Chất điện li là chất tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện Câu 3.. 2- Giá trị Ka hằng số phân li axit chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ.. d Những chất khi tan trong nước c
Trang 1CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Đề gồm có 5 trang
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Môn: Hóa Học Mã đề thi 100
Chuyên đề: Dung dịch và sự điện li P1
Câu 1. Sắp xếp khả năng dẫn điện giảm dần của các dung dịch có cùng nồng độ mol 0,1M sau: HNO3; Na2CO3;
K3PO4; Al2(SO4)3
A. Al2(SO4)3> K3PO4 >HNO3>Na2CO3
B. K3PO4> Al2(SO4)3>Na2CO3> HNO3
C. Al2(SO4)3> Na2CO3> K3PO4>HNO3
D. Al2(SO4)3> K3PO4 > Na2CO3>HNO3
Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng về chất điện li?
A. Chất điện li là chất tan trong nước phân li ra các ion
B. Chất điện li là chất có khả năng dẫn điện
C. Chất điện li là chất chứa các liên kết ion
D. Chất điện li là chất tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện
Câu 3. Dãy gồm các chất điện li là
A. CH3COOK, CH3COOH, Na2O, HCl
B. CaCl2, HNO2, H2O, HCOOH
C. NaClO, HNO3, NaOH, HCOOH
D. Na2CO3, SO2, Ba(OH)2, H2SO4
Câu 4. Trộn 200ml dung dịch HCl 0,1M với 300ml dung dịch H2SO4 0,15M thu được dung dịch X Tính nồng
độ ion [H+] trong X
Câu 5. Theo Arrhenius, kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
D. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
Câu 6. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. NaNO3, NaNO2, HNO2 B. HCl, NaOH, CH3COOH
Câu 7. Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch Khi đó giá trị của hằng số phân li axit
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng trong số các câu dưới đây
A. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ
B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ
C. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất
D. Giá trị Ka của axit càng nhỏ thì lực axit càng mạnh
Câu 9. Trong 200ml dung dịch HClO 0,1M có chứa tổng cộng số hạt vi mô (gồm cả phân tử và ion) là 1,241.1022
(bỏ qua nước và sự điện li của nước) Độ điện li của HClO tại điều kiện đó là
Câu 10. Dung dịch X chứa các ion: Na+, NH4+, CO32−, PO43−, NO3−, SO42− Dùng chất nào sau đây có thể
loại bỏ được nhiều anion nhất ?
Câu 11. Tính độ điện li của dung dịch HF 0,010M, biết trong 1 lít dung dịch có 7,224.1019phân tử HF
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 1/5 - Mã đề thi 100
Trang 2Câu 12. Cho các chất sau: NH4NO3, HCl, NaCl, CH3COONH4, CH3COOH, C2H5OH, HF, H3PO4, H2SO4,
NH4NO2, C12H22O11, AgBr, NaOH, CaO Số chất điện li mạnh là:
Câu 17. Tính nồng độ mol ion H+ có trong dung dịch axit CH3COOH 0,1M Biết phương trình điện li :
CH3 3COO−+ H+và độ điện li α = 4%
Câu 18. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4
dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42−, Cl−, CO32−, NO3− Chắc chắn phải có dung dịch nàodưới đây ?
A. Pb(NO3)2 B. NaNO3 C. Mg(NO3)2 D. Ba(NO3)2
Câu 19. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)20,1M
là
Câu 20. Cho các chất sau: CH3COOH, HClO, H3PO4, KOH, HgCl2, NH4NO3, HClO4, Mg(OH)2, K2Cr2O7,
HNO2, KMnO4, HI.Có bao nhiêu chất điện li mạnh?
