1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi 2017

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 439,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 : Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.. Số chấ

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 6

TT LUYỆN THI UY TÍN

CHẤT LƯỢNG

(Đề thi có 4 trang / 40 CÂU)

KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 6 NĂM 2017

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút,

Cho biết các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1 :Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây

để thu hồi thủy ngân là tốt nhất?

Câu 2 :Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính dẫn điện D Tính dẻo

Câu 3 :Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương

pháp điện phân?

Câu 4 :Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

B Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng

C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O

D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm

Câu 5 : Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch

NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là:

Câu 6 : Cho các phát biểu sau: 1 Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

2 Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

3 Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

4 Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-

5 CrO3 là một oxit axit

6 Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+

Số phát biểu đúng là:

Câu 7 : Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với

20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Y Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C (H

= 100%) thu được 0,015 mol anken Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng CaO dư thấy khối lượng bình tăng 7,75 gam Công thức phân tử của chất có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O3 D C4H10O2

Câu 8 : Hợp chất etylamin là

A amin bậc II B amin bậc I C amin bậc III D amin bậc IV

Câu 9: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, H2O,

CH3COOH:

A C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, H2O, CH3COOH

B C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, CH3COOH, H2O

C CH3CHO, C2H5OH, H2O, CH3COOH, C6H5OH

D CH3CHO, C2H5OH, C6H5OH, H2O, CH3COOH

Mã đề: 665

Trang 2

A Al, Ba, Na B Na, Ba, Mg C Al, Mg, Fe D Al, Mg, Na

Câu 11: X là một loại phân bón hoá học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát

ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra X là

A NH4NO3 B (NH2)2CO C NaNO3 D (NH4)2SO4

Câu 13: Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g

muối Xác định E:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3-COOC2H5

Câu 14: Nhỏ từ từ 3 V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy

A V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55 B V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25

C V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75 D V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

Câu 15: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho vào dung dịch HCl

dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 16: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

A dd H2SO4 loãng B dd NaOH C dd HNO3 D dd HCl

Câu 17: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A NaOH, O2 và HCl B Na, H2 và Cl2 C NaOH, H2 và Cl2 D Na và Cl2

Câu 18: Nhận định nào không đúng về gluxit?

(1) Glucozơ có -OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có -OH hemiaxetal tự do

(2) Khi thuỷ phân tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ (3) Saccarozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit

(4) Saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam

Câu 19: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

A CnH2n+1NO2 B CnH2n-1NO4 C CnH2nNO4 D CnH2n+1NO4

Câu 20: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại

tơ này gần nhất là:

Câu 21 Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông

(6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

Câu 22: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây sắt trong khí oxi khô B Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

C Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D Thép cacbon để trong không khí ẩm

Câu 23: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaNO3, HCl, FeCl2 và NaOH Hãy cho biết khi trộn các chất trên với nhau theo từng đôi một có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng?

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 24: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,

glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 25: Số đồng phân este mạch không phân nhánh có công thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo một muối và một ancol là:

Trang 3

Câu 26: Cho dãy các chất: axit axetic, etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, ancol benzylic Số chất

trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(b) Cho Ba vào dung dịch H2SO4

(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 28: Cho các phát biểu sau: Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ ; Trong môi trường

bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau ; Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở ; Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ ; Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc Số phát biểu đúng là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Thuỷ phân htoàn este no, đơn chức mạch hở trong dd kiềm thu được muối và ancol

(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là p/ứ thuận nghịch

(3) Trong p/ứ este hoá giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của ptử H2O có nguồn gốc

từ axit

(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2và H2O có số mol bằng nhau

(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số ngtử cacbon chẵn

Số phát biểu đúng là:

Câu 30: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác

dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :

A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam

Câu 31: Thành phần chính của quặng xiđerit là

A FeCO3 B Fe3O4 C FeS2 D Al2O3 2H2O

Câu 32 : Dùng 19,04 lít không khí ở đktc (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% thể tích) để đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp A gồm hai amoniaxit no,đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô (hỗn hợp B) rồi dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu 9,50 gam kết tủa Nếu cho B vào bình dung tích 2 lít, nhiệt độ 1270C thì áp suất trong bình lúc này là P(atm) Biết amoni axit khi cháy sinh khí N2 Giá trị của P gần nhất với :

