1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUYEN LAO CAI 2017-pdf

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 693,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp S.MNP bằng: Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây.. Gọi H là trung điểm của CD

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI

KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………Mã đề thi:…

Câu 1: Cho hình chóp tam giác S.ABC có thể tích bằng 9 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các

cạnh AB BC CA, , Thể tích của khối chóp S.MNP bằng:

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A,B,C,D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A   4 2

2

y x x B  4  2

2

2

y x x D  4 2

2

y x x Câu 3: Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới ( gồm hai hình nón có chung đỉnh ghép lại), trong

đó đường sinh bất kì của hình nón tạo với đáy một góc 0

60 Biết rằng chiều cao của đồng hồ cát

là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ cát là  2

1000 cm Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên khi chảy hết xuống phần dưới thì tỉ số thể tích phần cát chiếm chỗ và thể tích phần phía dưới là bao nhiêu ?

A 1

1

1

1

64

Câu 4: Phương trình 2     

2 3

x có tổng tất cả các nghiệm bằng

A 2 B 5 C 5 D 3

Câu 5: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm số y 2

xy x 3

Tính S?

A S  4 2ln 2 B 1

6

2

6

S Câu 6: Một mảnh giấy hình quạt như hình vẽ Người ta dán mép ABAC lại với nhau để được một hình nón đỉnh A Tính thể tích V của khối nón thu được (xem phần giấy dán không đáng kể)

O

x y

Trang 2

A 4 21  B 4 21.

3

Câu 7: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

2 2

4

x y

x x

Câu 8: Cho mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0 và đường thẳng

   

  

 

3

1

z

Trong các mệnh đề

sau, mệnh đề nào đúng?

A d P B.d P C.d cắt  P D.d/ / P

Câu 9: Cho hình chóp SABCDA1; 0; 0 , B 1;1; 2 ,  C 2; 0; 3 ,  D 0; 1; 1   Gọi H là trung điểm của CD, SH vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết khối chóp có thể tích bằng 4, kí hiệu

tọa độ của điểm S là x y z0; 0; 0,x0 0 Tìm x0?

A x0 1. B x0 3. C x0 2. D x0 4.

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z    1 i z Môđun của số phức w13z2i có giá trị:

A. 26

13

Câu 11: Gọi (C) làđườngparabol qua bađiểmcựctrịcủahàmsố  1 4  2 2

4

y x mx m Tìm m để (C) đi qua điểmA2; 24

A m 4 B m6 C m4 D m3

Câu 12: Hình bên cho ta hình ảnh của một đồng hồ cát với các kích thước kèm theo OA OB Khi

đó tỉ số tổng thể tích của hai hình nón  V n và thể tích hình trụ  V t bằng

A 1

1

2

1 4

Câu 13: Đáy của hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' là tam giác đều cạnh a4 và biết diện tích tam giác A BC' bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ đó

Câu 14: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB a AD b ,  ,AA'c. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A 1

3

6

2

V abc

Trang 3

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z0 và đường thẳng

 

y

d Tọa độ của điểm A thuộc Ox sao cho A cáchđều d và (P) là

A A3; 0; 3 B A3; 3; 0 C A3; 0; 0 D.A3; 0; 0

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ oxyz, cho bốn điểm A1; 2;1 , B 4; 2; 2 , 

  1; 1; 2 ,  5; 5; 2

C D Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC)

A.d4 3 B.d3 3 C.d 3 D.d2 3

Câu 17: Cho hàm số f x x3ax2bx c và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Giả

sử đường thẳng AB cũng đi qua gốc tọa độ Tìm giá trị nhỏ nhất của P abc ab c  

9

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn iz  2 i 0 Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ oxy đến điểm M3; 4 

Câu 19: Một hình chóp tứ giác đều có tổng độ dài của đường cao và bốn cạnh đáy là 33 Hỏi độ đài cạnh bên ngắn nhất là bao nhiêu?

A. 33

33

Câu 20: Cho hàm số f x liên tục trên R và các tích phân    

4

0

f x dx và   

3 22 0

2 1

x f x

dx

 

1

0

I f x dx

Câu 21: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’, biết thể tích khối chóp A BDD B. ' ' là 8 3

3dm Tính

độ dài cạnh DD'

Câu 22: Một hình tứ diện ABCD có AB CD  5, ACBD 10, AD BC  13 Hỏi thể tích của tứ diện này là bao nhiêu?

A. 5 26

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2  2 2 

độ điểm A thuộc trục Oy Biêt rằng ba mặt phẳng phân biệt qua A và đôi một vuông góc cắt mặt cầu theo thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích là 11

A.  

 



0; 6; 0

0; 0; 0

A

 

 



0; 2; 0 0; 8; 0

A

 

 



0; 0; 0 0; 8; 0

A

 

 



0; 2; 0 0; 6; 0

A A

Trang 4

Câu 24: Cho hai số phức z z , thỏa mãn 1, 2 z1  z2 1, z1z2  3 Tính z1z : 2

Câu 25: Cho hình chóp S ABC , tam giác ABC vuông tại đỉnh A, AB1 cm , AC 3 cm Tam

giác SAB SAC lần lượt vuông tại B và C Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng , 3 

2 cm

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có giá trị bằng?

A. 5 5  2

5 cm

Câu 26: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn log x9  log y6     

4

log

4

x y

Tính tỉ số x

y

Câu 27: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1; 0), (0; 2; 0), (0; 2; 0)B C  Khi quay tam giác ABC quanh trụ BC thì tạo được hai khối nón chung đáy Tính tỉ số thể tích 1

2

V

V , biết V là 1

thể tích của khối nón lớn hơn và V là thể tích của khối nón nhỏ hơn 2

A. 3

Câu 28: Họ các nguyên hàm của hàm số  

( )

1

x

f x

x

A 2   

2x 5lnx 1 C B 2x5ln|x 1| C

C 2x5ln(x 1) C . D 2  

2x ln|x 1| C

Câu 29: Cho mặt cầu 2 2 2   

( ) :S x y z 2x 4z 1 0 và đường thẳng

   

 

  

1 2

2

d y

z m t

Biết có hai giá

trị thực của tham số m để d cắt ( )S tại hai điểm phân biệt A B, và các mặt phẳng tiếp diện của ( )S tại AB vuông góc với nhau Tích của hai giá trị đó bằng

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Gọi O là giao điểm của AC

BD Thể tích của tứ diện OA BC' là

A

3

24

a

B

3

4

a

C

3

6

a

D

3

12

a

Câu 31: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai

đồ thị  2     2 

A 1 B 3  C D 2 

Câu 32: Một hình nón có đường cao h20cm, bán kính đáy r25cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

A 25 41 B 5 41 C  D 125 41

Trang 5

Câu 33: Bất phương trình

   

  

 

2

2 10

2

2

x

x x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P x y z   1 0 và

   

( ) :Q x y z 5 0 Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn cách đều hai mặt phẳng ( )P và Q ?

Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   

sin , 0,

4

y x y x và trục tung là

A 1 2

2

2

2

1

4

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 Tam giác SAB vuông cân tại

S và tam giác SCD đều Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó

Câu 37: Cho a b x, , là các số thực dương Biết 3   1

3

3

log x 2 log a log b , tính x theo a và b

A xa4

b B x4a bC  4

x a b D xa

b

Câu 38: Bán kính đáy hình trụ bằng 4 cm, chiều cao bằng 6 cm Độ dài đường chéo của thiết diện qua trục bằng

A 6cm B 5cm C 10cm D 8cm

Câu 39: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A

2 1

x

y

2 1

x y

2 1

x y

2 1

x y

x

Câu 40: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:   

sin 2 , 2 ,

2

A 2 

2 

4

2 

Câu 41: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z   (1 i)| |z 2 |i là đường nào sau đây?

A Đường thẳng B Đường tròn C Parabol D Elip

Câu 42: Cho số phức    2

2 ( 1)

z m m i với m Gọi ( )C là tập hợp điểm biểu diễn số phức z

trong mặt phẳng tọa độ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C và trục Ox

O

1

1

y

Trang 6

A 1 B 4.

32

8 3

Câu 43: Cho các số thực dương a b, thỏa mãn a23 a35 và log 2log 3

b b Khẳng định nào sau đây

là khẳng định đúng?

A logb a0. B 0 log b a1. C loga b1. D 0 log a b1

Câu 44: Cho các số dương a b c, , khác 1 thỏa mãn log ( ) 2, log ( ) 4a bcb ca  Tính giá trị của biểu thức log ( )c ab

A 7

6

10

8 7

Câu 45: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và f(2) 16 , 2 

0 f x x( )d 4 Tính 1

0 '(2 )d

I f x x

Câu 46 Cho f x alnxx2 1 bsinx6 với a b,  Biết rằng flog log e 2 Tính giá trị của flog ln10  

Câu 47 Cho hình chữ nhật ABCD có AB6,AD4 Gọi M,N, P, Q lần lượt là trung điểm của bốn cạnh AB, BC, CD, D A. Cho hình chữ nhật ABCDquay quanh QN, tứ giác MNPQ tạo thành vật

thể tròn xoay có thể tích bằng:

A.V 2 B.V 4 C.V 8 D.V 6

Câu 48 Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là hai điểm M, M’ Số phức

4 3 

z i và số phức liên hợp của nó có hai điểm biểu diễn là N,N’ Biết rằng bốn điểm M, M’,

N, N’ là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5

A. 1

4

5

2 5

Câu 49 Giả sử hàm số yf x có đạo hàm cấp hai trong khoảng   x0h x; 0h với h0 Khẳng

định nào sau đây luôn đúng?

A Nếu f x' 0 0và f'' x0 0 thì hàm số yf x đạt cực đại tại   x 0

B Nếu f'' x0 0 thì hàm số yf x đạt cực đại tại   x 0

C Nếu f x' 0 0và f'' x0 0 thì hàm số yf x đạt cực tiểu tại   x 0

D Nếuf x' 0 0và f'' x0 0 thì hàm số yf x đạt cực đại tại   x 0

Câu 50 Cho số phức z 3 2i Tìm số phức    2

A w  7 8i B w 7 8i  C w  3 5i D w 3 5i 

- Hết -

Ngày đăng: 02/12/2018, 08:35

w