1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

8.Hợp đồng XD mới nhất 2019

11 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 29,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 20198.Hợp đồng XD mới nhất 2019

Trang 1

CÔNG TY TNHH MTV

XD NAM NAM

Số: /HĐXD

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-o0o -Quảng Nam , ngày 18 tháng 10 năm 2018

HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG

Công trình: Kiến trúc năm 2018 Địa điểm: Huyện Nam Giang, huyện Tây Giang, huyện

Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam

I Các căn cứ để ký kết hợp đồng:

Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng;

Căn cứ nghị định số 32/2016/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 08/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng tư vấn xây dựng;

Quyết định số 79/QĐ-BXD, ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ quyết định sô 100/QĐ-HĐTVCSVN ngày 24/9/2010 về việc phân cấp quyết định các dự án đầu tư, góp vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác do công ty con, công ty liên kết, đơn vị sự nghiệp và đơn vị hoạch toán độc lập làm chủ đầu tư;

Trang 2

Căn cứ quyết định số 387/QĐ-HĐTVCSVN ngày 30/11/2012 của Chủ tịch HĐTV Tập Đoàn Công Nghiệp Cao Su Việt Nam về việc sửa đổi điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang – Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số: /QĐ-HĐTVCSNG-QN ngày / /2018 của Hội đồng thành viên công ty TNHH MTV cao su Nam Giang – Quảng Nam về việc “phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Kiến trúc năm 2018”

Căn cứ Quyết định số /QĐ-CSNG-QN ngày 17 tháng 10 năm

2018 của Tổng giám đốc Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang -Quảng Nam v/v “Phê duyệt kết quả chỉ định thầu thi công xây dựng gói thầu kiến trúc năm 2018

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và khả năng của hai bên

Hôm nay, ngày 18 tháng 10 năm 2018 tại văn phòng Công ty TNHH MTV cao su Nam Giang – Quảng Nam, chúng tôi gồm các bên dưới đây:

II Các bên ký hợp đồng:

Đại diện bên A: CÔNG TY TNHH MTV CAO SU NAM GIANG - QUẢNG NAM

Ông: Nguyễn Bá Hùng Chức vụ: Tổng Giám đốc Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ II – TT Thạnh Mỹ - Nam Giang - Quảng Nam

Mã số thuế: 4000101284

Điện thoại: 0510 3840.811 – 0510.3840.254 Fax:

0510.3840.822

Tài khoản số: 330.704.001.0086, tại NHTMCP Petrolimex Chi nhánh tại TP Đà Nẵng

Đại diện Bên B: DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYÊN MINH PHÚC.

Ông : Nguyễn Quang Dũng Chức vụ: Giám đốc

Địa chỉ: Số 93 Bế Văn Đàn, P Chính Giáng, Q Thanh Khê, TP.

Đà Nẵng

Điện thoại: 05113.811.717

Trang 3

Tài khoản số: 119.000.086.770 tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh TP Đà Nẵng

Mã số thuế: 0401440537

HAI BÊN THOẢ THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU Điều 1 Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:

Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng gói thầu thi công công trình kiến trúc năm 2018 tại huyện Nam Giang, huyện Tây Giang và huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam theo đúng dự toán được duyệt, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật

Khối lượng thực hiện: Như dự toán được duyệt và theo sự chỉ đạo của kỹ thuật bên A

Điều 2 Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật:

2.1: Chất lượng

1 Bên B phải chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật và chất lượng xây lắp toàn bộ công trình, đảm bảo thi công theo đúng thiết kế phù hợp với dự toán đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm yêu cầu kỹ thuật

và mỹ thuật trong xây dựng

2 Bên A có trách nhiệm cử người giám sát thi công tại công trình

để theo dõi chất lượng vật liệu, chất lượng san lấp mặt bằng, nếu thấy phần nào chưa đảm bảo thì yêu cầu bên B phải làm lại Bên A xét thấy thi công không đạt yêu cầu thì được quyền không ký vào biên bản nghiệm thu tiến độ và đình chỉ thi công