Câu 33 : Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc/nóng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí

SO2 (spkdn,đktc).Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với :

A 20% B 22% C 25% D 28%

Câu 34: Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa a mol HNO3.Sau phản ứng thấy dung dịch có khối lượng không thay đổi và thu được 6,272 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2.Tỷ khối của Z so với mêtan là 135

56 Người ta đổ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch sau phản ứng đồng thời đun nóng nhẹ thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình hình vẽ bên dưới (đơn vị mol) :

Trang 4

Giá trị của a gần nhất với :

A.1,8

B.1,6

C.1,7

D.2,0

Câu 35 : Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu

được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu Cho 44,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại Giá trị

của a gần nhất với :

A 2,65 B 2,25 C 2,85 D 2,45

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm kim loại A, Fe và các oxit của sắt bằng dung dịch H2SO4

loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat có khối lượng 130,4 gam và 0,5 mol khí H2 Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư (trong điều kiện không có không khí) thu được a gam kết tủa.Biết

hidroxit của A không tan trong kiềm mạnh và nếu lấy 63 gam X thì có thể điều chế được tối đa 55 gam

hỗn hợp kim loại.Giá trị của a gần nhất với :

Câu 37 :Hỗn hợp X gồm một peptit mạch hở A, một peptit mạch hở B và một peptit mạch hở C (mỗi

peptit được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 3 phân tử A, B, C là 9) với tỉ

lệ số mol n : n : nA B C 2 :1: 3.Biết số liên kết peptit trong A,B,C đều lớn hơn 1.Khi thủy phân hoàn toàn

m gam X thu được 33,75 gam glyxin, 106,8 gam alanin và 263,25 gam Valin Giá trị của m là:

Câu 38: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X

0

t

 X1 + CO2 X1 + H2O   X2

X2 + Y   X + Y1 + H2O X2 + 2Y   X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A MgCO3, NaHCO3 B BaCO3, Na2CO3

C CaCO3, NaHCO3 D CaCO3, NaHSO4

Câu 39: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để

bôi trực tiếp lên vết thương?

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn este X mạch hở tạo thành 2a mol CO2 và a mol H2O Mặt khác, thủy phân X trong môi tường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng

số nguyên tử cacbon trong Y) X có thể là:

A.Etes không no, hai chức một liên kết đôi

B Etes không no, hai chức có hai liên kết đôi

C Etes không no, đơn chức, một liên kết đôi

D Etes không no, đơn chức, hai liên kết đôi

-HẾT -

n

n OH 1,5825

0,3

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI LẦN 6

Câu 1 : Chọn đáp án B

Vì Hg có tính chất rất đặc biệt là tác dụng với S ở nhiệt độ thường tạo sản phẩm HgS không độc

Câu 2 : Chọn đáp án B

Câu 3 :Chọn đáp án A

Phương pháp điện phân (nóng chảy) được dùng để điều chế các kim loại mạnh (Na, Al)

Câu 4 :Chọn đáp án A

Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.Sai (Ví dụ Be và Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường)

Câu 5 : Chọn đáp án D

Câu 6 : Chọn đáp án B

1 Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH → Đúng

2 Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr → Sai thành Cr2+

3 Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Đúng theo SGK lớp 12

4 Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42- → Đúng

5 CrO3 là một oxit axit → Đúng

6 Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+ → Sai tạo Cr2+

Câu 7 : Chọn đáp án B

Nhìn nhanh qua đáp án X không thể chứa 1 ancol và 1 axit được vì nếu như vậy khi X cháy nguyên axit

đã cho khối lượng CO2 và H2O lớn hơn 7,75 (gam) Do đó

Ta có : NaOH

Anken

n 0, 04 Axit : 0, 025(mol)

X

n 0, 015 este : 0, 015(mol)

Đốt cháy X cho

m m 7, 75(gam)vì no đơn chức, hở

H O CO

n n 0,125(mol)

0, 025.m 0, 015.n 0,125 5m 3n 25

m 2

Câu 8 : Chọn đáp án B

Hợp chất etylamin là C2H5NH2 là amin bậc 1

Câu 9: Chọn đáp án C

Nhiệt độ sôi của các chất được căn cứ vào khối lượng phân tử và liên kết hidro trong phân tử

