1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Tài liệu tiếng anh về make

1 187 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài Liệu Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh sinh viên toàn quốc có thể tải về học tập và tham khảo để có thể nâng cao trình độ học vấn

Trang 1

5 Các cấu trúc make khác

-make up= bịa truyện ,làm hòa, trang điểm

-make a diss= tạo ra bịa ra

-make fun off = chế nahjo ai

-make a dicision+make up one’s

mind=decide=quyết định

-make mistake=phạm lỗi

-make pertantial=đạt được tiềmnăng gì

-make success=be home anh dry=go through=be sucessful=thành công -make a disscover=khám phá

-make up of=được tạo thành từ

-make a story=bịa truyệ

-make a fuss=làm ầm lên

-make a forture=kiếm lời

-make a guess=đoán

-make habit of=tạo thói quen làmgì

-make a loss=thua lỗ

-make a mess =bày bừa ra

-make a move= move

-make a promise=hứa

-make a proposal=đưa ra đề nghị

-make room for=chuển chỗ

-make war=gây chiến

-make trouble =gây rắc rối

-make use of=tận dụng

-make a phone call=call=phone=gọi điện

-make a report=viết,có bài báo cáo

-make/deliever/give a speech=có đọc diễn văn

-make noise =làm ồn

-make progress=làm cho tiến bộ

-make profit=thu lợi nhuận

-make friend with =kết bạn với

-make no different=không có gì là khác biệt với ai

-make much of=treat as vert important=xem như là quan trọng

-make light of=treat as very unimportant=xem là không quan trọng -make any sense=chẳng hợp lí,không hiểu

-make end meet=make both end meet=xoay sở đề sống

-make for a living=earn for a living =kiếm sống=work as=làm việc như là -make effort=nỗ lực

-make the most of=make the best of=tận dụng triệt để nhất

-make an excuse=nhận lỗi

-make way for=dọn đường cho

-make into=turn into=chuyển hóa thành

Ngày đăng: 14/12/2018, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w