đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.. sự bế tắc của Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.. Điện Biên Phủ 1954 của quân đội nhân d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
Môn: Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
là
A làm cho thế giới luôn ở tình trạng đối đầu căng thẳng.
B diễn ra căng thẳng, quyết liệt ở tất cả mọi lĩnh vực.
C diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.
D chủ yếu diễn ra giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.
(1914 - 1918) và Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 -1945) là
A chính sách nhượng bộ của Anh, Pháp đã tạo điều kiện cho phát xít phát động chiến tranh.
B nước Đức muốn xóa bỏ hệ thống Hòa ước Vécxai – Oasinhtơn để chiaa lại thế giới.
C thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản (Liên Xô) của Đức, Anh, Pháp, Mỹ.
D sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị giữa các nước đế quốc.
Việt Nam vì đã
A chuẩn bị trực tiếp những điều kiện cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B góp phần tích cực việc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào trong nước.
C thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
D đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
cách mạng vô sản” là khẳng định của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản.
B đọc Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin.
C tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.
D gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
A 208 TCN B 179 SCN C 179 TCN D 111 TCN
sau ngày Cách mạng tháng Tám (1945) thành công đối với nền giáo dục Việt Nam hiện nay là
A xây dựng xã hội học tập B đào tạo cán bộ.
C nâng cao trình độ văn hóa D xóa nạn mù chữ.
chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là không đúng?
A Hiệp ước đã mở ra thời kỳ phát triển mới của tổ chức ASEAN.
B Đây là hiệp ước mang tính bình đẳng và có tính chất pháp lí quốc tế.
C Hiệp ước đánh dấu chấm dứt sự chia rẽ giữa các nước trong khu vực.
D Hiệp ước nhằm củng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước.
A Lãnh chúa và nông dân tự do B Lãnh chúa và nông nô.
C Địa chủ và nông dân D Chủ nô và nô lệ.
với phong trào Cần Vương (1885 – 1896) ở Việt Nam là về
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Trang 2A kết cục và tính chất B phương pháp đấu tranh.
C lực lượng tham gia D mục đích đấu tranh.
Việt Bắc (1947) ở Việt Nam là
A gây thanh thế để thành lập chính phủ bù nhìn tay sai.
B triệt đường liên lạc giữa cách mạng Việt Nam với quốc tế.
C tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và bộ đội chủ lực của ta.
D phá hoại căn cứ địa chính Việt Bắc của Việt Nam.
đoàn kết toàn dân trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)?
A Kế hoạch chi tiết, chặt chẽ của Bộ chỉ huy chiến dịch.
B Sự chuẩn bị chu đáo, tích cực của bộ đội chủ lực ta.
C Các chiến trường toàn quốc phối hợp chặt chẽ với Điện Biên Phủ.
D Công tác hậu cần trong chiến dịch Điện Biên Phủ.
đình Huế khiến nhân dân Việt Nam bất mãn, mở đầu cho việc “quyết đánh cả Triều lẫn Tây”?
A Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
B Nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì (1862).
C Bồi thường cho Pháp và Tây Ban Nha 280 vạn lạng bạc.
D Ngăn cản nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đánh Pháp (1861).
chiến tranh xâm lược Đông Dương được đánh giá là
A một bước tiến trong cuộc chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.
B một bước lùi trong cuộc chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.
C sự thỏa hiệp giữa Pháp và Mĩ trong cuộc chiến tranh ở Đông Dương.
D sự bế tắc của Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.
Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai
năm 1975-1976?
A Hiệp định Pari về Việt Nam (1-1973) B Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
C Chiến thắng Phước Long (1-1975) D Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975).
các giai cấp mới ở Việt Nam là
A công nhân, tiểu tư sản B công nhân, tư sản dân tộc.
C tư sản, tiểu tư sản D tư sản mại bản, tiểu tư sản.
Điện Biên Phủ (1954) của quân đội nhân dân Việt Nam là về
A quyết tâm giành thắng lợi B ý nghĩa đối cuộc kháng chiến.
C kết cục quân sự D phương châm tác chiến.
của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) là đúng?
A "Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần I ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng ở miền Nam".
B "Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền
Nam"
C "Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam".
D "Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Nam và đấu tranh hoà bình thống nhất nước
nhà"
A hoàn chỉnh và công bố “Bản đồ gen người”.
Trang 3B đưa con người lên thám hiểm Mặt Trăng.
C đưa con người bay vào không gian vũ trụ.
D phát minh và chế tạo máy tính điện tử đầu tiên
phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là kết hợp các hình thức
A đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.
B đấu tranh nghị trường và đấu tranh ngoại giao.
C đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
D công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
là
A củng cố chính quyền cách mạng ở địa phương.
B bầu cử Quốc hội, thành lập chính phủ chính thức.
C xây dựng chính quyền cách mạng và chế độ mới.
D quyết kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
A Quan hệ quốc tế luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng.
B Thành lập nhiều khối quân sự và căn cứ quân sự trên thế giới.
C Tạo nên cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
D Phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ và phát triển mạnh mẽ.
Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) so với chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 –
1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là
A vừa chiến đấu chống địch trên chiến trường, vừa đấu tranh với địch trên bàn đàm phán.
B chống lại âm mưu “dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam” của Mĩ.
C có sự lãnh đạo thống nhất của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
D được sự giúp đỡ to lớn về vật chất của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
A làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận hàng triệu người Nga.
B đập tan ách áp bức bóc lột, âm mưu xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.