Về nhiệt độ sôi: CH3CHO < C2H5OH < H2O < CH3COOH < C6H5OH

Tuy nhiên, dạng câu hỏi này ta nên mò ra chất yếu và khỏe nhất để khoanh cho nhanh Dễ thấy CH3CHO không có liên kết Hidro nên có nhiệt độ sôi thấp nhất Và phenol có nhiệt độ sôi cao nhất

Câu 10: Chọn đáp án B

Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách

Điện phân nóng chảy muối clorua dùng để điều chế các kim loại mạnh (trừ AlCl3 do dễ bay hơi nên người ta phải điện phân oxit nhôm)

Câu 11: Chọn đáp án A

Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra → X có NH4

Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra → X có chứa NO3

Câu 13: Chọn đáp án D

Để ý thấy : Khối lượng muối < khối lượng este → Gốc ancol phải > 23

Với C thì NaOH thiếu nên chọn D ngay

Câu 14: Chọn đáp án A

Ta có :  

Ba(OH) a

3aV 3bV a b

Trang 6

Thỡ 2

BTNT.Ba

1 Ba

OH

B O : 3V

n 3V

m 699V 156V 6V

n 6V Al(OH) :

3

aS

Trường hợp 1 : V2 3V1 → Ba(OH) 2 thiếu

Ta cú : 2

BTNT.Ba

2 Ba

OH

B O : V

n V

0,9m 233V 52V 2V

n 2V Al(OH) :

3

aS

285V V

0,9m

2, 7

m 855V V

Trường hợp 2 : V2 3V1 → Ba(OH) 2 đó hũa tan một phần Al(OH) 3

Ta cú

3 2

2

1

Ba

OH

n 2V

n V

n 3V B O : 3V (mol)

OH

85,5V 0,1m

1

V 3,548 V

Cõu 15: Chọn đỏp ỏn B

Ta cú :

2

trong it

n 0, 06n 0,12n ox 0, 06(mol)

BTKL

m 3, 04 0, 06.16 2 4,16(gam)

Cõu 16: Chọn đỏp ỏn C

Chọn dung dich HNO3.Thỡ Fe3O4 cho khớ húa nõu trong khụng khớ.Cũn Fe2O3 thỡ khụng

3Fe O 28HNO 9Fe(NO ) NO 14H O

Cõu 17: Chọn đỏp ỏn C

Phương trỡnh điện phõn : dpdd / mn

2NaCl2H O2NaOHH Cl

Cõu 18: Chọn đỏp ỏn D

(3) Sai, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(4) Sai, xenlulozơ khụng hũa tan được Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam

Cõu 19: Chọn đỏp ỏn B

Cõu 20: Chọn đỏp ỏn B

caprolactam trùng hợp

capron-HN-(CH2)5-CO- M=113 15000

n 132, 74

113

Cõu 21: Chọn đỏp ỏn D

Tơ capron (1); caprolactam trùng hợp

capron-HN-(CH2)5-CO-

tơ tằm (2); Đõy là tơ thiờn nhiờn cú nhúm amit

tơ nilon-6,6 (3);        đồng trùng ngưng 

HOOC CH COOH H N CH NH nilon 6,6

tơ axetat (4);     0  

2 4

H SO ,t

tơ clorin (5); trùng hợp  

CH CHCl CH CHCl Cl Clorin

PVC

sợi bụng (6); Tơ thiờn nhiờn khụng cú nhúm amit

tơ visco (7); Tơ bỏn tổng hợp sản xuất từ xenlulozo (Khụng chứa nhúm amit - CONH - )

tơ enang (8); hay tơ nilon-7   t 0    

nH N CH COOH  HN CH CO

tơ lapsan (9)       đồng trùng ngưng

HOOC C H COOH HO CH OH lapsan

Cõu 22: Chọn đỏp ỏn D

Trang 7

Câu 23: Chọn đáp án A

Na2CO3 + HCl HCl + NaOH

Na2CO3 + FeCl2 FeCl2 + NaOH

Câu 24.Chọn đáp án D

Tất cả các chất trên đều có nhóm CHO phương trình chung là :

 32 4 3 2 RCHO2 Ag NH OHRCOONH 2Ag 3NH H O

Câu 25 Chọn đáp án A

 

 

