Quyết định 451QĐUBND tháng 3 năm 2018 của ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang xác định đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng các công trình tại tỉnh Kiên Giang về công tác giải phóng mặt bằng, thi công lắp đặt xây dựng.....
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Trang 2THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1 Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Nghị định số 153/2016/NĐ-CP ngày 14/11/2016 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng
- Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung
- Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)
- Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)
- Quyết định số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)
- Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017 công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) – công tác sử dụng vật liệu xây không nung
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
- Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
2 Nội dung đơn giá
Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng xác định chi phí về vật liệu, nhân công
và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc, từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy
định
a) Chi phí vật liệu:
Trang 3Giá vật liệu theo Công bố đơn giá vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường
Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì tổ chức, cá nhân có liên quan
có trách nhiệm điều chỉnh cho phù hợp
b) Chi phí nhân công:
- Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng II, LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp);
- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 (Nhóm I, II - Bảng số 1) công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng Chi phí máy thi công gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác
3 Kết cấu đơn giá
Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng gồm 12 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng, được mã hóa như quy định tại các tập định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố
Chương I : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II : Công tác đào đắp đất, đá, cát
Chương III : Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc nhồi
Chương IV : Công tác làm đường
Chương V : Công tác xây gạch đá
Chương VI : Công tác bê tông tại chỗ
Chương VII : Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
Chương VIII : Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX : Công tác sản xuất, lắp dựng cấu sắt thép
Chương X : Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Chương XI : Các công tác khác
Chương XII : Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng
Trang 44 Hướng dẫn sử dụng
- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang - Phần xây dựng được công bố để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, vận dụng, tham khảo vào việc xác định và quản
lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong đơn giá cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình) Các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, v.v nhưng khi thi công ở độ cao > 16m được áp dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao
- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang - Phần xây dựng được tính theo mức lương
cơ sở đầu vào vùng II, LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Rạch Giá, thị xã Hà Tiên và huyện Phú Quốc
- Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành thuộc vùng III, mức lương cơ sở đầu vào
LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các
hệ số sau:
Hệ số nhân công Knc = 0,93
Hệ số máy thi công Kmtc = 0,99
- Các địa bàn còn lại thuộc vùng IV, mức lương cơ sở đầu vào LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:
Hệ số nhân công Knc = 0,884
Hệ số máy thi công Kmtc = 0,983
- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng II, III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bóc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng; thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng
- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng chương của đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể
Trang 5Ghi chú :
- Đường kính cây được đo ở độ cao 30cm cách mặt đất
BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đườngkính từ 10-20cm)