Câu 21. Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là
A. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2
B. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3
C. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
D. NH4HSO4, NaHCO3, KHS
Câu 22. Cho các nhận xét:
1- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng
2- Giá trị Ka( hằng số phân li axit) chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ
3- Các chất NaCl, C2H5OH, NaHCO3, glixerol đều là những chất điện li
4- Chất điện li yếu có độ điện li: 0,4< α < 1
5- Các dung dịch muối Fe(NO3)3, NH4Cl, CuCl2đều có pH< 7
Số nhận xét đúng là
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 2/5 - Mã đề thi 100
Trang 3Câu 23. Dãy gồm các chất điện li yếu là
A. HNO2, CH3COOH, Fe(OH)2, SO2
B. Ba(NO3)2, HF, NaOH, FeSO4
C. BaCO3, HNO2, H2O, HF
D. Cu(OH)2, CH3COOH, H3PO4, Mg(OH)2
Câu 24. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất điện li bao gồm: axit, bazơ, muối
(b) Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6(glucozơ), CH3CHO đều là chất điện li yếu
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li
Số phát biểu đúng là
Câu 25. Cho dãy các bazơ: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Số bazơ
mạnh trong dãy trên là
Câu 26. Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3 ++ CH3COO− Khi nhỏ thêm vài giọt dung dịch
HCl thì độ điên li αCH3COOH sẽ
Câu 27. Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+bằng 1/4 số mol H+có trong 0,3 lít H2SO40,2M
Câu 28. Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
A. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
B. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
C. H2SO4, NaOH, H3PO4, NaF
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 29. Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
C. Dung dịch giấm ăn (CH3COOH) D. Dung dịch muối HCOONa
Câu 30. Cho các cặp dung dịch sau:
1) BaCl2và Na2CO32) Ba(OH)2 và H2SO43)NaOH và AlCl3
4) AlCl3 và Na2CO35) BaCl2và NaHSO46) Pb(NO3)2và Na2S
7) Fe(NO3)2và HCl 8) BaCl2và NaHCO39) FeCl2và H2S
Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
Câu 31. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa 800 ml dung dịch NaOH 2M là
Câu 32. Trong dung dịch CH3COOH 0,043 M, người ta xác định được nồng độ H+bằng 0,86.10−3M Hỏi có bao
nhiêu % phân tử CH3COOH trong dung dịch này phân li ra ion ?
Câu 33. Tính nồng độ mol phân tử Ba(OH)2biết tổng nồng độ ion trong dung dịch là 0,12M?
Câu 34. Nguyên nhân dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối là
A. do phân tử axit, bazo và muối bị thủy phân trong nước
B. do axit, bazo và muối là hợp chất chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực
C. do axit, bazo và muối tan được trong nước
D. do axit, bazo và muối khi tan trong nước phân li ra các ion
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 3/5 - Mã đề thi 100
Trang 4Câu 35. Hòa tan hoàn toàn 13,5 gam CuCl2vào nước thu được 500ml dung dịch Tổng nồng độ các ion sau phản
ứng là
Câu 36. Trong dung dịch có chứa các cation: K+, Ag+, Fe3+, Ba2+và một anion Đó là anion nào sau đây ?
Câu 37. Cho các dãy chất sau : Muối ăn (NaCl), đường glucozo (C6H12O6), rượu etylic (C2H5OH), metan (CH4),
khí Cl2, giấm ăn (CH3COOH), NaOH, H3PO4, CuSO4
Số chất là chất điện li trong dãy trên là:
Câu 38. Thêm 9,125 gam HCl vào 500ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch X Tính nồng độ [H+] trong
dung dịch X (Coi thể tích dung dịch không thay đổi)
Câu 39. Cho biết: pKa(CH3COOH) = 4,75, pKa(H3P O4)= 2,13, pKa(H2P O4−)= 7,21 và pKa= -lgKa
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các axit trên là:
A. CH3COOH < H2PO4−< H3PO4
B. H2PO4−< CH3COOH < H3PO4
C. H2PO4−< H3PO4< CH3COOH
D. H3PO4< CH3COOH < H2PO4−
Câu 40. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau Ba2+, Al3+,
Na+, Ag+, CO32−, NO3−, Cl−, SO42− Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Câu 41. Nhận định nào sau đây đúng về dung dịch CH3COOH 0,1M ( bỏ qua sự điện li của nước)
A. [CH3COO−]>[H+] B. [H+] < 0,1M C. [CH3COO−]<[H+] D. [H+] = 0,1M
Câu 42. Cho dãy các axit: H2S, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH Số axit nhiều nấc trong dãy trên là
Câu 43. Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl,
NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
Câu 44. Cho dãy các axit: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, HNO2, H2SO4, H2SO3, HClO, HClO2, HClO3, HClO4,
H3PO4, CH3COOH Số axit mạnh trong dãy trên là
Câu 45. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa Ba(OH)2thì phương trình ion rút gọn là (Coi H2SO4
phân li hoàn toàn)
A. Ba2++ SO42−→ BaSO4
B. H+ + OH−→ H2O
C. 2H++ 2OH−+Ba2++SO42−→ BaSO4+2H2O
D. H++ OH−+ Ba2++SO42−→ BaSO4+H2O
Câu 46. Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A. Muối ăn (NaCl) B. Rượu (C2H5OH) C. Giấm ăn (CH3COOH)
D. bakingsoda (NaHCO3)
Câu 47. Hòa tan 3 gam CH3COOH và nước để được 250 ml dung dịch, biết độ điện li α = 0,12 Tính nồng độ
mol của ion [H+] trong dung dịch
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 4/5 - Mã đề thi 100
Trang 5Câu 48. Tính nồng độ [OH−] có trong NaOH 0,1M và Ba(OH)20,05M
Câu 49. Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2SO4 3M để được một dung dịch có
nồng độ mol của H+là 4,4 M Cho biết H2SO4điện li hoàn toàn
Câu 50. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Độ điện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li và nhiệt độ
B. Độ điện li α của một chất điện ly yếu giảm khi pha loãng dung dịch
C. Độ điên li α của chất điện li yếu luôn nhỏ hơn 1
D. Độ điện li α tăng khi tăng nồng độ chất điện li
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 5/5 - Mã đề thi 100
Trang 7CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Đề gồm có 5 trang
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Môn: Hóa Học Mã đề thi 101
Chuyên đề: Dung dịch và sự điện li P1
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Độ điện li α tăng khi tăng nồng độ chất điện li
B. Độ điện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li và nhiệt độ
C. Độ điện li α của một chất điện ly yếu giảm khi pha loãng dung dịch
D. Độ điên li α của chất điện li yếu luôn nhỏ hơn 1
Câu 2. Phương trình ion rút gọn của phản ứng hóa học sau : Ba(OH)2+2 HCl → BaCl2+ 2H2O
Câu 5. Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A. bakingsoda (NaHCO3) B. Muối ăn (NaCl) C. Rượu (C2H5OH)
D. Giấm ăn (CH3COOH)
Câu 6. Cho các chất sau: CH3COOH, HClO, H3PO4, KOH, HgCl2, NH4NO3, HClO4, Mg(OH)2, K2Cr2O7,
HNO2, KMnO4, HI.Có bao nhiêu chất điện li mạnh?
