1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn công nghệ CAEFEM

15 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Tìm ứng suất trong các thanh.. b.Phần giải bằng Ansys Viết ADPL Code: +Xuất ra biến dạng Plot displacements của hệ thống.. +Tìm ứng suất trong các thanh... Bài làmA.Phần giải tay: +Tìm

Trang 1

BÀI TẬP LỚN CÔNG NGHỆ CAE/CFE

TÊN:Nguyễn Như Hoàng

Mã sinh viên: 1303884

Trang 3

Đề B30

Đề bài:

kéo nén của vật liệu thanh E=210000 N/mm2 ,ux và uy là chuyển vị của điểm đặt lực F

Theo số liệu đề B25: ux= 12(mm) góc α= -300

a.Phần giải tay:

+Tìm ma trận độ cứng tổng thể

+Tìm ứng suất trong các thanh

b.Phần giải bằng Ansys (Viết ADPL Code):

+Xuất ra biến dạng (Plot displacements) của hệ thống

+Tìm các chuyển vị của các điểm 1,2,3,4

+Tìm các phản lực liên kết

+Tìm ứng suất trong các thanh

Trang 4

Bài làm

A.Phần giải tay:

+Tìm ma trận độ cứng phần tử :

Rời rạc hóa kết cấu Đánh số nút và số phần tử như hình dưới dây:

Trang 5

Tại mỗi nút có 2 bậc tự do là 2 chuyển vị thành phần của nút theo 2 trục của hệ trục tọa

độ tổng thể như hình dưới:

Ta thiết lập được bảng chỉ số:

Các bậc tự do của

phần tử

Phần tử

Trang 6

Bảng các đại lượng cần tính:

Thiết lập các ma trận độ cứng phần tử (trong hệ tọa độ tổng thể):

[K ]2=[K ]4=

Trang 7

[K ]3=

Từ các ma trận độ cứng này, sử dụng bảng chỉ số, ta được ma trận độ cứng tổng thể:

+ Tìm ứng suất trong các thanh.

Trước tiên ta xác định vector tải phần tử và vector tải tổng thể

Do trên thanh không có tải trọng tac dụng nên:

{P }1={P }2={P }3={P }4={P }5={0}

Do đó vector tải tổng thể sẽ chỉ do vector tải trọng nút tạo nên Cụ thể:

Trang 8

nên lực F tác dụng theo hai phương ngang và đứng.

Áp đặt điều kiện biên và xây dựng hệ phương trình để giải:

Tại nút 1 có gối cố định và nút 2,3 có gối di động hạn chế chuyển động theo phương đứng nên 4 thành phần chuyển vị q1=q2=q4=q6=0 Bằng cách xóa đi các hàng và cột 1,2,4,6 của

ma trận cũng như xóa đi các thành phần 1,2,4,6 của vector tải tổng thể, theo đề bài đã cho: ux=12(mm) ta thu được hệ phương trình:

Giải hệ phương trình này ta tìm được chuyển vị chưa biết:

phần tử {q }e

Trang 9

Từ đó ta tính được nội lực trong các phần tử:

Đối với phần tử (1), cos =1, sin =0:

Đối với phần tử (2), cos = , sin = :

Trang 10

N4= = x = -149,2(N)

Đối với phần tử (5), cos =1, sin =0 :

Từ đó ta tính được ứng suất trong các thanh:

Thanh (5): 5 = = (N/mm2)

Trang 11

B, Phần giải bằng Ansys (viết ADPL Code)

Code CAE/FEM

Fini !Kết thúc bài toán trước

Pi=3.14

aa=500

ET,1,link180 !Gọi phần tử thanh link180 trong thư viện

!Và dánh số là phần tử 1 SECTYPE,1,link !ĐỊnh nghĩa mặt cắt ngang thứ nhất của

!phần tử thanh link180 SECDATA,100 !Khai giá trị diện tích mặt cắt ngang 100mm 2

MP,ex,1,210000 !Nhập model đàn hồi kéo nén của

!vật liệu thanh(vật liệu số 1)

K,2,aa,0,0

K,3,aa/2,aa*sin( Pi/3),0

K,4,aa+aa/2,aa*sin(pi/3),0

L,1,3

L,2,3

L,2,4

Trang 12

!phần tử thanh cho 1 thanh vật lí.

DK,2,UY,0

DK,3,UY,0

DK,2,UX,12

PRNSOL,U,COMP !Bao gồm cả hệ thống khi chưa biến dạng

!3 hướng và vecter tổng

Etable,Usuat_i,LS,1 !Nhập dữ liệu vào bảng để vẽ bằng lệnh PLLS

!Gán ứng suất của nút i cho biến Usuat_i Etable,Usuat_j,LS,2 !Gán ứng suất của nút j cho biến Usuat_j

PLLS,Usuat_i,Usuat_j !Vẽ biểu đồ ứng suất (Pháp) của các thanh

PRETAB,Usuat_i !Đưa ra màn hình các ứng suất trong các thanh

Trang 13

+Xuất ra biến dạng (Plot displacements) của hệ thống:

+ Tìm các chuyển vị của các điểm 1,2,3,4:

Trang 15

+Tìm ứng suất trong các thanh:

Ngày đăng: 04/12/2018, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w