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt trên địa hình khô ráo
- Đồng đất có các loại tràm, đước trên địa hình khô ráo
Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo.Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.I
- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây cóđường kính lớn hơn 10cm
- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngậpnước
IV
- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc Thỉnhthoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10cm, dây leo, có lẫn cây cóđường kính lớn hơn 10cm
- Đồng đất có các loại tràm, đước trên địa hình lầy thụt, nước nổi
Trang 61 Bùn đặc Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài
2 Bùn lỏng Dùng xô và gầu để múc
3 Bùn rác Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến
1 Đá cấp 1 Đá cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2
2 Đá cấp 2 Đá tương đối cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2
3 Đá cấp 3 Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén > 600kg/cm2
(Dùng cho công tác đào bùn)
(Dùng cho công tác đào phá đá)
Trang 7ĐẤT
NHÓM
ĐẤT
- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát
- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo
- Đất phù sa, cát bồi , đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổtơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnhsành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kgtrong 1m3
Dùng xẻngcải tiến
ấn nặng tayxúc được
- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đemđến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyênthổ
Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất TÊN ĐẤT
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)
1
Trang 8xà beng đào được
- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúchoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong
cuốc được
7
Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặngđến 2,5kg
- Đất sét pha sỏi non
- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc,gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300 kgtrong 1m3
- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảngđược, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắndần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ
Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào 6
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hònnhỏ
Trang 9BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng Đá ong,
đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít
non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc
thành vỉa
Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá
dăm., mảnh chai từ 20% trở lên Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự
nhiên hay khô Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn
sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng
nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự
nhiên hoặc khô rắn
Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng
Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi
sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây
Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên
hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén
Dùng cuốc chim mới cuốc được
Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát,
cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn Các loại đất trên có lẫn
sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm , mảnh chai từ 20% trở lại,
không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi
xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên Cát đen,
cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng máy)
II Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước Đất cấp
Trang 10- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằngmũi nhọn của búa địa chất
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit … bị phong hóamạnh tới mức vừa Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứngtrung bình Tup, bột kết bị phong hóa vừa
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi mănggắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh.Sét kết bị silic hóa yếu Anhydric chặt xít lẫn vật liệu Tup
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi Đá vôi vàĐôlômit chặt xít Đá Skanơ Đunit phong hóa nhẹ đếntươi
- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con Đầunhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu
Trang 11CẤP ĐẤT ĐÁ NHÓM ĐẤT ĐÁ TÊN CÁC LOẠI ĐÁ
