Khái niệm về hiệu quả đầu tưHiệu quả đầu tư là phạm trù kinh tế biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả kinh tế, xã hội đạt được với chi phí đầu tư đã bỏ ra để đạt được kết quả đó trong m
Trang 1NỘI DUNG CHÍNH CỦA THỐNG KÊ ĐẦU TƯ
1 Thống kê hoạt động đầu tư
2 Thống kê kết quả đầu tư
3 Thống kê hiệu quả đầu tư
Trang 31 Khái niệm về hiệu quả đầu tư
Hiệu quả đầu tư là phạm trù kinh tế biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả kinh tế, xã hội đạt được với chi phí đầu tư
đã bỏ ra để đạt được kết quả đó trong một thời kỳ nhất
định.
Phạm vi tính: Tính cho từng công trình, từng ngành, từng
địa phương và toàn bộ nền kinh tế
Trang 4Một Một số số nguyên nguyên tắc tắc
Phải xuất phát từ
Cần chú ý đến độ trễ thời gian trong đầu tư để
tiêu chuẩn hiệu quả để đánh giá,
đây là thước đo
các mục tiêu của hoạt động đầu tư
Trang 5Phân loại hiệu quả đầu tư
Trang 6Phân loại hiệu quả đầu tư
• Theo phạm vi: Từng dự án, doanh nghiệp, ngành, địa phương,toàn bộ nền kinh tế;
• Theo bản chất: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế, hiệu quả
xã hội;
• Theo mức độ tác động: Hiệu quả trực tiếp, hiệu quả gián tiếp;
• Theo phương pháp tính toán: Hiệu quả tuyệt đối, hiệu quảtương đối
Trang 72.1 HTCT phản ánh hiệu quả tài chính
2.3 HTCT các công cuộc đầu tư phúc lợi
Trang 82.1 HTCT phản ánh hiệu quả tài chính
Trang 92.1 HTCT phản ánh hiệu quả tài chính
Đối với từng dự án
• Chỉ tiêu tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (RR)
• Chỉ tiêu tỷ suất sinh lời của vốn tự có (Ei)
• Chỉ tiêu số lần quay vòng của vốn lưu động
• Chỉ tiêu thời hạn thu hồi vốn đầu tư
• Chỉ tiêu mức chi phí thấp nhất trong các trường hợp các điềukiện khác như nhau;
• Chỉ tiêu hệ số hoàn vốn nội bộ (IRR)
• Chỉ tiêu điểm hòa vốn
Trang 102.1 HTCT phản ánh hiệu quả tài chính
Đối với từng doanh nghiệp
• Chỉ tiêu tỷ suất sinh lời (lợi nhuận thuần) của vốn đầu tư bìnhquân năm;
• Chỉ tiêu tỷ suất sinh lời tăng thêm của vốn tự có của doanhnghiệp;
• Chỉ tiêu số lần quay vòng tăng thêm của vốn lưu động củadoanh nghiệp;
• Chỉ tiêu mức hoạt động hòa vốn giảm
• Mức tăng năng suất lao động của doanh nghiệp
• Đánh giá tổng hợp hiệu quả của hoạt động đầu tư trong doanhnghiệp
Trang 112.2 HTCT phản ánh hiệu quả kinh tế xã hội
2 góc độ
Vĩ mô (cấp nhà nước, địa phương, ngành)
Vi mô (từng
doanh nghiệp)
Trang 122.2 HTCT phản ánh hiệu quả kinh tế xã hội
Đối với từng doanh nghiệp
• Mức đóng góp cho ngân sách
• Số việc làm tăng thêm
• Số ngoại tệ thực thu từ hoạt động đầu tư
• Tổng chi tiền nội tệ tính trên một đơn vị ngoại tệ thực thu
• Mức tăng năng suât lao động sau khi đầu tư
• Mức nâng cao trình độ nghề nghiệp của người lao động
• Tạo thị trường mới và mức độ chiếm lĩnh thị trường do tiếnhành đầu tư
• Nâng cao trình độ kỹ thuật của sản xuất
• Nâng cao trình độ quản lý
• Tác động đến môi trường
• Đáp ứng mục tiêu trong chiến lược phát triển
Trang 132.2 HTCT phản ánh hiệu quả kinh tế xã hội
Đối với cấp quản lý vĩ mô
• Chỉ tiêu ngoại hối ròng
• Các chỉ tiêu khả năng cạnh tranh quốc tế
• Những tác động khác của dự án
Trang 142.3 HTCT phản ánh hiệu quả các công cuộc đầu tư
• Tốc độ thực hiện đầu tư
Trang 153 Phương pháp đánh giá HQĐT
Phương pháp 1: Phương pháp cho điểm
• Bước 1: Liệt kê hoặc đưa ra các chỉ tiêu để xem xét đánh giá
và xác định chiều hướng đánh giá:
Chỉ tiêu nào càng lớn càng tốt đánh dấu (+)
Chỉ tiêu nào càng nhỏ càng tốt dánh dấu (-)
• Bước 2: Cho điểm theo mức độ lớn của của từng chỉ tiêu
• Bước 3: Sau khi cho điểm, tổng hợp số điểm của các dự án,các phương án
Lưu ý: Chỉ sử dụng trên cùng một mặt bằng so sánh
Trang 163 Phương pháp đánh giá HQĐT
Phương pháp 2: Phương pháp tính chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp
(tính số bình quân nhiều chiều)
• Bước 1: Bảng số liệu
1 Y11 Y12 Y1i Y1n
2 Y21 Y22 Y2i Y2n
Trang 17Y Y
m
j
ji i
Trang 18x =
Trang 20n
i
i ji
Lưu ý:
Chọn dự án có hiệu quả tổng hợp lớn nhất
Phương pháp này phụ thuộc vào trọng số
n
Trang 213 Phương pháp đánh giá HQĐT
Phương pháp 3: Phương pháp tính chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp
(dựa trên mục tiêu và nguồn lực)
• n: Số dự án đầu tư đem ra xem xét
• m: số mục tiêu cần đạt được
• P: Số nguồn lực sử dụng cho đầu tư
• i : Mức độ đáp ứng tuyệt đối các mục tiêu i của dự án k
k
U
• : Mức độ đáp ứng tương đối các mục tiêu i của dự án k
• : Mức độ đáp ứng tuyệt đối cao nhất mục tiêu i của tất cả
k
U U
u =
Trang 223 Phương pháp đánh giá HQĐT
Phương pháp 3
• Lợi ích tương đối của dự án k xét trên toàn bộ các mục tiêu là:
• Trong đó: a là tầm quan trọng tương đối của mục tiêu theo
Trang 233 Phương pháp đánh giá HQĐT
Phương pháp 3: Phương pháp tính chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp
(dựa trên mục tiêu và nguồn lực)
• : Mức độ sử dụng tuyệt đối các nguồn lực jcủa dự án k
• : Mức độ sử dụng tương đối các nguồn lực j của dự án k
k
R R
r =
Trang 243 Phương pháp đánh giá HQĐT
Phương pháp 3
• Mức độ sử dụng tương đối tất cả nguồn lực của dự án k:
• Trong đó: b phản ánh mức độ khan hiếm nguồn lực j
r u
E =