1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC học kì I

13 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 232,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 1: Cấu trúc tế bào Câu 1: Chức năng của các bào quan: - Thi thể: Ti thể chứa nhiều enzim hô hấp có nhiệm vụ chuyển hoá đường và các chất hữu cơ khác thành ATP cung cấp năng lượng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC

I Trắc nghiệm

1 Chủ đề 1: Cấu trúc tế bào

Câu 1: Chức năng của các bào quan:

- Thi thể: Ti thể chứa nhiều enzim hô hấp có nhiệm vụ chuyển hoá đường và các chất hữu cơ khác thành ATP cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

- Lục lạp: (Vì lục lạp là nơi xảy ra quá trình quang hợp) nên nó có khả năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

- Lizôxôm: Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi cũng như các bào quan

đã già và các đại phân tử hữu cơ như prôtêin, axit nuclêic, cacbohiđrat và lipit

Câu 2: Đặc điểm của màng sinh chất

- Cấu tạo:

+ Là mô hình khảm động

+ Gồm 2 thành phần chính: photpholipit và prôtêin

+ Chứa các phân tử colesteron, các protein (kênh vận chuyển) xen kẽ

+ Bên ngoài tế bào chứa: thụ thể, kênh, dấu chuẩn nhận biết tế bào

- Chức năng:

+ Thực hiện trao đổi chất có chọn lọc giữa tế bào với môi trường ngoài

+ Có các prôtêin thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào

+ Có các “dấu chuẩn” là glicôprôtêin đặc trưng cho từng loại tế bào Nhờ vậy, các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác)

Câu 3: Phân biệt khái niệm khuếch tán và thẩm thấu

- Cơ chế khuếch tán là cơ chế vận chuyển chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

- Cơ chế thẩm thấu là cơ chế vận chuyển các phân tử nước từ nơi có thế nước cao về nơi có thế nước thấp

Câu 4: Phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ

– Kích thước bé (1 – 10 μm)

– Đại diện : vi khuẩn thật (vi khuẩn, vi khuẩn lam, xạ

khuẩn) và vi khuẩn cổ

– Cấu tạo đơn giản, chưa có nhân hoàn chỉnh, có ADN

trần dạng vòng Không có các bào quan có màng bao

bọc (chưa có hệ thống nội màng)

– Ribôxôm loại 70S

– 1 NST dạng vòng, không có prôtêin histôn

– Phương thức phân bào đơn giản : trực phân

– Kích thước lớn (10 – 100 μm) – Đại diện : nguyên sinh vật, nấm, thực vật, động vật – Có màng nhân, chất nhiễm sắc, hạch nhân Tế bào chất

có hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc như

ti thể, lạp thể, bộ máy Gôngi, lizôxôm, perôxixôm, không bào…

– Ribôxôm loại 80S

– Nhiều NST dạng thẳng, có prôtêin loại histôn

– Phương thức phân bào phức tạp : nguyên phân và giảm phân

Câu 5: Phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật

Các loại tế bào Thành tế bào Chất dự trữ Trung tử Hình thức sinh sản Không bào Đặc điểm trong môi trường nhược trương

Kiểu dinh dưỡng Khả năng di chuyển

Trang 2

Câu 6: Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động

- Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi

có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

- Không tiêu tốn năng lượng ATP

- Có thể khuếch tán trực tiếp qua mang không đặc hiệu

hay qua kênh prôtêin đặc hiệu

- Là phương thức vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

- Tiêu tốn năng lượng (ATP)

- Phải có prôtêin vận chuyển đặc hiệu

Câu 7: Phân biệt môi trường ưu trương, đẳng trương, nhược trương

Môi trường Khái niệm Chiều di chuyển của chất tan Chiều di chuyển của nước

Ưu trương

Môi trường bên ngoài tế bào có nồng

độ chất tan lớn hơn nồng độ của chất tan trong tế bào

Ngoài tế bào Trong tế bào Trong tế bào Ngoài tế bào

Co nguyên sinh

Đẳng trương

Môi trường bên ngoài tế bào có nồng

độ chất tan bằng nồng độ chất tan có trong tế bào

Không di chuyển Không di chuyển

Nhược trương

Môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan thấp hơn so với nồng độ chất tan

có trong tế bào

Trong tế bào Ngoài tế bào (phản co nguyên sinh) Ngoài tế bào Trong tế bào.