2 4

C H OOC COOC H

CH OOC CH COOCH

CH OOCC H

HCOO CH OOCH

Câu 26: Chọn đáp án D

axit axetic, etyl axetat, phenol,

Câu 27: Chọn đáp án D

(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4 Có Cu(OH)2

(b) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 Có BaSO4

(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 Có Al(OH)3

(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4 loãng Không có

(e) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư Không có

Câu 28: Chọn đáp án C

Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ ;

Đúng

Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau ;

Sai Chỉ có fruc chuyển thành glu

Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở ;

Đúng.Theo SGK

Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ ;

Sai thu được hỗn hợp glucozo và fructozo

Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc

Sai Saccarozơ không có phản ứng tráng Ag

Câu 29: Chọn đáp án A

(1) Thuỷ phân htoàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol

Đúng.Nếu có phenol thì mạch không hở

(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là p/ứ thuận nghịch

Đúng

(3) Trong p/ứ este hoá giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của ptử H2O có nguồn gốc từ axit

Sai.Nguyên tử O có nguồn gốc từ ancol

(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

Đúng

(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số ngtử cacbon chẵn

Đúng

Câu 30: Chọn đáp án C

E pứ tráng bạc → X là HCOOH và este T có gốc HCOO-

Đặt số mol X,Y,T lần lượt là a,b và c CO 0,25 mol và H O 0,18 mol BTNT

Trang 8

→ trong E

O

6,88 0,25.12 0,18.2   

16 Và 2a+2c = 0,12 → b + c = 0,05

Axit Y có tổng số liên kết pi là k → tổng số liên kết pi trong este T là k+1

→0,25 – 0,18 = (k-1)b + (k+1-1)c → 0,07 = (b+c)k – b = 0,05k – b

Áp dụng điều kiện : b < 0,05 →0,05k – 0,07 < 0,05 → k < 2,4

Ta chọn k = 2 → b = 0,03 ; a = 0,04 ; c = 0,02

2 2

n 2n-2 2

m 2m-4 4

(X)CH O : 0, 04

(Y)C H O : 0, 03

(T)C H O (m 4) : 0, 02

→ 0,04 + 0,03n + 0,02m = 0,25

n

3

 

Ta chọn m=6 → n=3 X là HCOOH, Y là CH2=CH-COOH

T là HCOO-CH2-CH2-OOC-CH=CH2 Z là C2H4(OH)2

2

BTKL

 

,  0,   0, 0  0, 0 0, 0   ,

6 88 15.56 m 62 2 18 4 3 m 12 78 gam

Câu 31 : Chọn đáp án A

Câu 32 : Chọn đáp án B

Ta có :

n 2n 1 2

m 2m 1 2

C H O N : a

C H HNO : a an bm 0,095

C H O N : b

C H HNO : b 0,095.14 47(a b) 3,21

n 1 m

2 5 2

3 7 2

C H O N : 0,025

a b 0,04 1,375 n 2,375

an m(n 1) 0,095 C H O N : 0,015

2 2 A 2

2 2

du 2 2

2

du

2

CO : 0,095

H O : 0,115

O : 0,17

0,85

N : 0,02 0,6 0,62

N : 0,68

O : 0,15 0,04 0,1525 0,0375

CO : 0,095

B N : 0,02 0,68 0,7

O : 0,17 0,04 0,1525 0,0575

nRT 0,8525.0,082.(127 273) 

Câu 33 : Chọn đáp án C

Đặt

BTNT.H

BTKL

52,8 98a 131, 2 0,15.64 18a a 1,1(mol)

2

Fe Cu SO

nTrong muèi 1,1 0,15 0,95(mol) m 131, 2 0,95.96 40(gam)

BTKL Trong X

O

12,8

m 52,8 40 12,8(gam) %O 100% 24, 24%

52,8

Câu 34: Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải :

Vì m Const mAl mZ 6, 272.16.135 10,8(gam)

22, 4 56

Sau ph¶n øng

dd

Trang 9

Dễ dàng mò ra :

4 3

BTE

NH NO 2

NO : 0,13 0, 4.3 0,13.3 0,15

Khi cho NaOH vào có nhiều cách mò ra đáp án tuy nhiên nhanh nhất là hãy tự hỏi Na trong NaOH đi đâu rồi?Từ đồ thị có ngay :

