1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu 3 tỉ lệ THỨC

6 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính toán tìm biến chưa biết trong hệ thức, chứng minh hệ thức.. Kĩ năng: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giải toán tìm biến chưa biết trong hệ thức; chứng minh hệ thức.. Nê

Trang 1

Ngày dạy: 18/10/2018

BUỔI 3: TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức, tính chất phân số.

- Tính toán tìm biến chưa biết trong hệ thức, chứng minh hệ thức

2 Kĩ năng: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giải toán tìm biến chưa

biết trong hệ thức; chứng minh hệ thức

3 Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo.

II PHƯƠNG PHÁP: - Đặt và giải quyết vấn đề.

- Luyện giải bài tập

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:: Nghiên cứu, soan giáo án, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Dụng cụ học tập

IV – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1 phút)

2 Nội dung:

HOẠT ĐỘNG I: LÝ THUYẾT

? Nêu các phương pháp chứng minh tỉ

lệ thức mà em biết?

GV: Chốt lại các các chứng minh và

các kiến thức cần nhớ

Để chứng minh tỉ lệ thức:

D

C B

A

 ta thường dùng một số phương pháp sau:

Phương pháp 1:

Chứng tỏ rằng A.D = B.C

Phương pháp 2: Chứng tỏ rằng hai tỉ số B

A

D

C

có cùng giá trị

Phương pháp 3: Sử dụng tính chất của tỉ

lệ thức

Một số kiến thức cần chú ý:

+)  ( n 0 )

nb

na b

a

; +)

n n

d

c b

a d

c b

a

+) a = b => a.m = b.m (m ≠0)

HOẠT ĐỘNG II : BÀI TẬP

DẠNG 1 : TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC

Bài 1:

a, Tìm x, y, z biết:

4 3

y x

 ,

5 3

z y

 và

6 3

2xyz

a, Tõ gi¶ thiÕt:

12 9 4 3

y x y x

(1)

20 12 5 3

z y z y

Trang 2

b, Tìm hai số x, y biết rằng:

5 2

y x

 và

40

y

x

(2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra:

20 12 9

z y x

(*)

Ta cã:

3 2

6 20 36 18

3 2 20 36

3 18

2 20 12

x

9   x

x

3 36

12   y

y

3 60

20   z

z

VËy: x 27 ,y 36 ,z  60

b, Sö dông tÝnh chÊt cña d·y tØ

sè b»ng nhau ta cã: HiÓn nhiªn:

x 0

Nh©n c¶ hai vÕ cña

5 2

y x

 víi x

5

40 5 2

2

xy x

2

xx

2

5 4 5

2

4

y y

+ Víi x  4 ta cã

10 2

5 4 5

2

4

y y

VËy: x 4 , y 10 hoÆc

10 ,

4  

x

DẠNG 2: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC Bài 1: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

 Chứng minh rằng: abcd

Bài 1: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

 Chứng minh rằng: abcd

Trang 3

?Hãy nêu phương pháp giải ?

GV : Yêu cầu 3 HS lên giải theo ba

cách

GV : Chốt : Khi làm bài tập các em chỉ

cần giải một trong ba cách trên, nên lựa

chọn phương pháp giải mà mình nắm

vững nhất

Bài 2: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

 Chứng minh rằng: 22 22

d c

b a cd

ab

? Em có thể giải được bao nhiêu cách ?

?Hãy nêu phương pháp giải ?

GV : Yêu cầu 3 HS lên giải theo ba

cách

Cách 1: (PP1)

Ta có:(ab)(cd)acadbcbd (1) (ab)(cd)acadbcbd (2)

Từ giả thiết: ad bc

d

c b

a

 (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra:

) )(

( ) )(

(ab cdab cd

d c

d c b a

b a

(đpcm) Cách 2: (PP2)

d

c b

a

 , suy ra abk ,cdk

Ta có:

1

1 )

1 (

) 1 (

k

k k

b

k b b kb

b kb b a

b a

(1)

1

1 )

1 (

) 1 (

k

k k

d

k d d kd

d kd d c

d c

(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

d c

d c b a

b a

(đpcm)

Cách 3: (PP3)

Từ giả thiết:

d

b c

a d

c b

a

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

d c

b a d c

b a d

b c

a

d c

d c b a

b a

(đpcm)

Bài 2: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

 Chứng minh rằng: 22 22

d c

b a cd

ab

Giải: Cách 1: Từ giả thiết:

bc ad d

c b

a

 (1)

Ta có:

ab 2  2  2  2   (2)

Trang 4

GV : Gọi HS nhận xét và chốt lại cách

giải

Bài 3: Cho a c

cb Chứng minh rằng:

 

Hãy nêu phương pháp giải ?

GV : Yêu cầu HS lên giải

GV : Gọi HS nhận xét và chốt lại cách

giải

Bài 4:Cho a,b,c  R và a,b,c  0 thoả

mãn b2 = ac Chứng minh rằng:

c

a

=

2

2

( 2012 )

( 2012 )

Hãy nêu phương pháp giải ?

Hướng dẫn học sinh cách nhân …

(3)

Từ (1), (2), (3) suy ra:

c2 d2 cda2 b2

d c

b a cd

ab

 (đpcm)

Cách 2: Đặt k

d

c b

a

 , suy ra

dk c bk

.

.

d

b kd

kb d dk

b bk cd

ab

 (1)

2 2

2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2

2

2 2

1

1 )

(

) (

d

b k

d

k b d k d

b k b d dk

b bk d

c

b a

 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 22 22

d c

b a cd

ab

Cách 3: Từ giả thiết:

2 2

2 2

d c

b a cd

ab

Bài 3: Cho a c

cb Chứng minh rằng:

 

Bài giải:

Từ a c

cb suy ra c2 a b.

khi đó 22 22 22 .

.

a a b a

b a b b

 

Bài 4:Cho a,b,c  R và a,b,c  0 thoả mãn b2 = ac

Chứng minh rằng:

c

a

=

2 2

( 2012 ) ( 2012 )

Bài giải:

Ta có (a + 2012b)2 = a2 + 2.2012.ab +

20122.b2 = a2 + 2.2012.ab + 20122.ac

= a( a + 2.2012.b + 20122.c)

(b + 2012c)2 = b2 + 2.2012.bc + 20122.c2 = ac+ 2.2012.bc + 20122.c2

Trang 5

GV : Gọi HS nhận xột và chốt lại cỏch

giải

Bài 5: Chứng minh rằng nếu

d

c

b

a

 thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

Hóy nờu phương phỏp giải ?

HS: Giải theo phương phỏp 2

GV : Yờu cầu HS lờn giải

GV : Gọi HS nhận xột và chốt lại cỏch

giải

Bài 6: Biết a22 b22 ab

 

 với a,b,c,

d �0 Chứng minh rằng : a c

bd hoặc

a d

bc

Hóy nờu phương phỏp giải ?

GV : Yờu cầu HS lờn giải

GV : Gọi HS nhận xột và chốt lại cỏch

giải

Bài 7: Cho

d

c b

a

 Chứng minh :

cd d

d cd c

ab

b

b ab

a

3 2

5 3 2 3

2

5

3

2

2

2 2

2

2 2

Với điều kiện mẫu thức xác

Suy ra :

(b 2012 )c

Bài 5: Chứng minh rằng nếu

d

c b

a

 thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

Bài giải

Đặt a c k

b  da = kb, c = kd Suy ra : 55a a33b bb k b k(5(5 3)3)55k k33

Vậy

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

Bài 6: Biết a22 b22 ab

 

 với a,b,c, d �

0 Chứng minh rằng : a c

bd hoặc a d

bc

Bài giải:

Ta cú 2 2

 

= 2 22 2 22

2

2 2

 

2

2 2

Từ (1) và (2) suy ra :

a b a b

a b b a

c d d c

� �

Xột 2 TH đi đến đpcm

Bài 7: Cho

d

c b

a

 Chứng minh :

cd d

d cd c

ab b

b ab a

3 2

5 3 2 3

2

5 3 2

2

2 2

2

2 2

Với điều kiện mẫu thức xác

định

HD Đặt

d

c b

a

 = k => a= kb ; c

= kd Thay vào các biểu thức :

Trang 6

Hóy nờu phương phỏp giải ?

GV : Yờu cầu HS lờn giải

GV : Gọi HS nhận xột và chốt lại cỏch

giải

2a 3ab 5b 2c 3cd 5d

k 3k 5 k 3k 5

0

=> đpcm

HOẠT ĐỘNG III : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại cỏc bài đó chữa Làm bài tập sau

Bài 1: Cho tỉ lệ thức:

d

c b

a

 C/ m rằng ta có các T LT sau: (với g/

t các tỉ số đều có nghĩa)

1)

d c

d c b

a

b

a

5 3

5 3 5

3

5

3

2) 2 22 22

d c

b a d

c

b a

3)

d c

d c b a

b a

2

d c

b a cd

ab

5)

d c

d c b

a

b

a

4 3

5 2 4

3

5

2

6)

b a

d c

d c

b a

2007 2006

2006 2005

2007 2006

2006 2005

7)

d c

c b a

a

8)

bd b

bd b

ac

a

ac

a

5 7

5 7 5

7

5

7

2

2 2

2

Ngày đăng: 23/11/2018, 21:30

w