Câu 8: Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường có những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở Câu 9: Có bao nhiêu phát biểu đúng về pha sáng quang hợp: 1 Là pha xảy ra quá trình quang phân ly nước.
Trang 1Sở GD & ĐT Đồng Nai
Trường THPT Bùi Thị Xuân
KIỂM TRA TẬP TRUNG KHỐI 11 Môn: Sinh học Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: 10/ 11 / 2017
Mã đề 101
Câu 1: Chất nhận CO2 đầu tiên ở thực vật C3 là:
Câu 2: Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion theo con đường gian bào:
A Nhanh, không được chọn lọc B Chậm, được chọn lọc.
C Nhanh, được chọn lọc D Chậm, không được chọn lọc.
Câu 3: Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò:
A hạ nhiệt độ cho lá B cung cấp năng lượng cho lá.
C vận chuyển nước, ion khoáng D cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.
Câu 4: Động lực của dòng mạch gỗ là:
1 Lực đẩy (áp suất rễ)
2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá
3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)
5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
Đáp án đúng là:
Câu 5: Bón phân hợp lí là:
A phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.
B sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.
C phải bón thường xuyên cho cây.
D bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.
Câu 6: Cây sử dụng muối khoáng ở dạng:
Câu 7: Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
A Quá trình cố định đạm B Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.
C Quá trình amôn hóa và nitrat hóa D Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa.
Câu 8: Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường có những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở
Câu 9: Có bao nhiêu phát biểu đúng về pha sáng quang hợp:
(1) Là pha xảy ra quá trình quang phân ly nước
(2) Là pha tổng hợp C6H12O6
(3) Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP, NADPH
(4) Diễn ra ở chất nền của lục lạp
(5) Sử dụng nguyên liệu là ATP, NADPH và ánh sáng
Câu 10: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng qua bộ phận nào của rễ?
A Miền lông hút B Rễ chính C Rễ bên D Đỉnh sinh trưởng.
Trang 2Câu 11: Thoát hơi nước chủ yếu bằng con đường:
A qua khí khổng B qua lớp cutin C qua lớp biểu bì D qua mô giậu.
Câu 12: Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?
Câu 13: Động lực của dòng mạch rây là:
A sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.
B áp suất của lá.
C trọng lực của trái đất.
D sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất.
Câu 14: Mạch rây được cấu tạo từ:
A quản bào, mạch ống B mạch ống, tế bào kèm.
Câu 15: Nước từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế:
A chủ động B tế bào chất C gian bào D thẩm thấu.
Câu 16: Quang phân ly nước cho sản phẩm là:
Câu 17: Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?
Câu 18: Sản phẩm của pha sáng bao gồm:
A ATP, NADPH B ATP, NADPH, O2 C Cacbohiđrat, CO2 D ADP, NADPH, O2 Câu 19: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây.
C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ.
Câu 20: Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.
B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.
D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
Câu 21: Vận chuyển thụ động là:
A Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tốn ATP.
B Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn ATP.
C Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao, tốn ATP.
D Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn ATP.
Câu 22: Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây?
A Carôtenôit Diệp lục b Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng
B Diệp lục a Diệp lục b Carôtenôit Carôtenôit trung tâm phản ứng.
C Carôtenôit Diệp lục a Diệp lục b Diệp lục b trung tâm phản ứng.
D Diệp lục b Carôtenôit Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng.
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng:
Câu 24: Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là:
A C4 CAM C3 B CAM C3 C4 C C4 C3 CAM D C3 C4 CAM.
Trang 3Câu 25: Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là:
1 Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra
2 Có sự bão hòa hơi nước trong không khí
3 Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá
4 Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá
Những nội dung đúng là :
Câu 26: Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
A Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.
B Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.
C Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.
D Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.
Câu 27: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển
D Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 28: Pha tối của quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A Màng ngoài B Màng trong C Chất nền D Tilacôit.
Câu 29: Lượng nước do rễ cây hút vào (A) và lượng nước do lá cây thoát ra (B) có quan hệ như thế nào thì
cây sinh trưởng và phát triển không bình thường?
Câu 30: Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH là:
A carôtenôit B diệp lục a và b C diệp lục a D diệp lục b.
Câu 31: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố không thể thay thế bằng các nguyên tố khác.
B Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất trong cây.
C Thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cây không thể hoàn thành được chu trình sống.
D Thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cây vẫn sinh trưởng phát triển bình thường.
Câu 32: Đặc điểm cấu tạo của khí khổng:
A Vách trong dày, vách ngoài mỏng B Vách trong mỏng, vách ngoài dày.
C Vách trong và vách ngoài đều dày D Vách trong và vách ngoài đều mỏng.
Câu 33: Cố định nitơ là quá trình:
A chuyển nitơ hữu cơ thành NO3- B liên kết nitơ tạo amit.
C liên kết N2 với H2 tạo thành NH3. D chuyển NO3- thành NH4+
.
Câu 34: Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?
Trang 4Câu 35: Sự hút khoáng thụ động của rễ phụ thuộc vào:
A cung cấp năng lượng B hoạt động thẩm thấu.
C chênh lệch nồng độ ion D hoạt động trao đổi chất.
Câu 36: Có bao nhiêu khẳng định không đúng với quá trình vận chuyển các chất trong cây?
(1) Trong cây có hai dòng vận chuyển: mạch gỗ và mạch rây
(2) Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó sẽ vận chuyển sang dòng mạch rây, tiếp tục
đi lên
(3) Động lực của dòng mạch gỗ là do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu
(4) Thành phần dịch mạch rây chủ yếu là các chất hữu cơ được tổng hợp tại lá
(5) Trong mạch rây có các ion khoáng được sử dụng lại nên có độ pH từ 8 đến 8,5
Câu 37: Nhóm các cây thuộc thực vật C3 bao gồm:
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền.
Câu 38: Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo cơ chế nào?
A Gian bào, tế bào chất B Chủ động, gian bào.
C Chủ động, thụ động D Thụ động, tế bào chất.
Câu 39: Thành phần của dịch mạch gỗ chủ yếu gồm:
A nước và các ion khoáng B amit và hooc môn.
C axitamin và vitamin D xitôkinin và ancaloit.
Câu 40: Dạng nitơ mà thực vật có thể hấp thụ là:
A NO2- và NO3- B NO3- và NH4+ C NO2- và N2 D NO2- và NH4+