Câu 7. Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl,
NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
Câu 8. Cho dãy các bazơ: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Số bazơ
mạnh trong dãy trên là
Câu 9. Trong dung dịch có chứa các cation: K+, Ag+, Fe3+, Ba2+và một anion Đó là anion nào sau đây ?
Câu 10. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4
dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42−, Cl−, CO32−, NO3− Chắc chắn phải có dung dịch nàodưới đây ?
Câu 11. Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là
A. NH4HSO4, NaHCO3, KHS
B. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2
C. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3
D. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
Câu 12. Nguyên nhân dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối là
A. do axit, bazo và muối khi tan trong nước phân li ra các ion
B. do phân tử axit, bazo và muối bị thủy phân trong nước
C. do axit, bazo và muối là hợp chất chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực
D. do axit, bazo và muối tan được trong nước
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 1/5 - Mã đề thi 101
Trang 8Câu 13. Cho dãy các axit: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, HNO2, H2SO4, H2SO3, HClO, HClO2, HClO3, HClO4,
H3PO4, CH3COOH Số axit mạnh trong dãy trên là
Câu 14. Trong dung dịch CH3COOH 0,043 M, người ta xác định được nồng độ H+bằng 0,86.10−3M Hỏi có bao
nhiêu % phân tử CH3COOH trong dung dịch này phân li ra ion ?
Câu 15. Cho biết: pKa(CH3COOH) = 4,75, pKa(H3P O4)= 2,13, pKa(H2P O4−)= 7,21 và pKa= -lgKa
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các axit trên là:
A. H3PO4< CH3COOH < H2PO4−
B. CH3COOH < H2PO4−< H3PO4
C. H2PO4−< CH3COOH < H3PO4
D. H2PO4−< H3PO4< CH3COOH
Câu 16. Thêm 9,125 gam HCl vào 500ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch X Tính nồng độ [H+] trong
dung dịch X (Coi thể tích dung dịch không thay đổi)
Câu 17. Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3 ++ CH3COO− Khi nhỏ thêm vài giọt dung dịch
HCl thì độ điên li αCH3COOH sẽ
Câu 18. Hòa tan 3 gam CH3COOH và nước để được 250 ml dung dịch, biết độ điện li α = 0,12 Tính nồng độ
mol của ion [H+] trong dung dịch
Câu 19. Nhận định nào sau đây đúng về dung dịch CH3COOH 0,1M ( bỏ qua sự điện li của nước)
A. [H+] = 0,1M B. [CH3COO−]>[H+] C. [H+] < 0,1M D. [CH3COO−]<[H+]
Câu 20. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
Câu 21. Cho các chất sau: NH4NO3, HCl, NaCl, CH3COONH4, CH3COOH, C2H5OH, HF, H3PO4, H2SO4,
NH4NO2, C12H22O11, AgBr, NaOH, CaO Số chất điện li mạnh là:
Câu 24. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất điện li bao gồm: axit, bazơ, muối
(b) Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6(glucozơ), CH3CHO đều là chất điện li yếu
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li
Số phát biểu đúng là
Câu 25. Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Trang 9Câu 26. Cho dãy các axit: H2S, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH Số axit nhiều nấc trong dãy trên là
Câu 27. Nhận định nào sau đây đúng về chất điện li?
A. Chất điện li là chất tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện
B. Chất điện li là chất tan trong nước phân li ra các ion
C. Chất điện li là chất có khả năng dẫn điện
D. Chất điện li là chất chứa các liên kết ion
Câu 28. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)20,1M
là
Câu 29. Cho các cặp dung dịch sau:
1) BaCl2và Na2CO32) Ba(OH)2 và H2SO43)NaOH và AlCl3
4) AlCl3 và Na2CO35) BaCl2và NaHSO46) Pb(NO3)2và Na2S
7) Fe(NO3)2và HCl 8) BaCl2và NaHCO39) FeCl2và H2S
Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
Câu 30. Dung dịch X chứa các ion: Na+, NH4+, CO32−, PO43−, NO3−, SO42− Dùng chất nào sau đây có thể
loại bỏ được nhiều anion nhất ?
Câu 31. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa Ba(OH)2thì phương trình ion rút gọn là (Coi H2SO4
phân li hoàn toàn)
A. H++ OH−+ Ba2++SO42−→ BaSO4+H2O
B. Ba2++ SO42−→ BaSO4
C. H+ + OH−→ H2O
D. 2H++ 2OH−+Ba2++SO42−→ BaSO4+2H2O
Câu 32. Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2SO4 3M để được một dung dịch có
nồng độ mol của H+là 4,4 M Cho biết H2SO4điện li hoàn toàn
B. Al2(SO4)3> K3PO4 >HNO3>Na2CO3
C. K3PO4> Al2(SO4)3>Na2CO3> HNO3
D. Al2(SO4)3> Na2CO3> K3PO4>HNO3
Câu 35. Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng:
A. Nhóm phần tử HCO3−, Cl−, K+có tính trung tính
B. Nhóm phần tử HCO3−, S2−, Al3+có tính bazơ
C. Nhóm phần tử NH4+, SO42−, NO3−có tính axit
D. Nhóm phần tử HCO3−, H2O, HS−, Al(OH)3có tính lưỡng tính
Câu 36. Dãy gồm các chất điện li yếu là
A. Cu(OH)2, CH3COOH, H3PO4, Mg(OH)2
B. HNO2, CH3COOH, Fe(OH)2, SO2
C. Ba(NO3)2, HF, NaOH, FeSO4
D. BaCO3, HNO2, H2O, HF
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 3/5 - Mã đề thi 101
Trang 10Câu 37. Cho các dãy chất sau : Muối ăn (NaCl), đường glucozo (C6H12O6), rượu etylic (C2H5OH), metan (CH4),
khí Cl2, giấm ăn (CH3COOH), NaOH, H3PO4, CuSO4
Số chất là chất điện li trong dãy trên là:
Câu 40. Theo Arrhenius, kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
B. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
Câu 41. Dãy gồm các chất điện li là
A. Na2CO3, SO2, Ba(OH)2, H2SO4
B. CH3COOK, CH3COOH, Na2O, HCl
C. CaCl2, HNO2, H2O, HCOOH
D. NaClO, HNO3, NaOH, HCOOH
Câu 42. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau Ba2+, Al3+,
Na+, Ag+, CO32−, NO3−, Cl−, SO42− Các dung dịch đó là:
A. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
B. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4
C. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
D. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3
Câu 43. Cho các nhận xét:
1- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng
2- Giá trị Ka( hằng số phân li axit) chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ
3- Các chất NaCl, C2H5OH, NaHCO3, glixerol đều là những chất điện li
4- Chất điện li yếu có độ điện li: 0,4< α < 1
5- Các dung dịch muối Fe(NO3)3, NH4Cl, CuCl2đều có pH< 7
Số nhận xét đúng là
Câu 44. Trong 200ml dung dịch HClO 0,1M có chứa tổng cộng số hạt vi mô (gồm cả phân tử và ion) là 1,241.1022
(bỏ qua nước và sự điện li của nước) Độ điện li của HClO tại điều kiện đó là
Câu 45. Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
A. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
B. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
D. H2SO4, NaOH, H3PO4, NaF
Câu 46. Hòa tan hoàn toàn 13,5 gam CuCl2vào nước thu được 500ml dung dịch Tổng nồng độ các ion sau phản
ứng là
Câu 47. Chọn câu trả lời đúng trong số các câu dưới đây
A. Giá trị Ka của axit càng nhỏ thì lực axit càng mạnh
B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ
C. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ
D. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 4/5 - Mã đề thi 101
Trang 11Câu 48. Thêm từ từ từng giọt axit sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như
thế nào ?
Câu 49. Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch Khi đó giá trị của hằng số phân li axit
Câu 50. Trộn 200ml dung dịch HCl 0,1M với 300ml dung dịch H2SO4 0,15M thu được dung dịch X Tính nồng
độ ion [H+] trong X
Group CASIO Luyện Thi THPT Quốc Gia - Trang 5/5 - Mã đề thi 101