- Búa đập mạnh vài lần mẫu nõn mới bị vỡ
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit,Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phonghóa nhẹ
- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ Đầunhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặtngoài của mẫu nõn
- Cát kết thạch anh Đá phiến Silic Các loại đá Skanơthạch anh Gơnat tinh thể lớn Đá Granit hạt thô
Ghi chú : Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11, 12 áp dụng đơn giá khoan cọc
nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với đơn giá khoan tương ứng
- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ
I
- Syenit, Granit hạt thô nhỏ Đá vôi hàm lượng siliccao Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Bazan Cácloại đá Nai - Granit, Nai garbo, Pocphia thạch anh,Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.9
- Đầu nhọn của búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểmtạo được vết lõm nông trên mặt đá
Trang 12Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 13Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
41 Biển đường vòng BT đúc sẳn cái 48.000
43 Biển báo kéo còi BT đúc sẳn cái 48.000
69 Bột bả Skimcoat Nippon Paint kg 5.364
70 Bột bả Toa Wall Mastic Exterior kg 9.400
Trang 14Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
98 Bông thủy tinh dày 50mm m2 32.000
99 Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật Termimesh (TAM725) bộ 350.000
103 Cát mịn ML = 0,7-1,4 m3 168.182
Trang 15Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 16Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
148 Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn cái 40.000
Trang 17Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
186 Choòng nón xoay loại K cái 1.800.000
187 Cần khoan (ống khoan) cái 120.000
Trang 18Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 19Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
254 Đế chân cột bê tông đúc sẳn cái 45.000
281 Dung dịch ProtectGuard HD (không màu) lít 215.000
282 Dung dịch ProtectGuard HD (có màu) lít 248.000
289 Đá granít tự nhiên (đá hoa cương) m2 454.500
290 Dây dẫn lưỡng kim fi 2,5mm, 3mm kg 25.000
Trang 20Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
292 Dây tín hiệu cuộn 300m cuộn 200.000
294 Dây tín hiệu cuộn 150m cuộn 100.000
312 Đá hoa cương tiết diện ≤ 0,16m2 m2 454.500
313 Đá hoa cương tiết diện ≤ 0,25m2 m2 454.500
314 Đá hoa cương tiết diện > 0,25m2 m2 454.500
Trang 21Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
336 Gạch bê tông 10x20x30cm viên 2.910
337 Gạch bê tông 10x20x40cm viên 3.910
338 Gạch bê tông 15x20x40cm viên 5.860
339 Gạch bê tông 20x20x40cm viên 7.820
340 Gạch bê tông 15x20x30cm viên 4.400
350 Gạch thông gió 20x20cm viên 10.900
351 Gạch thông gió 30x30cm viên 12.000
Trang 22Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
376 Giá trên bắt cơ cấu vào cột cái 30.000
377 Giá dưới bắt cơ cấu vào cột cái 30.000
390 Ghi tín hiệu điện đơn bộ 400.000
Trang 23Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
413 Gioăng cao su làm khớp nối ngăn nước m 20.000
416 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x10x60cm viên 5.630
417 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x10x60cm viên 7.506
418 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x10x60cm viên 9.383
419 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x10x60cm viên 11.259
420 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x10x60cm viên 13.136
421 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm viên 15.012
422 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x10x60cm viên 18.765
423 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm viên 11.373
424 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm viên 15.164
425 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x20x60cm viên 18.765
426 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x20x60cm viên 22.745
427 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x20x60cm viên 26.271
428 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x20x60cm viên 30.327
429 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x20x60cm viên 37.530
430 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x30x60cm viên 16.889
431 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x30x60cm viên 22.518
432 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x30x60cm viên 28.148