C đập tan âm mưu của Nga hoàng muốn khôi phục lại chế độ phong kiến.
D đập tan âm mưu xâm lược của Mĩ muốn làm bá chủ thế giới.
A địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.
B địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.
C công nhân và nông dân, tiểu tư sản.
D địa chủ phong kiến và nông dân.
– 1973)?
A Vươn lên đứng hàng thứ ba trên thế giới tư bản.
B Vươn lên đứng hàng thứ hai trên thế giới (sau Mỹ).
C Thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
D Trở thành một cường quốc công nghiệp trên thế giới.
hoàn cảnh
A thế và lực của ta lớn mạnh, Pháp thất bại và gặp nhiều khó khăn.
B tương quan so sánh lực lượng giữa ta và Pháp ở thế cân bằng.
C so sánh lực lượng thay đổi theo chiều hướng có lợi cho Pháp.
D lực lượng của Pháp ở Đông Dương tăng lên đáng kể.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Trang 4Câu 107: Nhận xét nào dưới đây về chính quyền Xô viết trong phong trào cách mạng 1930 – 1931
ở Việt Nam là không đúng?
A Đã chứng tỏ bản chất cách mạng và tính ưu việt của chính quyền mới.
B Đây thực sự là chính quyền cách mạng của dân, do dân và vì dân.
C Đây là hình thức nhà nước mới do giai cấp công nhân sáng lập ra.
D Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ phong trào quần chúng nhân dân trong cả nước.
A Góp phần giải quyết tranh chấp và xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới.
B Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh do xung đột, nội chiến.
C Thúc đẩy quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế, giúp đỡ các dân tộc.
D Là diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là
A Hiệp định Pari yêu cầu các bên cam kết không được dính líu quân sự vào Việt Nam.
B Hiệp định Pari nêu rõ các bên cam kết tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt
Nam
C Hiệp định Pari không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam.
D Hiệp định Pari quy định các bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt trong chiến tranh.
đến trước ngày 6-3-1946?
A Thương lượng để chấm dứt xung đột B Vừa đánh vừa đàm phán.
C Hòa hoãn, nhân nhượng D Đối đầu trực tiếp về quân sự.
XX là
A giai cấp địa chủ và tư sản dân tộc B tiểu tư sản thành thị và công nhân.
C giai cấp nông dân và công nhân D giai cấp công nhân và tư sản dân tộc.
đầu thế kỉ XX đến trước Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A Quan niệm muốn giành được độc lập dân tộc thì không chỉ có khởi nghĩa vũ trang.
B Quan niệm về cuộc vận động cứu nước đã thay đổi: cầu viện bên ngoài giúp đỡ.
C Quan niệm cứu nước phải gắn với duy tân đất nước, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.
D Quan niệm về tập hợp lực lượng đã thay đổi: gắn với thành lập hội tổ chức chính trị.
sáng lập ASEAN vào thập niên 50 – 60 của thế kỷ XX là
A phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa.
B thu hút công nghệ của nước ngoài, phát triển công nghiệp nặng.
C thu hút vốn đầu tư, tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
D tiến hành mở cửa nền kinh tế, phát triển ngoại thương.
mới, đó là vấn đề có ý nghĩa sống còn đối với Đảng và nhân dân ta”, được Đảng Cộng sản Việt
Nam đưa ra trong bối cảnh
A chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ.
B xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ.
C cách mạng khoa học – công nghệ diễn ra mạnh mẽ.
D Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
giải phóng có ý nghĩa
A cổ vũ phong trào giành độc lập ở Lào và Campuchia.
B làm thất bại âm mưu tiêu diệt cách mạng Việt Nam của Pháp - Mĩ.
Trang 5D tạo cơ sở để đấu tranh giải phóng hoàn toàn miền Nam.
hành bằng
A lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, hậu cần của Mĩ.
B lực lượng quân đội Mĩ và quân đội đồng minh là chủ yếu.
C lực lượng viễn chinh quân Mĩ, quân đồng minh và quân đội Sài Gòn.
D lực lượng quân đội Sài Gòn, quân đội đồng minh là chủ yếu.
nhất?
A Căn cứ địa cách mạng duy nhất của nước ta và là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới.
B Căn cứ địa chính của cách mạng cả nước và là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới.
C Căn cứ địa cách mạng thứ ba của nước ta và là hình mẫu của nước Việt Nam mới.
D Là tiền đề dẫn đến sự thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau này.
A Các cường quốc đẩy mạnh liên kết kinh tế khu vực và toàn cầu.
B Kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
C Các nước tư bản tăng cường đầu tư vốn ra thị trường thế giới
D Kết quả của việc thu hút nguồn lực bên ngoài của các quốc gia.
đến sự rạn nứt khối đoàn kết dân tộc Việt Nam là
A nghĩ ra nhiều thứ thuế và tăng cường thu nhiều loại thuế trong nhân dân.
B thần phục triều đình nhà Thanh, nhưng lại xa lánh với các nước phương Tây.
C không thực hiện những cải cách, duy tân để đất nước phát triển đi lên.
D “cấm đạo”, xua đuổi và xử tội giáo sĩ phương Tây vào truyền đạo Thiên Chúa.
tan rã vào cuối thập niên 80 đầu 90 của thế kỷ XX là
A đường lối chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập trung quan liêu bao cấp.
B khi tiến hành cải tổ phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.
C hoạt động chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.
D không bắt kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật tiên tiến.
- HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi 132