1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI tập TUẦN 4

2 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại C.. Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA.. d Chứng minh: DE EC.. Tìm giá trị lớn nh

Trang 1

BÀI TẬP TUẦN 4 - Căn bậc hai

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bµi 1 a, Cho A= 6 2 5  vµ B= 6 2 5  TÝnh A+B ;A-B ; A.B; A:B

b, Cho C= √ 36+10 √ 11 vµ D= √ 36−10 √ 11 TÝnh C+D;C-D ; C.D ; C:D

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

a)

3 6 2 8

1 2 1 2

5 5 (1 5)

2 5

 

b)

(5 2 6)(49 20 6) 5 2 6

9 3 11 2

Bài 3: Cho các biểu thức A =

B 5

5 1 11 , :5 55

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh: A - B = 7

Bài 4: Giải phương trình:

a)

x

x

1

x x

1

 c) 4x2 9 2 2 x3

d)

x

7 5

x

Bài 5:Cho 3 số dương x y z, , thoả điều kiện: xy yz zx 1   Tính:

Bài 6: Cho x =

1

3 2 2

2  Tính giá trị biểu thức A = 4x5 + 4x4 - 5x3 + 5x + 3

Bài 7: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 552 0cos 652 0cos 752 0

b) sin 102 0 sin 202 0sin 302 0 sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0sin 802 0

c) sin150sin 750 cos150 cos750sin300 d) sin350sin670 cos230 cos550

e) cos 202 0cos 402 0cos 502 0cos 702 0 f) sin 200 tan 400cot 500 cos700

Bài 8: Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13 cm ; BC = 10 cm Tính cos A

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại C Biết A

5 cos

13

Tính tanB

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với A qua

điểm B Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA Gọi I là hình chiếu của D trên HE

a) Tính AB, AC, HC, biết AH = 4cm, HB = 3cm b) Tính tanIED , tanHCE

c) Chứng minh IED HCE d) Chứng minh: DE EC

Bài 11: Cho góc nhọn α Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 2

A= 1

sin4α+

1 cos4α .

Ngày đăng: 25/11/2018, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w