433 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x30x60cm viên 33.777
434 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x30x60cm viên 39.407
435 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x30x60cm viên 45.036
Trang 24Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
440 Gạch bê tông 12x19x39cm viên 12.581
441 Gạch bê tông 20x15x39cm viên 16.578
442 Gạch bê tông 17x15x39cm viên 13.951
443 Gạch bê tông 15x15x39cm viên 12.360
444 Gạch bê tông 13x15x39cm viên 10.756
445 Gạch bê tông 10x15x39cm viên 8.240
446 Gạch bê tông 9x15x39cm viên 7.416
447 Gạch bê tông 20x13x39cm viên 14.233
448 Gạch bê tông 17x13x39cm viên 12.147
449 Gạch bê tông 15x13x39cm viên 10.756
450 Gạch bê tông 14x13x39cm viên 9.994
451 Gạch bê tông 12x13x39cm viên 8.592
452 Gạch bê tông 10x13x39cm viên 7.153
453 Gạch bê tông 8x13x39cm viên 5.705
454 Gạch bê tông 10,5x13x22cm viên 4.232
455 Gạch bê tông 10,5x6x22cm viên 1.952
456 Gạch bê tông 10x6x21cm viên 1.775
457 Gạch bê tông 9,5x6x20cm viên 1.607
458 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 7,5x17x39cm viên 6.332
459 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm viên 9.943
460 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x10x30cm viên 5.733
461 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x20x30cm viên 11.466
462 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 20x10,5x40cm viên 10.695
463 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 20x22x40cm viên 22.329
467 Hộp cáp cuối bằng gang cái 25.000
Trang 25Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
475 Keo dán giấy trang trí kg 25.000
476 Keo dán trần cách âm, cách nhiệt kg 25.000
480 Keo Polyvinyl chloride kg 50.000
481 Khe co dãn thép kiểu răng lược m 7.454.545
482 Keo chống mối Termiparge kg 200.000
485 Khe co giãn dầm liên tục m 150.000
486 Khe co giãn dầm đúc sẵn m 150.000
500 Lợi gầu khoan đá (hợp kim) cái 300.000
502 Lưới thép làm đầu dốc m2 35.000
506 Lưới thép V - 3D tăng cường m 35.000
507 Lưỡi cắt bê tông D356mm cái 100.000
2
Trang 26Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
510 Lưới thép không rỉ Termimesh (TMA725) m2 1.500.000
Trang 27Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
547 Ngói mũi hài 75v/m2 viên 3.321
Trang 28Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
608 Phụ gia trộn sơn để bả tường, cột, dầm, trần kg 4.000
Trang 29Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 30Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
655 Sơn lót Levis Fix chống kiềm kg 91.492
656 Sơn Levis Satin trong nhà kg 40.443
657 Sơn Levis Latex ngoài nhà kg 126.993
658 Sơn lót Joton Pros chống kiềm kg 91.492
659 Sơn Joton PA trong nhà kg 40.443
660 Sơn Joton PA ngoài nhà kg 126.993
661 Sơn Joton FA trong nhà kg 40.443
662 Sơn Joton FA ngoài nhà kg 126.993
663 Sơn lót ICI Dulux Sealer 2000 chống kiềm kg 73.699
664 Sơn lót ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà kg 55.579
665 Sơn lót ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà kg 73.699
Trang 31Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
673 Sơn tạo gai ICI Dulux Textaclad Acrylic Base Coat kg 73.699
674 Sơn lót Dulux Aluminum Wood Prime kg 61.208
675 Sơn PU gỗ Dulux Timber Tone kg 42.000
676 Sơn lót Dulux Grey Green Phosphat kg 73.699
677 Sơn phủ Maxilite Enamel kg 47.448
678 Sơn chống rỉ phao tiêu kg 136.364
680 Sơn phủ Super Ata mịn trong nhà kg 38.112
681 Sơn phủ Super Ata ngoài nhà kg 38.112
682 Sơn lót chống kiềm Super Ata kg 49.243
683 Sơn lót chống thấm Super Ata kg 49.243
688 Sơn lót chống kiềm Mykolor seal kg 69.270
689 Sơn Mykolor 5 Plus finish kg 173.427
690 Sơn phủ Mykolor Ultra finish kg 173.427
691 Sơn lót chống kiềm Spec Akali kg 67.949
692 Sơn Spec Akali for int kg 50.000
694 Sơn Spec Hi-Antistain kg 202.564
695 Sơn lót chống kiềm Boss Ext kg 47.273
696 Sơn lót chống kiềm Boss Int kg 60.000
699 Sơn lót chống kiềm Expo Akali kg 63.248
702 Sơn lót Lucky Oxide Primer kg 37.270
703 Sơn phủ Expo High Gloss Emanel kg 58.028
704 Sơn lót Jotashield Prime 07 kg 80.913
705 Sơn lót Jotasealer 03 (trong nhà) kg 59.934
706 Sơn phủ Jotashield ngoài nhà kg 161.026
707 Sơn phủ Strax Matt trong nhà kg 62.155
708 Sơn lót Gardex Primer (Jotun) kg 118.881
709 Sơn phủ Gardex Premium trong nhà (Jotun) kg 105.734
Trang 32Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
710 Sơn phủ Woodshield Exterior ngoài nhà (Jotun) kg 182.378
