PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5,0 điểm Chọn một đáp án đúng duy nhất A, B, C hoặc D đối với mỗi câu hỏi và trả lời vào PHIẾU TRẢ LỜI được cho bên dưới.. Câu 2: Hai phương trình được gọi là tương đươ
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 135
Họ, tên:
Lớp: 10A1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 135
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một đáp án đúng duy nhất A, B, C hoặc D đối với mỗi câu hỏi và trả lời vào PHIẾU TRẢ LỜI được cho bên dưới
Câu 1: Phương trình nào dưới đây nhận 1
2
x là nghiệm
A 6x 3 0 B 2x 1 0 C 2x 1 0 D 4x 2 0
Câu 2: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng
A B điều kiện xác định C tập nghiệm D số nghiệm
Câu 3: Phương trình 2x x có một nghiệm là 1 4
Câu 4: Phương trình nào dưới đây xác định tại điểm x 2?
2
x
x
x x B 2
4
x x
2
x x
2
Câu 5: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 2 1. B 2x2y 1. C xy 0. D x 5 0
Câu 6: Nghiệm của hệ phương trình
x y z
x y z
x y z
là
A 1; 1;2 B 1;1; 2 C 2; 1;1 D 2;1; 1
Câu 7: Cho phương trình bậc hai ax2bx (với c 0 a 0) Công thức tính biệt thức delta là
A b2 4ac. B b2 4ac. C b2 4ac. D b2 4ac.
Câu 8: Nghiệm của hệ phương trình 3 6
1
x y
x y
là
A 3; 1 .
5 9
4 4
3 1
2 2
Câu 9: Cho hệ phương trình 2 13 7
Gọi d1, d là hai đường thẳng có phương trình lần 2
lượt là hai phương trình trong hệ đã cho Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây
A d1d2. B d cắt 1 d 2. C d1d2. D d1d2.
Câu 10: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình x2 2x ? 0
3
x
x
5
0.
3
x x
5
0.
3
x x
4
0.
2
x x
x
Câu 11: Hệ phương trình nào dưới đây tương đương với hệ phương trình 3 2 5
?
x
x
x
x
Câu 12: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A 2x 5 0 B 3x 0 C x2 x 1 0. D 3x2 2x 1 0.
Câu 13: Đường thẳng d trong hình vẽ được cho bên dưới biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào
trong các phương trình dưới đây?
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 135
A x 2y 4 0.
B x 2y 4 0.
C 2x y 4 0.
D 2xy 4 0.
Câu 14: Trong các phép biến đổi dưới đây, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?
A 1 x 2x x2 2 1 3x x22 B 1 3 x x22 x x22 1 3xx
C 1 x 2x x2 2 1 x x2 2 2 x D 1 x222x x22 1 x2 x
Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình x 3 2 x 2 x5 là
Câu 16: Nghiệm của hệ phương trình
1
7
là
A 2;0 B 2; 2 C 1; 1 D 4; 2
Câu 17: Số nghiệm của phương trình 5x 8 2 là
Câu 18: Một công ty vận tải có 25 xe chở khách gồm 3 loại: xe chở được 4 khách, xe chở được 7 khách
và xe chở được 9 khách Nếu chỉ sử dụng hết hai loại xe chở được 7 khách và xe chở được 9 khách thì tổng cộng chở được 101 khách Biết tổng của số xe chở được 4 khách và số xe chở được 7 khách gấp 4 lần số xe chở được 9 khách Hỏi công ty đó có bao nhiêu xe mỗi loại?
A 8 xe chở được 4 khách, 12 xe chở được 7 khách, 5 xe chở được 9 khách
B 12 xe chở được 4 khách, 8 xe chở được 7 khách, 5 xe chở được 9 khách
C 5 xe chở được 4 khách, 8 xe chở được 7 khách, 12 xe chở được 9 khách
D 8 xe chở được 4 khách, 12 xe chở được 7 khách, 5 xe chở được 9 khách
Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2x x 1 là 1
Câu 20: Tính tổng các nghiệm của phương trình
2
2 2
1 1
II PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
2
Câu 2: (1,5 điểm): Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2 2mx m 2 3m có hai 2 0 nghiệm thực phân biệt
Câu 3 (1,5 điểm): Để chuẩn bị cho năm học mới bạn Lam đến cửa hàng văn phòng phẩm để mua một số
đồ dùng học tập Bạn Lam đã mua 20 quyển tập cùng loại và 5 cây bút xanh cùng loại với tổng giá tiền là
192500 đồng Biết giá hai cây bút xanh nhiều hơn giá một quyển tập là 500 đồng Hỏi giá tiền mỗi quyển tập và mỗi cây bút xanh đó là bao nhiêu?
- HẾT -
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 135
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
(Dùng bút chì đánh chéo “X” vào ô đáp án tương ứng với câu hỏi)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A
B
C
D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
Trang 4
Trang 4/4 - Mã đề thi 135