8y ln 2  0 GIẢI  Cách 1 : CASIO  Chọn x 1.25 rồi tính đạo hàm của hàm số 1 .ln 8 2016. x y  e . Ta có : y 1.25  0.3746.... Lưu giá trị này vào biến A cho gọn. qy2016QKQ)Oh1P8)1.2 5=qJz  Tính giá trị của y tại x 1.25 . Ta có y 1.25  Nếu đáp án A đúng thì y 1.25 cũng phải giống y ở trên . Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có a1p2(Q)+1)h2)R22Q)r1. 25= Ta thấy 3 3 ln 2 0 ln 2 A A B B       Đáp án chính xác là B aQzRQxh2)= Trang 310 Bài 4Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau   4 y  1 2x tại điểm x  2 là A. 81 B. 432 C. 108 D. 216 GIẢI  Cách 1 : CASIO  Áp dụng công thức    0   0  0 0 f x x f x f x x      Chọn x  0.000001 rồi tính đạo hàm của hàm số   4 y  1 2x . Tính y 2  0,000001  A. qyQKQ)jQ))0+0.001= qJz  Tính f 2  B . Eooooooooo=qJx Lắp vào công thức    0   0  0 0 432 f x x f x f x x        Đáp số chính xác là B

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL

BÀI 8 ĐẠO HÀM

1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG

1 Lệnh tính đạo hàm cấp 1 : qy

2 Công thức tính đạo hàm cấp 2 :    0   0

0

''

0.000001

3 Dự đoán công thức đạo hàm bậc n :

 Bước 1 : Tính đạo hàm cấp 1, đạo hàm cấp 2, đạo hàm cấp 3

 Bước 2 : Tìm quy luật về dấu, về hệ số, về số biến, về số mũ rồi rút ra công thức tổng quát

2) VÍ DỤ MINH HỌA

Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017]

Tính đạo hàm của hàm số 1

4x

x

A    

2

'

x

2

'

x

C    

'

2x

x

2

1 2 1 ln 2 '

2x

x

GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Chọn x 1.25 rồi tính đạo hàm của hàm số 1

4x

x

y  Ta có :

' 1.25 0.3746

y   Sử dụng lệnh tính tích phân ta có :

qyaQ)+1R4^Q)$$$1.25=

 Nếu đáp án A đúng thì y' 1.25  cũng phải giống y' ở trên Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có

a1p2(Q)+1)h2)R2^2Q)r1 25=

Ta thấy giống hệt nhau  Rõ ràng đáp án đúng là A

Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]

Cho hàm số  2

3

x

yex Đạo hàm của hàm số triệt tiêu tại các điểm :

A x 1;x  3 B x 1;x 3 C x 1;x3 D x 0 GIẢI

Trang 2

 Cách 1 : CASIO

 Ta hiểu : Đạo hàm bị triệt tiêu tại điểm xx0 tức là f ' x0 0

Xét f ' 1  0 x1 thỏa  Đáp số đúng là A hoặc B

qyQK^Q)$(3pQ)d)$1=

 Xét f ' 3  0 x 3 thỏa  Đáp số chính xác là A

!!op3=

Bài 3-[Thi HK1 THPT Kim Liên – Hà Nội năm 2017]

Cho hàm số

1 ln 8

2016 x

ye Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A y' 2 ln 2 0  y  B y' 3 ln 2 0  y  C y' 8 ln 2 y 0 D

' 8 ln 2 0

GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Chọn x 1.25 rồi tính đạo hàm của hàm số

1 ln 8

2016 x

ye Ta có :

' 1.25 0.3746

y   Lưu giá trị này vào biến A cho gọn

qy2016QK^Q)Oh1P8)$$1.2 5=qJz

 Tính giá trị của y tại x 1.25 Ta có y1.25 Nếu đáp án A đúng thì

' 1.25

y cũng phải giống y' ở trên Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có a1p2(Q)+1)h2)R2^2Q)r1 25=

ln 2

A

B       Đáp án chính xác là B aQzRQxh2)=

Trang 3

Bài 4-[Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017]

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y1 2 x4 tại điểm x 2 là /

GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Áp dụng công thức    0   0

0

0

f x

x

  

Chọn  x 0.000001 rồi tính đạo hàm của hàm số y1 2 x4 Tính

' 2 0, 000001

qyQK^Q)$jQ))$0+0.001= qJz

 Tính f ' 2 B

E!!ooooooooo=qJx

Lắp vào công thức    0   0

0

0

f x

x

  

aQzpQxR0.000001=

Bài 5-[Thi Học sinh giỏi tính Phú Thọ năm 2017]

Cho hàm số f x e x.sinx Tính f '' 0 

GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Áp dụng công thức    0   0

0

0

f x

x

  

Chọn  x 0.000001 rồi tính đạo hàm của hàm số f x e x.sinx Tính

' 0 0, 001

y   A

(Chú ý bài toán có yếu tố lượng giác phải chuyển máy tính về chế độ Rađian) qyQK^Q)$jQ))$0+0.001= qJz

Trang 4

 Tính f ' 0 B

qyQK^Q)$jQ))$0+0=qJx

Lắp vào công thức    0   0

0

0

f x

x

  

aQzpQxR0.000001=

Bài 6-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]

Cho hàm số yexsinx , đặt Fy'' 2 ' y khẳng định nào sau đây đúng ?

A F  2y B Fy C F  y D F 2y GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Áp dụng công thức    0   0

0

0

f x

x

  

Chọn x 2,  x 0.000001 rồi tính đạo hàm của hàm số y exsinx

' 2 0, 001

y   A

qw4qyQK^pQ)$jQ))$2+0 000001=qJz

 Tính f ' 0 B

E!!ooooooooo=qJx

Lắp vào công thức    0   0

0

0

x

  

 aQzpQxR0.000001=

Trang 5

 TínhFy'' 2 ' yC2B 0.2461  2y  Đáp số chính xác là A

Bài 7 : Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 9 2

2

S  tt với thời gian t s  là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và S m  là quãng đường vật đi được trong thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 s  kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?

A 216m s/  B 30m s/  C 400m s/  D

54 m s/

GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Ta hiểu : trong chuyển động biến đổi theo thời gian thì quãng đường là nguyên hàm của vận tốc hay nói cách khác, vận tốc là đạo hàm của quãng đường   3 2

18 2

   

 Để tìm giá trị lớn nhất của v t  trong khoảng thời gian từ 0 đến 10 s  ta sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start 0 End 10 Step 1

w7pa3R2$Q)d+18Q)==0=10

=1=

Ta thấy ngay vận tốc lớn nhất là 54m s/  đạt được tại giay thứ 6

 Đáp số chính xác là D

Bài 8 : Một vật rơi tự do theo phương trình 1 2

2

Sgt với  2

9.8 /

gm s Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t5s là :

A 122.5m s/  B 29.5 C 10m s/  D

49 m s/

GIẢI

 Cách 1 : CASIO

 Ta hiểu : Vận tốc tức thời trong chuyển động biến đổi tại thời điểm tt1 có giá trị là S t 1

qya1R2$O9.8Q)d$5=

Ta thấy vận tốc tại t 1 5 là 49  Đáp số chính xác là D

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 6

Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017]

Tính đạo hàm của hàm số y 13x

13

'

ln13

x

y 

Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]

Đạo hàm của hàm số y 2 3x x bằng :

2x 3x

Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017]

Cho hàm số f x ln cos 3x giá trị '

12

f  

 

  bằng :

Bài 4 : Cho hàm số  

x x

f x   x Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

 

f x  là :

A 0;   B  2; 2  C    ;  D.Không

có m thỏa

Bài 5 : Cho hàm số   x2

f xx e Khi đó f '' 1  bằng :