711 Sơn lót Majestic Primer trong nhà (Jotun chống nóng) kg 73.715
712 Sơn phủ Majestic Royale Matt trong nhà (Jotun chống nóng) kg 73.715
713 Sơn lót Cito Primer 09 ngoài nhà (Jotun chống nóng) kg 84.685
714 Sơn phủ Jotashield Extreme ngoài nhà (Jotun chống nóng) kg 190.629
715 Sơn lót K-108 trong nhà (Kova) kg 59.731
716 Sơn phủ SG168 LOWGIOSS trong nhà (Kova) kg 31.556
717 Sơn lót K-208 ngoài nhà (Kova) kg 59.731
718 Sơn phủ SG368 ngoài nhà (Kova) kg 67.660
719 Sơn lót K-109 trong nhà (Kova) kg 31.556
720 Sơn lót K-209 ngoài nhà (Kova) kg 59.731
721 Sơn phủ SG268 ngoài nhà (Kova) kg 67.660
722 Sơn phủ K-5500 trong nhà (Kova chống thấm) kg 59.915
723 Sơn lót CT-04T ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 100.901
724 Sơn phủ K-360 ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 67.660
725 Sơn phủ Villa trong nhà (Kova chống thấm) kg 59.915
726 Sơn lót CT-11A ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 73.600
727 Sơn phủ K-5501 ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 67.660
729 Sơn lót Bilac Aluminium Wood Primer Nippon Paint kg 146.600
730 Sơn phủ Tilac Nippon Paint kg 92.513
733 Sơn lót Nishu Epoxy ES kg 135.000
735 Sơn lót Tilac Metal Red Oxide Primer Nippon Paint kg 43.500
736 Sơn lót Joton SP Primer kg 54.500
740 Sơn lót Nishu Epoxy EW kg 160.000
741 Sơn phủ Nishu Epoxy EW kg 177.300
742 Sơn lót Nishu Epoxy EF kg 165.000
Trang 33Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
747 Sơn lót Kretop Eps Primer SF kg 122.000
748 Sơn phủ Kretop UC 600 kg 175.000
749 Sơn Kretop - EPW 300PT kg 185.000
750 Sơn tăng cứng Kretop - LH 300A kg 156.000
751 Sơn tạo bóng Kretop - LH 300B kg 182.000
752 Sơn lót Joton Jones Wepo kg 107.000
753 Sơn phủ Joton Jona Wepo kg 128.000
754 Sơn lót Lucky House Epoxy kg 77.500
755 Sơn phủ Lucky House Epoxy kg 155.000
757 Sơn lót Nishu Crysin nội thất kg 65.958
758 Sơn lót Nishu Crysin ngoại thất kg 91.096
759 Sơn phủ Nishu Gran nội thất kg 64.224
760 Sơn phủ Nishu Gran ngoại thất kg 178.092
761 Sơn phủ Nishu Agat nội thất kg 38.340
762 Sơn phủ Nishu Agat ngoại thất kg 95.182
763 Sơn chống thấm Nishu Ston kg 109.772
764 Sơn lót Odour-Less Sealer Nippon Paint kg 96.500
765 Sơn lót Weathergard Sealer Nippon Paint kg 98.342
766 Sơn phủ Odour-Less Nippon Paint kg 139.200
767 Sơn phủ Weathergard Nippon Paint kg 230.000
768 Sơn lót Toa Nano Clean Primer kg 80.342
769 Sơn lót Toa SuperShield Super Sealer kg 133.986
770 Sơn phủ Toa Nano Clean kg 157.716
771 Sơn phủ Toa SuperShield kg 247.203
772 Sơn lót Joton Altin nội thất kg 47.600
773 Sơn lót Joton Altex ngoại thất kg 72.900
774 Sơn phủ Joton Jony nội thất kg 28.600
775 Sơn phủ Joton Jony ngoại thất kg 60.800
776 Sơn lót chống kiềm nội thất Jody kg 49.050
777 Sơn lót chống kiềm ngoại thất Aprotex kg 100.450
778 Sơn phủ nội thất Grace kg 56.818
779 Sơn phủ ngoại thất Viscotex kg 111.818
781 Sơn vân đá Lucky House kg 83.000
Trang 34Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 35Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
840 Trụ bê tông (lđ dải phân cách) cái 25.000
841 Tôn lượn sóng dải ngăn cách m 48.500
848 Pat liên kết U trên với U dưới cái 1.000
850 Tăng đơ (làm trần thạch cao) cái 1.596
Trang 36Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 37Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 38Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
939 Vữa khô trộn sẵn Wall 600 clair kg 3.006
940 Vữa khô trộn sẵn Wall 900 clair kg 3.487
941 Vữa khô trộn sẵn G9 (trát) kg 3.006
945 Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 12.727
946 Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 20.182
947 Van nhựa 1 chiều D63mm cái 150.000
948 Vữa bê tông đầm lăn RCC m3 1.280.000
Trang 39Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
965 Xà gồ dọc thép hộp 60x120x3mm m 122.500
966 Xà gồ ngang thép hộp 50x50x3mm m 68.100
Trang 401 CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:
Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa),
cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan,máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếpphục vụ công tác xây dựng
Hệ số lương (HCB)
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG
Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng
* HCB: hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng
* Mức lương đầu vào LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng