1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dap an toan b 2002

7 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án và thang điểm đề thi chính thức môn toán, khối b
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điều cần biết

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2002

- Đáp án và thang điểm đề thi chính thức

Môn toán, khối b

I 1 Với m=1 ta có y =x4 −8x2 +10 là hàm chẵn ⇒ đồ thị đối xứng qua Oy

Tập xác định ∀ xR, y'=4x3 −16x=4x(x2 −4), y'=0 

±

=

=

2

0

x

x

, 3

4 12

16 12

=

y

3

2 0

"= ⇔x

Bảng biến thiên:

∞ +

3

2 0

3

2 2

x

− '

"

+∞ 10 +∞

y lõm U CĐ U lõm

CT lồi CT −6 −6 Hai điểm cực tiểu : A1(−2;−6) và A2(2;−6)

Một điểm cực đại: B(0;10)



 − 9

10

; 3

2 1



 9

10

; 3

2 2

Giao điểm của đồ thị với trục tung là B(0;10)

Đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm có hoành độ:

6

4+

±

=

(Thí sinh có thể lập 2 bảng biến thiên)

∑1,0đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

∑1,5đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

x 0

10

y

-6

A2

A1

B

Trang 2

I 2 y'=4mx3 +2(m2 ư9)x=2x(2mx2 +m2 ư9),

=

ư +

=

=

0 9 2

0 0

m mx

x y

Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình y'=0 có 3 nghiệm phân biệt (khi đó 'y đổi dấu khi qua các nghiệm) ⇔ phương trình

2mx2 + m2 ư9=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

2mx2 + m2 ư9=0



ư

=

m

m x

m

2

9 0 2

2 Phương trình 2mx2 + m2 ư9=0

có 2 nghiệm khác 0 

<

<

ư

<

3 0

3

m

m

Vậy hàm số có ba điểm cực trị 

<

<

ư

<

3 0

3

m m

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

II 1

sin23xưcos24x=sin25xưcos26x

2

12 cos 1 2

10 cos 1 2

8 cos 1 2

6 cos

⇔(cos12x+cos10x) (ư cos8x+cos6x)=0

⇔cosx(cos11xưcos7x)=0

⇔cosxsin9xsin2x=0

2

9 0

2 sin 9

x

k x x

=

=

=

π

Chú ý:

Thí sinh có thể sử dụng các cách biến đổi khác để đưa về phương trình tích

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

2

log (log3(9x ư72))≤1

0 ) 72 9 ( log

0 72 9

1 , 0

9 3

>

>

ư

>

ư

>

ư

>

x

x x

x x

x

(2)

Do x>log973>1 nên (1)⇔log3(9xư72)≤ x

⇔9xư72≤3x ⇔( )3x 2 ư3x ư72≤0

(3)

Đặt t 3= x thì (3) trở thành

t2 ưtư72≤0⇔ư8≤t≤9⇔ư8≤3x ≤9⇔ x≤2

Kết hợp với điều kiện (2) ta được nghiệm của bất phương trình là:

log973< x≤2

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

3



+ +

= +

ư

=

ư

)

2 ( 2

) 1 ( 3

y x y x

y x y x

0

0

≥ +

ư

y x

y x

 +

=

=

=

ư

ư

ư

1 0

1 )

1

y x

y x y

x y x

Thay x= vào (2), giải ra ta được y x = y =1 Thay x = y+1 vào (2), giải ra ta có:

2

1 , 2

Kết hợp với điều kiện (3) hệ phương trình có 2 nghiệm:

x = y1, =1 và

2

1 , 2

3

=

x

Chú ý:

Thí sinh có thể nâng hai vế của (1) lên luỹ thừa bậc 6 để di đến kết quả:

 +

=

= 1

y x

y x

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

III

Tìm giao điểm của hai đường cong

4

4 x2

2 4

2

x

y = :

4 4

2

x

2 4

2

x

8 8

0 4 4 32

2 2

4

±

=

=

=

ư +

Trên [ư 8; 8] ta có

2 4

2

x

4 4

2

x

ư

≤ và do hình đối xứng qua trục tung

ư

ư

0

2 2

2 4 4 4

8

0 2 8

0

2

2 2

1

16ưx dxư x dx=S ưS

Để tính S1 ta dùng phép đổi biến x=4sint, khi

4

0≤ t≤π

thì 0≤ x≤ 8

dx=4costdt và cos >0 ∀ ∈0;4

π

t

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

∑1,5đ

0,5 đ

0,25 đ

x 0

2 y

2

A1

4

x 4 y

2

ư

=

2 4

x y 2

=

Trang 4

(1 cos2 ) 2 4 8

cos 16

0

4

0 2 8

0

2

π π

dt t tdt

dx x

3

8 2

6

1 2

2

0 3 8

0

2

2 = ∫x dx= x =

3

4 2 2

1 ư = +

Chú ý: Thí sinh có thể tính diện tích Sx x dx

ư

ư

= 8 8

2 2

2 4 4

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

Khoảng cách từ I đến đường thẳng AB bằng

2

5

5

=

2

5

=

= IB

Do đó A, là các giao điểm của đường thẳng AB với đường tròn tâm I và bán B

kính

2

5

=

R Vậy tọa độ A, là nghiệm của hệ : B



= +

 ư

= +

ư

2 2

2

2

5 2

1

0 2 2

y x

y x

Giải hệ ta được A(ư2;0) ( ),B 2;2 (vì x A <0) ( ) (3;0, ư1;ư2)

Chú ý:

Thí sinh có thể tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của I trên đường thẳng AB

Sau đó tìm A, là giao điểm của đường tròn tâm H bán kính HA với đường B

thẳng AB

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

∑1,5đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ

x C I

O

A

D

B H

y

Trang 5

IV 2a) Tìm khoảng cách giữa A1BB1D

Cách I Chọn hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz sao cho

( ) (B a ) (D a ) (A a) C(a a ) (B a a) (C a a a) (D a a)

A0;0;0, ;0;0, 0; ;0, 1 0;0; ⇒ ; ;0; 1 ;0; ; 1 ; ; , 1 0; ;

( ;0; ), 1 ( ; ; ), 1 1 ( ;0;0)

1B a a B D a a a A B a

1

1B,B D a ;2a ;a

,

3

1 1

1 1 1 1 1

1

a a

a D

B B A

B A D B B A D B B A

Cách II A B (AB C D) A B B D

AD B A

AB B A

1 1 1

1 1

1

1

Tương tự A1C1⊥B1DB1D⊥(A1BC1)

Gọi G =B1D∩(A1BC1) Do B1A1 =B1B=B1C1=a nên

G GC GB

GA1 = = 1 ⇒ là tâm tam giác đều A1BC1 có cạnh bằng a 2

Gọi I là trung điểm của A1B thì IG là đường vuông góc chung của A1B

D

B1 , nên ( )

6 2

3 3

1 3

1

1

a B

A I C IG D B B A

Chú ý:

Thí sinh có thể viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa A1B và song song với

D

B1 là:x+2y+zưa=0 và tính khoảng cách từ B1(hoặc từ D ) tới ( )P , hoặc viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa B1D và song song với A1B là:

0 2

x và tính khoảng cách từ A1(hoặc từ B) tới ( )Q

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

∑1,5đ

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

x

D1

D

C1

B1

A1

z

y

x

A

C

B I

G

Trang 6

2b)

Cách I

P a

a N

a a

2

; 0 , 0

;

; 2

, 2

; 0

;

0

; 0

; 2

, 2

; 2

=

ư

=

Vậy MPC1N

Cách II

Gọi E là trung điểm của CC1 thì ME⊥(CDD1C1)⇒hình chiếu vuông góc của

MP trên (CDD1C1) là ED1 Ta có

N C E D N C D N

CC E D C E C D CN

1 1

1 1

1

theo định lý ba đường vuông góc ta có MPC1N

∑1,0đ

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

V

Số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A1,A2,L,A2nC 2n3

Gọi đường chéo của đa giác đều A1A2LA2n đi qua tâm đường tròn ( )O

đường chéo lớn thì đa giác đã cho có n đường chéo lớn

Mỗi hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong n điểm A1,A2,L,A2n có các đường chéo là hai đường chéo lớn Ngược lại, với mỗi cặp đường chéo lớn ta có các đầu mút của chúng là 4 đỉnh của một hình chữ nhật Vậy số hình chữ nhật nói trên bằng số cặp đường chéo lớn của đa giác A1A2LA2n tức C n2

Theo giả thiết thì:

∑1,0đ

0,25 đ

0,25 đ

D 1

A 1

C B

A

N

P

y

x

z

Trang 7

( )

1 20

6

2 2 1 2 2

! 2

! 2

! 20

! 3 2

! 3

! 2

20 2

3 2

=

=

n

n n

n C

8 15

1

Chú ý:

Thí sinh có thể tìm số hình chữ nhật bằng các cách khác Nếu lý luận đúng để đi

đến kết quả số hình chữ nhật là

2

) 1 (n

n

thì cho điểm tối đa phần này

0,5 đ

Ngày đăng: 17/08/2013, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục hoành tại  4 điểm có hoành độ: - Dap an toan b 2002
th ị cắt trục hoành tại 4 điểm có hoành độ: (Trang 1)
Bảng biến thiên: - Dap an toan b 2002
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w