Phản co nguyên sinh

2 Chủ đề 2: Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất

Câu 1: Khái niệm năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào

- Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công

- Năng lượng tồn tại ở hai trạng thái:

+ Động năng: Dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra công

+ Thế năng: Dạng năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công

Câu 2: Khái niệm chuyển hóa vật chất và năng lượng:

- Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

- Chuyển hoá vật chất luôn kèm theo chuyển hoá năng lượng

- Bản chất: đồng hoá, dị hoá

Câu 3: Phân biệt quá trình đồng hóa và dị hóa

Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản Phân giải các chất hữu cơ phức tap thành các chất đơn giản

3 Chủ đề 3: Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất

Câu 1: Khái niệm enzim

Trang 3

Enzim là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống Enzim chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

Câu 2: Cấu trúc của enzim

- Thành phần:

+ Chỉ là prôtêin Enzim 1 thành phần

+ Prôtêin + Chất khác (ion kim loại, vitamin) Enzim 2 thành phần

- Trung tâm hoạt động:

+ Là chỗ lõm hoặc khe nhỏ trên bề mặt enzim

+ Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất + Là nơi cơ chất liên kết tạm thời với enzim

Câu 3: Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất:

- Enzim làm tăng tốc độ phản ứng và xúc tác cho các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào, giúp duy trì hoạt động sống của tế bào

- Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất để thích ứng với môi trường bằng cách điều chỉnh hoạt tính của các enzim bằng cách sử dụng các chất ức chế hoặc hoạt hoá enzim

Câu 4: Cơ chế tác động của enzim

- Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo nên phức hợp enzim – cơ chất có tính đặc thù

- Enzim tương tác với cơ chất để tạo ra sản phẩm và giải phóng enzim

0

E

+ S

0

sản phẩm + 2

CO (enzim) (cơ chất) (phức hợp enzim – cơ chất) (sản phẩm) (enzim)

4 Chủ đề 4: Hô hấp tế bào

Câu 1: Khái niệm hô hấp tế bào và phương trình tổng quát

- Hô hấp tế bào là quá trình phân giải nguyên lượng hữu cơ (chủ yếu là glucôzơ) thành các chất đơn giản ( 2

CO và

2

H O

) và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống (chủ yếu là ATP)

+ Tế bào nhân thực: xảy ra chủ yếu ở ti thể

+ Tế bào nhân sơ: xảy ra chủ yếu ở tế bào chất

Trang 4

- Phương trình tổng quát: 6 12 6 2 2 2

C H O +6O →6CO +6H O+

Năng lượng (ATP + nhiệt)

Câu 2: Bản chất của quá trình hô hấp

Hô hấp tế bào có bản chất là một chuỗi các phản ứng ôxi hóa – khử Thông qua chuỗi các phản ứng này, phân tử glucôzơ được phân giải dần dần và năng lượng của nó không được giải phóng ồ ạt mà được lấy ra từng phần ở các giai đoạn khác nhau

Câu 3: Tính số phân tử ATP tạo thành qua các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào

1NADH = 3ATP ; 1 2

FADH

= 2ATP

- Đường phân tạo ra 2ATP và 2NADH ⇔

8ATP

- Chu trình crep tạo ra 2ATP, 8NADH, 2 2

30ATP

- Chuỗi chuyền electron hô hấp: Sinh vật nhân thực tiêu tốn 2ATP được tạo ra ở quá trình đường phân do phải tiêu tốn năng lượng di chuyển từ tế bào chất đến màng trong ti thể

Tóm lại: Trải qua 3 giai đoạn của quá trình hô hấp, sinh vật nhân sơ tạo ra 38ATP còn sinh vật nhân thực chỉ tạo ra 36ATP

5 Chủ đề 5: Quang hợp

Câu 1: Khái niệm quang hợp và phương trình tổng quát.

- Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ Trong giới sinh vật, chỉ có thực vật, tảo và một số vi khuẩn (như vi khuẩn lam) có khả năng quang hợp

- Phương trình tổng quát: 2 2

CO +H O+

Năng lượng ánh sáng 2 2

(CH O) O

*Bản chất: Là quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các sản phẩm hữu cơ của quá trình quang hợp

Câu 2: Đặc điểm của pha sáng, pha tối trong quá trình quang hợp

Đặc điểm so

Điều kiện

Nguyên liệu

Năng lượng ánh sáng, 2

H O , ADP, NADP

+

2

CO , ATP, NADPH

Trang 5

Diễn biến

- Phân tử sắc tố quang hợp: Hấp thụ năng lượng ánh sáng

- Năng lượng qua một loạt phản ứng ôxi hóa – khử của chuỗi chuyền electron quang hợp để tạo ra ATP và NADPH CO2

bị khử thành Cacbohiđrat

Sản phẩm

ATP,NADPH, 2

saccarôzơ…)

Bản chất

Năng lượng ánh sáng được hấp thụ và chuyển thành các dạng năng lượng trong các liên kết hóa học (ATP và NADPH)→

Pha chuyển hóa năng lượng

Nhờ ATP và NADPH mà 2

CO

bị khử thành Cacbohiđrat →

Pha cố định 2

CO

II Phần tự luận

Câu 1: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzim.

Một số yếu tố chính ảnh hương đến hoạt tính enzim:

- Nhiệt độ: Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu, tại đó enzim có hoạt tính tối đa làm cho tốc độ phản ứng xảy ra

nhanh nhất

- Độ pH: Mỗi enzim có một độ pH thích hợp Ví dụ, enzim pepsin của dịch dạ dày người cần pH = 2

- Nồng độ cơ chất: Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất trong dung dịch thì thoạt đầu hoạt tính của enzim tăng dần, nhưng đến một lúc nào đó thì sự gia tăng về nồng độ cơ chất cũng không làm tăng hoạt tính của enzim Vì tất cả trung tâm hoạt động của enzim đã được bão hòa bởi cơ chất

- Chất ức chế hoặc hoại hoá enzim: Một số chất hoá học có thể ức chế sự hoạt động của enzim Một số chất khác khi liên kết với enzim lại làm tăng hoạt tính của enzim Chẳng hạn, thuốc trừ sâu DDT là những chất ức chế một

số enzim quan trọng của hệ thần kinh người và động vật

- Nồng độ enzim : Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim càng tăng

*Đọc thêm: http://www.blogsinhhoc.com/2013/01/297-te-bao.html

Câu 2: Trình bày khái niệm hô hấp tế bào, viết PTHH, nêu bản chất của quá trình hô hấp tế bào.

Câu 3: Phân biệt các giai đoạn chính của quá trình hô hấp tế bào (Vị trí xảy ra, nguyên liệu, sản phẩm).

hấp

Vị trí xảy ra Tế bào chất (Bào tương) - Tế bào nhân thực: Chất

nền ti thể

- Tế bào nhân sơ: Tế bào chất

- Tế bào nhân thực: Màng trong ti thể

- Tế bào nhân sơ: Màng sinh chất

Nguyên liệu

Glucôzơ, ATP, NAD

+

Axit pyruvic, NAD

+

, NADH, FADH2, O2

Trang 6

, ADP

2ATP

34ATP, 2

O

Câu 4: Phân biệt đặc điểm pha sáng và pha tối của quá trình quang hợp (Điều kiện xảy ra, vị trí xảy ra, nguyên

liệu, sản phẩm)

Câu 5: Vận dụng

ĐỀ MINH HỌA

Câu 1: Tổng số nu loại G với nu khác bằng 40% Tỉ lệ % số nu mỗi loại của gen là:

A A = T = 30%; G = X = 20% B A = T = 20%; G = X = 20%

C A = T = 20% ; G = X = 30% D A = T = 40%; G = X = 20%

Câu 2: Một gen có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit

của gen bằng :

A A = T = 520, G = X = 380 B A = T = 360, G = X = 540

C A = T = 380, G = X = 520 D A = T = 540, G = X = 360

Câu 3: Một gen có 3600 nu và có số nu loại Guanin gấp đôi số nu loại Ađênin Số nu mỗi loại của

gen là:

A A = T = 800; G = X = 1600 B A = T = 400; G = X = 800

C A = T = 300 ; G = X = 600 D A = T = 600; G = X = 1200

Câu 4: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

A. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

Câu 5: Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?

A Thành tế bào B Tế bào chất C Màng sinh chất D Vỏ nhày

Câu 6: Một gen có chiều dài 1938 A0 và có 1490 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp khi gen tự nhân đôi 3 lần là :

A A = T = 1750; G = X = 2380 B A = T = 2380; G = X = 1750

C A = T = 2450; G = X = 1540 D A = T = 1540; G = X = 2450

Câu 7: Chuyển gen quy định tổng hợp hoocmon insulin ở người vào vi khuẩn Bộ máy di truyền

của vi khuẩn tổng hợp được hoocmon insulin vì mã di truyền có tính:

A Tính đặc trưng B Tính phổ biến C Tính thoái hóa D Tính đặc hiệu

Câu 8: Protein có mấy bậc cấu trúc không gian?

Câu 9: Vùng kết thúc của gen có nhiệm vụ:

A Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mãB Mang thông tin mã hóa các axit amin

C Mang tín hiệu kết thúc phiên mã D Kiểm soát quá trình phiên mã

Câu 10: Loại bào quan có cả ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

Câu 11: Một gen nhân đôi đã sử dụng của môi trường 42300 nuclêôtit, các gen con được tạo ra

chứa 45120 nuclêôtit Số lần nhân đôi của gen nói trên là:

Trang 7

A 6 lần B 4 lần C 7 lần D 5 lần

Câu 12: Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không cần cung cấp năng lượng (ATP)

là:

A Vận chuyển thụ động B Vận chuyển chủ động

Câu 13: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

A Tế bào biểu bì B Tế bào xương C Tế bào hồng cầu D Tế bào cơ tim

Câu 14: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào)

(1) Chênh lệch nồng của chất A ở trong và ngoài màng

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào?

Câu 15: Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?

A Vi khuẩn B Tế bào thực vật C Virut D Tế bào động vật

Câu 16: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành

từ các nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc:

Câu 17: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của:

1 ADN dạng xoắn kép 2 ARN thông tin

Câu trả lời đúng: 3 ARN vận chuyển 4 Prôtêin 5 ARN ribôxôm

Câu 18: Giữa các nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học

nối giữa :

A axít và bazơ B Đường và đường C Bazơ và đường D Đường và axít

Câu 19: Mã di truyền là:

A. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

B. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

Câu 20: Loại nucleotit không có trong cấu trúc của ADN là:

Câu 21: Gen dài0,612m chưa bao nhiêu chu kì xoắn?

Câu 22: Một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nu như sau: TAXGXA Trật tự các nucleotit của

đoạn mạch tương ứng là:

Câu 23: Bào quan có chức năng quang hợp là :

Câu 24: Các nguyên tố chiếm phần lớn trong cấu tạo của cơ thể sống là:

A C, H,O, P B C, H, N, S C C, H, O, N D C, H,O, S

Câu 25: Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là:

A Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào B Có tốc độ sinh sản rất nhanh

Câu 26: Đặc điểm của các cấp tổ chức sống là:

A Hệ thống mở và tự điều chỉnh B Liên tục tiến hóa

C tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc D Cả A,B và C đều đúng

Câu 27: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN

B. Nối các đoạn Okazaki với nhau

Trang 8

C. Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

D. Tháo xoắn phân tử ADN

Câu 28: Vai trò của nước đối với tế bào là:

A Môi trường diễn ra các phản ứng sinh hóa B Thành phần cấu tạo nên tế bào

C Dung môi hòa tan các chất D Cả A, B và C đều đúng

Câu 29: Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền:

(1) là mã bộ ba (2) gồm 62 bộ ba (3) có 3 mã kết thúc (4) được dùng trong quá trình phiên mã

(5) Mã hóa 25 loại aa (6) mang tính thoái hóa (7) chỉ có một bộ ba mã hóa cho aa mở đầu

Câu 30: Trong môi trường có 3 loại nucleotit là A, G, X có thể tạo thành tối đa bao nhiêu loại bộ ba

khác nhau?

Câu 31: Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit

Câu 32: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên

tục nhờ enzim nối là:

A ADN giraza B ADN pôlimeraza C hêlicaza D ADN ligaza

Câu 33: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

A Có cấu trúc một mạch B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

C Được cấu tạo từ nhiều đơn phân D Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

Câu 34: Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình:

Câu 35: Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng:

A Co nguyên sinh B Nhăn nheo C Trương nước D Mềm yếu

Câu 36: Lipit là chất có đặc tính

A Tan nhiều trong nước B Không tan trong nước

C Tan rất ít trong nước D Có ái lực rất mạnh với nước

Câu 37: Những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:

I. Số lượng mạch, số lượng đơn phân

II. Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại

III. Về liên kết giữa H3PO4 với đường C5

IV. Về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric

A I, II, III, IV B I, II, IV C I, III, IV D II, III, IV.

Câu 38: Tế bào bị mất nước trong môi trường nào?

A Nước tinh khiết B Nhược trương C Đẳng trương D Ưu trương

Câu 39: Phân tử có cấu trúc một mạch và có 3 thùy tròn, một thùy có bộ ba đối mã là:

Câu 40: Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

Câu 1 Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

Trang 9

A C, H, O, P B C, H, O, N C O, P, C, N D H, O, N, P.

Câu 2 Cacbohyđrat gồm các loại

A đường đơn, đường đôi B đường đôi, đường đa

C đường đơn, đường đa D đường đôi, đường đơn, đường đa

Câu 3 Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết

Câu 4 Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào

A lông hút của rễ cây B cánh hoa

C đỉnh sinh trưởng D lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

Câu 5 Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

A vận chuyển chủ động B vận chuyển thụ động C nhập bào D xuất bào

Câu 6 Thành phần cấu tạo cơ bản của enzim là

A lipit B axit nucleic C cacbohiđrat D protein

Câu 7 Giới động vật gồm những sinh vật

A đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

B đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

C đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

D đa bào, một số tập đoàn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

Câu 8 Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

A số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin

B số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian

C số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian

D số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian

Câu 9 Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

A các đại phân tử B tế bào C mô D cơ quan

Câu 10 Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc

A bậc 1 B bậc 2 C bậc 3 D bậc 4

Câu 11 Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

A thành tế bào, màng sinh chất, nhân B thành tế bào, tế bào chất, nhân

C màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân D màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

Câu 12 Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất

A cần tiêu tốn năng lượng B không cần tiêu tốn năng lượng

C cần có các kênh protein D cần các bơm đặc biệt trên màng

Câu 13 Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

A cofactơ B protein C coenzim D trung tâm hoạt động

Câu 14 Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

A Có khả năng thích nghi với môi trường

B Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

D Phát triển và tiến hoá không ngừng

Câu 15 Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

Câu 16 Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

A trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

B ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

Trang 10

C liên lạc với các tế bào lân cận.

D cố định hình dạng của tế bào

Câu 17 Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

C chỉ cho các chất vào D chỉ cho các chất ra

Câu 18 Màng sinh chất ở tế bào nhân thực được cấu tạo bởi:

A các phân tử prôtêin và axitnuclêic

B các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

C các phân tử prôtêin và phôtpholipit

D các phân tử prôtêin

Câu 19 Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào

A.lông hút của rễ cây B cánh hoa

C đỉnh sinh trưởng D lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

Câu 20 Quá trình đường phân xảy ra ở

A nhân tế bào B lớp màng kép của ti thể C bào tương D chất nền của ti thể

Ngày đăng: 09/12/2018, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w