4e D.10 Bài 6 : Tính vi phân của hàm số ysinx tại điểm 0

3

A  3

2

2

D.dy coxdx

Bài 7 : Đồ thị hàm số 3 2

3

yaxbx  x có điểm uốn I  2;1 khi :

A   1   3

;

2

Bài 8 : Cho hàm số

sin cos

1 sin cos

y

 Khi đó ta có :

D.y'' 2y

LỜI GIẢI BÀI TẬP T Ự LUYỆN

Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017]

Tính đạo hàm của hàm số 13x

y 

Trang 7

A 

13

'

ln13

x

y 

GIẢI

 Chọn x 2 Tính   2

' 2 433.4764 13 ln13

qy13^Q)$$2=

Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]

Đạo hàm của hàm số y 2 3x x bằng :

2x 3x

GIẢI

 Chọn x 3 tính   3

' 3 387.0200 6 ln 6

qy2^Q)$O3^Q)$$3=

Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017]

Cho hàm số f x ln cos 3x giá trị '

12

f  

 

  bằng :

GIẢI

 Tính ln cos 3 ' 1 cos 3 '

cos 3

x

2

cos 3

2 cos 3

x x

3sin 3 cos 3

ln cos 3 '

cos 3

x

x

'

12

y  

  

 

qw4ap3j3Q))k3Q))Rqck3 Q))$drqKP12=

 Đáp số chính xác là A

Trang 8

Bài 4 : Cho hàm số  

x x

f x   x Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

 

f x  là :

A 0;   B  2; 2  C    ;  D.Không

có m thỏa

GIẢI

 Tính 2

yx  x 2

y   x   x

 Nhẩm được luôn hoặc sử dụng tính năng giải bất phương trình MODE INEQ

wR1141=1=1==

 Đáp số chính xác là D

Bài 5 : Cho hàm số f x x e x2 Khi đó f '' 1  bằng :

4e D.10 GIẢI

 Tính f ' 1 0.000001   rồi lưu vào A

qyQ)OQK^Q)d$$1+0.00000 1=qJz

 Tính f ' 1  rồi lưu vào B

E!!ooooooooo=qJx

 Thiết lập ' 1 0.000001  ' 1 

0.000001

aQzpQxR0.000001=

 Đáp số chính xác là A

Bài 6 : Tính vi phân của hàm số ysinx tại điểm 0

3

A  3

2

2

D.dy coxdx

GIẢI

Trang 9

 Từ ysinx tiến hành vi phân 2 vế :  y dy' sinx dx' dysinx dx'

 Tính sinx' tại 0

3

qyjQ))$aqKR3=

 Đáp số chính xác là B

Bài 7 : Đồ thị hàm số 3 2

3

yaxbx  x có điểm uốn I  2;1 khi :

A   1   3

;

2

GIẢI

 Hoành độ điểm uốn là nghiệm của phương trình y '' 0

yaxbx c  y''6ax2b

2

6

b

a

         Đáp số đúng là A hoặc C

 Với 1; 3

a  b  tính tung độ của điểm uốn : y 2 1

pa1R4$Q)^3$pa3R2$Q)dpQ )+3rp2=

 Đáp số chính xác là A

Bài 8 : Cho hàm số

sin cos

1 sin cos

y

 Khi đó ta có :

D.y'' 2y

GIẢI

 Chọn

12

 Tính ' 0.000001

12

  rồi lưu và A qyajQ))^3$+kQ))^3R1pjQ ))kQ))$$aqKR12=

Tính '

12

y  

 

  rồi lưu và B

Trang 10

E!!ooooooooo=qJx

Tính ''

12 0.000001

A B

 

  =1.2247  y aQzpQxR0.000001=

y 

 

ajQ))^3$+kQ))^3R1pjQ)) kQ))rqKP12=

 Đáp số chính xác là B

Ngày đăng: 19/12/2018, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN