Nuôi cấy mô và nhân giống in vitro III.. Thuật ngữ học terminology: Nuôi cấy môvô trùng in vitro Nuôi cấy môvô trùng in vitro Nhân giống in vitro... Phân loạiNuôi cấy đỉnh phân sinh
Trang 2 I Mở đầu
II Nuôi cấy mô và nhân giống in vitro
III Các kỹ thuật chuyển gen ở thực vật
Trang 4II NUÔI CẤY MÔ VÀ NHÂN GIỐNG INVITRO
1 Thuật ngữ học (terminology):
Nuôi cấy môvô trùng in vitro
Nuôi cấy môvô trùng in vitro
Nhân giống in vitro
Trang 5Phân loại
Nuôi cấy đỉnh phân sinh
Sinh sản chồi
nách
Phát sinh cơ quan
Phát sinh phôi
vô tính Tạo chồi bất
định
Trang 62 Nhân giống in vitro và các hệ thống nuôi cấy mô:
Nhân giống in vitro
cấu trúc sinh dưỡng
callus
phát sinh phôi vô
tính
Trang 72.1 Tái sinh cây mới từ các cấu trúc sinh dưỡng:
2.1.1 Nuôi cấy mô phân sinh đỉnh hay đỉnh phân sinh
Nuôi cấy Mọc chồi
Trang 9Phát triển cây trực tiếp
cây 2 lá mầm
Mầm→ Chồi nách → Cây
Trang 10cây 1 lá mầm
Đỉnh sinh trưởng→protocorm → Cây
Trang 11Ghép đỉnh chồi hay vi ghép
Trang 122.1.2 Nuôi cấy chồi bất định:
Phát sinh chồi bất định
Trực tiếp
Gián tiếp
Trang 142.2 Nhân giống qua giai đoạn callus
Trang 15Phôi vô tính
Công nghệ hạt nhân tạo
Nhân giống trong các nồi phản ứng sinh học
2.3 Nhân giống thông qua phát sinh phôi vô tính – công nghệ hạt nhân tạo
Trang 162.1.1 Phôi vô tính:
2 lá mầm: Dạng cầu dạng thủy lôi dạng có lá mầm
1 lá mầm: dạng cầu dạng scutellar dạng diệp tiêu
Trang 172.3.2 Công nghệ hạt nhân tạo
Hạt nhân tạo gồm 3 phần: phôi vô tính
vỏ bọc polymemàng ngoài
Trang 182.3.2 Công nghệ hạt nhân tạo
Trang 193 Các giai đoạn trong quá trình nhân giống vô tính in vitro
Cấy gây Nhân nhanh Chuẩn bị và đưa ra Chuẩn bị và đưa ra ngoài đấtngoài đất
Trang 204 Nhân giống in vitro và việc sử dụng ưu thế lai
• ưu thế
• Tăng năng suất từ 20-40%
• Đồng đều so với giống bố mẹ
Trang 215 Nhân giống in vitro và các đặc điểm không di truyền 5.1 Hiện tượng các đặc điểm epigenetic được lưu lại:
Trang 225.2 Hiện tượng các đặc điểm epigenetic không lưu lại
Trang 23III CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT
Trang 241 Chuyển gen gián tiếp thông qua Agrobacterium 1.1 Vi khuẩn Agrobcterium
A tumefaciens A rhizogenes
Trang 251.2 Ti-plasmid
Trang 261.3 Vùng T-DNA
Trang 271.4 Chuyển DNA ngoại lai vào TB và mô TV nhờ Agrobacterium
Trang 282 Các gen chỉ thị chọn lọc và gen chỉ thị sàng lọc
MĐ: phân lập TB hoặc mô thí nghiệm
Các gen chỉ thị thường dùng
Trang 293 chuyển gen bằng vi đạn
Trang 304 Ứng dụng của công nghệ chuyển gen
dụng
Trang 315 Công nghệ di truyền trong kháng chất diệt cỏ
Trang 34Kiểm soát sự xâm nhiễm virus
Kiểm soát sự xâm nhiễm virus
Xử lý hóa học →
giết vector virus
Xử lý hóa học →
giết vector virus
Chuyển vào cây trồng gen kháng tự
Sd chuẩn đóan và chỉ dẫn → vật liệu sạch
Trang 366.3 Kháng các bệnh nấm
Trang 376.4 Kháng các bệnh vi khuẩn : 3 hướng
Dùng gen mã hóa enzyme làm thoái hóa thành TB
vi khuẩn
Gen mã hóa α-thionin-cystein chuyển giao sang
cây thuốc lá ngừa VK Pseudomonas syringae
Cấy gen SX protein làm giảm độc tố VK
Trang 38IV SẢN XUẤT CÁC DƯỢC LIỆU SINH HỌC:
Các hợp chất tự
nhiên
Các protein tái tổ
Trang 391 Các hợp chất tự nhiên
Trang 40- Sử dụng như chất mùi, chất thơm và dung môi
GLYCOSIDE
- Gồm: phenoic, tamin, saponin…
- Dùng làm chất nhuộm, các chất mùi thực phẩm và dược phẩm
Trang 412 Các protein tái tổ hợp
Trang 44Một số kết quả nghiên cứu bước đầu của vaccine thực phẩm