BẢNG MÔ CHƯƠNG 3 HOÁ HỌC LỚP 8 I. MỤC TIÊU Kiến thức Cho hoc sinh biết được: Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí ở đều kiện tiêu chuẩn(đktc: 0 độ C, 1 atm). Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích (V) Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B và đối với không khí. Ý nghĩa của CTHH cụ thể theo số mol, theo khối lượng hoặc theo thể tích. Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH. Các bước lập CTHH của hợp chất khi biết thánh phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất. Từ PTHH cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử các chất trong phản ứng Các bước tính theo PTHH. Kĩ năng Tính được khối lượng mol nguyên tử, mol phân tử của các chất theo công thức. Tính được m ( hoặc n hoặc V) của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng có liên quan. Tính được tỉ khối của khí A đối với khí B, tỉ khối của khí A đối với không khí. Dựa vào CTHH ta biết: tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất. Tính được thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố khi biết công thức của một số hợp chất và ngược lại. Xác định được CTHH của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố tạo nên hợp chất. Tính được tỉ lệ số mol giữa các chất theo PTHH cụ thể. Tính được khối lượng chất tham gia để thu được sản phẩm xác định hoặc ngược lại. Tính được thể tích chất khí tham gia hoặc tạo thành trong PUHH. Thái độ Lòng yêu khoa học, yêu thích bộ môn. Sự liên quan giữa các đại lượng.Biết được đại lượng này ta có thể tìm được đại lượng kia thông qua đề bài Biết cách so sánh và cách sử dụng tỉ khối Biết được khối lượng hoặc thể tích chất tham gia ta tìm được khối lượng hoặc thể tích của chất sản phẩm. Giáo dục cho học sinh cách làm viêc khoa học , logich, chinh xác.... Cho học sinh biết các chất không tự nhiên không tự mất đi mà chuyển từ dạng này sang dạng khác. II. Năng lực chuyên biệt. Suy luận, logich, suy diễn, thực hiện thành thạo các phép tính toán cơ bản, (xem lại) III. Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt. NỘI DUNG Loại câu hỏibài tập Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Mol, sự chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất. Tỉ khối của chất khí Tính theo CTHH. Tính theo PTHH Câu hỏibài tập định tính Mol là gì ? Khối lượng mol là gì ? Thể tích mol của chất khí là gì ? Thế nào là điều kiện tiêu chuẩn? Cho học sinh nắm được thế nào là: lượng chất, khối lượng chất, thể tích chất khí(đktc)? Gọi tên, đơn vị Các công thức có liên quan, cách chuyển đổi, Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B và nặng hay nhẹ hơn không khí? Biết CTHH của hợp chất ta xác định được thành phần phần trăm các nguyên tố và ngược lại. Nêu các bước tính khối lượng, thể tich các chất theo phương trình ? Một mol nguyên tử và một mol phân tử giống nhau điểm nào ? Cho ví dụ? Một mol bất kỳ chất khí nào cùng điều kiện thì cho ta biết điều gì? Sự chuyển đổi giữa các lượng chất, tìm được các đại lượng: n, M, V. Thể tích mol của các chất khí khác nhau trong điều kiện như nhau về nhiệt độ và áp suất thì như thế nào? Từ tỉ khối của khí AB ta cò thể tìm được MA hoặc MB Tính khối lượng các nguyên tố có trong 0.3 mol CuO Tìm CTHH của khí A. Biết rằng: khí A nặng hơn khí hidro 17 lần và thành phần theo khối lượng của khí A là: 5,88% H và 94,12% S. Tính số mol phân tử oxi trong 3,36l khí oxi(đktc)? Tính thể tích khí (đktc) của 6,4g khí sunfuro? Tính khối lượng của 2,24 lít khí cacbon oxit (đktc) Những chất khí khác nhau cùng điếu kiện có thể tích mol bắng nhau thì khối khối lượng mol của chúng thì thế nào và ngược lai ? Từ N ta tìm được số mol và ngược lại. So sánh thể tích mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn và điều kiện phòng? Khí X có tỉ khối so với nito là 1,214 , hãy tìm khí X? Tính khối lượng của C trong 3.2gam CH4 CTHH của đường là: C12H22O11. Hãy cho biết có bao nhiêu mol nguyên tử C,H,O trong 1,5mol đường. Tính khối lương mol đường, Trong 1 mol đường có bao nhiêu gam mỗi nguyên tố C,H,O ? Có 22g khí cacbonic hãy cho biết có bao nhiêu mol khí cacbonic, bao nhiêu phân tử khí cacbonic và có thể tích là bao nhiêu lít (đktc) ? So sánh 1 mol chất khí ở điều kiện thường và điều kiện tiêu chuẩn khác nhau ở chỗ nào? Tính được thể tích hỗn hợp khí biết nhiều số mol trong hỗn hợp đó Nếu có A( số nguyên tử hoặc số phân tử), N: số Avogadro, ta có thể tìm được n và ngược lại. 2,24 lít khí X ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng 6,4g. X là chất khí nào ? Tính khối lượng Fe2O3 có chứa 11,2gam Fe Đốt 0,24g magie trong không khí, người ta thu được 0,40g magie oxit. Hãy tìm CTHH đơn giản của magie oxit Cho 6g cacbon phản ứng với 24g khí oxi. Chất nào còn dư sau phản ứng ? Dư bao nhiêu gam? Tính thễ tích chất tạo thành sau phản ứng? Ghi các loại bài tập định lượng. Câu hỏibài tập định lượng Mol là gì? N là gì ? Thể tích mol của chất khí là gì? Thế nào là đktc? Điều kiện bình thường? Biểu thức vế khối lượng? Biểu thức về thể tích Ghi các nội dung kiến thức đưa vào mức độ này (nếu không ra đề ở đây thì bỏ trống) Tìm được các đại lượng có liên quan như; m, M, n… 2,8g sắt tham gia phản ứng với axit clohidric thu được thể tích khí hidro là bao nhiêu ở đktc ? Cho 1,6g lưu huỳnh cháy trong không khí . Tìm thể tích không khí cần dùng ở đktc, biết oxi chiếm 15 thể tích của không khí. Cho 8,4g sắt cháy hết trong 2,24 lít khí oxi tạo ra Fe3O4. Sau phản ứng chất nào dư? Dư bao nhiêu?(l hoặc g) Có PTHH sau; 3Fe + 2O2→Fe3O4 ?......23,2g Cho 65g kẽm tác dụng với axit clohidric sinh ra 136g ZnCl2 và 22,4 lít khí hidro (đktc). Tính khối lượng axit cần dùng. Ghi các dạng bài THTN, Liên hệ thực tế, vận dụng kiến thức giải quyết vấn đề Câu hỏibài tập gắn với THTN Phân biệt được các chất khí, chất rắn,chất lỏng ….. Đun nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh ta thu được chất rắn. Đây là hiện tượng gì ? em hãy chứng minh hiện tượng trên. Trong quả bóng bay chứa chất khí X, khí này nặng hay nhẹ hơn không khí? Dấu hiệu nhận biết? Hai quả bóng có cùng thể tích, chứa 2 chất khí là oxi và hidro. Quả bóng nào có khối lượng lớn hơn? Giai thích ? Khí oxi và ozon chất khí nào có nhiều gần mặt đất Lúa chiêm lấp ló đầu bờ. Chợt nghe tiếng sét phất cờ mà lên. Em hãy giải thích hiện tượng trên? Tại sao khi đi trong giếng sâu và trong lòng đất ta thường mang theo bình dưỡng khí để tránh khởi bị ngạt. Hãy cho biết những nơi dó có khí gì ?
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC 7 (1) Mục tiêu kiểm tra/ đánh giá: Kiểm tra học kì I CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
câu
S L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G Đ
Ruột
khoang
Các ngành
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (1) MÔN: SINH HỌC 7; THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung
CĐR (Chuẩn kiến thức kỹ năng
cần đạt)
%
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
I ĐVNS
1 Trùng roi
2 Trùng kiết
lị và trùng sốt
rét
- Chỉ ra được điềm giống nhau giữa trùng roi và thực vật
5
- Thấy được điềm giống nhau trong lối sống của trùng kiết lị và trùng sốt rét
II Ruột
khoang
Thủy tức
- Biết được hình dạng của thủy tức, vai trò của tế bào gai trong thành cơ thể thủy tức
III Các
ngành Giun - Biết được con đường xâm nhập của giun đũa 2.5 1 1
Trang 21 Ngành Giun
dẹp
2 Giun đũa
3 TH Mổ
giun đất
4 Đa dạng
của ngành
Giun đốt
42.5
- Nắm được đặc điểm chung của
- Hiểu được cấu tạo hệ tiêu hóa
- Biết được mổ giun đát gòm 4 buớc Trình bày được các bước
mổ giun đất
22.5 2 (1TL)
8
- Biết được tên loài đại diện của ngành Giun đốt
- Tự đề ra được cách phòng chống bệnh giun đũa cho bản thân và cộng đồng
10 1(TL) 5
IV Thân
mềm
Trai sông
Biết được lối sống của trai
22.5
Năm được câu tạo của trai thích nghi với lối sống Giải thích được cáu tạo và hoạt động của vỏ trai đảm bảo cho sự tự vệ có hiệu quả
20 1(TL) 9
V Chân
khớp
1 Đa dạng
của giáo xác
2 Đa dạng và
đặc điểm
chung cùa lớp
Sâu bọ
- Biết được các đại diện Giáp xác
có hại
25
- Nắm được các đại diện của lớp Sâu bọ
- Nắm được 3 đặc điểm chung của sâu bọ Giải thích được vì sao hệ thống ống khí của sâu bọ lại rát phát triên
20 1(TL) 9
(1TL)
(1TL)
ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ I SINH 7 (2018-2019)
Đề 1
I.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Học sinh làm bài trong 10 phút
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
1 Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ:
A có roi và điểm mắt B có không bào co bóp
Trang 3C.có khả năng di chuyển D có hạt diệp lục.
2 Trùng kiết lị và trùng sốt rét giống nhau ở đặc điểm nào?
A Có chân giả ngắn B Có chân giả dài
C Sống kí sinh D Không có bộ phận di chuyển
3 Tế bào gai trong thành cơ thể thủy tức có vai trò gì?
A Sinh sản B Bảo vệ, vận động
C.Tự vệ, tấn công D Tiêu hóa thức ăn
4.Cơ thể thủy tức có hình
A trụ, đối xứng 2 bên B trụ , không đối xứng
C dù , đối xứng tỏa tròn D trụ, đối xứng tỏa tròn
5 Trai thích nghi với lối sống
A vùi mình trong cát B bò chạm chạp
C bơi nhanh D ký sinh
6.Giun đũa xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua
A da B ăn uống
C máu D vật chủ trung gian
7.Các đại diện nào sau đây thuộc lớp Sâu bọ?
A Cua nhện, mọt ẩm B Châu chấu, chuồn chuồn
C Ve bò, bọ cạp D Chân kiếm, rận nước
8 Sán lông, sán lá gan được xếp vào ngành Giun dẹp vì
A có mắt và lông bơi B có giác bám phát triển
C có cơ quan sinh dục phát triển D có cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên
9 Đặc điểm nào giúp giun đũa tiêu hóa thức ăn nhanh?
A Ruột thẳng từ miệng tới hậu môn
B Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn
C.Thành cơ thể có lớp biểu bì và cơ dọc phát triển
D Có lớp cuticun bọc ngoài cơ thể
10 Mổ giun đất gồm
A 5 bước B 4 bước C 3 bước D 2 bước
11 Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun đốt?
A Giun đũa B Sán lá gan
C Giun kim D Giun đất
12 Trong số các đại diện Giáp xác, đại diện nào có hại?
A Rận nước B Cua đồng
B Tôm ở nhờ C Sun
II.Tự luận: ( 7 điểm )
Học sinh làm bài trong 35 phút
Trang 4Câu 1: Trình bày các bước mổ giun đất để quan sát cấu tạo trong.(2đ )
Câu 2: Cơ thể trai có đặc điểm gì thích nghi với lối sống? Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cho sự tự vệ đó có hiệu
quả? (2 đ)
Câu 3: Nêu 3 đặc điểm để nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung Vì sao hệ ống khí ở sâu bọ lại rất phát triển (2 đ)
Câu 4: Để phòng bệnh giun đũa cho bản thân và cộng đồng em cần lưu ý điều gì?(1đ)
III Đáp án đề 1
I.Trắc nghiệm khách quan:(3đ)
0.25 điểm/câu x 12 = (3 điểm)
II.Tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1
Có 4 bước
- Bước 1: Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ, cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim
- Bước 2: dùng kẹp kéo da dùng kéo cắt 1 đường dọc chính giữa lưng về phía đuôi
- Bước 3: Đổ nước ngập cơ thể giun dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể
- Bước 4: Phanh thành cơ thệ đến đâu cắm ghim đến đó Dùng kéo tiếp tục cắt cơ thể tiếp tục như vậy về phía đầu
0.5đ/bước
Câu 2
- Cơ thể được bảo vệ bởi 2 mảnh vỏ
- Ngoài là áo, mặt trong là khoang áo có ống hút và thoát nước \
- Giữa là 2 tấm mang;
- Trong là thân, phía ngoài là chân rìu
0.25đ/ý
- Trai tự vệ bằng cách co chân khép vỏ
- Nhờ có vỏ cứng rắn và hai cơ khép vỏ vững chắc nên kẻ thù không thể bửa vỏ ra ăn được phần mềm của cơ thể chúng 0.5đ/ý
Câu 3
- Cơ thể gồm 3 phần: Đầu, ngực, bụng
- Đầu có 1 đôi râu
- Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
0.5đ 0.25đ 0.25đ
- Hệ tuần hoàn sâu bọ đơn giản vì chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng
- Hệ ống khí ở sâu bọ rất phát triển vì đem ôxi trực tiếp đến tế bào
0.5đ/ý
Câu 4 - Ăn uống hợp vệ sinh
- Giữ vệ sinh cá nhân
- Vệ sinh môi trường
- Tẩy giun định kỳ
0.25đ/ý
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC 7 (2) Mục tiêu kiểm tra/ đánh giá: Kiểm tra học kì I CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
câu
S L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G
L
T G Đ
Ruột
khoang
Các ngành
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2) MÔN: SINH HỌC 7; THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung
CĐR (Chuẩn kiến thức kỹ năng
cần đạt)
%
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
I ĐVNS
1 Trùng roi
2 Trùng kiết lị
và trùng sốt rét
- Chỉ ra được điềm giống nhau giữa trùng roi và thực vật
5
- Thấy được điềm giống nhau trong lối sống của trùng kiết lị và trùng sốt rét
II Ruột khoang
Thủy tức - Biết được hình dạng của thủy tức, vai trò của tế bào gai trong
thành cơ thể thủy tức
III Các ngành
Giun - Biết được con đường xâm nhập của giun đũa 2.5 1 1
Trang 61 Ngành Giun
dẹp
2 Giun đũa
3 TH Mổ giun
đất
4 Đa dạng của
ngành Giun đốt
42.5
- Nắm được đặc điểm chung của
- Hiểu được cấu tạo hệ tiêu hóa
- Biết được mổ giun đát gòm 4 buớc Trình bày được các bước
mổ giun đất
22.5 2 (1TL)
8
- Biết được tên loài đại diện của ngành Giun đốt
- Tự đề ra được cách phòng chống bệnh giun đũa cho bản thân và cộng đồng
10 1(TL) 5
IV Thân mềm
Trai sông
- Biết được lối sống của trai 2.5 2.5 1 1
V Chân khớp
1 TH: Quan sát
cấu tạo ngoài
của tôm
2 Đa dạng của
giáo xác
3 Đa dạng của
Lớp Sâu bọ
4 Đặc điểm
chung cùa ngành
Chân khớp
- Trình bày được chức năng chính các phần phụ của tôm
50
20 1(TL) 7
- Biết được các đại diện Giáp xác
có hại
- Nắm được các đại diện của lớp
- Thấy được sự giống và khác nhau giữa lớp Sâu bọ và lớp Hình nhện
20 1(TL) 9
(1TL)
(1TL)
ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ I SINH 7 (2018-2019)
Đề 2
I.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Học sinh làm bài trong 10 phút
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
1.Các đại diện nào sau đây thuộc lớp Sâu bọ?