BTNT.Al

n 0,3n aA 0, 4 0,3 0,1(mol)

Khi đó :

3

BTNT.Na

NaNO

n 1,5825 0,1 1, 4825(mol)

2

BTNT.N

NO,NO

Phong 1, 4825 0, 0825 0, 28 1,845(mol)

Câu 35 : Chọn đáp án D

Dung dịch vẫn còn màu xanh nghĩa là Cu2+

chưa bị điện phân hết

Khối lượng giảm là

BTKL

BTE 2

Cu : a(mol) 64a 32b 48 a 0, 6

O : b(mol) 2a 4b b 0,3

Vì Cu2+ bị điện phân mất 0,6 mol nên BTDT Sinh ra

H

n  1, 2(mol)

Theo : 4HNO33eNO2H O2

Dễ suy ra dung dịch cuối có  

3 2

BTNT.N

Fe NO

0,3.2.a 0,3 n

2

0,3.a.64 44,8 0, 6.64 20,8 56

2

Câu 36 : Chọn đáp án D

Dung dịch vẫn còn màu xanh nghĩa là Cu2+

chưa bị điện phân hết

Khối lượng giảm là

BTKL

BTE 2

Cu : a(mol) 64a 32b 48 a 0, 6

O : b(mol) 2a 4b b 0,3

Vì Cu2+ bị điện phân mất 0,6 mol nên BTDT Sinh ra

H

n  1, 2(mol)

Theo : 4HNO33eNO2H O2

Dễ suy ra dung dịch cuối có  

3 2

BTNT.N

Fe NO

0,3.2.a 0,3 n

2

Và BTKL(Cu Fe) 0,3.a.64 44,8 0, 6.64 20,8 0,3.a.2 0,3.56

2

Câu 37 :Chọn đáp án A

Ta có :

Gly

Ala

Val

33, 75

n 0, 45(mol)

75 106,8

n 1, 2(mol)

89

263, 25

n 2, 25(mol)

117



Vì số liên kết peptit trong A,B,C đều lớn hơn 1 và tổng liên kết peptit

là 9 nên chỉ có hai khả năng ứng với ba bộ số là (2, 3, 4) , (2,2,5) và (3, 3, 3).Dễ thấy với bộ (3, 3, 3) không thỏa mãn Nhận thấy 0, 45 1,2 2,25: : 0,15 : 0,3 : 0, 45 1: 2 : 3

Mò ra ngay :

A : Ala Ala Ala Ala : 0,3

B : Gly Gly Gly : 0,15

C : Val Val Val Val Val : 0, 45

BTLK.peptit

H O

n 0,3.3 0,15.2 0, 45.4 3(mol)

Trang 10

BTKL     

m 33,75 106,8 263,25 3.18 349,8(gam)

Câu 38: Chọn đáp án C

+ Ta thấy X1 tác dụng được với nước nên loại A ngay

+ Từ phương trình X2 + Y   X + Y1 + H2O suy ra Y phải có H nên loại B ngay

+ Từ hai phản ứng cuối ta thấy chỉ có C hợp lý

Câu 39: Chọn đáp án A

Trong chất mà ong tiêm vào chỗ đốt có axit HCOOH là tác nhận gây sưng, đau do đó dùng nước vôi sẽ trung hòa bớt lượng HCOOH làm giảm sưng, đau

Câu 40: Chọn đáp án B

Nhận thấy :

XCh¸yn 2n

A n 2n 4 2

2

nCO

(n 2)H O

Ch¸y

Vô lý vì khi thủy phân Y và Z không thể có cùng số nguyên tử cacbon

B n 2n 6 2

2

nCO

(n 3)H O

Ch¸y

Đúng vì có thể tồn tại Y và Z có cùng 2 nguyên tử C

Khi đó X có thể là : CH2CHOOC C OOCHCH2

C n 2n 2 2

2

nCO

(n 1)H O

Ch¸y

Vô lý vì X có hai C thì không thể là este không no được

D n 2n 4 2

2

nCO

(n 2)H O

Ch¸y

Trường hợp này cũng vô lý vì X có thể là

3

2

2

CH C C CH HCOOCH C CH HCOOCH C CH

OO 

 

 

Ngày đăng: 02/12/2018, 09:50

w