3 Khi bên B muốn thay đổi loại vật liệu xây lắp hoặc thay đổi phần thiết kế nào đều phải được sự chấp nhận của bên A

2.2: Các yêu cầu kỹ thuật: Theo hồ sơ dự toán được phê duyệt Điều 3 Thời gian và tiến độ thực hiện:

-Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày

Ngày khởi công

Ngày khởi công tính từ ngày ký bàn giao mặt bằng

Nhà thầu sẽ bắt đầu tiến hành thi công xây dựng công trình ngay sau ngày khởi công và sẽ thực hiện thi công xây dựng công trình đúng thời hạn mà không được chậm trễ

Trang 4

Thời hạn hoàn thành

Thời gian hoàn thành công trình là 60 ngày tính từ ngày có lệnh khởi công

Thời gian thi công kể cả ngày nghỉ, lễ, tết

Thời gian thi công sẽ được tính thêm theo khoản 9.2 điều 9 của hợp đồng

-Tiến độ thực hiện:

Tiến độ thực hiện các công đoạn xây dựng và nghiệm thu bàn giao công trình cho bên A được thực hiện làm 2 đợt như sau:

+ Đợt 1: Sau ½ thời gian hợp đồng đơn vị thi công phải thi công xong ½ khối lượng theo đúng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt

+ Đợt 2: Sau ½ thời gian cuối hợp đồng đơn vị thi công phải thi công xong toàn bộ khối lượng theo đúng yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện toàn bộ khối lượng hợp đồng để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng

Điều 4 Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình.

4.1 Điều kiện nghiệm thu:

+ Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng công trình

+ Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng giai đoạn theo quy trình kỹ thuật nghiệm thu công trình xây dựng

+ Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tượng nghiệm thu đã hoàn thành

và có đủ hồ sơ theo quy định

+ Công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đảm bảo chất lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định

4.2 Điều kiện để bàn giao công trình đưa vào sử dụng:

- Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc, nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng;

Trang 5

Hội đồng nghiệm thu tiến hành nghiệm thu bàn giao hạng mục công trình, công trình hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng

Điều 5 Bảo hành công trình:

5.1 Sau khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng, bên B bảo hành công trình theo quy định hiện hành

Điều 6 Giá trị và hình thức thực hiện hợp đồng:

6.1 Giá hợp đồng: 823.503.000 đồng

Bằng chữ:(Tám trăm hai mươi ba triệu năm trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)

Có hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo

Giá hợp đồng bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện công việc: toàn bộ chi phí, phí, lợi nhuận và tất cả các loại thuế liên quan đến công việc theo đúng qui định của pháp luật

Nhà thầu phải tự chịu mọi rủi ro liên quan đến chi phí thực hiện công việc và nhà thầu được xem như đã có được tất cả các thông tin cần thiết và đã tính đến tất cả các tình huống có thể ảnh hưởng tới chi phí khi xác định giá hợp đồng;

Giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh trong các trường hợp:

a) Thay đổi công việc đã được thoả thuận giữa các Bên trong hợp đồng này

b) Bổ sung công việc ngoài phạm vi qui định trong hợp đồng đã ký kết;

Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng:

a) Đối với trường hợp khối lượng phát sinh lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa

có đơn giá trong hợp đồng thì các bên thống nhất xác định đơn giá mới theo nguyên tắc thỏa thuận trong hợp đồng về đơn giá cho khối lượng phát sinh đó

b) Đối với trường hợp các khối lượng phát sinh nhỏ hơn hoặc bằng 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng thì áp dụng đơn giá được ghi trong hợp đồng

6.2 Hình thức thực hiện hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

Điều 7 Thanh toán hợp đồng:

7.1 Tạm ứng:

Trang 6

7.1.1 Sau khi đơn vị tập kết vật liệu, máy móc, nhân công và tiến hành thi công sẽ tạm ứng cho bên B không quá 20% giá trị hợp đồng

7.2.1 Khối lượng tạm ứng tiến độ còn lại chia làm 2 đợt

Đợt 1: Sẽ tạm ứng theo khối lượng thực hiện nhưng không quá 80% giá trị đã thực hiện thực tế và trừ số tiền đã tạm ứng trước đó là 20% khối lượng thực hiện

Đợt 2: Số tiền còn lại sẽ thanh toán theo kết quả nghiệm thu khối lượng thực tế và thanh lý hoàn tất hợp đồng Bên B phải quyết toán khối lượng và giao cho bên A hoá đơn GTGT của công trình kiên cố hóa đường liên lô năm 2017

Trường hợp, tạm ứng vẫn chưa được hoàn trả trước khi ký biên bản nghiệm thu công trình và trước khi chấm dứt Hợp đồng theo Điều

10 [ Tạm dừng, hủy bỏ hợp đồng ] hoặc Điều 9 [ Bất khả kháng ] (tuỳ từng trường hợp ), khi đó toàn bộ số tiền tạm ứng chưa thu hồi được này

sẽ là nợ đến hạn và Bên B phải chịu trách nhiệm thanh toán cho bên A

7.3 Thanh toán hợp đồng:

7.3.1 Tiến độ thanh toán

Bên A sẽ thanh toán cho bên B giá trị còn lại của khối lượng thực hiện sau khi bên B hoàn thành hợp đồng và được nghiệm thu, quyết toán

7.3.2 Hồ sơ thanh toán

Bên B sẽ nộp hồ sơ thanh toán 05 bộ lên bên A sau khi đến thời hạn thanh toán nêu trong hợp đồng bằng biểu mẫu theo qui định hoặc các biểu mẫu được bên A chấp thuận (Hồ sơ thanh toán theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng)

7.3.3 Thanh toán tiền bị giữ lại

Tiền bị giữ lại là khoản tiền chưa thanh toán hết khi các bên chưa

đủ căn cứ để xác định giá trị của các lần thanh toán và tiền mà bên A giữ lại để bảo hành công trình

Bên A sẽ thanh toán toàn bộ các khoản tiền bị giữ lại cho bên B khi các bên đã đủ căn cứ để xác định giá trị của các lần thanh toán và khi Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ bảo hành công trình theo qui định

7.3.4 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản

Trang 7

Điều 8 Tranh chấp và giải quyết tranh chấp:

- Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết

- Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua toà kinh tế toà án nhân dân tỉnh Quảng Nam giải quyết theo quy định của pháp luật

Điều 9 Bất khả kháng:

9.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan

và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc,

lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, và các thảm hoạ khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam

- Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng

9.2 Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

Điều 10 Tạm dừng, huỷ bỏ hợp đồng

10.1 Tạm dừng thực hiện hợp đồng:

Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

- Do lỗi của Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu gây ra;

- Các trường hợp bất khả kháng

- Và các trường hơp khác do hai bên bàn bạc thoả thuận

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết bằng văn bản và cùng bàn

Trang 8

bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết; trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên thiệt hại

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thoả thuận để khắc phục

10.2 Huỷ bỏ hợp đồng:

a/ Một bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện huỷ bỏ Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại

Điều kiện huỷ bỏ hợp đồng bao gồm:

-Bên A không thanh toán vốn theo điều 7 của hợp đồng

-Bên B thi công không đảm bảo tiến độ, chậm quá 10 ngày của từng hạng mục, từng giai đoạn xây lắp so với thời gian thi công trong tiến độ thi công được lập theo điều 3 của hợp đồng

-Không tuân thủ điều 4 của hợp đồng (điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình)

b/ Bên huỷ bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ bỏ; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên huỷ bỏ hợp đồng phải bồi thường

c/ Khi hợp đồng bị huỷ bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị huỷ bỏ và các bên phải hoàn trả , bồi thường cho nhau tài sản hoặc tiền