A Cua nhện, mọt ẩm B Châu chấu, chuồn chuồn
C Ve bò, bọ cạp D Chân kiếm, rận nước
Trang 72 Tế bào gai trong thành cơ thể thủy tức có vai trò gì?
A Sinh sản B Bảo vệ, vận động
C.Tự vệ, tấn công D Tiêu hóa thức ăn
3 Trai thích nghi với lối sống
A vùi mình trong cát B bò chạm chạp
C bơi nhanh D ký sinh
4 Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ:
A có roi và điểm mắt B có không bào co bóp C.có khả năng di chuyển D có hạt diệp lục
5.Giun đũa xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua
A da B ăn uống
C máu D vật chủ trung gian
6 Cơ thể thủy tức có hình
A trụ, đối xứng 2 bên B trụ , không đối xứng
C dù , đối xứng tỏa tròn D trụ, đối xứng tỏa tròn
7 Sán lông, sán lá gan được xếp vào ngành Giun dẹp vì
A có mắt và lông bơi B có giác bám phát triển
C có cơ quan sinh dục phát triển D có cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên
8 Trùng kiết lị và trùng sốt rét giống nhau ở đặc điểm nào?
A Có chân giả ngắn B Có chân giả dài
C Sống kí sinh D Không có bộ phận di chuyển
9 Mổ giun đất gồm
A 5 bước B 4 bước C 3 bước D 2 bước
10 Trong số các đại diện Giáp xác, đại diện nào có hại?
A Rận nước B Cua đồng
B Tôm ở nhờ C Sun
11 Đặc điểm nào giúp giun đũa tiêu hóa thức ăn nhanh?
A Ruột thẳng từ miệng tới hậu môn
B Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn
C.Thành cơ thể có lớp biểu bì và cơ dọc phát triển
D Có lớp cuticun bọc ngoài cơ thể
12 Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun đốt?
A Giun đũa B Sán lá gan
C Giun kim D Giun đất
II.Tự luận: ( 7 điểm )
Học sinh làm bài trong 35 phút
Câu 1: Trình bày các bước mổ giun đất để quan sát cấu tạo trong.(2đ )
Trang 8Câu 2: Trình bày chức năng chính các phần phụ của tôm.(2 đ)
Câu 3: Lớp Sâu bọ có đặc điểm gì giống và khác lớp Hình nhện?(2 đ)
Câu 4: Để phòng bệnh giun đũa cho bản thân và cộng đồng em cần lưu ý điều gì?(1đ)
III Đáp án đề 1
I.Trắc nghiệm khách quan:(3đ)
0.25 điểm/câu x 12 = (3 điểm)
II.Tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1
Có 4 bước
- Bước 1: Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ, cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim
- Bước 2: dùng kẹp kéo da dùng kéo cắt 1 đường dọc chính giữa lưng về phía đuôi
- Bước 3: Đổ nước ngập cơ thể giun dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể
- Bước 4: Phanh thành cơ thệ đến đâu cắm ghim đến đó Dùng kéo tiếp tục cắt cơ thể tiếp tục như vậy về phía đầu
0.5đ/bước
Câu 2
- Phân đầu ngực:
+ Mắt kép, hai đôi râu: Định hướng phát hiện mồi
+ Các chân hàm: Giữ và xử lí mồi
+ Các chân ngực (càng, chân bò): Bắt mồi và bò
0.5đ 0.2đ 0.2đ
- Phần bụng:
+ Các chân bụng (chân bơi): Bơi giữ thăng bằng và ôm trứng
+ Tấm lái: Lái và giúp tôm bơi giật lùi
0.5đ/ý
Câu 3
Giống:
- Có vỏ kitin bọc ngoài
- Chân phân đốt khớp động
- Tăng trưởng qua lột xác
0.5đ 0.25đ 0.25đ Khác:
- Sâu bọ: Cơ thể có 3 phần,đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh Hô hấp bằng ống khí
- Hình nhện:Cơ thể có 2 phần, đầu không có râu, ngực có 4 đôi chân, không có cánh Hô hấp bằng phổi và ống khí
0.5đ/ý
Câu 4 - Ăn uống hợp vệ sinh
- Giữ vệ sinh cá nhân
- Vệ sinh môi trường
- Tẩy giun định kỳ
0.25đ/ý