Điều 11 Thưởng, phạt khi vi phạm hợp đồng:

11.1 Thưởng hợp đồng:

Nếu Bên B hoàn thành các nội dung công việc của hợp đồng theo đúng tiến độ và chất lượng tại điều 2, điều 3 của hợp đồng thì Bên A không thưởng mà chỉ thanh toán theo điều 7 của hợp đồng

11.2 Phạt hợp đồng:

- Bên B vi phạm về chất lượng phạt 2% giá trị hợp đồng bị vi phạm về chất lượng

- Bên B vi phạm về thời hạn thực hiện hợp đồng mà không do sự kiện bất khả kháng hoặc không do lỗi của Bên A gây ra, Bên B sẽ chịu

Trang 9

quá 15 ngày và các khoản chi phí phát sinh khác do bên B kéo dài thời gian thi công như chi phí giám sát thi công tăng thêm bên B phải thanh toán 100% các chi phí đó

- Bên B vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản phẩm hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu quy định trong hợp đồng kinh tế thì Bên B phải làm lại cho đủ và đúng chất lượng

Điều 12 Quyền và nghĩa vụ của bên B:

1/ Bên B có các quyền sau đây:

-Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật

-Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng

-Dừng thi công xây dựng công trình nếu bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng đã ký kết, gây trở ngại và thiệt hại cho nhà thầu

-Yêu cầu bồi thưòng thiệt hại do lỗi của bên A gây ra

2/ Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

-Thực hiện theo đúng hợp đồng đã ký kết

-Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, quy trình xây dựng vườn cây trên đất dốc, bảo đảm chất lượng, tiến độ đã đuợc chấp thuận của bên A, an toàn và vệ sinh môi trường

-Có quyết định chỉ huy trưởng công trình, cán bộ kỹ thuật giám sát công trình

-Có nhật ký thi công công trình

-Máy móc, thiết bị đưa vào công trình theo đúng chủng loại, chất lượng của hồ sơ yêu cầu

-Quản lý công nhân xây dựng trên công trường, bảo đảm an ninh trật tự, không gây ảnh hưởng đến các khu dân cư xung quanh

-Lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình, tham gia nghiệm thu công trình Bảo hành công trình

-Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, thi công không đảm bảo chất lượng, gây ô nhiễm môi trường, xây dựng vi phạm mốc giới ranh giới được giao và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của mình gây ra

Trang 10

-Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng công trình do mình đảm nhận

Điều 13 Quyền và nghĩa vụ của bên A:

1/ Bên A có các quyền sau đây:

-Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng với bên B theo qui định của pháp luật

-Dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên B vi phạm các qui định về chất lượng công trình, an toàn và vệ sinh môi trường

-Yêu cầu tổ chức cá nhân có liên quan phối hợp để thực hiện các công việc trong quá trình thi công xây dựng công trình

-Không thanh toán giá trị, khối lượng không đảm bảo chất lượng hoặc khối lượng phát sinh không hợp lý

2/ Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

-Bàn giao cọc mốc, tuyến ranh giới, tọa độ mốc giới cho bên B để triển khai thực hiện

-Phát hành nhật ký thi công

-Tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình

-Kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn , vệ sinh môi trường

-Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình

-Lưu trữ hồ sơ công trình

-Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho bên

B, nghiệm thu không đảm bảo chất lượng làm sai lệch kết quả nghiệm thu và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của ḿnh gây ra

-Chịu trách nhiệm về các quyết định của mình

Điều 14 Ngôn ngữ sử dụng: Ngôn ngữ của Hợp đồng là tiếng

Việt

Điều 15 Điều khoản chung

15.1 Hồ sơ hợp đồng là bộ phận không tách rời của hợp đồng, bao gồm các căn cứ ký kết hợp đồng, các điều khoản, điều kiện của hợp đồng này và các tài liệu sau:

Ngày đăng: 28/11/2018, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w